---
title: "Embroidery"
excerpt: "Embroidery (thêu thùa) — Nghề thủ công trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách thêu các hoa văn hoặc họa tiết lên ..."
kỹ_năng: "Từ vựng"
chuyên_đề: "thu-vien-thuat-ngu"
mức_độ: "B1"
đơn_vị: "628"
url: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/embroidery/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/embroidery/"
type: "thuật-ngữ-vstep"
---

# Embroidery

**Chuyên đề:** thu-vien-thuat-ngu
**Kỹ năng:** Từ vựng
**Mức độ:** B1
**Đơn vị:** 628

**Audio:** https://tuyencongchuc.com/audio/glossary/embroidery/pronunciation.mp3,/audio/glossary/embroidery/example.mp3

## Embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ · noun · B1

**📌 Nghĩa tiếng Việt:** Nghề thủ công trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách thêu các hoa văn hoặc họa tiết lên đó bằng kim và chỉ.

**📖 Định nghĩa (English):** The craft of decorating fabric or other materials by sewing patterns or designs onto them using a needle and thread.

**💡 Ví dụ:** "She enjoys embroidery as a relaxing hobby after a long day at work."
 *Dịch: Cô ấy thích thêu thùa như một sở thích thư giãn sau một ngày làm việc dài..*

**Chủ đề:** Đời sống hàng ngày · **Cấp độ:** B1 · **Từ loại:** noun

---

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/embroidery/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/embroidery/
