---
title: "Prepositions of time — Giới từ chỉ thời gian In On At kèm bài tập"
excerpt: "Hướng dẫn cách dùng giới từ chỉ thời gian In, On, At trong tiếng Anh. Quy tắc phân biệt, ngoại lệ cần nhớ và 25 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích cho VSTEP."
kỹ_năng: "Ngữ pháp"
chuyên_đề: "ngu-phap"
mức_độ: "B1"
đơn_vị: "34"
url: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-time/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-time/"
type: "bài-ôn-tập-vstep"
---

# Prepositions of time — Giới từ chỉ thời gian In On At kèm bài tập

**Chuyên đề:** ngu-phap
**Kỹ năng:** Ngữ pháp
**Mức độ:** B1
**Đơn vị:** 34

## Nhắc lại lý thuyết: In, On, At chỉ thời gian

Ba giới từ **in, on, at** dùng với thời gian theo quy tắc: **AT** = thời điểm cụ thể, **ON** = ngày cụ thể, **IN** = khoảng thời gian dài hơn.

| Giới từ | Dùng với | Ví dụ |
| --- | --- | --- |
| **AT** | Giờ, thời điểm cụ thể | at 7 o'clock, at noon, at midnight, at night, at the weekend (BrE) |
| **ON** | Ngày, thứ, ngày lễ cụ thể | on Monday, on 15 July, on Christmas Day, on my birthday |
| **IN** | Tháng, năm, mùa, thế kỷ, buổi | in July, in 2026, in summer, in the morning, in the 21st century |

**Ngoại lệ quan trọng:**

- **at night** (KHÔNG phải "in the night")
- **in the morning/afternoon/evening** nhưng **at night**
- **on Monday morning** (khi có ngày cụ thể → dùng on)
- **Không dùng giới từ** với: this, that, next, last, every, today, tomorrow, yesterday

## 25 câu trắc nghiệm Prepositions of Time

*Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.*

**Câu 1.** The meeting starts ______ 9 a.m.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 2.** She was born ______ March 15, 1995.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 3.** We usually go skiing ______ winter.

A. in B. on C. at D. for

**Câu 4.** I like to read ______ night.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 5.** The exam is ______ Friday.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 6.** They got married ______ 2020.

A. in B. on C. at D. since

**Câu 7.** I always have coffee ______ the morning.

A. in B. on C. at D. for

**Câu 8.** The shop closes ______ midnight.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 9.** We're going on holiday ______ next week.

A. in B. on C. at D. ∅ (không dùng giới từ)

**Câu 10.** He called me ______ Monday morning.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 11.** The concert is ______ the evening of July 20.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 12.** She has been working here ______ January.

A. in B. on C. since D. for

**Câu 13.** I'll finish the report ______ two hours.

A. in B. on C. at D. after

**Câu 14.** We don't work ______ weekends.

A. in B. on C. at D. for

**Câu 15.** The bus arrives ______ noon.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 16.** I was born ______ the 20th century.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 17.** She goes jogging ______ every morning.

A. in B. on C. at D. ∅

**Câu 18.** They arrived ______ Christmas Eve.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 19.** I have a dentist appointment ______ 3:30 p.m.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 20.** He has been studying English ______ three years.

A. in B. since C. for D. during

**Câu 21.** The flowers bloom ______ spring.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 22.** We'll meet ______ lunchtime.

A. in B. on C. at D. during

**Câu 23.** The project must be completed ______ the end of this month.

A. in B. on C. at D. by

**Câu 24.** He always takes a nap ______ the afternoon.

A. in B. on C. at D. for

**Câu 25.** The store is open ______ 9 a.m. ______ 9 p.m.

A. at / to B. from / to C. in / at D. since / until

## Đáp án và giải thích

| Câu | Đáp án | Giải thích |
| --- | --- | --- |
| 1 | **C. at** | Giờ cụ thể → *at* 9 a.m. |
| 2 | **B. on** | Ngày cụ thể → *on* March 15. |
| 3 | **A. in** | Mùa → *in* winter. |
| 4 | **C. at** | Ngoại lệ: *at night*. |
| 5 | **B. on** | Thứ trong tuần → *on* Friday. |
| 6 | **A. in** | Năm → *in* 2020. |
| 7 | **A. in** | Buổi sáng → *in* the morning. |
| 8 | **C. at** | Thời điểm cụ thể → *at* midnight. |
| 9 | **D. ∅** | Sau "next" không dùng giới từ. |
| 10 | **B. on** | Thứ + buổi → *on* Monday morning. |
| 11 | **B. on** | "The evening of July 20" — có ngày cụ thể → *on*. |
| 12 | **C. since** | Mốc thời gian (January) + hiện tại hoàn thành → *since*. |
| 13 | **A. in** | "In + khoảng thời gian" = sau bao lâu nữa. |
| 14 | **C. at** | *At weekends* (BrE) hoặc *on weekends* (AmE). Cả B và C đều chấp nhận, nhưng đề thi thường chọn *at*. |
| 15 | **C. at** | Thời điểm cụ thể → *at* noon. |
| 16 | **A. in** | Thế kỷ → *in* the 20th century. |
| 17 | **D. ∅** | Sau "every" không dùng giới từ. |
| 18 | **B. on** | Ngày lễ cụ thể → *on* Christmas Eve. |
| 19 | **C. at** | Giờ cụ thể → *at* 3:30 p.m. |
| 20 | **C. for** | Khoảng thời gian (three years) → *for*. |
| 21 | **A. in** | Mùa → *in* spring. |
| 22 | **C. at** | Thời điểm → *at* lunchtime. |
| 23 | **D. by** | "By the end of" = trước khi hết → *by*. |
| 24 | **A. in** | Buổi chiều → *in* the afternoon. |
| 25 | **B. from / to** | "From...to..." chỉ khoảng thời gian. |

*Tiếp theo: Prepositions of place — Giới từ chỉ nơi chốn In, On, At kèm bài tập.*

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-time/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-ngu-phap-prepositions-of-time/
