---
title: "Bài tập từ dễ nhầm — 30 câu chọn từ đúng"
excerpt: "30 câu bài tập trắc nghiệm phân biệt các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Anh, có đáp án và giải thích chi tiết. Ôn luyện VSTEP B1-B2 hiệu quả."
kỹ_năng: "Từ vựng"
chuyên_đề: "tu-vung"
mức_độ: "B1-B2"
đơn_vị: "49"
url: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-tu-vung-bai-tap-tu-de-nham/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-tu-vung-bai-tap-tu-de-nham/"
type: "thuật-ngữ-vstep"
---

# Bài tập từ dễ nhầm — 30 câu chọn từ đúng

**Chuyên đề:** tu-vung
**Kỹ năng:** Từ vựng
**Mức độ:** B1-B2
**Đơn vị:** 49

## Bài tập từ dễ nhầm — 30 câu chọn từ đúng

Chọn từ đúng để hoàn thành câu. Đáp án và giải thích ở cuối bài.

### Phần 1: Từ dễ nhầm — Danh từ, tính từ, động từ (câu 1-15)

**Câu 1.** Air pollution has a negative ______ on people's health.
 A. affect B. effect C. affection D. effective

**Câu 2.** I would ______ you to start preparing for the exam early.
 A. advice B. advise C. advisor D. advisable

**Câu 3.** Don't ______ your keys when you go out.
 A. loose B. lose C. loss D. lost

**Câu 4.** The library is always very ______ in the morning.
 A. quite B. quit C. quiet D. quietly

**Câu 5.** The ______ of the school welcomed the new teachers.
 A. principle B. principal C. principally D. principles

**Câu 6.** Everyone passed the test ______ John.
 A. accept B. except C. expect D. exempt

**Câu 7.** I don't know ______ he will come to the party or not.
 A. weather B. whether C. wether D. whither

**Câu 8.** Please don't ask me ______ questions about my salary.
 A. personnel B. personally C. personal D. personality

**Câu 9.** Vietnam has achieved impressive ______ growth in recent years.
 A. economical B. economic C. economy D. economize

**Câu 10.** The Dien Bien Phu victory was a ______ event in Vietnamese history.
 A. historical B. historic C. historically D. history

**Câu 11.** The sun ______ at 5:30 a.m. this morning.
 A. raised B. rose C. risen D. raises

**Câu 12.** Can I ______ your dictionary for a moment?
 A. lend B. borrow C. loan D. rent

**Câu 13.** She ______ me that she would be late for the meeting.
 A. said B. told C. spoke D. talked

**Câu 14.** Please ______ me to buy some milk on the way home.
 A. remember B. remind C. recall D. memorize

**Câu 15.** She ______ three hours doing her homework yesterday.
 A. took B. spent C. made D. used

### Phần 2: Từ nối và liên từ (câu 16-30)

**Câu 16.** ______ the heavy rain, the football match continued.
 A. Although B. Despite C. However D. But

**Câu 17.** ______ it was raining heavily, we decided to go out.
 A. Despite B. In spite of C. Although D. However

**Câu 18.** The test was very difficult. ______, most students passed.
 A. Although B. Despite C. However D. But

**Câu 19.** She couldn't attend the meeting ______ her illness.
 A. because B. because of C. although D. so

**Câu 20.** He didn't study hard. ______, he failed the exam.
 A. However B. Although C. Therefore D. Despite

**Câu 21.** ______ English, she can also speak Japanese and Korean.
 A. Moreover B. Besides C. Furthermore D. In addition

**Câu 22.** He is intelligent. ______, he is also very hardworking.
 A. Besides B. Moreover C. Besides that D. Beside

**Câu 23.** She studies hard ______ she can pass the VSTEP exam.
 A. so that B. in order to C. for D. so as to

**Câu 24.** ______ the bad weather, the outdoor event was cancelled.
 A. Because B. Due to C. Therefore D. So

**Câu 25.** He likes tea, ______ his wife prefers coffee.
 A. moreover B. whereas C. therefore D. besides

**Câu 26.** ______ being tired, she continued working until midnight.
 A. Although B. However C. Despite D. But

**Câu 27.** The project was challenging. ______, we completed it on time.
 A. Although B. Nevertheless C. Despite D. Whereas

**Câu 28.** She went to bed early ______ she had to wake up at 5 a.m.
 A. so that B. because C. despite D. however

**Câu 29.** He was late for work. ______, his boss was very understanding.
 A. Therefore B. Moreover C. However D. Because

**Câu 30.** ______ to their hard work, the team won the competition.
 A. Because B. Although C. Thanks D. Despite

---

### ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH

| Câu | Đáp án | Giải thích |
| --- | --- | --- |
| 1 | **B** | effect (n.) = tác động. Sau "a negative" cần danh từ. affect là động từ. |
| 2 | **B** | advise (v.) = khuyên. Sau "would" cần động từ. advice là danh từ. |
| 3 | **B** | lose (v.) = đánh mất. Sau "Don't" cần động từ nguyên mẫu. loose là tính từ. |
| 4 | **C** | quiet (adj.) = yên tĩnh. Sau "very" cần tính từ. quite là trạng từ. |
| 5 | **B** | principal (n.) = hiệu trưởng. Là chủ ngữ của câu. principle = nguyên tắc. |
| 6 | **B** | except (prep.) = ngoại trừ. accept (v.) = chấp nhận. |
| 7 | **B** | whether (conj.) = liệu ... hay không. weather (n.) = thời tiết. |
| 8 | **C** | personal (adj.) = cá nhân. Trước danh từ "questions" cần tính từ. personnel = nhân sự. |
| 9 | **B** | economic (adj.) = thuộc kinh tế. Trước "growth" cần tính từ chỉ lĩnh vực. economical = tiết kiệm. |
| 10 | **B** | historic (adj.) = có ý nghĩa lịch sử. Sự kiện quan trọng dùng historic. historical = thuộc về lịch sử. |
| 11 | **B** | rose = V2 của rise (mọc lên). Mặt trời tự mọc, không cần tân ngữ. raised cần tân ngữ. |
| 12 | **B** | borrow = mượn (nhận vào). "Can I borrow?" = Tôi mượn được không? lend = cho mượn. |
| 13 | **B** | told + me (tân ngữ) + that... Cấu trúc tell sb that. said không đi trực tiếp với tân ngữ. |
| 14 | **B** | remind sb to V = nhắc ai làm gì. remember = tự nhớ, không cần tân ngữ người. |
| 15 | **B** | spent + time + V-ing. Chủ ngữ là người (She). took dùng với "It took her...". |
| 16 | **B** | Despite + N (the heavy rain). Although + mệnh đề. However đứng giữa 2 câu. |
| 17 | **C** | Although + S + V (it was raining). Despite + N, không đi với mệnh đề. |
| 18 | **C** | However đứng đầu câu thứ 2, sau dấu chấm. Although là liên từ trong cùng câu. |
| 19 | **B** | because of + N (her illness). because + mệnh đề. |
| 20 | **C** | Therefore = do đó (nguyên nhân - kết quả). Không học → trượt. |
| 21 | **B** | Besides + N (English) = ngoài ... ra. Moreover/Furthermore đứng đầu câu mới. |
| 22 | **B** | Moreover = hơn nữa (trạng từ nối đầu câu). Besides cần N theo sau. |
| 23 | **A** | so that + S + can + V. Mệnh đề mục đích có chủ ngữ + động từ. |
| 24 | **B** | Due to + N (the bad weather). Because + mệnh đề. |
| 25 | **B** | whereas = trong khi (tương phản 2 vế). moreover = hơn nữa (bổ sung). |
| 26 | **C** | Despite + V-ing (being tired). Although + mệnh đề. |
| 27 | **B** | Nevertheless = tuy nhiên (trạng từ nối, đầu câu mới). Although là liên từ. |
| 28 | **B** | because + S + V (she had to wake up). Nguyên nhân đi ngủ sớm. |
| 29 | **C** | However = tuy nhiên (tương phản). Đi muộn nhưng sếp thông cảm. |
| 30 | **C** | Thanks to + N = nhờ có. Because + mệnh đề. Despite = mặc dù. |

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-tu-vung-bai-tap-tu-de-nham/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/on-tap-vstep/vstep-tu-vung-bai-tap-tu-de-nham/
