---
title: "Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai - THÔNG BÁO Tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện (tỉnh Lào Cai) và công chức cấp xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa - 2024"
excerpt: "Tóm tắt nội dung Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành Thông báo số 108/TB-SNV ngày 08/4/2024 về việc tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện và công chức cấp xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa năm 2024. Tổng chỉ tiêu tuyển dụng gồm 31 chỉ tiêu cấp tỉnh/huyện (tại các Sở, ban ngành) và"
organization: "Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai"
province: "Lào Cai"
chỉ_tiêu: "31"
hạn_nộp: "2024-05-08T00:00:00+07:00"
url: "https://tuyencongchuc.com/tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huyen-si-ma-cai-bat-xat-va-thi-xa-sa-pa-nam-2024/"
canonical: "https://tuyencongchuc.com/tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huyen-si-ma-cai-bat-xat-va-thi-xa-sa-pa-nam-2024/"
type: "tin-tuyển-dụng"
---

# Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai - THÔNG BÁO Tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện (tỉnh Lào Cai) và công chức cấp xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa - 2024

Tóm tắt nội dung Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành Thông báo số 108/TB-SNV ngày 08/4/2024 về việc tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện và công chức cấp xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa năm 2024. Tổng chỉ tiêu tuyển dụng gồm 31 chỉ tiêu cấp tỉnh/huyện (tại các Sở, ban ngành) và

## Thông tin tuyển dụng

**Cơ quan tuyển dụng:** Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
**Địa bàn:** Lào Cai
**Số chỉ tiêu:** 31
**Hạn nộp hồ sơ:** 08/05/2024
**Lĩnh vực:** Hành chính

## Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai - THÔNG BÁO Tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện (tỉnh Lào Cai) và công chức cấp xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa - 2024

| UBND TỈNH LÀO CAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| --- | --- | --- |
| SỞ NỘI VỤ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: | 108 /TB-SNV | Lào Cai, ngày 08 tháng 4 năm 2024 |

THÔNG BÁO

Tuyển dụng công chức cấp tỉnh, cấp huyện (tỉnh Lào Cai) và công chức cấp

xã thuộc 03 huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa - năm 2024

Căn cứ Kế hoạch số 204/KH-UBND ngày 05/4/2024 của UBND tỉnh Lào

Cai về việc tuyển dụng công chức tỉnh Lào Cai năm 2024, Sở Nội vụ (Cơ quan

thường trực công tác tuyển dụng công chức) thông báo nhu cầu tuyển dụng công

chức cấp tỉnh, cấp huyện và công chức cấp xã (thuộc huyện Si Ma Cai, Bát Xát

và thị xã Sa Pa) tỉnh Lào Cai năm 2024, cụ thể như sau:

I. SỐ LƯỢNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG

## 1. Vị trí việc làm các Sở, ban ngành, các huyện, thành phố (công chức cấp

tỉnh, cấp huyện) là 31 (31 chỉ tiêu).

(theo Phụ lục số 1 chi tiết kèm theo)

## 2. Vị trí việc làm các xã, phường, thị trấn (công chức cấp xã) thuộc 03

huyện: Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa là 06 (33 chỉ tiêu).

(theo Phụ lục số 2 chi tiết kèm theo)

II. ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN ĐĂNG KÝ TUYỂN DỤNG

## 1. Điều kiện đăng ký xét tuyển

1.1. Thuộc từng nhóm đối tượng sau

- Người đăng ký dự tuyển vào vị trí (chức danh công chức Chỉ huy trưởng

Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã);

- Người cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều

kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định tại Quyết định số 861/QĐ-

TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ;

- Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật Giáo dục, sau khi

tốt nghiệp về công tác tại địa phương nơi cử đi học theo quy định tại Nghị định số

141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ;

- Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng theo quy định tại

Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017 Chính phủ.

1.2. Đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Mục này.

## 2. Điều kiện đăng ký thi tuyển

2.1. Người có đủ các điều kiện sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ,

thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký dự tuyển công chức

- Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam;
- Đủ 18 tuổi trở lên;
- Có Phiếu đăng ký dự tuyển; có lý lịch rõ ràng;
- Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp;
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt;
- Đủ sức khoẻ để thực hiện nhiệm vụ;
- Các điều kiện khác theo yêu cầu cụ thể của từng vị trí cần tuyển.

2.2. Những người sau đây không được đăng ký dự tuyển công chức

- Không cư trú tại Việt Nam;
- Mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đang chấp hành hoặc đã chấp hành

xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích; đang bị

áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục.

III. ĐỊA CHỈ, ĐỊA ĐIỂM, THỜI HẠN TIẾP NHẬN PHIẾU ĐĂNG

KÝ DỰ TUYỂN

## 1. Người dự tuyển nộp Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu ban hành kèm

theo Kế hoạch số 204/KH-UBND ngày 05/4/2024 của UBND tỉnh Lào Cai) trực

tiếp tại bộ phận một cửa của Sở Nội vụ (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính

công tỉnh Lào Cai, số điện thoại 02143 899931) hoặc của cơ quan, đơn vị có

nhu cầu tuyển dụng (theo thông báo của đơn vị) hoặc gửi theo đường bưu chính

hoặc qua trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan có

nhu cầu tuyển dụng.

## 2. Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển: Kể từ ngày ban hành Thông báo

này đến hết ngày 08/5/2024.

IV. HÌNH THỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

## 1. Xét tuyển công chức

Xét tuyển công chức được thực hiện theo 2 vòng như sau:

1.1. Vòng 1: Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng ký dự tuyển theo

yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, nếu đáp ứng đủ thì người dự tuyển được

tham dự vòng 2.

1.2. Vòng 2:

- Phỏng vấn để kiểm tra về kiến thức, kỹ năng thực thi công vụ của người

dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển;

- Thời gian phỏng vấn 30 phút (thí sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn

bị trước khi phỏng vấn);

- Thang điểm: 100 điểm.

Lưu ý: Trường hợp vị trí việc làm cần tuyển đã thực hiện xét tuyển đúng

đối tượng quy định, hết chỉ tiêu tuyển dụng tại vị trí đó thì không thực hiện thi

tuyển đối với vị trí đã có người trúng tuyển.

## 2. Thi tuyển công chức

Thi tuyển công chức được thực hiện theo 2 vòng thi như sau

2.1. Vòng 1: Thi kiểm tra kiến thức, năng lực chung

- Hình thức thi: Thi trắc nghiệm trên giấy.
- Nội dung thi gồm 3 phần, thời gian thi như sau

Phần I: Kiến thức chung, 60 câu hỏi hiểu biết chung về hệ thống chính trị,

tổ chức bộ máy của Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội; quản lý hành

chính nhà nước; công chức, công vụ và các kiến thức khác để đánh giá năng lực.

Thời gian thi 60 phút;

Phần II: Ngoại ngữ, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm về một trong

năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc. Thời gian thi 30 phút;

Phần III: Tin học, 30 câu hỏi theo yêu cầu của vị trí việc làm. Thời gian thi

30 phút.

- Miễn phần thi ngoại ngữ đối với các trường hợp sau

Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ cùng trình độ đào tạo hoặc ở

trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu

cầu của vị trí việc làm dự tuyển;

Có bằng tốt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so

với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển

do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp và được công nhận tại Việt Nam theo quy định;

Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoặc là người dân tộc thiểu số, trong

trường hợp dự tuyển vào công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số.

- Miễn phần thi tin học đối với các trường hợp có bằng tốt nghiệp từ trung

cấp trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin;

- Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần

thi theo quy định, nếu trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì

người dự tuyển được thi tiếp vòng 2.

2.2. Vòng 2: Thi môn nghiệp vụ chuyên ngành

- Hình thức thi: Một trong ba hình thức thi: Phỏng vấn; viết; kết hợp phỏng

vấn và viết;

- Nội dung thi: Kiểm tra kiến thức về chủ trương, đường lối của Đảng, chính

sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực tuyển dụng; kỹ năng thực thi công vụ của người

dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển;

- Thang điểm: 100 điểm.

V. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TUYỂN DỤNG

## 1. Thời gian

- Vòng 1: Dự kiến tổ chức thi trước ngày 30/5/2024.
- Vòng 2: Chậm nhất sau 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm

thi vòng 1.

(Lịch thi cụ thể theo Thông báo của Hội đồng thi)

- Địa điểm: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai.

Sở Nội vụ (Cơ quan thường trực công tác tuyển dụng công chức tỉnh Lào

Cai) thông báo để các cơ quan, cá nhân có nhu cầu biết, thực hiện đăng ký dự

tuyển công chức theo quy định./.

Nơi nhận:KT. GIÁM ĐỐC

- TT. UBND tỉnh (báo cáo);

PHÓ GIÁM ĐỐC

- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Các cơ quan có nhu cầu tuyển dụng

theo danh sách kèm theo;

- Cổng TTĐT tỉnh;
- Cổng TTĐT Sở Nội vụ;
- Lưu VT, CCVC.

Sở Nội vụ

Tỉnh Lào Cai

Ngô Hữu Tuyên

Phụ lục số 1

SỐ LƯỢNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN

(Kèm theo Thông báo số: 108/TB-SNV, ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai)

Nhu cầu tuyển dụng

| Số | Cơ quan, đơn vị/ | Trình độ đào tạo | Ghi | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| TT | Phòng, ban | Số | Vị trí việc làm | Mã số | chú |
| lượng | (Mô tả công việc) | Chuyên | ngạch | | |

Chuyên ngành

môn

1 VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 1

Chuyên viên về quản lý côngĐại học

1.1 Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị 1 Công nghệ thông tin 01.003

nghệ thông tintrở lên

2 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2

Chuyên viên về quản lý kinh tếĐại họcKinh tế (Kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc

2.1 Phòng Đăng ký kinh doanh 1 01.003

tập thể, kinh tế hợp táctrở lêntế; Kinh tế đối ngoại)

Chuyên viên về quản lý kinh tếĐại học

2.2 Phòng Khoa giáo, văn xã 1 Kinh tế (Kinh tế xây dựng) 01.003

tổng hợptrở lên

3 Sở Tài chính 3

Chuyên viên về quản lý tài chính,Đại học

3.1 Phòng Quản lý ngân sách 1 Tài chính; Ngân hàng; Kế toán 01.003

ngân sáchtrở lên

Chuyên viên về quản lý tài chính,Đại học

3.2 Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp 1 Tài chính; Ngân hàng; Kế toán 01.003

ngân sáchtrở lên

Chuyên viên về quản lý tài chính,Đại học

3.3 Phòng Tài chính đầu tư 1 Xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 01.003

ngân sáchtrở lên

Nhu cầu tuyển dụng

| Số | Cơ quan, đơn vị/ | Trình độ đào tạo | Ghi | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| TT | Phòng, ban | Số | Vị trí việc làm | Mã số | chú |
| lượng | (Mô tả công việc) | Chuyên | ngạch | | |

Chuyên ngành

môn

| 4 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 1 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Chuyên viên về quản lý nguồn | Đại học | | | |
| 4.1 | Chi cục Kiểm lâm | 1 | Quản trị nhân lực | 01.003 |
| nhân lực | trở lên | | | |
| 5 | Sở Tư pháp | 2 | | |
| Chuyên viên về quản lý kiểm tra | Đại học | | | |
| 5.1 | Phòng Văn bản quy phạm pháp luật | 1 | Luật | 01.003 |
| văn bản quy phạm pháp luật | trở lên | | | |
| Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, | Đại học | | | |
| 5.2 | Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp | 1 | Luật | 01.003 |
| trợ giúp pháp lý | trở lên | | | |
| 6 | Sở Văn hóa và Thể thao | 1 | | |

Đại học

6.1 Văn phòng Sở 1 Chuyên viên về tài chính Tài chính; Kế toán 01.003

trở lên

7 Sở Du lịch 1

Chuyên viên về công tác thanhĐại học

7.1 Thanh tra Sở 1 Luật 01.003

tratrở lên

8 Sở Giáo dục và Đào tạo 1

Chuyên viên về quản lý chươngĐại học

8.1 Phòng Giáo dục Mầm non 1 Giáo dục Mầm non 01.003

trình giáo dụctrở lên

9 Sở Y tế 5

Đại học

1 Chuyên viên về bảo hiểm y tế Nội khoa 01.003

trở lên

| 9.1 | Phòng Nghiệp vụ Y | |
| --- | --- | --- |
| Chuyên viên về quản lý khám, | Đại học | |
| 1 | Đa khoa; Y học dự phòng | 01.003 |
| chữa bệnh | trở lên | |

Nhu cầu tuyển dụng

| Số | Cơ quan, đơn vị/ | Trình độ đào tạo | Ghi | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| TT | Phòng, ban | Số | Vị trí việc làm | Mã số | chú |
| lượng | (Mô tả công việc) | Chuyên | ngạch | | |

Chuyên ngành

môn

Đại học

9.2 Phòng Nghiệp vụ Dược 1 Chuyên viên về dược Dược 01.003

trở lên

Chuyên viên về an toàn thựcĐại học

1 Đa khoa; Y tế công cộng 01.003

phẩmtrở lên

9.3 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

Chuyên viên về an toàn thựcĐại học

1 Đa khoa; Công nghệ sinh học 01.003

phẩmtrở lên

10 Sở Thông tin và Truyền thông 4

Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệChuyên viên về quản lý côngĐại học

10.1 1 Công nghệ thông tin 01.003

thông tin nghệ thông tintrở lên

Báo chí; Truyền thông đa phương tiện;

| Chuyên viên về quản lý thông tin | Đại học | |
| --- | --- | --- |
| 1 | Công nghệ truyền thông; Quan hệ công | 01.003 |
| đối ngoại | trở lên | |

chúng

10.2Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản

Truyền thông đa phương tiện; Quản lý

| Chuyên viên về quản lý thông tin | Đại học | |
| --- | --- | --- |
| 1 | thông tin; Công nghệ truyền thông; Công | 01.003 |
| điện tử | trở lên | |

nghệ thông tin

Chuyên viên về công tác thanhĐại họcCông nghệ thông tin; Điện tử - Bưu chính -

10.3 Thanh tra Sở 1 01.003

tratrở lênViễn thông

11 Sở Ngoại vụ 2

Chuyên viên về ngoại giao nhàĐại học

11.1 Phòng Lãnh sự và Hợp tác quốc tế 1 Tiếng Anh; Quan hệ quốc tế 01.003

nướctrở lên

Chuyên viên về biên giới, lãnhĐại học

11.2 Phòng Quản lý biên giới 1 Tiếng Trung quốc; Kinh tế đối ngoại 01.003

thổ quốc giatrở lên

12 Sở Nội vụ 1

Chuyên viên về quản lý tínĐại học

12.1 Ban Tôn giáo 1 Tôn giáo học 01.003

ngưỡng, tôn giáotrở lên

Nhu cầu tuyển dụng

| Số | Cơ quan, đơn vị/ | Trình độ đào tạo | Ghi | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| TT | Phòng, ban | Số | Vị trí việc làm | Mã số | chú |
| lượng | (Mô tả công việc) | Chuyên | ngạch | | |

Chuyên ngành

môn

| 13 | Ban Dân tộc | 1 | |
| --- | --- | --- | --- |
| Chuyên viên về hành chính - tổng | Đại học | Hành chính; Luật; Quản trị kinh doanh; | |
| 13.1 Văn phòng Ban | 1 | 01.003 | |
| hợp | trở lên | Quản trị nhân lực | |
| 14 | UBND thành phố Lào Cai | 4 | |
| Chuyên viên tham mưu tổng hợp | Đại học | | |
| 14.1 Văn phòng HĐND và UBND | 1 | Luật; Hành chính; Quan hệ quốc tế | 01.003 |
| về chuyên ngành | trở lên | | |
| Chuyên viên về khoáng sản; | Đại học | Quản lý môi trường; Thuỷ lợi; Mỏ; Địa | |
| 14.2 Phòng Tài nguyên và môi trường | 1 | 01.003 | |
| Chuyên viên về đo đạc và bản đồ | trở lên | chất | |
| Chuyên viên quản lý quy hoạch | Đại học | Xây dựng; Kiến trúc; Giao thông; Quy | |
| 14.3 Phòng Quản lý đô thị | 1 | 01.003 | |
| xây dựng | trở lên | hoạch; Thủy lợi; Cấp thoát nước | |

Chuyên viên về quản lý công

Đại học

14.4 Phòng Văn hóa và Thông tin 1nghệ thông tin; Chuyên viên vềCông nghệ thông tin; Quản lý văn hoá 01.003

trở lên

quản lý văn hóa cơ sở

| 15 | UBND huyện Bảo Yên | 2 |
| --- | --- | --- |
| Chuyên viên quản lý quy hoạch | Đại học | Xây dựng, quản lý xây dựng, kiến trúc và |
| 15.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 1 | 01.003 |
| xây dựng | trở lên | quy hoạch; giao thông |
| Chuyên viên về quản lý đầu tư; | Kinh tế; kế toán-kiểm toán; tài chính-ngân | |

Đại học

15.2 Phòng Tài chính - Kế hoạch 1Chuyên viên về quản lý quyhàng; giao thông; xây dựng, kiến trúc và01.003

trở lên

hoạchquy hoạch

Cộng tổng31

Phụ lục số 2

SỐ LƯỢNG, VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ (thuộc huyện Si Ma Cai, Bát Xát và thị xã Sa Pa)

(Kèm theo Thông báo số: 108/TB-SNV, ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai)

Nhu cầu, vị trí việc làm cần tuyển dụng

Chia theo chức danh Trình độ đào tạo

SốCơ quan, đơn vị/Ghi

TTPhòng, banTổngĐịaVănCHTchú

TưVănTài

sốchính -phòng -BCHChuyên

pháp -hóa -Xãchính -Chuyên ngành

XâyThốngQuânmôn

Hộ tịchhộiKế toán

dựng...kêsự

1 UBND thị xã Sa Pa 17 4 6 4 2 0 1

Đại học

1.1 Phường Sa Pa 1 1 Xây dựng; Kiến trúc; Đô thị

trở lên

Đại học

1 Quản lý văn hóa; Công tác xã hội; Công nghệ thông tin

trở lên

1.2 Phường Phan Si Păng 2

Đại học

1 Quản lý đất đai; Xây dựng

trở lên

Đại học

1 Luật

trở lên

1.3Phường Sa Pả 2

Đại học

1 Quản lý đất đai; Xây dựng

trở lên

Đại học

1 Luật

trở lên

1.4 Phường Ô Quý Hồ 2

Đại học

1 Kinh tế; Quản trị văn phòng; Văn thư - Lưu trữ

trở lên

Đại học

1 Luật

trở lên

1.5 Phường Hàm Rồng2

Đại học

1 Quản lý đất đai; Xây dựng

trở lên

Đại học

1.6 Phường Cầu Mây 1 1 Quản lý đất đai; Nông nghiệp

trở lên

Đại học

1.7 Xã Trung Chải 1 1 Xã hội học; Việt Nam học; Công nghệ thông tin

trở lên

Cao đẳng

1 Quân sự cơ sở

trở lên

1.8 Xã Hoàng Liên 2

Đại học

1 Luật

trở lên

Đại học

1.9 Xã Mường Hoa 1 1 Công nghệ thông tin; Quản lý văn hóa

trở lên

Đại học

1.10 Xã Tả Van 1 1 Công nghệ thông tin; Việt Nam học; Công tác xã hội

trở lên

Đại họcNông nghiệp (Thủy lợi; Phát triển nông thôn; Kinh tế

trở lênnông nghiệp)

1.11 Xã Ngũ Chỉ Sơn 2

Đại học

1 Kinh tế; Quản trị văn phòng; Văn thư - Lưu trữ

trở lên

2 UBND huyện Bát Xát 13 0 9 0 4 0 0

Đại học

2.1 Xã Phìn Ngan 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Đại học

2.2 Xã Bản Qua 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Đại học

2.3 Xã Dền Sáng 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Đại học

1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

2.4 Xã Sàng Ma Sáo 2

Văn thư - Lưu trữ; Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị

Đại học

1 văn phòng; Luật; Pháp lý; Thống kê; Kinh tế; Xã hội học;

trở lên

Báo chí; Nội vụ; Công nghệ thông tin

Đại học

1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

2.5 Xã Trung Lèng Hồ2

Văn thư - Lưu trữ; Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị

Đại học

1 văn phòng; Luật; Pháp lý; Thống kê; Kinh tế; Xã hội học;

trở lên

Báo chí; Nội vụ; Công nghệ thông tin

Đại học

2.6 Xã Nậm Pung 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Văn thư - Lưu trữ; Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị

Đại học

2.7 Xã Dền Thàng 1 1 văn phòng; Luật; Pháp lý; Thống kê; Kinh tế; Xã hội học;

trở lên

Báo chí; Nội vụ; Công nghệ thông tin

Đại học

2.8 Xã Pa Cheo 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Đại học

2.9 Xã A Lù 1 1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

Đại học

1 Địa chính; Quản lý đất đai; Xây dựng; Giao thông

trở lên

2.10 Xã Y Tý 2

Văn thư - Lưu trữ; Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị

Đại học

1 văn phòng; Luật; Pháp lý; Thống kê; Kinh tế; Xã hội học;

trở lên

Báo chí; Nội vụ; Công nghệ thông tin

| 3 | UBND huyện Si Ma Cai | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.1 | Xã Thào Chư Phìn | 1 | 1 | Đại học | Kế toán; Tài chính | | | |
| 3.2 | Thị trấn Si Ma Cai | 2 | 2 | Đại học | Kế toán; Tài chính | | | |
| Cộng tổng | 33 | 4 | 15 | 4 | 6 | 3 | 1 | |

#### 🔗 Nguồn

- 📄 Tài liệu: [TB nhu cau tuyen dung cong chuc nam 2024 (số 108 của Sở Nội vụ).pdf](https://storage-vnportal.vnpt.vn/lci-ubnd-responsive/2324/CCVC/2024/2/TB%20nhu%20cau%20tuyen%20dung%20cong%20chuc%20nam%202024%20(s%E1%BB%91%20108%20c%E1%BB%A7a%20S%E1%BB%9F%20N%E1%BB%99i%20v%E1%BB%A5).pdf)
- 📰 Bài gốc: [xem trên trang nguồn](https://snv.laocai.gov.vn/thong-tin-tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huye-1248557)

---

**Bản markdown của trang:** https://tuyencongchuc.com/tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huyen-si-ma-cai-bat-xat-va-thi-xa-sa-pa-nam-2024/

> Nội dung trên là bản tóm lược phục vụ tra cứu và ôn tập, được rút từ trang
> https://tuyencongchuc.com/tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huyen-si-ma-cai-bat-xat-va-thi-xa-sa-pa-nam-2024/
>
> **Nguồn gốc (cơ quan ban hành):** https://snv.laocai.gov.vn/thong-tin-tuyen-dung/thong-bao-tuyen-dung-cong-chuc-cap-tinh-cap-huyen-tinh-lao-cai-va-cong-chuc-cap-xa-thuoc-03-huye-1248557
> Vui lòng kiểm chứng và tra cứu bản chính thức tại đường dẫn trên.
