Điều 1. Ban hành bảng quy định các hệ số quy đổi khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
TT
Tên khoáng sản
Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản thành phẩm về khoáng sản nguyên khai
Hệ số quy đổi trung bình từ khoáng sản nguyên khai về khoáng sản nguyên khối
Hệ số quy đổi trung bình từ m3 ra tấn
I
Nước khoáng
Nước khoáng
1
1
II
Puzolan
Puzolan
1
0,69
III
Đá xây dựng
1
Đá khối
1
1
2,70
2
Đá xô bồ (đá nguyên khai)
1
0,62
1,67
3
Đá hộc
1
1,64
4
Đá chẻ thông thường
0,96
1,78
5
Đá 1x1, 1x2
0,91
1,52
6
Đá 5x20
1
1,64
7
Đá 0x4
0,99
1,60
8
Đá 2x4, 4x6, 5x7
0,98
1,56
9
Đá mi, đá bột, bột CN
0,91
1,50
10
Cát nhân tạo (nghiền từ đá)
0,97
1,55
IV
Sét gạch ngói
Sét gạch ngói
1
0,775
1,49
V
Cát xây dựng, cát thủy tinh
Cát xây dựng, cát thủy tinh
1
0,675
1,33
VI
Vật liệu san lấp
Vật liệu san lấp
1
0,83
1,6