---
title: "Prepositions of place — Giới từ chỉ nơi chốn In On At Between kèm bài tập"
excerpt: "Hướng dẫn cách dùng giới từ chỉ nơi chốn In, On, At, Between, Behind, In front of, Next to trong tiếng Anh. Kèm 25 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích cho VSTEP."
kỹ_năng: "Ngữ pháp"
chuyên_đề: "ngu-phap"
mức_độ: "B1"
đơn_vị: "35"
url: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-place/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-place/"
type: "bài-ôn-tập-vstep"
---

# Prepositions of place — Giới từ chỉ nơi chốn In On At Between kèm bài tập

**Chuyên đề:** ngu-phap
**Kỹ năng:** Ngữ pháp
**Mức độ:** B1
**Đơn vị:** 35

## Nhắc lại lý thuyết: Giới từ chỉ nơi chốn

Ba giới từ chính: **IN** = bên trong không gian, **ON** = trên bề mặt, **AT** = tại một điểm cụ thể. Ngoài ra còn: between, behind, in front of, next to, beside, opposite, above, below, among...

| Giới từ | Dùng với | Ví dụ |
| --- | --- | --- |
| **IN** | Bên trong (không gian kín, thành phố, nước) | in the room, in Hanoi, in Vietnam, in the box |
| **ON** | Trên bề mặt, trên đường/phố, tầng | on the table, on the wall, on Nguyen Hue Street, on the 5th floor |
| **AT** | Tại một điểm, địa chỉ cụ thể | at the bus stop, at home, at 25 Le Loi Street, at the door |

## 25 câu trắc nghiệm Prepositions of Place

*Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.*

**Câu 1.** The keys are ______ the table.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 2.** She lives ______ 45 Tran Hung Dao Street.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 3.** There is a beautiful painting ______ the wall.

A. in B. on C. at D. over

**Câu 4.** He is waiting for you ______ the bus stop.

A. in B. on C. at D. beside

**Câu 5.** The children are playing ______ the garden.

A. in B. on C. at D. between

**Câu 6.** The bank is ______ the post office and the supermarket.

A. in B. on C. at D. between

**Câu 7.** She sat ______ the back of the car.

A. in B. on C. at D. behind

**Câu 8.** The cat is hiding ______ the bed.

A. on B. in C. under D. at

**Câu 9.** He lives ______ the fifth floor.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 10.** There are many fish ______ the river.

A. in B. on C. at D. above

**Câu 11.** The pharmacy is ______ the corner of the street.

A. in B. on C. at D. beside

**Câu 12.** She was standing ______ front of the mirror.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 13.** The hotel is ______ the airport.

A. next B. near C. beside to D. between

**Câu 14.** He put the letter ______ the envelope.

A. in B. on C. at D. into

**Câu 15.** The plane flew ______ the clouds.

A. under B. below C. above D. on

**Câu 16.** She is ______ home right now.

A. in B. on C. at D. inside

**Câu 17.** The restaurant is ______ Nguyen Hue Street.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 18.** He hid ______ the door.

A. in B. on C. behind D. between

**Câu 19.** The birds are sitting ______ the branch.

A. in B. on C. at D. above

**Câu 20.** She arrived ______ the station ten minutes ago.

A. in B. on C. at D. to

**Câu 21.** There is a lamp ______ the desk.

A. in B. on C. at D. next

**Câu 22.** The village is ______ the mountains.

A. between B. in C. among D. on

**Câu 23.** He sat ______ me during the meeting.

A. next B. beside C. near to D. between

**Câu 24.** The school is ______ the hospital.

A. next B. opposite C. in front D. between

**Câu 25.** She was born ______ a small village ______ Vietnam.

A. in / in B. at / in C. on / at D. at / at

## Đáp án và giải thích

| Câu | Đáp án | Giải thích |
| --- | --- | --- |
| 1 | **B. on** | Trên bề mặt bàn → *on* the table. |
| 2 | **C. at** | Địa chỉ cụ thể (số nhà) → *at* 45... |
| 3 | **B. on** | Trên bề mặt tường → *on* the wall. |
| 4 | **C. at** | Tại một điểm cụ thể → *at* the bus stop. |
| 5 | **A. in** | Trong khu vườn (không gian) → *in* the garden. |
| 6 | **D. between** | Ở giữa hai vật → *between* A and B. |
| 7 | **A. in** | Bên trong xe → *in* the back of the car. |
| 8 | **C. under** | Bên dưới giường → *under* the bed. |
| 9 | **B. on** | Tầng → *on* the fifth floor. |
| 10 | **A. in** | Bên trong sông (không gian) → *in* the river. |
| 11 | **C. at** | Tại góc phố → *at* the corner. (Hoặc *on* the corner cũng chấp nhận.) |
| 12 | **A. in** | Cụm cố định → *in front of*. |
| 13 | **B. near** | "Near" (gần) không cần giới từ "to" đi sau. "Next" phải đi với "to" → *next to*. |
| 14 | **A. in** | Bên trong phong bì → *in* the envelope. ("Into" chỉ hướng đi vào, nhưng "put in" tự nhiên hơn.) |
| 15 | **C. above** | Phía trên (không tiếp xúc) → *above* the clouds. |
| 16 | **C. at** | Cụm cố định → *at* home. |
| 17 | **B. on** | Trên đường/phố → *on* Nguyen Hue Street. |
| 18 | **C. behind** | Phía sau → *behind* the door. |
| 19 | **B. on** | Trên bề mặt cành cây → *on* the branch. |
| 20 | **C. at** | Tại ga → *at* the station. ("Arrive at" cho điểm nhỏ.) |
| 21 | **B. on** | Trên bề mặt bàn → *on* the desk. |
| 22 | **C. among** | Ở giữa nhiều ngọn núi (≥3) → *among*. |
| 23 | **B. beside** | Bên cạnh → *beside* me. ("Next" cần "to".) |
| 24 | **B. opposite** | Đối diện → *opposite*. ("In front" cần "of".) |
| 25 | **A. in / in** | Trong làng nhỏ + trong nước → *in* / *in*. |

*Tiếp theo: Prepositions sau động từ và tính từ — 60 cụm giới từ thường gặp VSTEP.*

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-place/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-place/
