---
title: "perjury"
excerpt: "perjury (tội khai man; tội khai gian) — Hành vi phạm tội cố ý đưa ra tuyên bố sai sự thật khi đã tuyên thệ nói thật tại tòa."
kỹ_năng: "Từ vựng"
chuyên_đề: "thu-vien-thuat-ngu"
mức_độ: "B1-B2"
đơn_vị: "64"
url: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/perjury/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/perjury/"
type: "thuật-ngữ-vstep"
---

# perjury

**Chuyên đề:** thu-vien-thuat-ngu
**Kỹ năng:** Từ vựng
**Mức độ:** B1-B2
**Đơn vị:** 64

**Audio:** https://tuyencongchuc.com/audio/glossary/perjury/pronunciation.mp3,/audio/glossary/perjury/example.mp3

## perjury /ˈpɜː.dʒər.i/ · noun · B1-B2

**📌 Nghĩa tiếng Việt:** Hành vi phạm tội cố ý đưa ra tuyên bố sai sự thật khi đã tuyên thệ nói thật tại tòa.

**📖 Định nghĩa (English):** The criminal offense of deliberately making false statements while sworn to tell the truth in court.

**💡 Ví dụ:** "The witness was charged with perjury after lying about what he saw that night."
 *Dịch: Nhân chứng bị buộc tội khai man sau khi nói dối về những gì anh ta đã thấy đêm hôm đó..*

**Chủ đề:** Pháp luật & Hành chính · **Cấp độ:** B1-B2 · **Từ loại:** noun

---

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/perjury/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/perjury/
