|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2016/NQ-HĐND |
Bình Định, ngày 09 tháng 12 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bình Định
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Quyết định 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Sau khi xem xét Tờ trình số 184/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017; Báo cáo thẩm tra số 38/BCTT-KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư phát triển Ngân sách nhà nước năm 2017 như sau:
1. Đối với vốn Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020 là 3.458.346 triệu đồng, bao gồm:
- Phân bổ chi tiết (90%): 3.112.512 triệu đồng cho các nội dung sau:
+ Các chương trình mục tiêu quốc gia: 1.300.542 triệu đồng.
+ Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 66.150 triệu đồng.
Hỗ trợ đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 1.745.820 triệu đồng.
- Dự phòng chưa phân bổ (10%): 345.834 triệu đồng.
2. Đối với kế hoạch vốn Ngân sách nhà nước năm 2017, như sau:
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:200.488 triệu đồng.
- Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 252.730 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài (ODA): 40.270 triệu đồng.
- Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 1.757.260 triệu đồng, bao gồm:
+ Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ là 557.260 triệu đồng.
+ Vốn Cấp quyền sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng.
+ Vốn xổ số kiến thiết: 100.000 triệu đồng.
- Vốn khác ngân sách tỉnh: 95.000 triệu đồng.
- Vốn vay ngân hàng phát triển Việt Nam: 100.000 triệu đồng.
- Vốn vay tồn ngân kho bạc nhà nước:200.000 triệu đồng.
Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục các dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017 (Có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DỰ KIẾN TỔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAO KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
ĐVT: triệu đồng
STTDanh mục nguồn vốnKế hoạch trung hạn 2016 - 2020Trong đó:Ghi chúKế hoạch 2016Kế hoạch 2017Kế hoạch 2018 - 2020ATỔNG SỐ VỐN NSTW HỖ TRỢ3.458.346555.295453.2182.449.833 A.1Phân bổ chi tiết (90%)3.112.512555.295453.2182.103.999 ICÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA1.300.542127.720200.488972.334 1Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới519.30018.10081.000420.200 2Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững781.242109.620119.488552.134 IIHỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg66.1500066.150 IIIVỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU1.745.820427.575252.7301.065.515 A.2Dự phòng chưa phân bổ (10%)345.834 345.834 BVỐN ODA (Vốn nước ngoài)622.846342.00040.270 Trong đó: - Giải ngân theo hiệp định311.423327.0002.270 - Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh (giải ngân theo cơ chế trong nước) 15.00038.000
PHỤ LỤC 02
DỰ KIẾN TỔNG NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
ĐVT: Triệu đồng
STTDanh mục nguồn vốnKế hoạch 2017Ghi chúBVỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH2.152.261 B.1VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP1.757.261 aVốn ngân sách tỉnh tập trung557.260 1Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí153.750 2Trả nợ vay ngân sách76.150 3Chuẩn bị đầu tư10.000 4Bố trí cho công trình317.360 Trong đó:Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp317.360 bVốn cấp quyền sử dụng đất1.100.000 b.1Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí400.000 b.2Tỉnh bố trí700.000 1Trả nợ ngân sách200.000 2Quỹ phát triển đất35.000 3Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào1.500 4Bố trí cho công trình463.500 Trong đó: Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp414.890 Khởi công mới48.610 cVốn xổ số kiến thiết100.000 Trong đó Trả nợ các công trình hoàn thành, chuyển tiếp69.500 Khởi công mới30.500 B.2NGUỒN THU KHÁC NST95.000 B.3VAY, TẠM ỨNG TRONG NĂM 2017300.000 IVốn vay NHPTVN100.000 IIVốn tạm ứng tồn ngân KBNN200.000
PHỤ LỤC 03
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămDự kiến kế hoạch trung hạn 5 năm 2016 - 2020Dự kiến kế hoạch trung hạn 5 năm 2016 - 2020Dự kiến kế hoạch trung hạn 5 năm 2016 - 2020Kế hoạch năm 2017Kế hoạch năm 2017Ghi chúSố quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTrong đó: NSTWTổng sốThu hồi các khoản vốn ứng trước NSTWTổng sốThu hồicác khoản vốn ứng trước NSTW12345678910111213*VỐN TRONG NƯỚC 6.878.2744.022.7644.257.8033.458.346532.190453.21839.530 APHÂN BỔ CHI TIẾT (90%) 6.878.2744.022.7643.911.9693.112.512532.190453.21839.530 A1CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 1.300.5421.300.54241.781200.488 IChương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 519.300519.300 81.000 IIChương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 781.242781.24241.781119.488 Trong đó: Thu hồi vốn ứng trước 41.78141.781 Có phụ lục kèm theoA2HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTg 66.15066.150 A3VỐN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 6.878.2744.022.7642.545.2771.745.820490.409252.73039.530 A3.1THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC 00 489.529489.52900Có phụ lục kèm theoA3.2THỰC HIỆN DỰ ÁN 6.878.2744.022.7642.545.2771.256.291880252.73039.530 IChương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng 1.526.2321.101.905527.314527.3140125.53034.530 (1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 227.963171.17676.07376.073023.03023.030 aDự án nhóm C 1Chống xói lở dọc bờ suối Lỗ Chình, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh2014-2015324/QĐ-SKHĐT 30/10/20134.7193.800300300 0 Dứt điểm năm 20162Kè chống sạt lở đê sông Hà Thanh (đoạn Phước Thành - Phong Thạnh) (gđ1)Tuy Phước2013-2015186/QĐ-SKHĐT 31/10/20127.0006.000600600 0 Dứt điểm năm 20163Đê An Vinh giai đoạn 2, xã Bình Hòa, Tây BìnhTây Sơn2014-2015302/QĐ-SKHĐT 30/10/20139.0008.0001.3001.300 0 Dứt điểm năm 20164Kè chống xói lở Nam sông Lại Giang, xã Hoài Mỹ (đoạn từ trạm bơm Công Lương đến nhà ông Phong, thôn An Nghiệp), huyện Hoài NhơnHoài Nhơn2014-2016304/QĐ-SKHĐT 30/10/20138.4227.0002.1002.100 0 Dứt điểm năm 20165Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)Hoài Ân2014-20163150/QĐ-UBND 29/10/201318.85015.0003.1423.142 0 Dứt điểm năm 20166Gia cố đê sông Kôn (đoạn bờ Bắc Lộc Thượng)Tuy Phước2014-20163214/QĐ-UBND 30/10/201312.9189.0002.7002.700 0 Dứt điểm năm 20167Kè chống xói lở bờ sông Văn Lãng, bờ Bắc kênh Câu Dương, xã Nhơn Hạnh, thị xã An NhơnAn Nhơn2014-2016318/QĐ-SKHĐT 30/10/20137.9517.0002.1002.100 0 Dứt điểm năm 20168Cầu Xóm Tây, xã Cát Tân, huyện Phù CátPhù Cát2015-2017342/QĐ-SKHĐT 30/10/20144.9473.0001.5001.500 0 Dứt điểm năm 20169Kè chống xói lở Nghĩa ĐiềnÂn Nghĩa2014-2016129/QĐ-SKHĐT 06/05/20144.6913.500880880 0 Dứt điểm năm 201610Đê sông An Lão (đoạn An Hòa)An Lão2014-20163167/QĐ-UBND 30/10/201315.00013.5004.5004.500 500500dứt điểm11Cầu Ông TờPhù Cát2014-20162659/QĐ-CTUBND 12/11/201027.92213.0006.3086.308 2.0002.000dứt điểm12Đường vào các khu sản xuất tập trung K1Vĩnh Thạnh2014-20162753/QĐ-UBND, 27/9/201317.00015.0007.5007.500 1.9501.950dứt điểm13Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT632 (Km0+500 - Km7+00)Phù Mỹ2014-20162726/QĐ-UBND, 26/9/201312.56210.7764.1434.143 1.0001.000dứt điểm14Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (đoạn từ Trường trung học phổ thông Vĩnh Thạnh đến cầu Hà Rơn, thị trấn Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh2015-20163600/QĐ-UBND 30/10/201417.82512.0008.4008.400 4.3804.380dứt điểm15Kênh mương cấp I Hồ Suối RùnHoài Ân2014-20163168/QĐ-UBND 30/10/201312.7659.6006.1006.100 2.7002.700dứt điểm16Đường phía Tây huyện từ thôn Thịnh Văn I đến làng Suối Đá, huyện Vân Canh (thực hiện giai đoạn 1)Vân Canh2015-20173651/QĐ-UBND 30/10/201415.00012.0008.4008.400 3.6003.600dứt điểm17Đê sông Hà Thanh (đoạn Cừ Thuộc - Phước Thành)Tuy Phước2015-20173598/QĐ-UBND 29/10/201417.99512.0008.4008.400 3.6003.600dứt điểm18Kè Cầu Kho Dầu đến Cồn Ông PhongHoài Nhơn2015-20173169/QĐ-UBND 30/10/201313.39611.0007.7007.700 3.3003.300dứt điểm(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 202.502190.800146.441146.441042.50011.500 1Cầu Phú VănHoài Ân2015-20173628/QĐ-UBND 30/10/201456.82543.000 Trong đó: thực hiện giai đoạn1 6.4005.8001.9411.941 0 Dứt điểm năm 20162Đê sông La tinh (đoạn từ thôn Vạn Thái đến thôn Vĩnh Lý)Phù Mỹ2015-20183627/QĐ-CTUBND, 30/10/201455.88045.000 Giai đoạn 1 25.00025.00014.50014.500 11.50011.500dứt điểm gđ 13Tổ hợp Không gian khoa học bao gồm Nhà mô hình vũ trụ, Đài quan sát thiên văn phổ thông và Bảo tàng khoa họcQuy Nhơn2015-20181695/QĐ-UBND 20/5/2015; 2614/QĐ-UBND 28/7/2015; 3652a/QĐ-UBND 30/10/2014171.102160.000130.000130.000 31.000 (3)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 864.294514.929304.800304.800060.0000 1Đường cứu hộ cứu nạn từ QL 1A đến giáp đường ĐT639 (đường ven biển) (Thực hiện giai đoạn 1:80 tỷ đồng)Phù Mỹ2016-20202533/QĐ-UBND 21/7/2015; 3938a/QĐ-UBND 30/10/201580.00080.00074.80074.800 10.000 2Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.640 (đoạn từ ngã 3 QL1A đến cuối thị trấn Tuy Phước) (Thực hiện gđ1: 80 tỷ đồng)Tuy Phước2016-20203935/QĐ-UBND 20/12/2013; 3945/QĐ-UBND 30/10/201580.00080.00050.00050.000 10.000 3Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn2016-20202673/QĐ-CTUBND 05/11/2010 ; 3936a/QĐ-UBND 30/10/201591.29454.92930.00030.000 5.000 4Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)Quy Nhơn, Vân Canh2016-20203648/QĐ-UBND 30/10/2014; 5022/QĐ-UBND 30/12/2015; 711/QĐ-UBND 10/03/2016613.000300.000150.000150.000 35.000 (4)Dự án khởi công mới năm 2017 231.473225.00000000 1Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa họcQuy Nhơn2016-2020231/QĐ-UBND 06/7/2016115.611115.000 Bố trí từ vốn địa phương2NC, MR tuyến đường ĐT 629 đi trung tâm xã Ân SơnHoài Ân2016-20202494/QĐ-UBND 15/7/201692.23692.236 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 30.86225.000 3Nâng cấp tuyến đường đê bao phường Bình Định, thị xã An Nhơn Thực hiện gđ1: 25 tỷ đồngAn Nhơn2016-2020 80.47880.478 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 25.00025.000 4Đường từ Quốc lộ 19 đến Vĩnh Sơn Thực hiện gđ1:20 tỷ đồngVĩnh Thạnh2016-2020 86.00086.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 20.00020.000 5Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão) Thực hiện gđ1:20 tỷ đồngAn Lão2016-2020 82.00082.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 20.00020.000 6Kè chống xói lở sông Kôn huyện Tây Sơn Thực hiện gđ1:20 tỷ đồngTây Sơn2016-2020 81.50081.500 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 20.00020.000 IIChương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 158.181100.00045.00045.000016.0000 (1)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 113.18155.00045.00045.000016.0000 Dự án nhóm C 1Xây dựng cơ sở hạ tầng nuôi tôm công nghệ cao xã Mỹ Thành, huyện Phù MỹPhù Mỹ2015-20173630/QĐ-UBND 30/10/201459.98130.00025.00025.000 8.000 2Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản Hoài NhơnHoài Nhơn2015-20173607a/QĐ-UBND 30/10/201453.20025.00020.00020.000 8.000 (2)Dự án khởi công mới năm 2017 45.00045.0000000 Trung tâm giống thủy sảnPhù Cát2017-2020 70.00070.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn - Thực hiện gđ1 45.00045.0000 IIIChương trình mục tiêu Phát triển Lâm nghiệp bền vững 407.492347.47890.00090.000015.0000 (1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 30.01425.00010.00010.000000 Dự án nhóm C 1Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp giai đoạn 2014- 2016 tỉnh Bình ĐịnhToàn tỉnh2014-20162707/QĐ-UBND 26/9/201330.01425.00010.00010.000 0 Dứt điểm năm 2016(2)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 377.478322.47880.00080.000015.0000 Dự án nhóm B 1Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoài Nhơn; Hoài Ân; Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Phù Mỹ; Phù Cát; An Toàn; An Lão; Tây Sơn; ngập mặnToàn tỉnh2011-20202489;2490;24 91;2492;2493 ;2494;2495;2 496;2497249 8- 01/1/2011; 2790- 9/1/2012251.478242.47850.00050.000 10.000 2Hoàn thiện cơ sở hạ tầng Đường lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định (thực hiện giai đoạn 1: 80 tỷ đồng)Toàn tỉnh2016-20202248/QĐ-UBND 15/7/2014; 3934a/QĐ-UBND 30/10/2015126.00080.00030.00030.000 5.000 IVChương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 1.747.143544.8291.253.64085.405014.9005.000 (1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 42.98032.8826.5826.582000 Dự án nhóm C 1Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)Tuy Phước2014-20162942/QĐ-UBND 11/10/201313.98012.5823.7823.782 0 Dứt điểm năm 20162Khu tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (giai đoạn 2) tỉnh Bình ĐịnhPhù Mỹ2014-20163167/QĐ-UBND 30/10/201329.00020.3002.8002.800 0 Dứt điểm năm 2016(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 281.572197.123111.24678.823014.9005.000 Dự án nhóm B 1Hồ chứa nước ngọt Nhơn ChâuNhơn Châu2013-20152683/QĐ-UBND ngày 31/10/2012; 2294/QĐ-UBND 29/6/2015162.082123.90037.00037.000 5.0005.000 Dự án nhóm C 1Dự án đê biển thôn Lý Hưng và Lý Lương, xã Nhơn Lý (giai đoạn 1), thành phố Quy NhơnQuy Nhơn2015-20163629/QĐ-UBND 30/10/201415.00013.5009.9009.900 4.400 dứt điểm2Khu Tái định cư dân ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi Một, xã Tân An, huyện An LãoAn lão2014-20163625a/QĐ-UBND 30/10/201439.64427.3004.5004.50000 - Giai đoạn 1 12.50012.5004.5004.500 Dứt điểm năm 2016 - Giai đoạn 2 27.14414.800 Dừng kỹ thuật, giãn tiến độ3Khu tái định cư vùng thiên tai Bàu Rong, Thị trấn Bồng SơnHoài Nhơn2014-20162519/QĐ-UBND 04/8/201464.84632.42359.84627.42305.500 - Giai đoạn 1 14.50014.5009.5009.500 2.500 Dứt điểm - Giai đoạn 2 50.34617.92350.34617.923 3.000 (3)Dự án khởi công mới năm 2017 286.779274.77900000 1Đê kè chống xói lở bờ biển Tam Quan (giai đoạn 2)Hoài Nhơn2016-2020 82.00070.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn2Đê và đập dâng đập ngăn mặn Nha Phu (Thực hiện gđ1: 40 tỷ)Tuy Phước2016-2020 119.779119.7790 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn3Dự án cấp bách đê biển Quy Nhơn (đoạn đê Nhơn Lý và Nhơn Hải) (Thực hiện gđ1: 30 tỷ)Quy Nhơn2016-2020 85.00085.0000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn(4)Hỗ trợ các DN theo NĐ 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ 1.135.81240.0451.135.8120000 1Nhà máy sản xuất nguyên liệu sinh học rắn Vân Canh của Công ty TNHH Năng lượng sinh học Vân CanhVân Canh 3455684884 NC14/8/2014 DC:01/7/201 6120.0005.000120.000 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ2Nhà máy chế biến lâm sản và kinh doanh tổng hợp/Công ty TNHH SX - TM và XD Thiên PhátHoài Nhơn 35 121 000398 NC: 8/5/2015 DC số: 5013343406 ngày 23/02/2016200.0005.800200.000 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ3Dự án Trồng cây Dược liệu sạch theo tiêu chuẩn thực hành tốt nuôi trồng và thu hái dược liệu (GACP-WHO) tại xã An Toàn, huyện An Lão/Công ty cổ phần Dược Trang thiết bị Y tế Bình Định.An Lão Văn bản số 83/UBND- TH ngày 09/1/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc chấp thuận chủ trương đầu tư85.1494.24585.149 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ4Nhà máy cưa xẻ gỗ rừng trồng và sản xuất viên nén nhiên liệu chất đốt sinh học rắn của Doanh nghiệp tư nhân Thu HoàiQuy Nhơn Văn bản số 2684/UBND- KT ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh63.6455.00063.645 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ5Mở rộng quy mô trang trại chăn nuôi heo giống, heo thịt theo phương pháp công nghiệp hiện đại khép kín/ Công ty TNHH TM VÀ DV Thành PhúVân Canh 1878324726 NC: 14/3/201614.8743.00014.874 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ6Cty Cổ phần Bình Định Xanh/ Trang trại nuôi heo nái sinh sản, heo thịtAn Nhơn 35121 000361 NC: 17/7/2014 DC: 10/2014108.6643.000108.664 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ7Nhà máy sản xuất viên nén gỗ của Công ty Cổ phần Nguyệt AnhHoài Nhơn 2830418882 NC: 17/12/2014 DC:29/10/20 15113.5485.000113.548 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ8Trại heo giống, heo thịt công nghệ cao của Công ty TNHH Giống - Chăn nuôi Việt Thắng Bình ĐịnhPhù Cát 638764452 NC:09/3/201 6300.0003.000300.000 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ9Trang trại chăn nuôi hữu cơ của Công ty TNHH Bảo Châu Hoài ÂnHoài Ân Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 2310/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh18.0003.00018.000 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợ10Cty TNHH Thiết bị Phú Hưng/ Trang trại chăn nuôi heo công nghiệp - công nghệ caoHoài Ân 35121 000363 NC: 17/7/2014 DC: ngày 17/12/2014111.9323.000111.932 Khi có điều kiện nguồn vốn sẽ hỗ trợVChương trình mục tiêu Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 1.189.361981.433426.093287.500053.3000 aHạ tầng Khu kinh tế ven biển 1.000.839840.433385.093287.500053.3000 (1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 320.626278.91882.50082.500013.0000 Dự án nhóm B 1Khu tái định cư Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng phía Bắc 15 haKKT Nhơn Hội2011 - 2016169/QĐ-BQL 28/01/2010217.430175.72235.00035.000 5.000 dứt điểm2Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế Nhơn Hội (giai đoạn 1)KKT2014-20181760/QĐ-BQL ngày 30/10/2013103.196103.19647.50047.500 8.000 Dự án nhóm C (2)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2017 582.620481.515205.000205.000040.3000 Dự án nhóm B 1Khu xử lý chất thải rắn phục vụ KKT Nhơn HộiCát Nhơn, Phù Cát2015-20181951/QĐ-BQL ngày 31/10/2014107.71696.61125.00025.000 8.000 Đã đăng ký trung hạn 25 tỷ đồng2Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1KKT Nhơn Hội2016-2020797/QĐ-UBND 16/3/2016474.904384.904180.000180.000 32.300 giảm 35 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua(3)Dự án khởi công mới năm 2017 97.59380.00097.5930000 Dự án nhóm B Đường chuyên dụng phía Tây Khu kinh tế Nhơn Hội giai đoạn 2KKT Nhơn Hội2017-20202336/QĐ-BQL 29/10/201597.59380.00097.593 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốnbHỗ trợ khu công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn 147.522100.00000000 (1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 147.522100.00000000 1Đường giao thông nội bộ và thoát nước KCN Nhơn HòaAn Nhơn2015-2019 147.522100.0000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốncHỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn 41.00041.00041.0000000 (2)Dự án khởi công mới năm 2017 41.00041.00041.0000000 Dự án nhóm C 1Cụm công nghiệp chế biến hải sản tập trung xã Cát Khánh giai đoạn 2Phù Cát2017-2020 41.00041.00041.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốnVIChương trình mục tiêu phát triển văn hóa 211.625145.00030.00030.00005.0000 (1)Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 211.625145.00030.00030.00005.0000 Dự án nhóm B 1Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang TrungTây Sơn2013-20172373/QĐ-CTUBND; 26/10/2012; 2678/QĐ-CTUBND; 31/12/2012211.625145.00030.00030.000 5.000 giảm 47 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông quaVIIChương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch 248.929227.04589.73097.275018.0000 (1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016 67.92947.04518.73026.27505.0000 Dự án nhóm C 1Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung- Khu du lịch) (giai đoạn 1)Tây Sơn2013-20153109/QĐ-CTUBND; 31/12/201229.92517.0457.5457.545 Dứt điểm năm 20162Đường từ Quốc lộ 1A đến khu di tích danh nhân văn hóa Đào Duy TừHoài Nhơn2014-20163366/QĐ-UBND; 31/10/201338.00430.00018.73018.730 5.000 - Thực hiện giai đoạn 1: 14 tỷ đồng 14.00014.0002.7302.730 Dứt điểm năm 2016 - Thực hiện giai đoạn 2 24.00416.00016.00016.000 5.000 (2)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 181.000180.00071.00071.000013.0000 Dự án nhóm B 1Nâng cấp, mở rộng đường qua các di tích văn hóa lịch sử Quốc gia đặc biệt và các di tích văn hóa lịch sử Quốc gia trên địa bàn huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định (giai đoạn 1).Tây Sơn2016-20203587/QĐ-UBND 29/10/2014; 3932a/QĐ-UBND 30/10/2015100.000100.00030.00030.000 5.000 giảm 70 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông qua2Đường vào các lò võ và di tích trên địa bàn tỉnh (thực hiện giai đoạn 1: 41 tỷ đồng)Toàn tỉnh2016 - 20203649/QĐ-UBND 30/10/2014; 582/QĐ-UBND 02/3/2016; 802/QĐ-UBND 16/3/201681.00080.00041.00041.000 8.000 giảm 39 tỷ đồng so vơi KH trung hạn đã thông quaVIIIChương trình mục tiêu Quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm (Chương trình 504) 406.66237.50016.00016.00003.0000 (1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 406.66237.50016.00016.00003.0000 1Dự án Rà phá bom mìn, vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Bình ĐịnhBình Định2013-20161726/QĐ-BQP ngày 25/5/2012; 450/QĐ-UBND ngày 14/3/2012406.66237.50016.00016.000 3.000 giảm 7 tỷ đồng so với KH trung hạn đã thông quaIXChương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo 347.674296.00000000 (1)Dự án khởi công mới năm 2017 347.674296.00000000 Dự án nhóm B 1Kéo lưới điện cho xã đảo Nhơn Châu, thành phố Quy NhơnQuy Nhơn2016-2020 347.674296.0000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốnXChương trình mục tiêu Hỗ trợ đối ứng ODA cho các địa phương 432.47561.574042.00002.0000 (1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 432.47561.574042.00002.0000 1Hệ thống kênh tưới Thượng SơnToàn tỉnh 1812/QĐ-UBND, 04/6/2014432.47561.574 42.000 2.000 XIChương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống Y tế địa phương 67.50060.00067.50035.79788000 (1)Dự án khởi công mới năm 2017 67.50060.00067.50035.79788000 Dự án nhóm B 1Mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng SơnHoài Nhơn 67.50060.00067.50035.797880 KCM năm 2017 từ nguồn vốn NSĐPXIIChương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động 90.00090.00000000 (1)Dự án khởi công mới năm 2017 90.00090.00000000 Dự án nhóm B 1Trường Cao đẳng nghề Quy Nhơn (Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp) 2016-2018 45.00045.0000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốn2Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bình Định 2016-2020 45.00045.0000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốnXIIIChương trình mục tiêu công nghệ thông tin 45.00030.00000000 (1)Dự án khởi công mới năm 2017 45.00030.00000000 Dự án nhóm B 1Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2020TP. QN2016-2020 45.00030.000 giãn tiến độ khi có điều kiện nguồn vốnBDỰ PHÒNG CHƯA PHÂN BỔ (10%) 345.834345.834
PHỤ LỤC 04
DANH MỤC DỰ ÁN VÀ DỰ KIẾN MỨC VỐN TỐI THIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỐ TRÍ THU HỒI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
TTDanh mục dự ánQuyết định hoặc văn bản của Thủ tướng Chính phủ cho phép ứng trướcSố vốn NSTW ứng trước phải hoàn trảDự kiến thu hồi vốn ứng trước bằng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2016 - 2020Dự kiến thu hồi vốn ứng trước bằng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2016 - 2020Ghi chúTổng sốTrong đó: Kế hoạch 2016 TỔNG SỐ 699.810531.3100 APhụ lục A.IV.1 240.810240.8100 ICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG 9.6869.6860 1Cầu Phong ThạnhQĐ1897/QĐ-TTg - 15/10/20109.6869.686 IICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU HỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG 84.34384.3430 1Ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA hoàn thành năm 2010QĐ1897/QĐ-TTg - 15/10/20104.3434.343 2Ứng vốn các dự án ODA1219/QĐ-TTg - 6/9/201247.00047.000 3Tiểu dự án vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn1439/QĐ-TTg - 16/8/2013 12617/BTC-ĐT - 20/9/201320.00020.000 4Nâng cấp tuyến đường Ân Phong - Ân Tường Đông1439/QĐ-TTg - 16/8/201312617/BTC-ĐT - 20/9/20133.0003.000 5Dự án Hoàn thiện và hiện đại hóa hệ thống quản lý đất đai Việt Nam (Dự án VLAP) tại Bình Định1439/QĐ-TTg - 16/8/201312617/BTC-ĐT - 20/9/201310.00010.000 IIICHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG DÂN CƯ 11.00011.0000 1Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai xã Mỹ An (Giai đoạn 2)2110/TTg-KTN - 27/10/2014;8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;16496/BTC-ĐT - 12/11/20144.0004.000 2Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai Bàu Rong, thị trấn Bồng Sơn (Giai đoạn 1)2110/TTg-KTN - 27/10/2014;8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;16496/BTC-ĐT - 12/11/20142.0002.000 3Khu TĐC dân ra khỏi vùng thiên tai Gò Núi một, xã Tân An, huyện An Lão2110/TTg-KTN - 27/10/2014;8308/BKHĐT-KTNN - 04/11/2014;16496/BTC-ĐT - 12/11/20145.0005.000 IVCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ VEN BIỂN, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO 94.00094.0000 1KKT Nhơn Hội1088/TTg-KTTH - 09/8/200754.00054.000 2KKT Nhơn Hội8211/VPCP-KTTH - 01/12/0840.00040.000 VCTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG 41.78141.7810 1Đầu tư chương trình 61 huyện nghèo20/TB-VPCP - 17/01/2006 và 6477/BTC-NSNN - 6/5/200941.78141.781 BPhụ lục A.IV.2 404.000235.5000 ICÁC DỰ ÁN THỦY LỢI CẤPBÁCH 64.00064.0000 1Đê Xã Mão huyện Phù Cát2296/TTg-KTTH - 20/12/201310278/BKHĐT-TH - 23/12/201329.00029.000 2Đê sông tân An đoạn Phước Quang - Phước Hiệp2296/TTg-KTTH - 20/12/201310278/BKHĐT-TH - 23/12/201330.00030.000 3Kè chống xói lở bảo vệ khu dân cư xã Hoài Hương, huyện Hoài Nhơn1861/QĐ-TTg - 10/10/20147395/BKHĐT-TH - 17/10/201415664/BTC-ĐT - 29/10/20145.0005.000 IICÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG CẤP BÁCH 337.000168.5000 Cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội 337.000168.500 IIICÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH KHÁC 3.0003.0000 Ứng vốn hỗ trợ phòng chống cháy rừng 3.0003.000 CPhụ lục A.IV.3 55.00055.000 ICÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH CHỐNG HẠN, XÂM NHẬP MẶN 55.00055.0000 Dự án khởi công mới 1Trạm bơm Gò Cốc, xã Hoài Hảo, huyện Hoài Nhơn 15.00015.000 2Đập An Thuận 40.00040.000
PHỤ LỤC 05
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
TTDanh mục công trình, dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămDự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2017Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2017Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2017Dự kiến kế hoạch đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2017Ghi chú TMĐTTMĐTTMĐTTMĐTTMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Trong đó:Trong đó:Trong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó:Trong đó:Trong đó: Vốn đối ứng(2)Vốn đối ứng(2) Vốn đối ứngVốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) Tổng sốNSTW Tổng sốTrong đó: NSTWQuy đổi ra tiền ViệtQuy đổi ra tiền Việt Tổng sốTrong đó: Cấp phát từ NSTW VỐN NƯỚC NGOÀI 736.475189.14794.574547.328547.32842.2702.0002.00040.270 IGiải ngân theo hiệp định 432.475123.14761.574309.328309.3284.2702.0002.0002.270 Ngành Nông nghiệp 432.475123.14761.574309.328309.3284.2702.0002.0002.270 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 432.475123.14761.574309.328309.3284.2702.0002.0002.270 1Tiểu dự án Hệ thống kênh tưới Thượng SơnHuyệnTây Sơn117,243 km kênh và đập dâng Nước Gộp2014-2017432.475123.14761.574309.328309.3284.2702.0002.0002.270 IIGiải ngân theo cơ chế tài chính trong nước 304.00066.00033.000238.000238.00038.0000038.000 Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 304.00066.00033.000238.000238.00038.0000038.000 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017 304.00066.00033.000238.000238.00038.0000038.000 1Nâng cấp hệ thống đê và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu vùng đầm Thị NạiTP - QNCủng cố nâng cấp 24,6 km đê2014-2018304.00066.00033.000238.000238.00038.000 38.000
PHỤ LỤC 06
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDKế hoạch năm 2017Ghi chú12345 TỔNG SỐ 2.152.260 AVỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG0557.260 A.1Giao huyện, thành phố bố trí(Bố trí tối thiểu cho Giáo dục - đào tạo: 22%, Khoa học công nghệ: 4% và ưu tiên trả nợ KLHT cho các dự án, không bố trí KCM khi chưa trả nợ xong) 153.750 A.2Trả nợ vay ngân sách 76.150 A.3Chuẩn bị đầu tư 10.000 A.4Bố trí cho công trình 317.360 INgành, lĩnh vực Giao thông 77.219 aCác dự án hoàn thành, 60.312 1Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.632 (Km0+500 - Km7)Phù Mỹ1.500dứt điểm2Nâng cấp tuyến đường ĐT 636B (đoạn từ Cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước)Tuy Phước130dứt điểm3Tuyến đường BTXM từ thôn Gia Lạc đi thôn Trung Chánh, xã Cát MinhPhù Cát500dứt điểm4Đường GTNT xã Hoài Tân (Đường bê tông GTNT từ nhà Phương đến nhà Lai, xã Hoài Tân)Hoài Nhơn1.600dứt điểm5Cầu Bến TrâuHoài Nhơn510dứt điểm6Đường BTXM xã Phước Sơn, huyện Tuy PhướcTuy Phước2.500dứt điểm7Cầu Nhị HàVân Canh1.650dứt điểm8Đường bê tông giao thông nông thôn và cầu qua kênh N1Hoài Nhơn1.260dứt điểm9Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng SơnHoài Nhơn1.260dứt điểm10Đường từ trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định canh định cư Đồng Nhà MườiHoài Ân934dứt điểm11Nâng cấp tuyến đường ĐT.639 đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoài HươngHoài Nhơn2.840dứt điểm12Kè chống xói lở Gò Mùi, xã Tây VinhTây Sơn1.800Dứt điểm13Tuyến đường ĐT.639 thuộc địa phận xã Hoài Hương (đoạn từ cầu Lại Giang đi UBND xã Hoài Hương)Hoài Nhơn2.100Dứt điểm14Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT.632 (đoạn Km24+00 - Km33+00)Phù Mỹ3.650dứt điểm15Tuyến đường BTXM vào nhà máy may Phù Cát (Tổng công ty may Nhà Bè), đoạn từ nhà máy may Nhà Bè đến đường tỉnh lộ ĐT.635 cũPhù Cát1.100dứt điểm16Đường BTXM tuyến từ Quốc lộ 19 đi thôn 4 (thôn KTM Đồng Cẩm)Tây Sơn1.300dứt điểm17Đường BTXM liên xã từ xã Cát Tân, huyện Phù Cát đến xã Bình Tường huyện Tây SơnPC, TS620dứt điểm18Bê tông GTNT xã Mỹ HòaPhù Mỹ1.978dứt điểm19Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát TânPhù Cát380dứt điểm20Cầu Lồ Ồ, xã Cát TườngPhù Cát3.000 21Đường BTXM giao thông nông thôn xã Cát Tài Tuyến từ đường Cạnh tranh nông nghiệp đến nghĩa địa thôn Phú TháiPC, TS1.200 22Đường từ ngã ba Cát Tiến đến khu du lịch tâm linh Linh PhongPhù Cát2.500 23Đường BTXM liên xã Cát Lâm - Cát Hiệp (Tuyến từ đường ĐT.634 đến giáp đường Tây tỉnh)Phù Cát2.000 24Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đinh Công - Mỹ Khánh, xã Hoài MỹHoài Nhơn3.000 25Nâng cấp, mở rộng đường vào trang trại nuôi heo công nghiệp công nghệ caoHoài Ân2.000 26Đường BTXM tuyến Vạn Lộc (xã Mỹ Hiệp) đi Trung Thành (xã Mỹ Quang)Phù Mỹ2.500 27Mở rộng, nâng cấp tuyến đường giao thông chính từ Quốc lộ 1A thuộc xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ đi đường phía Tây tỉnhPhù Mỹ2.500 28Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào Nhà máy may Hoài ÂnHoài Ân2.500 29Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã Nhơn Hạnh (An Nhơn) đi Cát Nhơn (Phù Cát)An Nhơn1.800 30Đường BTXM liên xã Cát Trinh - Cát HiệpPhù Cát2.000 31Cầu Tân Hòa, xã Cát TânPhù Cát2.000 32Tuyến đường liên xã từ thôn Vĩnh Bình xã Mỹ Phong đến giáp tuyến đường ĐT.632 xã Mỹ LợiPhù Mỹ1.500 33Đường từ làng M2 đến làng M3 xã Vĩnh ThịnhVĩnh Thạnh1.000 34Bê tông giao thông nông thôn xã Hoài PhúHoài Nhơn1.200dứt điểm35Đường BTXM giao thông nông thôn xã Cát Thắng (tuyến từ cầu Trảy thôn Hưng Trị xã Cát Thắng đi thôn Trung Bình xã Cát Nhơn)Phù Cát1.500 36Cầu giao thông nông thôn tuyến từ ngã ba Chợ Gồm đi Khánh Phước, xã Cát HanhPhù Cát1.000 cCác dự án chuyển tiếp 16.907 1Cầu bến Bằng LăngHoài Ân4.553 2BTXM tuyến đường từ Thuận Nhất đến giáp huyện Phù CátTây Sơn1.000 3Cầu tràn Mương Cát thuộc tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT.635 đến cầu Trầu Đâu xã Cát NhơnPhù Cát2.500 4Đường Thanh Niên nối dài (thị trấn Phù Mỹ) đi xã Mỹ Quang, huyện Phù MỹPhù Mỹ2.500 5Tuyến đường giao thông từ Cụm công nghiệp Hoài Hảo - Đập Ân, xã Hoài HảoHoài Nhơn1.000 6Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Mộc Bài - Mỹ ThànhHoài Ân2.500 7BTXM tuyến cầu Phong Thạnh đến khu di tích lịch sử Núi ChéoHoài Ân1.854 8Đường bao ven sông Kôn khu vực thị trấn Vĩnh Thạnh (từ Suối Cạn - đường ĐT.637)Vĩnh Thạnh1.000 IIThủy lợi 93.211 aCác dự án hoàn thành 78.311 1Kênh mương nội đồng xã Vĩnh HiệpVĩnh Thạnh570Dứt điểm2Kè chống xói lở đê sông Kôn (đoạn thượng, hạ lưu cầu Tuân Lễ)Tuy Phước2.802Dứt điểm3Kè Canh ThànhVân Canh237Dứt điểm4Đê sông Cạn (Đoạn thượng lưu cầu Bờ Mun thôn Đông An, xã Mỹ Chánh)Phù Mỹ700Dứt điểm5Kè thôn Kinh tế mới xã Canh VinhVân Canh1.294 6Đê và đập dâng Bộ TồnPhù Cát2.500 7Sửa chữa đê Đá Han, xã Cát TườngPhù Cát650Dứt điểm8Đê biển Nam hạ lưu đập Nha PhuTuy Phước3.000 9Kiên cố hóa kênh tưới thuộc hồ chứa nướcHố Giang, xã Hoài ChâuHoài Nhơn2.500 10Đê đội 5 khu vực Bằng ChâuAn Nhơn400Dứt điểm11Đê bao Nhơn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An NhơnAn Nhơn1.565Dứt điểm12Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang, huyện Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh4.000 13Kè chống xói lở thôn Công Thạnh (giai đoạn 2)Hoài Nhơn4.000 14Hệ thống kênh mương Đồng Đồn làng M6, xã Bình TânTây Sơn3.077 15Bờ Ngự Thủy thôn Tân Kiều (đoạn từ bến Đập Bình đến bến đò ông Cảnh), thị xã An NhơnAn Nhơn700 16Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến, xã Hoài Châu BắcHoài Nhơn2.000Dứt điểm17Đê sông Kôn đoạn hạ lưu tràn 3 xãTuy Phước4.000 18Kè Đá Huê, xã Canh ThuậnVân Canh555Dứt điểm19Kè chống xói lở đê hạ lưu Cầu VạnTuy Phước2.916Dứt điểm20Đê sông Nghẹo (đoạn bờ tả, hạ lưu cầu bến Tranh), thị xã An NhơnAn Nhơn2.000 21Đập dâng Đập TrịPhù Mỹ562Dứt điểm22Đập dâng Cây MítPhù Cát3.516Dứt điểm23Cải tạo hệ thống kênh T (đoạn từ cầu Cho đến cầu Đá)Phù Mỹ1.846Dứt điểm24Bê tông kênh mương xã Canh VinhVân Canh894Dứt điểm25BTXM kênh tưới xã Vĩnh QuangVĩnh Thạnh2.848Dứt điểm26Kiên cố hóa kênh mương đầu mối đập dâng Lọ NồiPhù Cát2.500Dứt điểm27Bê tông kênh mương xã Hoài ThanhHoài Nhơn1.369Dứt điểm28Đê biển hạ lưu đập ngăn mặn Bạn Dừa (đoạn phía Bắc hạ lưu cầu Trường Úc)Tuy Phước560Dứt điểm29Đập Bà Lánh, xã Hoài HảoHoài Nhơn1.495Dứt điểm30Đê sông Tân An - Đoạn Phước Quang, Phước HiệpTuy Phước1.500Dứt điểm31Gia cố đê sông Hà Thanh - Tuy Phước (đoạn Vũng Lở - đội 3, thị trấn Diêu Trì)Tuy Phước1.746Dứt điểm32Bảo vệ mái đê suối Cầu Đu, huyện Phù CátPhù Cát4.538Dứt điểm33Kè chống xói lở suối Tà Dợi xã Vĩnh QuangVĩnh Thạnh943Dứt điểm34Dự án Hồ chứa nước Cẩn HậuHuyện Hoài Nhơn190Dứt điểm35Dự án Sửa chữa, nâng cấp Hồ chứa nước Ông LànhHuyện Vân Canh32Dứt điểm36Dự án Hồ chứa nước Trong ThượngHuyện An Lão299Dứt điểm37Kè Suối MâyVân Canh1.007Dứt điểm38Sửa chữa, nâng cấp hồ Hóc XeoPhù Cát5.000Dứt điểm39Kè tả ngạn bờ sông cầu Đỏ, xã Phước HiệpTuy Phước1.000 40Kè đê sông Hà Thanh đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sơn làng Hiệp GiaoVân Canh3.500 41Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2)Tuy Phước3.500 bCác dự án chuyển tiếp 14.900 1Kiên cố hóa kênh mương thị trấn Diêu TrìTuy Phước2.000 2Kênh tiêu úng bàu Chánh TrạchPhù Mỹ2.500 3Sửa chữa công trình đập dâng Đập Cát - Hệ thống tưới Thạnh HòaTuy Phước1.400 4Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An NhơnAn Nhơn2.500 5Đập dâng đập Mới, huyện Phù MỹPhù Mỹ1.000 6Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đông Lâm, xã Nhơn LộcAn Nhơn2.500 7Kiên cố hóa kênh mương hồ chứa nước Diêm TiêuPhù Mỹ2.000 8Kè sông Gò Chàm, khu vực Phò An, P Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn 1.000 IIICấp nước 2.000 aCác dự án hoàn thành 2.000 1Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Cát KhánhPhù Cát2.000 IVKhu tái định cư vùng thiên tai03.000 aCác dự án chuyển tiếp 3.000 1Khu tái định cư vùng thiên tai Nhơn Hải (mở rộng)Quy Nhơn3.000 VThương mại 1.500 Các dự án chuyển tiếp 1.500 1Chợ Định BìnhVĩnh Thạnh1.500 VINgành Thông tin và truyền thông 4.122 aCác dự án hoàn thành 1.122 1Nâng cấp, xây dựng hệ thống mạng tại Trung tâm hạ tầng thông tin Bình ĐịnhQuy Nhơn722dứt điểm2Đầu tư nâng cấp Hệ thống Trung tâm tích hợp dữ liệu tại Văn phòng UBND tỉnh năm 2016Quy Nhơn400dứt điểmbCác dự án chuyển tiếp 3.000 1Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2020Quy Nhơn3.000 VIINgành Lao động Thương binh và Xã hội 2.500 aCác dự án chuyển tiếp sang năm 2017 2.500 1Đền thời liệt sỹ huyện Hoài NhơnHoài Nhơn1.500 2Sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Hiệp (thực hiện giai đoạn 1)Tuy Phước300 3Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Tân huyện Tây SơnTây Sơn300 4Nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Phước Hưng huyện Tuy PhướcHuyện Tuy Phước400dứt điểmVIIINgành Văn hóa, Thể thao và Du lịch 5.636 aCác dự án hoàn thành 5.636 1Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Hoài ThanhHoài Nhơn466dứt điểm2Sửa chữa Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnhQuy Nhơn2.500dứt điểm3Xây dựng Nhà Văn hóa xã Phước HưngTuy Phước670dứt điểm4Xây dựng lại nhà bia tưởng niệm và một số hạng mục khác của tượng đài liệt sĩ Trung tâm thị xã An NhơnAn Nhơn2.000 IXPhát thanh - Truyền hình 5.137 aCác dự án chuyển tiếp 5.137 1Đầu tư mua sắm, lắp đặt trang thiết bị nhằm hiện đại hóa Đài Phát thanh và truyền hình Bình ĐịnhQuy Nhơn5.137dứt điểmXNgành Khoa học và Công nghệ 5.800 aCác dự án dự kiến hoàn thành 5.800 1Dự án: Đầu tư tiềm lực cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng giai đoạn 2015 - 2020Quy Nhơn2.000 2Đầu tư tăng cường tiềm lực về chiều sâu của TT Phân tích và Kiểm nghiệm Bình Định giai đoạn 2012 - 2014Quy Nhơn2.000 3Dự án Tuyến đường nội bộ phía Nam ven chân đồi và san lấp mặt bằng XD Nhà suy ngẫm thuộc Trung tâm Ouốc tế khoa học và GD liên ngànhTP Quy Nhơn1.800 XINgành Giáo dục và Đào tạo 17.429 aCác dự án chuyển tiếp 17.429 1Trường THCS Nhơn AnAn Nhơn650 2Trường mẫu giáo Mỹ TrinhPhù Mỹ1.500 3Trường tiểu học Nhơn HộiQuy Nhơn1.000 4Sửa chữa Trường Quốc Học, Quy NhơnQuy Nhơn500 5Trường mẫu giáo Cát Nhơn (thôn Liên Trì Đông)Phù Cát124 6Trường mẫu giáo Ân Tường Tây; Hạng mục: Nhà lớp học 02 phòng thôn Hà Tây; Nhà lớp học 2 Phòng thôn Phú Hữu)Hoài Ân800 7Trường TH Tăng Bạt HổHoài Ân1.000 8Trường mầm non Ân TínHoài Ân1.000 9Trường Mần non xã Ân PhongHoài Ân1.000 10Trường Tiểu học số 2 Cát Tài (điểm trường Chánh Danh)Phù Cát1.300 11Trường THCS Tây Phú (nhà lớp học bộ môn 2 tầng)Tây Sơn1.300 12Mầm non Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh1.500 13Trường TH số 1 Nhơn Mỹ (thôn Thiết Tràng)An Nhơn255 14Trường TH số 1 thị trấn Vân CanhVân Canh750 15Trường THCS Phước HưngTuy Phước700 16Trường TH số 2 thị trấn Diêu Trì, hạng mục 8 phòngTuy Phước550 17Trường THCS Phước QuangTuy Phước300 18Trường mầm non Phước HòaTuy Phước1.200 19Trường TH Hoài HảiHoài Nhơn500 20Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ (2 tầng, 8 phòng)Hoài Nhơn500 21Trường Mẫu giáo Hoài SơnHoài Nhơn500 22Trường THCS Mỹ ThànhPhù Mỹ500 XIILĨNH VỰC QLNN - ANQP 49.807 aCác dự án hoàn thành 29.790 1Sửa chữa nhà làm việc Hạt kiểm lâm huyện Hoài ÂnHoài Ân350Dứt điểm2Nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy Nhơn1.736Dứt điểm3Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây SơnTây Sơn1.857Dứt điểm4Nhà làm việc Khối Dân Vận - Mặt trận huyện Hoài NhơnHoài Nhơn1.500 5Trụ sở Viện nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hộiQuy Nhơn1.966Dứt điểm6Văn phòng thường trực tìm kiếm cứu nạn thuộc Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sảnQuy Nhơn1.110Dứt điểm7Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây PhúTây Sơn1.465Dứt điểm8Trụ sở làm việc UBND xã Phước HòaTuy Phước2.685Dứt điểm9Cải tạo nâng cấp Nhà ăn, bếp Bộ chỉ huy quân sự tỉnhQuy Nhơn2.300Dứt điểm10Trụ sở UBND xã Phước ThuậnTuy Phước550Dứt điểm11Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Phú, huyện Hoài NhơnHoài Nhơn3.000 12Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Canh VinhVân Canh3.000Dứt điểm13Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh2.903Dứt điểm14Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư phápQuy Nhơn689Dứt điểm15Cải tạo,sửa chữa để bố trí phòng làm việc lãnh đạo UBND tỉnh và phòng họp của UBND tỉnhQuy Nhơn1.548Dứt điểm16Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Nhà khách Thanh BìnhQuy Nhơn2.000 17Dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban Quản lý dự án các công trình trọng điểm tỉnhTP Quy Nhơn1.131Dứt điểmcCác dự án chuyển tiếp 20.017 1Trụ sở làm việc UBND xã Hoài Thanh TâyHoài Nhơn3.000 2Doanh trại Đại đội Công binhQuy Nhơn4.000 3Trạm Biên phòng Cửa khẩu cảng Quy NhơnQuy Nhơn2.993Dứt điểm4Nhà làm việc Trung tâm QH nông nghiệpQuy Nhơn2.534Dứt điểm5Nhà làm việc thanh tra tỉnhQuy Nhơn1.990Dứt điểm6Trường Quân sự tỉnh Bình ĐịnhPhù Cát4.000 7Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Địnhtoàn tỉnh1.500 XIIIDanh mục các dự án đã bố trí vốn vay NH PTVN năm 2016 chưa có nguồn thanh toán 40.000Xem Phụ lụcXIVTrả nợ các công trình quyết toán 10.000 BNGUỒN VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT01.100.000 B.1Giao huyện, thành phố bố trí (Bố trí tốithiểu cho giáo dục - đào tạo: 22%, Khoa học công nghệ: 4% và ưu tiên trả nợ KLHT cho các dự án, không bố trí KCM khi chưa trả nợ xong) 400.000 B.2Trả nợ ngân sách 200.000 B.3Quỹ phát triển đất 35.000 B.4Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào 1.500 B.5Bố trí cho công trình 463.500 IXây dựng nông thôn mới 10.000 IIĐối ứng ODA 25.000 IIIChi phí thẩm tra quyết toán vốn đầu tư hoàn thành 3.000 IVChương trình bê tông giao thông nông thôn và KCH kênh mương (đã bố trí vốn vay NH PTVN năm 2016 nhưng không có nguồn) 60.000 VHoàn trả NST đã tạm ứng trả TW thu hồi theo NQ11 4.000 VIHỗ trợ đầu tư các công trình phúc lợi cho tỉnh Hà Tĩnh 5.000 VIIĐền bù GPMB các dự án trên địa bàn tỉnh 85.000 VIIINgành Giao thông 120.430 aCác dự án hoàn thành 5.930 1Nâng cấp, mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ cổng đến nhà ga sân bay)Phù Cát1.454dứt điểm2Cầu Lạc Điền (Km1+004 tuyến ĐT640)H. Tuy Phước1.476dứt điểm3Mua sắm, lắp đặt camera và cân tải trọng phục vụ công tác quản lý và bảo vệ cầu Thị NạiQuy Nhơn1.000 4Cầu Sở Bắc, xã Cát TườngPhù Cát2.000Dứt điểm5Đường phía Tây tỉnh Bình Định (An Nhơn - Hoài Nhơn) HM S/C mặt đường đoạn Km 49 - Km55Hoài Ân2.000 6Thay thế 22 bó cáp dự ứng lực ngoài và 12 khe co giãn của cầu Thị NạiQuy Nhơn2.500 7Nâng cấp tuyến đường ĐT.630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi)Hoài Ân2.000 bCác dự án chuyển tiếp 108.000 1Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê-tỉnh Gia Lai)Vĩnh Thạnh2.000 2Đường GTNT phía Nam xã Cát Minh, huyện Phù CátPhù Cát2.000 3Tuyến đường dọc kênh lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)Hoài Nhơn2.000 4Xây dựng tuyến đường ĐT.630 (đoạn Truông Sỏi Kim Sơn) 2.000 5Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)VC-QN50.000 6Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1)KKT Nhơn Hội50.000 IXThủy lợi 33.697 aCác dự án hoàn thành 15.693 1Gia cố kè chống sạt lở đường đến xã ĐăkMangHoài Ân414Dứt điểm2Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)Vĩnh Thạnh919Dứt điểm3Kè chống xói lở thôn Thạnh Xuân Đông (giai đoạn 2)Hoài Nhơn1.594Dứt điểm4Kênh mương nội đồng xã Vĩnh QuangVĩnh Thạnh600Dứt điểm5Hệ thống kênh mương cấp nước nuôi trồng thủy sản xã Phước Thắng, Phước HòaTuy Phước2.190Dứt điểm6Bê tông kênh mương trên địa bàn huyện Phù MỹPhù Mỹ2.500 7Kè xã Hoài Xuân đoạn từ Km0+774,69 đến KmHoài Nhơn2.000 8Kè bờ sông Văn Lãng đoạn thôn Lộc Thuận xã Nhơn Hạnh đến gò Ứng xã Phước ThắngAn Nhơn2.135Dứt điểm9Đập dâng Toi Đó, Sơn Lãnh, xã Cát SơnPhù Cát1.341Dứt điểm10Kênh chính và công trình trên kênh thuộc công trình Nâng cấp hồ chứa nước Hóc MônPhù Mỹ2.000 cCác dự án chuyển tiếp 18.004 1Kiên cố hóa bê tông kênh mương xã Cát Hiệp, huyện Phù CátPhù Cát2.500 2Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức, xã Hoài HươngHoài Nhơn2.104 3Đê sông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu Đội Thông)Tuy Phước2.500 4Kè chống sạt lở Nam sông Lại Giang (đoạn từ kè cũ đến Cầu Phao)Hoài Nhơn2.000 5Đường giao thông liên xã từ xã Cát Tường đi xã Cát trinhPhù Cát1.500 6Kè chống xói lở thôn thạnh Xuân Đông (giai đoạn 3)Hoài Nhơn1.100 7Trạm bơm điện Mỹ Trang, xã Mỹ ChâuPhù Mỹ1.500 8Đê thượng hạ lưu đập Thanh Quang, xã Phước ThắngTuy Phước1.300 9Kè chống sạt lở đê sông La Tinh - Đoạn từ thôn Vĩnh Thành đến thôn Thái Phú, xã Cát tài, huyện Phù Cát (gđ 1)Phù Cát2.000 10Kiên cố hệ thống kênh tưới N1-2C - Hệ thống tưới Cây GaiTuy Phước500 11Dự án Tu bổ đê điều năm 2017 tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn, Tuy Phước1.000 XHạ tầng giống 3.741 aCác dự án hoàn thành 3.741 1Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, mùa An NhơnAn Nhơn2.241Dứt điểm2Vườn ươm giống cây ngập mặnTuy Phước1.500 XINước sạch nông thôn012.988 aCác dự án hoàn thành 10.488 1Mở rộng hệ thống cấp nước sạch xã Nhơn HảiQuy Nhơn1.500Dứt điểm2Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước xã Mỹ PhongPhù Mỹ1.995Dứt điểm3Mở rộng đường ống cấp nước công trình Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ ChâuPhù Mỹ2.000 4Cấp nước Sinh hoạt xã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệpxã Canh Vinh, Canh Hiển và Canh Hiệp2.000 5Hệ thống cấp nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây, huyện Hoài ÂnHoài Ân493Dứt điểm6Cấp nước sinh hoạt xã Canh ThuậnVân Canh2.500 bCác dự án chuyển tiếp 2.500 1Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu - Nhơn Mỹ, huyện An NhơnAn Nhơn2.500 XIICông - Thương mại 2.500 aCác dự án hoàn thành 2.000 1Chợ Hoài HươngHoài Nhơn2.000 bCác dự án chuyển tiếp 500 1Chợ Gồm, xã Cát HanhPhù Cát500 XIIIKhu kinh tế, khu công nghiệp 9.670 aCác dự án hoàn thành 9.670 1Khu tái định cư Cát Tiến (mới)KKT1.019Dứt điểm2Đường trục Khu kinh tế Nhơn HộiKKT335Dứt điểm3Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ Khu tái định cư Nhơn PhướcKKT618Dứt điểm4HTKT Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn HộiKKT1.318Dứt điểm5Khu nghĩa địa, cải táng Cát Nhơn - Cát HưngKKT167Dứt điểm6Khu xử lý nước thải tập trung KCN Nhơn HộiKKT695Dứt điểm7Trồng rừng phòng hộ và cảnh quan trong KKT Nhơn HộiKKT132Dứt điểm8Đường dẫn ra Cảng tổng hợp KKT Nhơn HộiKKT1.337Dứt điểm9HTKT Khu TĐC phục vụ KCN Long MỹTP Quy Nhơn227Dứt điểm10HTKT Khu TĐC phường BTX gđ 2, 3TP Quy Nhơn2.103Dứt điểm11Thảm nhựa các tuyến đường trong Khu TĐC Nhơn Phước (gđ 1)KKT52Dứt điểm12Mương thoát nước mưa phía Bắc Khu TĐC p. Trần Quang DiệuTPQN14Dứt điểm13Hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Thị Nại đến Nhơn LýKKT Nhơn Hội1.653 XIVNgành Văn hóa, Thể thao và Du lịch 4.228 aCác dự án dự kiến hoàn thành 1.728 1Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật tỉnhQuy Nhơn1.728Dứt điểmbCác dự án chuyển tiếp 2.500 1Khu tưởng niệm liệt sỹ Thuận NinhTây sơn500 2Khu di tích lịch sử Núi ChéoHoài Ân2.000 XVHạ tầng kỹ thuật 5.700 aCác dự án hoàn thành 1.900 1Hạ tầng khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến (2,7ha), huyện Phù CátPhù Cát1.900Dứt điểmbCác dự án chuyển tiếp sang năm 2017 3.800 1Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu đất dọc đường Hoa LưQuy Nhơn3.800 XVILĨNH VỰC QLNN - ANQP 29.936 aCác dự án hoàn thành 23.636 1Trụ sở làm việc UBND xã Canh HiểnVân Canh323Dứt điểm2Cơ sở làm việc phòng cảnh sát đường thủy thuộc công an tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn1.467Dứt điểm3Trụ sở tiếp công dân tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn770Dứt điểm4Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Vân CanhVân Canh1.400Dứt điểm5Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh HảoVĩnh Thạnh1.890Dứt điểm6Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây AnTây Sơn2.540Dứt điểm7Mua sắm sửa chữa hội trường phục vụ đại hội Đảng bộ tỉnhQuy Nhơn360Dứt điểm9Trung tâm thông tin Chỉ huy Công an tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn889Dứt điểm10XD trụ sở Tỉnh đoàn Bình ĐịnhQuy Nhơn3.381Dứt điểm11Sửa chữa trụ sở làm việc Hội cựu chiến binh tỉnhQuy Nhơn22Dứt điểm12Nhà làm việc BQL rừng đặc dụng An ToànAn Lão1.000 13Đường hầm phía trước TP QN Sh01- BĐ2005Quy Nhơn873Dứt điểm14Các trận địa súng máy phòng không 12,7ly trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2009 - 2012toàn tỉnh1.101Dứt điểm15Hạt kiểm lâm Tây SơnTây Sơn180 16Kho lưu trữ của VPUBND tỉnhQuy Nhơn507Dứt điểm17Nhà làm việc Sở Giao thông vận tảiQuy Nhơn4.000 18Trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựngQuy Nhơn100Dứt điểm19Trường bắn, thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang huyện Phù MỹPhù Mỹ607Dứt điểm20Bia lưu niệm nơi thành lập LLVT tỉnh Bình ĐịnhHoài Nhơn204Dứt điểm21Sửa chữa trụ sở Huyện ủy, trụ sở khối Dân vận - Mặt trận huyện Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh450Dứt điểm22Đầu tư trang thiết bị số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh BĐ gđ 1903 - 2007Quy Nhơn772Dứt điểm23Trụ sở xã Hoài MỹHoài Nhơn800 cCác dự án chuyển tiếp 6.300 1Đường hầm Sh02-BĐ13Hoài Nhơn2.000 2Doanh trại dBB52/e739Quy Nhơn2.500 3Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 1, thị trấn Bồng SơnHoài Nhơn1.800 XVIICÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2017 48.610 1Cầu Bù Nú - Hoài ÂnHoài Ân2.000 2Đường từ QL1A cũ đến Gò DàiHoài Nhơn4.000 3TT cá Koi Bình ĐịnhPhù Mỹ4.000 4Cầu Đập Đá cũ, phường Đập Đá, thị xã An NhơnAn Nhơn2.000 5Nhà công vụ Vĩnh ThạnhVĩnh Thạnh500 6SC trụ sở Sở Du LịchQuy Nhơn1.000 7Tuyến đường vào trụ sở Phòng Cảnh sát đường thủyQuy Nhơn1.000 8DA hệ thống điện phục vụ trạm bơm nước sạch Suối Phướng và khu dãn dân làng Đắc Đâm, huyện Vân CanhVân Canh860 9Bến cập tàu và kè chắn sóng Trạm kiểm soát biên phòng Mũi Tấn thuộc Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quy NhơnQuy Nhơn1.000 10Trụ sở xã đội (14 xã trọng điểm quốc phòng an ninh)toàn tỉnh2.450 11SC NLV chi cục kiểm lâm tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn400 12SC trạm kiểm lâm An TrườngAn Nhơn600 13Trang bị máy thông tin liên lạc phục vụ tìm kiếm cứu nạn của Bộ Chỉ huy Bộ độ Biên phòngQuy Nhơn400 14Xây dựng tuyến đường và hệ thống điện vào Khu SH02-BĐ thuộc BCH QS tỉnhHoài Nhơn1.500 15Cấp nước sinh hoạt xã Cát TườngPhù Cát2.000 16Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy xã Ân NghĩaHoài Ân1.400 17Nhà làm việc khối dân vận - Mặt trận huyện Vân CanhVân Canh500 18Lắp đặt mới trạm biến áp 400kVA - 22/0,4kV Cấp điện cho khu Trung tâm hành chính thị trấn An LãoAn Lão500 19đường dây 22kv và TBA 400kVA-22/0,4Kv cấp điện khu dãn dân Gò Đất Đạo và Soi SX Vạn XuânAn Lão700 20Hệ thống điện chiếu sáng tuyến QL19 (đoạn từ thôn Phú An đến siêu thị Vinatext và đoạn từ cầu Phú Phong đến khối Hòa Lạc, thị trấn Phú Phong), huyện Tây SơnTây Sơn1.000 21Trụ sở UBND xã Ân Mỹ (HM: Nhà làm việc)Hoài Ân1.500 22Kè bảo vệ khu dân cư dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1)Hoài Nhơn2.500 23Sửa chữa văn phòng làm việc HĐND tỉnhQuy Nhơn500 24TT văn hóa xã Phước ThuậnTuy Phước800 25Đê sông An lão (đoan An Hòa - giai đoạn 2)An Lão5.000 26Đê Thiết Trụ, xã Nhơn Hậu, thị xã An NhơnAn Nhơn500 27Đường chuyên dụng phía Tây (giai đoạn 2) - Đoạn từ T27A về T26Quy Nhơn10.000Thực hiện đến nhà máy tôn Hoa SenCVỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 100.000 INgành Y tế 13.785 aCác dự án hoàn thành 11.385 1Sửa chữa trụ sở Sở Y tếQuy Nhơn610Dứt điểm2Xây dựng hệ thống xử lý chất thải y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn2.000 3Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định - Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị y tế cho Nhà mổQuy Nhơn300 4Sửa chữa, cải tạo Khoa Hồi sức cấp cứu nộiQuy Nhơn125 5Trạm y tế xã Mỹ LộcPhù Mỹ1.000 6Bệnh viện Y học Cổ truyền Bình ĐịnhQuy Nhơn4.500 7Sửa chữa trụ Sở làm việc Hội Chữ thập đỏQuy Nhơn350 8Trạm y tế xã Ân MỹHoài Ân500 9Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giườngQuy Nhơn2.000 cCác dự án chuyển tiếp 2.400 1Trạm Y tế xã Hoài HảoHoài Nhơn1.000 2Trạm Y tế xã Hoài Xuân, huyện Hoài NhơnHoài Nhơn500 3Trạm Y tế xã Tam Quan NamHoài Nhơn500 4Trạm Y tế xã Phước HiệpTuy Phước400 IINgành Giáo dục và Đào tạo 38.104 aCác dự án hoàn thành 28.204 1Nhà ký túc xá số 5&6, trường cao đẳng Bình ĐịnhQuy Nhơn483Dứt điểm2Trường THPT Quang Trung, huyện Tây SơnTây Sơn1.000 3Trường THPT Nguyễn Diêu, huyện Tuy Phước (HM: San nền, tường rào; Nhà vệ sinh; Nhà lớp học bộ môn)Tuy Phước1.000 4Trường THPT Tây Sơn, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn)Tây Sơn120 5Trường THPT Trưng Vương, thành phố Quy Nhơn (HM: Nhà lớp học bộ môn)Quy Nhơn750 6Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, thị xã An Nhơn (HM: Nhà lớp học 06 phòng + Nhà bộ môn 03 phòng)An Nhơn1.000 7Trường TH KT-KT An Nhơn Nhà lớp học chức năngAn nhơn600 8Trường Trung học KT - KT An Nhơn Nhà thi đấu đa năngAn nhơn600 9Trường Chính trị tỉnhQuy Nhơn500 10Trường mẫu giáo số 2 Hoài Tân (thôn An Dưỡng 1)Hoài Nhơn1.500 11Trường mẫu giáo số 1 Hoài Tân (thôn Đệ Đức 3)Hoài Nhơn1.500 12Trường mầm non Tây GiangTây Giang400dứt điểm13Trường TH số 2 Tam Quan BắcTam Quan Bắc1.100 14Trường TH Bồng SơnBồng Sơn1.100 15Trường TH số 2 Phước HiệpPhước Hiệp13 16Trường THCS Phước AnPhước An160 17Trường THCS Phước Hiệp (nhà bộ môn)Phước Hiệp160 18Trường THCS Ân MỹHoài Ân300 19Trường TH số 2 TT Vân CanhTTVân Canh500 20Trường THCS Huỳnh Thị ĐàoVĩnh Quang350 21Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vĩnh HòaVĩnh Thạnh1.500 22Trường Tiểu học số 2 phường Bình Định (điểm trường khu Thanh niên)An nhơn500 23Trường Tiểu học Nhơn Tân (Điểm Nam Tượng 3)Nhơn Tân350 24Trường tiểu học số 2 Cát Khánh (điểm trường An Phú)Phù Cát416 25Trường TH số 1 Nhơn ThànhAn Nhơn250 26Trường TH Ngô MâyQuy Nhơn500 27Trường TH Số 2 Mỹ ThắngPhù Mỹ350 28Trường Tiểu học số 1 Cát TàiCát Tài700 29Trường MG Vĩnh QuangVĩnh Thạnh1.000 30Các Công trình phổ cập giáo dục - mầm non trẻ 5 tuổi (dự kiến hoàn thành trong năm 2016) 9.501 30.aUBND huyện An Lão 1.250 (1)Mẫu giáo xã An Hòa (4T)(3p TXPB+1T vạn long)An Hòa400 (2)Mẫu giáo xã An Tân (2T)(2p T Tân An)An Tân300 (3)Mẫu giáo xã An Hưng (2T)(1p T4+1p T5)An Hưng450 (4)Mẫu giáo xã An Trung (1p T3+1p T5)An Trung100 30.bUBND huyện Vĩnh Thạnh 650 (1)Mẫu giáo Vĩnh Sơn (Suối đá)Vĩnh Sơn250 (2)Mẫu giáo Vĩnh Kim (Làng O3, O5)Vĩnh Kim400 30.cUBND huyện Vân Canh 600 (1)Trường MG Canh Thuận (Làng Kà Te)Canh Thuận300 (2)Trường MG Canh Hòa (Làng Canh Lãnh)Canh Hòa300 30.dAn Nhơn 24 (1)MG Nhơn An (Thái Thuận)Nhơn An24 30.eHoài Nhơn 6.742 (1)Trường Mẫu giáo TT Tam QuanTam Quan400 (2)Trường Mẫu giáo Hoài Châu BắcHoài Châu Bắc242 (3)Trường Mẫu giáo Hoài HảiHoài Hải1.000 (4)Trường MN Hoài Hương (thôn Nhuận An)Hoài Hương1.100 (5)Trường Mẫu giáo Hoài Thanh TâyHoài Thanh Tây1.400 (6)Trường MN Hoài PhúHoài Phú500 (7)Trường MN Tam Quan NamTam Quan Nam1.000 (8)Trường MG Hoài ThanhHoài Thanh1.100 30.gVĩnh Thạnh 235 (1)Trường Mầm non huyện Vĩnh Thạnh (chưa bổ sung nhà bếp)TT Vĩnh Thạnh235 bCác dự án chuyển tiếp 9.900 1Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (nhà lớp học bộ môn)Quy Nhơn2.300 2Trường PT dân tộc bán trú Canh LiênVân Canh1.200 3Trường TH số 2 Ân TínHoài Ân1.000 4Trường Mầm non Nhơn Hạnh (Lộc Thuận)An Nhơn500 5Trường Mầm non Nhơn Hạnh (Nhơn Thiện)An Nhơn600 6Trường Mầm non Nhơn Hạnh (Thái Xuân)An Nhơn500 7Trường THCS Cát HảiPhù Cát1.500 8Nhà thực hành nghề thuộc trường Cao Đẳng Bình ĐịnhQuy Nhơn2.300 IIINgành Văn hóa, Thể thao và Du lịch 17.511 aCác dự án hoàn thành 12.511 1Tượng đài chiến thắng An LãoAn Lão2.636dứt điểm2Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Bình ĐịnhQuy Nhơn2.775Dứt điểm3Tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích tháp Bình LâmTuy Phước1.100 4Lăng mộ Mai Xuân ThưởngTây Sơn1.100 5Khu di tích Vụ thảm sát Kim TàiAn Nhơn1.100 6Cụm di tích Tháp Bánh ÍtTuy Phước1.100 7Sửa chữa, nâng cấp di tích mộ tập thể chiến sĩ Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 12, Sư đoàn 3- Sao vàngAn Nhơn1.100 8Đền thờ danh nhân văn hóa Đào TấnTuy Phước800 9Di tích lịch sử vụ thảm sát Nho LâmTuy Phước800 bCác dự án chuyển tiếp 5.000 1Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnhToàn tỉnh1.000 2Khu di tích nhà tù Phú TàiQuy Nhơn4.000 IVNgành khoa học và công nghệ 900 aCác dự án dự kiến hoàn thành 900 1Cải tạo môi trường cảnh quan thuộc Trung tâm Quốc tế KH và GD liên ngànhQuy Nhơn900 VCác dự án khởi công mới năm 2017 30.500 1Trường TH phổ thông chuyên phía Bắc tỉnh (HM: Sửa chữa các dãy nhà, xây tường rào, TTB đồ gỗ)Hoài Nhơn2.500 2Trường THPT Hùng VươngQuy Nhơn1.000 3Trường Chuyên Lê Quý Đôn (gđ 1: SVĐ, đường chạy; nhà để xe học sinh)Quy Nhơn600 4Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên TP Quy Nhơn (HM: Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng)Quy Nhơn600 5Trường mầm non Phước Hưng (cụm An Cửu)Tuy Phước400 6Trường TH số 2 Phước QuangTuy Phước500 7Trường MN phường Bình Định (Kim Châu)An Nhơn500 8Trường THCS Cát TiếnPhù Cát600 9Trường TH An Toàn (3P nhà công vụ)An Lão400 10Trường THPT Ngô Lê TânPhù Cát1.500 11Trạm Y tế xã Cát TườngPhù Cát700 12Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Ngoại thần kinh cột sống và khoa ngoại ung bướuQuy Nhơn3.000 13Mở rộng Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng SơnHoài Nhơn10.000 14Trường TH Võ Xán 2Tây Sơn800 15Khu di tích và Tượng đài chiến thắng Đèo Nhông - Dương LiễuPhù Mỹ5.000 16Khu di tích cây số 7 Tài LươngHoài Nhơn2.000 17Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh Bình ĐịnhAn Nhơn500 DNGUỒN VỐN KHÁC NGÂN SÁCH TỈNH 95.000 aCác dự án hoàn thành 5.000 1Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc tại di tích Huyện đường Bình KhêTây Sơn5.000 bCác dự án chuyển tiếp 80.000 1Tượng đài Nguyễn Sinh Sắc - Nguyễn Tất ThànhQuy Nhơn80.000 cDự án khởi công mới 10.000 1Mở rộng đường Xuân Diệu, TP QNQuy Nhơn10.000 EVỐN VAY NH PTVN 100.000 IChương trình bê tông giao thông nông thôn và KCH kênh mương, hỗ trợ làng nghề 70.000 IIBố trí cho các công trình 30.000 GVỐN VAY TỒN NGÂN KBNN 200.000 aCác dự án hoàn thành 41.600 1Mở rộng đường Trần Phú (đoạn từ Nguyễn Huệ đến đường Tăng Bạt Hổ)Quy Nhơn5.000 2Mở rộng đường Nguyễn Thị Định từ ngã ba Ngô Mây đến đường Ngô Gia TựQuy Nhơn5.000 3Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Cát Hanh, huyện Phù CátPhù Cát2.000 4Đường tỉnh lộ ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)Vân Canh5.000 5Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho khu tái định cư phục vụ KCN Nhơn HòaAn Nhơn2.600 6Kết cấu hạ tầng khu TĐC phục vụ KCN Nhơn HòaAn Nhơn5.000 7Đê biển thôn Lý Hưng và Lý Lương, xã Nhơn Lý (giai đoạn 1). Hạng mục bổ sung: Đoạn đê từ nhà ông Thái đến nhà ông LắmQuy Nhơn3.000 8Đê kè chống xói lở bờ biển Tam Quan (giai đoạn 2)Hoài Nhơn14.000 bCác dự án chuyển tiếp 130.400 1Trung tâm hội nghị của tỉnhQuy Nhơn20.000 2Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ ChâuPhù Mỹ1.400 3Đường từ cầu trường thi đi QL.19 (thực hiện GĐ1)An Nhơn5.000 4Nâng cấp, mở rộng đường vào Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngànhQuy Nhơn4.000 5Dự án Cầu Hoa Lư (nối đường Hoa Lư với khu dân cư Đông Điện Biên Phủ)Quy Nhơn15.000 6Đại đội trinh sátQuy Nhơn5.000 7Nhà làm việc 2A Trần PhúQuy Nhơn5.000CBĐT8Xây dựng mới Bệnh viện khu vực (Tiểu dự án: San nền Mặt bằng)Quy Nhơn5.000 9Tuyến đường QL.19 (đoạn từ cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A)Quy Nhơn, Tuy Phước10.000Đền bù GPMB10Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D (đoạn từ ngã ba Long Vân đến Bến xe khách liên tỉnh)Quy Nhơn10.000Phần đối ứng của NST11Đường phía Tây tỉnh (ĐT 639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)VC-QN50.000 cCác dự án khởi công mới năm 2017 28.000 1Dự án triển khai kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bình Định giai đoạn 2017 - 2020Toàn tỉnh8.000 2Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa họcQuy Nhơn20.000
PHỤ LỤC 07
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU ĐÃ BỐ TRÍ VỐN VAY NH PTVN NĂM 2016 CHƯA CÓ NGUỒN THANH TOÁN CHUYỂN SANG BỐ TRÍ NĂM 2017 ĐỂ THANH TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDKế hoạch 2017Ghi chú TỔNG SỐ 40.000 Các dự án hoàn thành 40.000 1BTXM tuyến đường Ân Đức đi Thị trấn Tăng Bạt Hổ; Hạng mục: BTXM đoạn từ trường Tiểu học số 2 Ân Đức đi cầu Bến BốHoài Ân552Dứt điểm2Tuyến đường từ Xuân Khánh đến Mỹ Thọ, xã Hoài MỹHoài Nhơn1.240Dứt điểm3Bê tông kênh mương đập dâng Đồng TranhHoài Ân790Dứt điểm4Hệ thống kênh mương 3 bàu Thiện Đức, xã Hoài HươngHoài Nhơn1.200Dứt điểm5Kiên cố hóa kênh mương xã Cát Hiệp, tuyến từ đập Rùng Rình đến giáp đồng Gò DầuPhù Cát668Dứt điểm6Bê tông kênh mương từ N21 - Cống Cây Bàng, xã Phước NghĩaTuy Phước1.500Dứt điểm7Nâng cấp mở rộng tuyến đường Quán Á - Đồng Le (Đoạn từ QL19 đến Đàn tế trời đất)Tây Sơn270Dứt điểm8Kiên cố hóa kênh mương thị trấn Diêu TrìTuy Phước1.270Dứt điểm9Đường giao thông Giao Hội 1, xã Hoài TânHoài Nhơn400Dứt điểm10Kênh mương Lộc Đổng - Kiền GiangTây Sơn830Dứt điểm11Tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT634 vào Sơn Lâm, xã Cát SơnPhù Cát500Dứt điểm12Đường giao thông nông thôn xã Hoài ThanhHoài Nhơn1.140Dứt điểm13Bê tông kênh mương Đá NhảyAn Lão1.150Dứt điểm14Đường giao thông nông thôn xã Canh VinhVân Canh540Dứt điểm15Kiên cố hóa kênh mương Sơn HòaTuy Phước2.400Dứt điểm16BTXM kênh mương thôn An NộiVĩnh Thạnh482.427Dứt điểm17Kiên cố hóa kênh mương đầu mối đập dâng Lọ NồiPhù Cát1.417.573Dứt điểm18Kênh mương nội đồng xã Vĩnh HiệpVĩnh Thạnh700Dứt điểm19Bê tông xi măng kênh mương nội đồng xã Vĩnh ThịnhVĩnh Thạnh2.300Dứt điểm20Đường vào khu sản xuất xã Vĩnh QuangVĩnh Thạnh700Dứt điểm21Kênh mương Tà Loan, xã An HưngAn Lão1.300Dứt điểm22Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát TânPhù Cát2.000Dứt điểm23Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT 630 nối với đường Tây tỉnhHoài Ân1.100Dứt điểm24Cầu Lạc Điền (Km1+004 tuyến ĐT640)Tuy Phước1.300Dứt điểm25Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT632 (đoạn Km24+00 - Km33+00)Phù Mỹ1.200Dứt điểm26Kênh N2 hồ Núi Một (đoạn qua KCN Nhơn Hòa)An Nhơn1.200Dứt điểm27Hệ thống kênh mương cấp nước nuôi trồng thủy sản xã Phước Thắng, Phước HòaTuy Phước1.700Dứt điểm28Kiên cố hóa kênh mương hồ chứa nước Hóc MônPhù Mỹ1.200Dứt điểm29Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.636A đi cầu Ông Bằng, xã Nhơn HạnhAn Nhơn1.100Dứt điểm30Tuyến đường dọc kênh lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)Hoài Nhơn1.000Dứt điểm31Kênh tiêu 3 huyện An Nhơn, Tuy Phước, Phù Cát3 huyện1.000Dứt điểm32BTXM tuyến đường ĐT635 đi Chánh Lý, xã Cát Tường, huyện Phù Cát)Phù Cát1.300 33Tuyến đường từ dốc Đố đến cổng làng văn hóa thôn An Lộc 2, xã Hoài ThanhHoài Nhơn1.200Dứt điểm34Bê tông kênh mương xã Hoài TânHoài Nhơn1.200Dứt điểm35Bê tông kênh mương xã Hoài ThanhHoài Nhơn1.200Dứt điểm36Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào cụm công nghiệp Phú AnTây Sơn950Dứt điểm
PHỤ LỤC 08
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ VAY NSNN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Bình Định)
Đơn vị: Triệu đồng
STTDiễn giảiNăm vayKH vayNăm 2016Năm 2016Năm 2016Năm 2016Năm 2017Năm 2017Năm 2017Năm 2017Năm 2018Năm 2018Năm 2019Năm 2019Năm 2020Năm 2020Ghi chú Kế hoạch trả nợ vayKế hoạch trả nợ vayKế hoạch trả nợ vayDư nợ dự kiến đến ngày 31/12/2016Kế hoạch trả nợ vayKế hoạch trả nợ vayKế hoạch trả nợ vayDư nợ dự kiến đến ngày 31/12/2017Kế hoạch trả nợDư nợ dự kiến đến ngày 31/12/2018Kế hoạch trả nợDư nợ dự kiến đến ngày 31/12/2019Kế hoạch trả nợDư nợ dự kiến đến ngày 31/12/2020Tổng sốTrong đó:Tổng sốTrong đó:Trong đó:Phần NST trảPhần NSH vay lại trảPhần NST trảPhần NSH vay lại trả*Tổng số 438.050,00 37.250,00283.650,30276.150,307.500,00650.763,91 710.541,62255.921.57826.873,03 969.341,92789.912,40ATrả nợ gốc vay 453.750,00436.250,0017.500,00 279.900,00272.400,007.500,00 251.250,00 IKho bạc Nhà nước 300.000,00300.000,00-283.500,00150.000,00150.000,00-333.500,00 283.500,00150.000,00283.500,00 283.500,00 1Tạm ứng tồn ngân KBNN cho dự án cầu đường Quy Nhơn - Nhơn Hội2007133.500- 133.500,00- 133.500,00 133.500,00 133.500,00 133.500,00TW đã khoanh nợ và lãi vay2Vay năm 2015 (bố trí cho các công trình)2015100.000100.000,00100.000,00 - 3Vay năm 2016 (bố trí cho các công trình)2016150.000- 150.000,00150.000,00150.000,00 - 4Dự kiến Vay năm 2017 (bố trí cho các công trình)2017200.000- 200.000,00200.000,00 5Dự kiến Vay năm 2018 (bố trí cho các công trình)2018150.000 150.000,00150.000,00 6Dự kiến Vay năm 2019 (bố trí cho các công trình)2019150.000 150.000,00150.000,00 7Dự kiến Vay năm 2020 (bố trí cho các công trình)2020150.000 150.000,00 IIVay Ngân hàng Phát triển Việt Nam (Vay thực hiện KCH kênh mương, GTNT, nuôi trồng thủy sản, làng nghề) 153.750,00136.250,0017.500,00253.750,00128.750,00121.250,007.500,00225.000,0098.750,00226.250,00101.250,00225.000,0075.000,00250.000,00 1Vay năm 2012: 100 tỷ (trong đó: tỉnh vay 60 tỷ đồng)201260.00015.000,0015.000,00 -- - Vay năm 2012: 100 tỷ (trong đó: tỉnh bảo lãnh cho huyện vay 40 tỷ đồng)201240.00010.000,00 10.000,00 - - 2Vay năm 2013: 220 tỷ đồng - - - - Vay năm 2013 đợt 1 (90 tỷ đồng)201390.00022.500,0022.500,00 22.500,0022.500,0022.500,00 - - Vay năm 2013 đợt 2: 130 tỷ đồng (trong đó tỉnh bố trí 100 tỷ đồng)2013100.00025.000,0025.000,00 25.000,0025.000,0025.000,00 - - Vay năm 2013 đợt 2: 130 tỷ đồng (trong đó tỉnh cho huyện vay lại 30 tỷ đồng)201330.0007.500,00 7.500,007.500,007.500,00 7.500,00- 3Vay năm 2014 (90 tỷ)201490.00022.500,0022.500,00 45.000,0022.500,0022.500,00 22.500,0022.500,00- 4Vay năm 20152015205.00051.250,0051.250,00 153.750,0051.250,0051.250,00 102.500,0051.250,0051.250,0051.250,00 5Vay năm 20162016- --- -- - - dự kiến không vay được 100 tỷ đồng6Dự kiến Vay năm 20172017100.000 100.000,0025.000,0075.000,0025.000,0050.000,0025.000,0025.000,00 7Dự kiến Vay năm 20182018100.000 100.000,0025.000,0075.000,0025.000,0050.000,00 8Dự kiến Vay năm 20192019100.000 100.000,0025.000,0075.000,00 9Dự kiến Vay năm 20202020100.000 100.000,00 IIIHIỆP ĐỊNH VAY PHỤ ODA 1.148,98 1.150,00 92.263,911.148,98200.791,621.148,98318.373,031.148,98435.841,92 1Vay Dự án Vệ sinh môi trường các thành phố duyên hải (Dự án VSMT TP Quy Nhơn) 25.992 1.148,.98 21.396,23 1.150,00 20.246,231.148,9819.097,251.148,9817.948,261.148,9816.799,28 2Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAM) 53.924 25.544,31 45.214,55 49.625,73 53.924,38QĐ 2808/QĐ-UBND. 11/8/2016 - Rút vốn trong năm 2017201725.544 25.544,31 25.544,31 25.544,31 25.544,31 - Rút vốn trong năm 2018201819.670 19.670,24 19.670,24 19.670,24 - Rút vốn trong năm 201920194.411 4.411,18 4.411,18 - Rút vốn trong năm 202020204.299 4.298,65 3Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) 13.125,24 26.250,49 39.375,73 52.500,98CV 2198/UBND- KT. 06/6/2016 - Rút vốn trong năm 2017201713.125 13.125,24 13.125,24 13.125,24 13.125,24 - Rút vốn trong năm 2018201813.125 13.125,24 13.125,24 13.125,24 - Rút vốn trong năm 2019201913.125 13.125,24 13.125,24 - Rút vốn trong năm 2020202013.125 13.125,24 4Dự án môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án TP QN 33.348,12 110.229,33 211.423,31 312.617,29QĐ 4048/QĐ-UBND. 9/11/2016 - Rút vốn trong năm 2017201733.348 33.348,12 33.348,12 33.348,12 33.348,12 - Rút vốn trong năm 2018201876.881 76.881,21 76.881,21 76.881,21 - Rút vốn trong năm 20192019101.194 101.193,98 101.193,98 - Rút vốn trong năm 20202020101.194 101.193,98 IVNgân hàng Đầu tư và Phát triển Bình Định - 1Vay năm 2012 (DA đèn tín hiệu cảng hàng không Phù Cát)101230.000 Bộ GTVT trả năm 2013BTrả lãi và phí vay 1.800,00 3.750,30 5.282,50 4.671,57 4.958,33 IPhí vay tồn ngân kho bạc Nhà nước 1.800,00 2.700,00 3.600,00 2.700,00 2.700,00 IIPhí vay lại ODA 1.050,30 1.682,50 1.971,57 2.258,33 1Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAM) 517,98 916,85 1.006,31 1.093,48 QĐ 2808/QĐ-UBND. 11/8/20162Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) 532,32 765,65 965,26 1.164,85 CV 2198/UBND- KT. 06/6/20163Dự án môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án TP QN (đến năm 2022 thanh toán gốc và lãi) - - - - QĐ 4048/QĐ-UBND. 9/11/2016**Dự kiến Nguồn trả nợ vay NSNN 438.050,00 276.150,30 304.032,50 255.921,57 299.958,33 1.504.112,701Nguồn Ngân sách tỉnh tập trung 174.550,00 76.150,30 104.032,50 95.921,57 79.958,33 530.612,702Nguồn cấp quyền sử dụng đất 263.500,00 200.000,00 200.000,00 160.000,00 150.000,00 973.500,00