Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
Số hiệu: 57/2019/NQ-HĐND | Cơ quan: HĐND tỉnh Quảng Bình
Còn hiệu lực
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 57/2019/NQ-HĐND
Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH      

(Đã ký)        

Hoàng Đăng Quang

PHỤ LỤC 01:
CƠ CẤU NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT Danh mục nguồn vốn KH ĐTC 2016-2020 (NQ 11) KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) Tăng (+) Giảm (-)
TỔNG CỘNG 4.844.760 6.176.122 1.331.362
I Vốn do tỉnh phân bổ 2.743.677 3.250.578 506.901
1 Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh 2.265.677 3.005.078 739.401
- Vốn tập trung trong nước 1.299.043 1.311.594 12.551
- Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất 749.634 1.494.484 744.850
- Nguồn xổ số kiến thiết 217.000 199.000 -18.000
2 Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo) 413.000 180.500 -232.500
3 Các nguồn bổ sung năm 2017 65.000 65.000 0
II Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ 1.981.483 2.805.944 824.461
1 Vốn tập trung trong nước 856.117 864.483 8.366
2 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất 1.125.366 1.941.461 816.095
3 Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố
UBND TP Đồng Hới 853.950 1.165.225 311.275
UBND thị xã Ba Đồn 196.475 278.840 82.365
UBND huyện Minh Hóa 98.386 78.530 -19.856
UBND huyện Tuyên Hóa 108.469 87.299 -21.170
UBND huyện Quảng Trạch 132.186 193.691 61.505
UBND huyện Bố Trạch 251.167 374.819 123.652
UBND huyện Quảng Ninh 135.920 191.644 55.724
UBND huyện Lệ Thủy 204.930 236.992 32.062
III Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương) 119.600 119.600
Cấp tỉnh 65.813 65.813
Cấp huyện 53.787 53.787

PHỤ LỤC 02: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020

CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT Phương án phân bổ KH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11) KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

A TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ 2.743.677 3.250.578 506.901
I Phân bổ các lĩnh vực theo quy định

642.947

854.433 211.486
1 Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ

45.891

77.097 31.206
2 Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo

533.755

667.170 133.415
3 Lĩnh vực Y tế

63.301

110.166 46.865
II Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên 1.246.081 990.862 -255.220
1 Trả nợ XDCB

191.426

194.954 3.528
2 Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016

17.339

14.619 -2.720
3 Vốn đối ứng các dự án ODA

385.646

408.387 22.741
4 Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)

199.500

53.388 -146.112
5 Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT

118.300

98.617 -19.683
6 Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB

37.500

32.093 -5.407
7 Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích 5.000 5.000 0
8 Chuẩn bị đầu tư

25.000

25.000 0
9 Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh

36.616

60.806 24.190
10 Dự phòng cân đối NSĐP

229.754

97.998 -131.756
III Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên

854.649

1.405.284 550.635
1 Các công trình trọng điểm

321.018

432.372 111.354
2 Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020

232.908

264.032 31.124
3 Các dự án khởi công mới 2016-2020

300.723

708.880 408.157
B TỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ 1.981.483 2.805.944 824.461

PHỤ LỤC 03: PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC LĨNH VỰC ĐIỀU CHỈNH

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1 Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ
2 Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo
3 Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế
4 Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo
5 Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
6 Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản
7 Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016
8 Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA
9 Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh
10 Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm
11 Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp
12 Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới

PHỤ LỤC 3.1: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 201.034 - 161.734 45.891 77.097 31.206
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

123.971 - 84.671 27.640 27.640
1 Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2012 2014 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 14.736 - 14.736 195 195
2 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 2015 2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012 3.914 - 3.914 129 129
3 Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008 Đồng Hới 2014 2016 2700/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 4.605 - 4.605 933 933
4 Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ Đồng Hới 2014 2016 2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/2014 12.268 - 12.268 2.570 2.570

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15

5 Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2014 2016

2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013;

3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015

5.877 - 5.877 1.200 1.200
6 Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm Đồng Hới 2014 2016 2437/QĐ- UBND ngày 07/10/2013 10.394 - 10.394 2.600 2.600
7 Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị Đồng Hới 2015 2017

2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014

9.291 - 9.291 6.662 6.662
8 Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 2683/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 3.607 - 3.607 500 500
9 Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng) Quảng Bình 2017 2019 2696/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 5.930 - 5.930 5.337 5.337
10 Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng Bình Đồng Hới 2017 2019 3041/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 5.527 - 5.527 4.974 4.974
11 Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2018 2020 3848/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 2.822 - 2.822 2.540 2.540
12 Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ Đồng Hới 2019 2020 45.000 - 5.700 -

16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

20.835 - 20.835 18.252 19.175 923
1 Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệ Quảng Bình 2018 2020 3227/QĐ- UBND ngày 14/9/2017 10.235 - 10.235 8.712 9.504 792
2 Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu Quảng Bình 2018 2020 3849/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.150 - 3.150 2.835 2.876 41
3 Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3932/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 1.750 - 1.750 1.575 1.605 30
4 Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệm Quảng Bình 2018 2020 1400/QĐ- UBND ngày 24/7/2017 5.700 - 5.700 5.130 5.190 60
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 56.228 - 56.228 - 30.282 30.282
1 Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020 Đồng Hới 2018 2020 2143/QĐ- UBND ngày 19/6/2017 5.934 5.934 5.340 5.340 NQ KH năm 2018
2 Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2019 2021 3740/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.994 4.994 - 4.404 4.404 NQ KH năm 2019
3 Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ Quảng Bình 2019 2021 3719/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 5.000 - 3.250 3.250 NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17

4 Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ Đồng Hới 2019 2021 3715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018
5 Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệ Đồng Hới 2020 2022 4221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018
6 Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ Đồng Hới 2020 2022 4192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
7 Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020 Đồng Hới 2020 2022 4100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
8 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhân Đồng Hới 2020 2022 4105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
14.850 14.850 9.653 9.653 NQKH năm 2019
3.500 3.500 1.050 1.050 NQKH năm 2020
10.950 10.950 3.285 3.285 NQKH năm 2020
7.000 7.000 2.100 2.100 NQKH năm 2020
4.000 4.000 1.200 1.200 NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.2: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NS tỉnh
TỔNG CỘNG 1.303.089 1.111.126 533.755 667.170 133.415
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

652.369 566.686 377.889 377.889 -
1 Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Đồng Hới 2010 2012

2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009;

1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012

5.248 5.248

98

98 -
2 Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng Sơn Ba Đồn 2011 2013 2012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010 868 835

62

62 -
3 Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú Đồng Hới 2011 2011

677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011;

977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013

3.635 3.635 352 352 -
4 Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2011 2013

2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010;

2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012

3.140 97

97

97 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19

5 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh Quảng Ninh 2011 2013 1386/QĐ- UBND ngày 18/6/2013 4.343 1.000 1.000 1.000 -
6 Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long Ba Đồn 2011 2013

1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010;

1025/QĐ-

UBND ngày 07/5/2012

2.364 649

649

649 -
7 Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012 2014

2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011;

170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013

3.390 3.343

128

128 -
8 Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2012 2014 2865/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 5.914 5.865

66

66 -
9 Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012 2014 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 2.419 2.399

99

99 -
10 Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) Bố Trạch 2012 2014 2047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 1.986 1.954

49

49 -
11 Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa Tuyên Hóa 2012 2014 1636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 2.348 2.342

42

42 -

20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12 Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2012 2014

1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011;

2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012

3.956 3.943 48 48 -
13 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh Quảng Ninh 2012 2014 301/QĐ- UBND ngày 05/02/2013 3.633 3.585

174

174 -
14 Nhà đa chức năng Trường TC Y tế Đồng Hới 2012 2014 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 6.300 6.282

282

282 -
15 XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ Đồng Hới 2012 2013 2882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/2012 3.183 3.183

409

409 -
16 Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch Bố Trạch 2012 2014

2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011;

1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014

2.408 459

459

459 -
17 Trường MN Đồng Lê (4 phòng) Tuyên Hóa 2012 2014

1698/QĐ- ubnD 19/7/2011;

3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013

3.141 294

294

294 -
18 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh Quảng Ninh 2012 2014 1904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.473 273

273

273 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21

19 Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) Minh Hóa 2012 2014

3141/QĐ-

UBND ngày 30/11/2011

901 101

101

101 -
20 Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố Trạch Bố Trạch 2012 2014

1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011;

1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820 273

273

273 -
21 Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn Tuyên Hóa 2012 2014

2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011;

2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102 371

371

371 -
22 Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2012 2014 3101/QĐ- UBND ngày 16/12/2013 4.321 328

328

328 -
23 Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng Minh Hóa 2012 2014 2535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 4.084 441

441

441 -
24 Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2013 2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

801/QĐ-

UBND ngày 08/4/2013

3.098 2.938

688

688 -
25 Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2013 2014 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 3.163 3.028

428

428 -

22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/2013 3.824 3.824

545

545 -
27 Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung)

Quảng Trạch

2013 2015 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/2013 3.892 3.892

709

709 -
28 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lệ Thủy 2013 2015

2777/QĐ- UBND 25/10/2011;

662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

4.971 4.971

400

400 -
29 Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới Đồng Hới 2013 2015

2559/QĐ- UBND 06/10/2011;

663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

3.601 3.601

371

371 -
30 Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) Quảng Ninh 2013 2015 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/2013 5.133 5.133

533

533 -
31 Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến Giang Lệ Thủy 2013 2015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012;

716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013

2.617 2.617

245

245 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23

32 Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới Đồng Hới 2013 2015 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 4.794 4.794

368

368 -
33 Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu Quảng Ninh 2013 2015

3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011;

902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013

3.461 3.461

353

353 -
34 Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ) Bố Trạch 2013 2015 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 2.605 715

715

715 -
35 Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc Minh Hóa 2013 2015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.295 1.747 1.747 1.747 -
36 Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/2013 2.480 670

670

670 -
37 Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 2015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012;

Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.358 695

695

695 -
38 Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng)

Quảng Trạch

2013 2015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.581 880

880

880 -

24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

39 Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng) Bố Trạch 2013 2015 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 6.989 1.500 1.500 1.500 -
40 Trường TH Kim Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2013 2015 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 3.215 1.326 1.326 1.326 -
41 Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2013 2015 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 2.542 1.015 1.015 1.015 -
42 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa Tuyên Hóa 2013 2015 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/2013 2.192 25 25 25 -
43 Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ Đồng Hới 2013 2015 2711/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 3.182 307

307

307 -
44 Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy Lệ Thủy 2013 2015 2145/QĐ- UBND ngày 07/3/2013 2.182 353

353

353 -
45 Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch Bố Trạch 2014 2015 1982/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 6.216 1.219 1.219 1.219 -
46 Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) Quảng Ninh 2014 2016

Số 898/QĐ- UBND ngày 02/12/2013

1.500 900

900

900 -
47 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu

Quảng Trạch

2011 2013 2857/QĐ- UBND ngày 20/11/2012 1.725 347

347

347 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25

48 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh Đồng Hới 2011 2013 3027/QĐ- UBND ngày 25/11/2010 3.980 1.675

340

340 -
49 Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh Quảng Ninh 2011 2013 QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/2013 2.968 2.968

352

352 -
50 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa Tuyên Hóa 2011 2013 QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/2016 2.079 1.767

285

285 -
51 Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2013 2014 4516/QĐ- UBND ngày 01/11/212 3.275 -

500

500 -
52 Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình Đồng Hới 2015 2016 3982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 800 599

599

599 -
53 Trường MN Văn Hóa (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 2016 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 5.056 2.676 2.676 2.676 -
54 Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng) Tuyên Hóa 2014 2016 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 2.603 2.603

936

936 -
55 Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học) Lệ Thủy 2014 2016 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/2014 5.284 5.284 2.281 2.281 -

26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

56 Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng) Bố Trạch 2014 2016 Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/2013 3.813 3.813 1.200 1.200 -
57 Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng) Lệ Thủy 2014 2016 Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 4.053 4.053 1.300 1.300 -
58 Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình Đồng Hới 2014 2016 Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/2013 1.497 1.497

282

282 -
59 Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) Ba Đồn 2014 2016 Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/2013 2.133 2.072

318

318 -
60 Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng Trạch Ba Đồn 2014 2016 Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 3.850 3.850 1.141 1.141 -
61 Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2014 2016 Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 3.237 3.237 1.035 1.035 -
62 Trường THCS Quảng Minh (6 phòng) Ba Đồn 2014 2016 Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/2013 2.955 2.955 1.074 1.074 -
63 Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy Lệ Thủy 2014 2016 Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/2013 3.338 3.338 1.224 1.224 -
64 Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014 2016 Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 3.108 3.108

896

896 -
65 Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy Lệ Thủy 2014 2016 Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/2013 5.515 5.515 1.929 1.929 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27

66 Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2014 2016 Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 2.203 2.203 815 815 -
67 Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 2016 2867/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 7.589 7.589 2.000 2.000 -
68 Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014 2016 Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/2013 5.512 3.920 2.306 2.306 -
69 Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch)

Quảng Trạch

2015 2017 1493/QĐ- UBND ngày 11/6/2014 4.030 4.030 2.575 2.575 -
70 Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) Tuyên Hóa 2015 2017 Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.815 3.815 2.084 2.084 -
71 Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/2014 3.487 3.487 1.918 1.918 -
72 Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2015 2017 Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 4.895 4.895 2.686 2.686 -
73 Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) Lệ Thủy 2015 2017 Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.697 3.697 2.027 2.027 -
74 Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 5.672 5.672 1.700 1.700 -
75 Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ Ninh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/2014 3.818 3.818 2.150 2.150

28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

76 Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) Minh Hóa 2015 2017 Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/2012 3.258 3.258 1.732 1.732 -
77 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy Lệ Thủy 2015 2017 Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 5.776 5.776 3.168 3.168 -
78 Trường TH số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015 2017 3736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch 2.958 2.958 1.560 1.560 -
79 Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng)

Quảng Trạch

2015 2017 Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 3.161 3.161 1.745 1.745 -
80 Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2015 2017 Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 4.606 4.000 2.745 2.745 -
81 Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) Đồng Hới 2015 2017

Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP

Đồng Hới

4.281 4.281 1.687 1.687 -
82 Trường THPT Lê Trực (6 phòng) Tuyên Hóa 2015 2017 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 3.086 3.086 1.697 1.697 -
83 Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh Quảng Ninh 2015 2017 Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/2013 5.656 5.656 3.110 3.110 -
84 Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng)

Quảng Trạch

2015 2017 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 3.380 3.380 2.275 2.275 -
85 Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ Lệ Thủy 2015 2017 Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy 2.959 2.959 1.623 1.623 -
86 Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố Trạch Bố Trạch 2015 2017 Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 5.741 5.741 3.157 3.157

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29

87 Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng) Tuyên Hóa 2013 2015 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 5.267 828 828 828 -
88

Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT

Việt Trung

Bố Trạch 2015 2017 Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 2.352 2.352 1.287 1.287 -
89 Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng) Tuyên Hóa 2016 2018 3127a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.549 3.549 2.994 2.994 -
90 Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương Bố Trạch 2016 2020

3101/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

3.400 3.400 2.870 2.870 -
91 Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng) Ba Đồn 2016 2018 3058/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 2.816 2.816 2.384 2.384 -
92 Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng) Bố Trạch 2016 2018 5656/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 3.000 3.000 2.550 2.550 -
93 Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu Quảng Ninh 2016 2018 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.500 2.500 -
94 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh Quảng Ninh 2016 2018

3118a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

4.104 4.104 3.534 3.534 -
95 Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp Đồng Hới 2016 2018

3112/QĐ-

UBND ngày 31/10/2015

8.178 8.000 6.900 6.900 -
96 Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy Lệ Thủy 2016 2018 3075a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.500 2.500 2.110 2.110

30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

97 Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc) Quảng Ninh 2016 2018 2977/QĐ- UBND ngày 26/10/2015 3.500 3.500 3.000 3.000 -
98 Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2016 2018 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.400 3.400 -
99 Trường Tiểu học xã Quảng Sơn Ba Đồn 2016 2018 3120/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.815 2.815 2.534 2.534 -
100 Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Hới 2016 2018 3077a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.200 4.200 3.630 3.630 -
101 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3108/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.450 3.450 -
102 Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3109/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.550 2.550 -
103 Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2016 2018 3041/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 4.500 4.500 3.850 3.850 -
104 Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng Lệ Thủy 2016 2018 3038/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 6.324 6.324 5.542 5.542 -
105 Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng) Quảng Ninh 2016 2018 3066/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.000 4.000 3.450 3.450 -
106 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2016 2018 3115a/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31

107 Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Ba Đồn 2016 2018 3105/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.800 4.800 4.170 4.170 -
108 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy Lệ Thủy 2016 2018 3040/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
109 Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú Đồng Hới 2016 2018 4463/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 2.794 2.794 2.365 2.365 -
110 Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016 2018 3059/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.230 3.230 2.757 2.757 -
111 Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) Bố Trạch 2016 2018 2903a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
112 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung Lệ Thủy 2016 2018 3039/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 3.200 3.200 2.730 2.730 -
113 Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng) Lệ Thủy 2016 2018 3042/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 4.800 4.800 4.120 4.120 -
114 Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) Quảng Ninh 2016 2018 3124/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.800 4.800 4.320 4.320 -
115 Trường TH Trường Sơn (4 phòng) Quảng Ninh 2016 2018 809/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 2.500 2.500 2.150 2.150 -
116 Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới) Lệ Thủy 2016 2018 2896/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 4.800 1.800 1.620 1.620 -

32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

117 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2016 2018 3103/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.700 2.700 -
118 Trường TH Thái Thủy (4 phòng) Lệ Thủy 2016 2018 1582/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 1.888 1.888 1.549 1.549 -
119 Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 2018 3076a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 3.000 3.000 2.500 2.500 -
120 Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng) Tuyên Hóa 2016 2018

3119a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

2.578 2.578 2.070 2.070 -
121 Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) Minh Hóa 2016 2018 3074a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.998 2.998 2.498 2.498 -
122 Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân Ninh Quảng Ninh 2016 2018 323/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 2.994 2.394 2.394 2.394 -
123 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường Thủy Lệ Thủy 2017 2019 5362/QĐ- UBND ngày 23/10/2016 2.600 2.600 2.265 2.265 -
124 Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3458/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.556 4.556 4.025 4.025 -
125 Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3019/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 2.488 2.488 2.164 2.164 -
126 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2017 2019 3310/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 2.743 2.743 2.394 2.394 -
127 Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 2584/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 3.989 3.989 3.490 3.490

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33

128 Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa Minh Hóa 2017 2019 3477/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.990 3.990 3.591 3.591 -
129 Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch Bố Trạch 2017 2019 3469/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 2.895 2.895 2.605 2.605 -
130 Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3309/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 4.588 4.588 4.129 4.129 -
131 Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2017 2019 3345/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 5.291 5.291 4.642 4.642 -
132 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2017 2019 3366/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 4.954 4.954 4.459 4.459 -
133 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo Lệ Thủy 2017 2019 3466/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 1.982 1.982 1.784 1.784 -
134 Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức Ninh Đồng Hới 2017 2019 3467/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.513 4.513 4.062 4.062 -
135 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3387/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.859 3.859 3.473 3.473 -
136 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Trung Ba Đồn 2017 2019 3406/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
137 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Thọ Ba Đồn 2017 2019 3472/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.131 4.131 3.718 3.718 -
138 Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng Long Ba Đồn 2017 2019 3407/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 3.439 3.439 3.095 3.095

34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

139 Trường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3483/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 2.924 2.924 2.632 2.632 -
140 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3482/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.843 3.843 3.459 3.459 -
141 Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3484/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.077 4.077 3.669 3.669 -
142 Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2017 2019 3475/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.500 4.500 4.050 4.050 -
143 Trường THCS Quảng Phú (8 phòng)

Quảng Trạch

2017 2019 3474/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.861 3.861 3.475 3.475 -
144 Trường TH xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2017 2019 3478/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
145 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3316/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 5.286 5.286 4.757 4.757 -
146 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3523/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 4.000 4.000 3.600 3.600 -
147 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3488/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.500 3.500 3.150 3.150 -
148 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2017 2019 3522/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 3.900 3.900 3.510 3.510 -
149 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán Hàu Quảng Ninh 2017 2019 3481/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.450 3.450 3.105 3.105

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35

150 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3456/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.795 4.795 4.316 4.316 -
151 Trường THCS xã An Thủy (8 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3461/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.946 3.946 3.551 3.551 -
152 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3473/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.045 3.045 2.741 2.741 -
153 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3524/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 3.852 3.852 3.467 3.467 -
154 Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnh Đồng Hới 2017 2019 3491/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 11.424 11.424 10.282 10.282 -
155 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3958/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
156 Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý Đôn Bố Trạch 2018 2020 3843/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
157 Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý Đôn Bố Trạch 2018 2020 3892/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.996 3.996 3.596 3.596 -
158 Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung Hóa Minh Hóa 2018 2020 3523/QĐ- UBND ngày 5/10/2017 1.650 1.650 1.485 1.485 -
159 Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn Trãi Bố Trạch 2018 2020 3856/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 6.500 6.500 5.850 5.850 -

36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

160 Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2018 2020 3841/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.700 3.700 3.330 3.330 -
161 Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3974/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 1.200 1.200 1.080 1.080 -
162 Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3962/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 6.400 6.400 5.760 5.760 -
163 Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng) Lệ Thủy 2018 2020 3529/QĐ- UBND ngày 06/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
164 Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3645/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
165 Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng) Bố Trạch 2018 2020 3944/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
166 Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn Ba Đồn 2018 2020 3429/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.320 -
167 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3930/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
168 Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng) Ba Đồn 2018 2020 3769/QĐ- UBND ngày 25/10/2017 4.000 4.000 3.600 3.600 -
169 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh Quảng Ninh 2018 2020 3830a/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37

170 Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa

Quảng Trạch

2018 2020 3845/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.500 4.500 4.050 4.050 -
171 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2018 2020 3397/QĐ- UBND ngày 27/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.320 -
172 Trường THCS xã Quảng Lộc Ba Đồn 2018 2020 3646/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
173 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3688/QĐ- UBND ngày 19/10/2017 3.200 3.200 2.880 2.880 -
174 Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong Ba Đồn 2018 2020 3946/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 5.000 5.000 4.500 4.500 -
175 Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng Thuận Ba Đồn 2018 2020 3744/QĐ- UBND ngày 23/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.700 -
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

342.277 320.906 155.866 183.468 27.602
1 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch Bố Trạch 2017 2019 3302/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 6.229 3.000 2.625 2.700 75
2 Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu Tuyên Hóa 2017 2019 2642/QĐ- UBND ngày 29/8/2016 3.777 3.777 3.299 3.399 100
3 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 2481/QĐ- UBND ngày 16/8/2016 2.890 2.890 2.526 2.601 75
4 Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực Tuyên Hóa 2016 2018 2777/QĐ- UBND ngày 12/10/2015 4.978 4.978 4.280 4.179 (101)

38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

5 Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2016 2018 2745/QĐ- UBDN ngày 07/10/2015 4.500 4.500 3.900 3.746 (154)
6 Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 3457/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 5.000 5.000 4.330 4.500 170
7 Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng) Lệ Thủy 2017 2019 2570/QĐ- UBND ngày 24/8/2016 2.992 2.992 2.618 2.693 75
8 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3312/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 2.952 2.952 2.582 2.657 75
9 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 2573/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 2.916 2.916 2.549 2.624 75
10 Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu Quảng Ninh 2017 2019 2175/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 3.891 3.891 3.402 3.502 100
11 Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy Lệ Thủy 2017 2019 2956/QĐ- UBND ngày 28/9/2016 3.637 3.637 3.198 3.273 75
12 Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng) Đồng Hới 2017 2019 2368/QĐ- UBND ngày 8/8/2016 3.523 3.523 3.071 3.171 100
13 Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng) Ba Đồn 2017 2019 3404/QĐ- UBND ngày 26/11/2015 3.200 3.200 2.805 2.880 75
14 Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2017 2019 254/QĐ- UBND ngày 29/01/2016 3.710 3.710 3.239 3.339 100

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39

15 Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2017 2019

3311/QĐ-

UBND ngày 24/10/2016

5.289 5.289 4.640 4.760 120
16 Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa Thám Lệ Thủy 2017 2019 3460/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 4.000 4.000 3.600 2.641 (959)
17 Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng)

Quảng Trạch

2018 2020 3118/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 4.800 4.800 4.320 4.306 (14)
18 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch

Quảng Trạch

2018 2020 3926/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 3.000 3.000 2.700 2.740 40
19 Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp Lệ Thủy 2018 2020 3002/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 26.142 10.000 10.000 9.000 (1.000)
20 Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch Bố Trạch 2019 2021 3679/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 5.000 5.000 2.700 2.160 (540)
21 Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng) Đồng Hới 2019 2021 3681/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
22 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn An Lệ Thủy 2019 2021 3445/QĐ- UBND ngày 17/10/2018 5.500 5.500 2.970 3.894 924
23 Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh Hóa Minh Hóa 2019 2021 3766/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.000 5.000 2.700 3.540 840
24 Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3775/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
25 Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng

Quảng Trạch

2019 2021 3117/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 3.000 3.000 1.620 2.124 504

40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học) Tuyên Hóa 2019 2021 3825/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
27 Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng) Bố Trạch 2019 2021 3167/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
28 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa

Quảng Trạch

2019 2021 3624/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 4.000 4.000 2.160 2.832 672
29 Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành Đồng Hới 2019 2021 3346/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 4.000 4.000 2.160 2.832 672
30 Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3716/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
31 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân Thủy Lệ Thủy 2019 2020 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.200 3.200 1.728 2.266 538
32 San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3430/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 5.700 5.700 5.130 3.630 (1.500)
33 Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3934/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 2.700 (900)
34 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Long Ba Đồn 2018 2020 3566/QĐ- UBND ngày 09/7/2017 4.200 4.200 3.780 3.751 (29)
35 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy Lệ Thủy 2018 2020 4.000 4.000 - - -
36 Truường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2019 2021 3.000 3.000 1.620 (1.620)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41

37 Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng) Tuyên Hóa 2019 2021 3.000 3.000 1.620 (1.620)
38 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh Quảng Ninh 2018 2020 4.000 4.000

-

- -
39 Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng) Tuyên Hóa 2019 2021 4.800 4.800

-

- -
40 Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 3.000 3.000

-

- -
41 Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4.000 4.000 1.080 - (1.080)
42 Trường THCS Hưng Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4.000 4.000 1.080 - (1.080)
43 Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng) Minh Hóa 2020 2022 3.000 3.000 810 - (810)
44 Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 5.000 5.000

-

- -
45 Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 3.000 3.000

-

- -
46 Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 5.100 5.100

-

- -
47 Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4.800 4.800

-

- -
48 Trường Mầm non xã Tân Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4.800 4.800

-

- -

42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

49 Trường THPT Trần Phú (6 phòng) Bố Trạch 2017 2019 3459/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 3.351 3.351 2.941 3.016 75
50 Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh Ba Đồn 2018 2020 3950/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 5.000 5.000 4.500 4.500 - -
51 Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm Bố Trạch 2018 2020 3859/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.000 4.000 3.600 2.400 (1.200)
52 Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam Trạch Bố Trạch 2018 2020 3947/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.200 3.200 2.880 2.880 -
53 Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất) Bố Trạch 2019 2021 3818/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.124 504
54 Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2019 2021 3881/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 5.500 5.500 2.970 4.901 1.931

NQ KH năm

2018

55 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc Ninh Đồng Hới 2019 2021 3876a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 1.728 (432)

NQ KH năm

2019

56 Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa Ninh Đồng Hới 2019 2021 3773/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.160 540

NQ KH năm

2019

57 Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 3884a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 2.880 720

NQ KH năm

2019

58 Nhà phòng học Trường THpT Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3893/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 4.500 4.500 2.430 4.050 1.620

NQ KH năm

2018

59 Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3625/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 3.000 3.000 1.620 2.048 428

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43

60 Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3827/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 2.160 1.872 (288)
61 Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch) Bố Trạch 2019 2021 3765/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 5.500 2.970 3.894 924
62 Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 3447/QĐ- UBND ngày 10/9/2019 3.200 3.200

864

798 (66)
63 Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng) Ba Đồn 2020 2022 3804/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.080 2.880 1.800 NQ KH năm 2019
64 Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Hải Ba Đồn 2020 2022 3786/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.080 2.880 1.800 NQ KH năm 2019
65 Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2020 2022 4258/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 4.500 4.500 1.215 1.575 360
66 Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng) Bố Trạch 2019 2020 3963/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000 1.620 2.700 1.080 NQ KH năm 2018
67 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2019 2020 3241/QĐ- UBND ngày 18/9/2017 4.000 4.000 2.160 3.600 1.440
68 Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi Ba Đồn 2020 2022 3470/QĐ- UBND ngày 12/9/2019 4.200 4.200

810

1.243 433
69 Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc Ba Đồn 2020 2022 3301/QĐ- UBND ngày 30/8/2019 3.200 3.200

864

459 (405)
70 Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa Minh Hóa 2020 2022 4221/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.200 5.200 1.820 1.820

44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

71

Nhà đa năng

THCS&THpT Trung Hóa

Minh Hóa 2020 2022 4140/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.200 5.200

-

1.820 1.820
72 Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt Trung Bố Trạch 2020 2022 2915/QĐ- UBND ngày 30/7/2019 4.000 4.000

-

1.400 1.400
73 Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng) Lệ Thủy 2020 2022 3796/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
74 Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo Lệ Thủy 2020 2022 3891/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 5.500

-

3.960 3.960

NQ KH năm

2019

75 Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An Ninh Quảng Ninh 2020 2022 3964/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000

-

2.430 2.430

NQ KH năm

2019

76 Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch Bố Trạch 2020 2022 3741a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 5.000

-

1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
77 Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4004/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 2.500 2.500

-

860 860
78 Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng) Ba Đồn 2020 2022 4142/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.000 3.000

-

1.050 1.050
79 Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn Trạch Bố Trạch 2020 2022 3743/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 3.200 3.200

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
80 Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2020 2022 3868/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 4.000 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45

81 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng Hòa Ba Đồn 2020 2022 3780/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 3.000

-

1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 308.443 223.534

-

105.813 105.813
1 Trường Mầm non Quảng Tân Ba Đồn 2018 2020 3955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 6.500 3.900 3.510 3.510 NQ KH năm 2018
2 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc Ba Đồn 2019 2021 3795/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 3.300 2.376 2.376 NQ KH năm 2019
3 Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới) Đồng Hới 2019 2021 3806/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 6.000 4.320 4.320 NQ KH năm 2019
4 XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình Đồng Hới 2019 2021 2753/QĐ- UBDN ngày 20/8/2018 9.500 9.500 6.840 6.840 NQ KH năm 2019
5 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3835/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
6 Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng) Bố Trạch 2019 2021 3819/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
7 Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3811/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 1.080 1.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
8 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên

Quảng Trạch

2019 2021 3808/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.300 1.980 1.188 1.188 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

9 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba Đồn Ba Đồn 2019 2021 3779/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 1.260 1.260 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
10 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3820/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 1.260 1.260 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
11 Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3809/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
12 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2 Quảng Ninh 2019 2021 3879a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 1.440 1.440 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
13 Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3800/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.200 2.520 1.512 1.512 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
14 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2019 2021 3709/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
15 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng Thọ Ba Đồn 2019 2021 3772/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
16 Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019 2021 3782/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
17 Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2 Bố Trạch 2019 2021 3874/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47

18 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3812/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
19 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3866/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.489 2.700 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
20 Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2019 2021 3807/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.600 2.760 1.656 1.656 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
21 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch Bố Trạch 2019 2021 3742/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 4.600 2.760 1.656 1.656 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
22 Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung Trạch Bố Trạch 2019 2021 3798/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.800 2.880 1.728 1.728 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
23 Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3860/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.800 2.880 1.728 1.728 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
24 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3871a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
25 Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3724a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 1.800 1.800 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26 Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng Trạch Bố Trạch 2019 2021 3875/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 5.500 3.300 1.980 1.980 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
27 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3824/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
28 Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng Thủy Ba Đồn 2019 2021 3878a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
29 Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn Trạch Bố Trạch 2019 2021 3744/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
30 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3813/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
31 Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1) Đồng Hới 2019 2021 3771/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 12.500 5.000 3.000 3.000 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
32 Trường Tiểu học Hải Trạch Bố Trạch 2019 2021 3764/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 3.300 3.300 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
33 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa) Lệ Thủy 2019 2021 3810/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 2.160 2.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
34 Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4003/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 6.994 6.994 2.448 2.448

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49

35 Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4137/QĐ- UBND ngày 26/11/2018 4.500 4.500 1.575 1.575

NQ KH năm

2020

36 Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4226/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 6.500 6.500 2.275 2.275

NQ KH năm

2020

37 Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2020 2022 4006/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 1.988 1.988 696 696

NQ KH năm

2020

38 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4261/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 5.815 5.815 2.035 2.035

NQ KH năm

2020

39 Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa Tiến Minh Hóa 2020 2022 2820/QĐ- UBND ngày 19/7/2019 7.000 7.000 2.450 2.450

NQ KH năm

2020

40 Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2020 2022 3869/QĐ- UBND ngày 14/10/2019 4.200 4.200 1.470 1.470

NQ KH năm

2020

41 Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần Phú Bố Trạch 2020 2022 4002/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 5.757 5.757 2.015 2.015

NQ KH năm

2020

42 Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng Phong Ba Đồn 2020 2022 4234/QĐ- UBND ngày 04/12/2018 7.000 7.000 2.450 2.450

NQ KH năm

2020

50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

43 Nhà thư viện, hội trường, văn phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lệ Thủy 2020 2022 3644/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 4.000 4.000 1.400 1.400

NQ KH năm

2020

44 Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh Lệ Thủy 2020 2022 3609/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 6.000 6.000 600 600

NQ KH năm

2020

45 Nhà hiệu bộ Trường PTDT Nội trú tỉnh Đồng Hới 2020 2022 3791/QĐ- UBND ngày 07/10/2019 6.000 6.000 2.100 2.100

NQ KH năm

2020

46 Nhà đa năng Trường THCS&THPT Việt Trung Đồng Hới 2020 2022 4023a/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 6.000 6.000 600 600

NQ KH năm

2020

47 Nhà đa chức năng, sân, bếp ăn và khuôn viên Trường Mầm non Quảng Minh (Điểm chính) Ba Đồn 2020 2022 4299/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 10.000 6.000 2.100 2.100

NQ KH năm

2020

48 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Ba Đồn Ba Đồn 2020 2022 4138/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 8.500 5.100 1.785 1.785

NQ KH năm

2020

49 Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Mai Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4203/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.000 3.000 1.050 1.050

NQ KH năm

2020

50 Nhà hiệu bộ, chức năng và khuôn viên Trường Tiểu học số 2 An Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4197/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.000 3.000 1.255 1.255

NQ KH năm

2020

51 Nhà đa năng Trường THPT Lê Lợi

Quảng Trạch

2020 2022 4139/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 5.200 5.200 1.820 1.820

NQ KH năm

2020

52 Nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, Trường Mầm non xã Cảnh Dương

Quảng Trạch

2020 2022 4145/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 6.500 3.900 1.565 1.565

NQ KH năm

2020

53 Trường Mầm non xã Phong Thủy (khu vực Đại Phong) Lệ Thủy 2020 2022 4184/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 8.500 4.800 1.680 1.680

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 51

54 Cải tạo và nâng cấp Nhà giảng đường A3 Trường Đại học Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 4104/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
55 Nhà đa chức năng Trường THPT Phan Đình Phùng Đồng Hới 2020 2022 4208/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
56 Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Minh A (điểm Trường Minh Tiến) Ba Đồn 2020 2022 4205/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
5.000 5.000 1.750 1.750

NQ KH năm

2020

5.700 5.700 1.995 1.995

NQ KH năm

2020

4.500 2.700 1.145 1.145

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.3: LĨNH VỰC Y TẾ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 299.084 7.265 231.776 63.301 110.166 46.865
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

134.679 7.265 109.934 44.580 44.580
1

Nhà điều hành và QL BV Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa 2009 2010 549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 970 - 970 470 470 -
2 Trạm Y tế xã Mai Hóa Tuyên Hóa 2010 2012 1869/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 2.247 - 2.247 255 255 -
3 TT Y tế DP Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2010 2010 2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 3.774 - 3.774 282 282 -
4 TT Y tế DP Quảng Trạch Quảng Trạch 2011 2013 1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010 3.265 - 3.265 73 73 -
5 Trạm Y tế xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2012 2013 2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 3.369 - 3.369 869 869 -
6 Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh Quảng Ninh 2014 2015 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 2.973 - 2.278 578 578 -
7

Nhà cầu nối BV Đa khoa Bắc Quảng Bình

Quảng Trạch 2011 2011 1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 2.157 - 2.157 381 381 -
8 Trạm Y tế xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2012 2013 2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012 1.091 - 1.091 300 300 -
9 Trạm Y tế xã Sơn Hóa Tuyên Hóa 2012 2013 2791/QĐ-CT ngày 09/11/2012 518 518 218 218
10 Trạm Y tế xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2012 2013 2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012 667 - 667 167 167 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 53

11 Trạm Y tế xã Cao Quảng Tuyên Hóa 2012 2013 2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012 1.061 - 1.061 533 533 -
12

Phòng khám Đa khoa KV Nam Long

Quảng Ninh 2013 2015 2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012 2.340 - 2.340 240 240 -
13

Phòng khám Đa khoa KV Thanh Lạng

Tuyên Hóa 2013 2015 2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012 3.687 - 3.687 1.300 1.300 -
14

Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số KHH gia đình

Đồng Hới 2014 2016 2358/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 2.151 - 2.151 - - -
15 Trạm Y tế TT Đồng Lê Tuyên Hóa 2014 2015 1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 2.890 - 2.890 1.450 1.450 -
16 Trạm Y tế xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2014 2015 1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 3.934 - 3.934 2.069 2.069 -
17 Trạm Y tế xã Tân Ninh Quảng Ninh 2014 2015 2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 3.979 - 3.979 1.175 1.175
18 Trạm Y tế phường Quảng Thọ Ba Đồn 2014 2015 1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 4.060 - 4.060 1.882 1.882 -
19

XD, sửa chữa Nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa 2013 2015 1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 3.330 - 3.330 1.163 1.163 -
20 Nhà điều hành BV ĐK Minh Hóa Minh Hóa 2015 2017 3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 14.602 7.265 7.337 1.400 1.400 -
21

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới 2015 2017 Số 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 5.672 - 5.672 1.888 1.888 -
22

XD mới Phòng khám đa khoa khu vực Sơn Trạch

Bố Trạch 2015 2018 2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013 33.248 - 17.845 5.000 5.000 -
23

Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

Đồng Hới 2015 2017 2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 8.000 - 8.000 1.906 1.906 -
24

Hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh 2017 2019 528/QĐ-UBND, ngày 15/3/2011; 2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2013; 2124/QĐ-UBND ngày 05/9/2013 6.612 - 6.612 5.951 5.951

54 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

25

Nhà ăn, nhà ở cho nhân viên phục vụ, y tế, điều dưỡng, nạn nhân nữ Trung tâm bán trú nạn nhân chất độc da cam/dioxin

Đồng Hới 2017 2019 3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 3.382 - 2.000 1.800 1.800 -
26

Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền

Đồng Hới 2018 2020 3867/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 4.200 - 4.200 3.780 3.780 -
27

Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy 2018 2020 3954/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 5.000 - 5.000 4.500 4.500 -
28

Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch

Bố Trạch 2018 2020 3949/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 5.500 - 5.500 4.950 4.950 -
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

91.414 - 74.880 18.721 32.636 13.915
1

Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế

Quảng Bình 2014 2016 2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 23.195 - 7.661 1.500 1.192 (308)
2 TT Y tế DP Bố Trạch Bố Trạch 2010 2010 1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 3.950 - 3.950 372 680 308
3

Phòng khám bệnh và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế dự phòng huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh 2017 2019 3386/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 5.063 - 5.063 4.600 2.975 (1.625)
4

Trung tâm Chăm sóc phục hồi chức năng cho người tâm thần

Đồng Hới 2011 2015 2712/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 21.724 - 21.724 7.049 7.049 -
5 Trạm Y tế xã Quảng Châu Quảng Trạch 2019 2021 3803/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.000 - 3.000 2.700 1.350 (1.350)
6 Trạm Y tế phường Quảng Phúc Ba Đồn 2019 2021 3970a/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 3.982 - 3.982 500 2.700 2.200
7 Trạm Y tế phường Quảng Long Ba Đồn 2019 2021 3776/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.000 - 3.000 500 1.950 1.450
8 Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa Minh Hóa 2019 2021 3890/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.500 5.500 500 3.575 3.075
9 Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 3802/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.500 - 5.500 500 5.590 5.090

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 55

10 Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3858/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 - 5.000 500 3.250 2.750
11

Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh

Quảng Ninh 2020 2022 4196/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.500 - 4.500 - 1.155 1.155
12 Trạm Y tế xã Quảng Kim Quảng Trạch 2019 2022 3885/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.000 - 3.000 - 1.170 1.170
13 Trạm Y tế xã Quảng Sơn Quảng Trạch 2019 2021 3.000 - 3.000 - - -
C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

72.991 - 46.962 - 32.950 32.950
1

Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch 2018 2020 2151/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 14.800 9.800 8.820 8.820

NQ KH năm

2019

2

Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Hóa Tiến

Minh Hóa 2018 2020 3785/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 1.662 1.662 1.495 1.495

NQ KH năm

2018

3

Khối nhà điều trị người bệnh nội trú-Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình

Ba Đồn 2018 2020 3445/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 18.029 11.000 9.900 9.900

NQ KH năm

2018

4 Trạm Y tế Quảng Lộc Ba Đồn 2018 2020 3865/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 4.000 2.400 2.160 2.160

NQ KH năm

2018

5 Trạm Y tế xã Đức Trạch Bố Trạch 2019 2021 3347/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 4.000 2.400 1.560 1.560

NQ KH năm

2019

6

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy 2019 2021 3889a/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.500 3.500 2.275 2.275

NQ KH năm

2019

7 Trạm Y tế phường Ba Đồn Ba Đồn 2020 2022 4215/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 5.000 3.000 1.050 1.050

NQ KH năm

2020

8 Trạm Y tế xã Trung Trạch Bố Trạch 2020 2022 4202/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 5.500 3.300 1.725 1.725

NQ KH năm

2020

9 Trạm Y tế xã Đồng Trạch Bố Trạch 2020 2022 4200/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 5.500 3.300 1.655 1.655

NQ KH năm

2020

10

Nhà điều trị và hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy 2020 2022 4191/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 11.000 6.600 2.310 2.310

NQ KH năm

2020

56 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.4: ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU CHA LO
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 736.759 0 230.389 118.300 98.617 -19.683
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 162.866 0 53.955 546 546
1 Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1) Minh Hóa 2012 2014 2921/QĐ- UBND ngày 01/11/2011 47.404 - 5.793 210 210 -
2 Dự án hạ tầng khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo Minh Hóa 2013 2014 2564/QĐ- UBND ngày 22/10/2012 72.595 - 29.038 336 336 -
3 Bãi đổ xe xuất cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo Minh Hóa 2014 2015 Số 656/QĐ- UBND ngày 14/3/2014 14.324 - 14.324 - - -
4 Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2) Minh Hóa 2824/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 28.543 - 4.800 - - -
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 573.893 - 176.434 117.754 98.071 (19.683)
1 Bãi đổ xe nhập cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo Minh Hóa 2014 2016 Số 2849/QĐ- UBND ngày 10/10/2014 26.964 - 26.964 12.900 12.517 (383)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 57

2 Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Minh Hóa 2015 2020 3064/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 307.197 - 67.815 65.634 41.934 (23.700)
3 Nhà liên ngành và Quốc môn KKT cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) Minh Hóa 2016 2018

1515/QĐ-

UBND ngày 01/7/2013

167.137 - 66.855 25.900 25.317 (583)
4 Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) Minh Hóa 2016 2018 2564/QĐ- CT ngày 22/10/2012 72.595 - 14.800 13.320 18.303 4.983

58 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.5: ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH TẠI VQG PHONG NHA - KẺ BÀNG
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ Phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 79.324 0 75.851 37.500 32.093 -5.407
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 59.851 0 56.378 19.429 19.429
1 Hàng rào, khuôn viên Trụ sở BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2013 2015 248/QĐ- UBND ngày 18/11/2013 1.060 1.060 -
2 Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang Tối Bố Trạch 2011 2013 875/QĐ- UBND ngày 19/4/2011 2.425 2.425 -
3 Bãi đỗ xe trung tâm du lịch Phong Nha Bố Trạch 2011 2013 783/QĐ- UBND ngày 08/4/2011 3.940 3.940 323 323 -
4 Nhà làm việc, ăn ở đội Kiểm lâm cơ động Bố Trạch 2012 2015 1450/QĐ-CT ngày 26/6/2012; 798/QĐ- UBND ngày 27/3/2015 3.889 416 326 326 -
5 Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi Đôi Bố Trạch 2013 2015 3177/QĐ- UBND ngày 24/12/2013 593 593 -
6 Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2014 2015 1540/QĐ- UBND ngày 16/6/2014 614 614

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 59

7 Lát vĩa hè đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m) Bố Trạch 2013 2016 2770/QĐ- UBND ngày 24/10/2012 11.285 11.285 2.957 2.957 -
8 Trạm Kiểm lâm 40 Bố Trạch 2013 2016

2836/QĐ- UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013;

335/QĐ- UBND ngày 04/02/2016

4.486 4.486 -
9 Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2014 2016 1350/QĐ- UBND ngày 27/5/2013 5.377 5.377 733 733 -
10 Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2015 2017

1501/QĐ-

UBND ngày 11/6/2014

3.071 3.071 141 141 -
11 Nhà ăn ở cán bộ Ban quản lý VQG Phong Nha - Kẻ Bàng Bố Trạch 2016 2018 3123/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.400 4.400 3.960 3.960 -
12 Sửa chữa mặt đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m) Bố Trạch 2016 2017

2832/QĐ- UBND ngày 09/10/2014;

1514/QĐ- UBND ngày 23/5/2016

11.040 11.040 4.085 4.085 -
13 Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng Bố Trạch 2017 2019 3525/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 7.671 7671 6.904 6.904 -
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 19.473 - 19.473 18.071 12.664 (5.407)
1 Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vật Bố Trạch 2018 2020 2856/QĐ- UBND ngày 28/8/2018 8.480 8.480 8.171 6.199 (1.972)
2 Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong Nha Bố Trạch 2018 2020 4742/QĐ- UBND ngày 31/12/2018 10.993 10.993 9.900 6.465 (3.435)

60 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.6: TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 2.193.186 88.130 937.454 191.426 194.954 3.528
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

2.117.066 88.130 893.564 138.838 138.838 -
1 Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình TX Ba Đồn 2011 2011 2863/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 4.980 - 4.980 106 106 -
2 Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước) Quảng Trạch 2010 2013 3650/QĐ- UBND ngày 18/12/2009 1.349 - 1.349 500 500 -
3 Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1) Đồng Hới 2011 2013

2655/QĐ- UBND ngày 15/10/2010;

636/QĐ- UBND ngày 23/3/2012

6.993 - 2.509 1.159 1.159 -
4 Dự án Nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2011 2013 3543/QĐ- UBND ngày 20/12/2010 15.123 - 4.023 1.007 1.007 -
5 Dự án Xây dựng hệ thống cấp đện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2011 2014 3282/QĐ- UBND ngày 15/12/2011 7.831 - 1.231 510 510 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 61

6 Dự án Xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GđIi) Đồng Hới 2012 2014 2774/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 30.194 - 11.848 110 110 -
7 Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa Tuyên Hóa 2008 2013 791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 107.610 - 107.610 2.371 2.371 -
8 Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới Đồng Hới 2010 2016 2757/QĐ- UBND ngày 27/10/2010; 46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 52.941 - 52.941 9.348 9.348 -
9 Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp

Quảng Trạch

2011 2013

1111/QĐ-

UBND ngày 21/5/2010;

1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048 - 4.048 378 378 -
10 Đường GTNT xã Văn Thủy Lệ Thủy 2011 2014

979/QĐ- UBND; 04/5/2011;

406/QĐ- UbNd;

05/3/2012; 1419 /QĐ- UBnD;

03/6/2014

5.577 - 5.577 195 195 -
11 Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2012 2015 2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ- UBND ngày 02/12/2014 6.390 - 6.390 2.190 2.190 -

62 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12 Đường liên thôn xã Quảng Trường Quảng Trạch 2012 2013 3248/QĐ- UBND ngày 28/12/2012 6.739 - 6.739 1.589 1.589 -
13 Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân Quảng Ninh 2014 2016 2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012 5.711 - 5.711 2.609 2.609 -
14 Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm (giai đoạn 1: 44.879 triệu đồng) Quảng Trạch 2014 2014 3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014 173.400 - 173.400 1.478 1.478 -
15 Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân Quảng Ninh 2014 2016 2877/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 5.924 - 5.924 1.324 1.324 -
16 Đường vào thôn 1 xã Quảng Thạch Quảng Trạch 2013 2014

2611/QĐ-

UBND ngày 23/10/2013

6.043 - 6.043 - - -
17 Đường GT liên thôn xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2013 2014 2773b/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012 5.900 - 5.900 346 346 -
18 Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng Kim Quảng Trạch 2013 2014 2607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 6.100 - 6.100 208 208 -
19 Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương Quảng Trạch 2011 2014

689/QĐ- UBND ngày 31/3/2011;

1171/QĐ- UBND ngày 21/5/2014

7.680 - 7.680 20 20 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 63

20 Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa Ba Đồn 2014 2016 1676/QĐ- UBND ngày 26/6/2014 6.471 - 6.471 - - -
21 Kè biển Hải Trạch Bố Trạch 2011 2013 2515/QĐ- UBND ngày 30/9/2011 18.939 - 18.939 875 875 -
22 Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường Quảng Trạch 2011 2013

434/QĐ- UBND ngày 04/3/2011;

1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657 - 6.657 334 334 -
23 Đường vào khu di dân xã Dương Thủy Lệ Thủy 2011 2013 198/QĐ- UBND ngày 17/8/2011 4.825 - 4.825 307 307 -
24 Chống thấm hồ chứa nước Long Đại Quảng Ninh 2015 2016 340/QĐ- UBND ngày 13/4/2015 2.735 - - 435 435 -
25 Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn Quảng Ninh 2011 2012 QĐ 2571/QĐ- UBND ngày 7/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012 1.813 - 337 237 237 -
26 Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh Bố Trạch 2011 2013 2275a/QĐ- ubnD, 25/10/2011 5.370 - 5.370 231 231 -
27 Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2011 2013

965/QĐ- UBND ngày 28/4/2011;

2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834 - 5.834 227 227 -
28 Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm Đồng Hới 2013 2015 762/QĐ- ubNd, 03/4/2013 2.452 2.452 105 105 -

64 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

29 Trại giống lợn Phương Hạ Bố Trạch 2011 2013

3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010;

9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012

7.042 - 1.382 97 97 -
30 Trụ sở Chi cục Kiểm lâm Đồng Hới 2010 2012 949/QĐ- ubNd, 04/5/2010 15.990 - 15.990 2.890 2.890 -
31 Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân Quảng Trạch 2011 2013 980/QĐ- UBND ngày 04/5/2011 2.484 - 2.484 54 54 -
32 Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh Quảng Ninh 2012 2012 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 5.941 - 3.561 52 52 -
33 Cấp nước sạch xã Lê Hóa Tuyên Hóa 2012 2012 2608/QĐ-CT; 23/10/2012 6.697 - 5.041 210 210 -
34 Công trình nước sạch xã Phú Thủy Lệ Thủy 2012 2012 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 9.728 - 5.822 108 108 -
35 Công trình nước sạch xã Phú Trạch Bố Trạch 2012 2012 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 6.986 - 5.256 193 193 -
36 Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2012 2012 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 8.623 - 5.174 184 184 -
37 Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy Lệ Thủy 2012 2012 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 6.405 - 3.560 133 133 -
38 Công trình nước sạch xã Phúc Trạch Bố Trạch 2012 2012 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 7.316 - 5.635 89 89 -
39 Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2012 2012 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 7.212 - 5.031 186 186 -
40 Cấp nước sạch xã Yên Hóa Minh Hóa 2012 2012 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 3.838 - 3.128 112 112 -
41 Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2012 2012 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 4.563 3.986 80 80 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 65

42 Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch Bố Trạch 2012 2013 1850/QĐ- UBND, ngày 03/8/2011 38.908 - 3.280 2.995 2.995 -
43 Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường Quảng Trạch 2013 2015 Số 2402/QĐ- UBND ngày 03/10/2013. 7.230 - 2.230 1.856 1.856 -
44 Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu neo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh Bố Trạch 2014 2015 1498/QĐ- UBND, 11/6/2014 2.733 - 2.733 1.383 1.383 -
45 Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh Bố Trạch 2014 2016 2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ- UBND ngày 17/4/2014 3.554 - 3.554 1.610 1.610 -
46 Trụ sở làm việc Văn phòng sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Hới 2011 2014

545/QĐ- UBND ngày 16/3/2010;

1095/QĐ- UBND ngày 13/5/2013

93.772 - 15.672 2.556 2.556 -
47 Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2011 2014 2541/QĐ-CT ngày 27/10/2011 10.729 - 10.729 101 101 -
48 Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh Quảng Ninh 2011 2013 1894/QĐ- UBND ngày 09/12/2010 6.455 - 2.242 1.181 1.181 -
49 Thư viện tỉnh Đồng Hới 2009 2014 1485/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 31.465 - 9.432 5.882 5.882 -
50 CBĐT Nhà thi đấu đa năng Đồng Hới 2010 2010 Chưa có QĐ phê duyệt dự án 1.077 1.077 500 500 -

66 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

51 Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình Đồng Hới 2011 2014 1723/QĐ- UBND ngày 22/7/2013 1.678 - 1.678 82 82 -
52 Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 2014 3212/QĐ- UBND ngày 25/12/2013 1.602 - 1.602 323 323 -
53 Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2013 2014 2465/QĐ- UBND ngày 08/9/2014 748 - 748 242 242 -
54 Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy Lệ Thủy 2012 2013 791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 16.030 - 12.824 1.613 1.613 -
55 Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải Ba Đồn 2012 2014 2649/QĐ- UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ-CT ngày 26/4/2012 7.215 - 830 741 741 -
56 Đường ngập lụt Trung Trạch - Hoàn Lão - Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2011 2015

156/QĐ- UBND ngày 25/01/2010;

1440/QĐ- UBND ngày 21/6/2011

19.577 - 4.013 3.513 3.513 -
57 Đường cứu hộ cứu nạn các xã dọc sông Gianh, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2011 2015

1254/QĐ- UBND ngày 7/6/2010;

1114/QĐ- UBND ngày 19/5/2011

72.150 - 881 881 881 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 67

58 Trục đường chính Bắc-Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh, TP. Đồng Hới (giai đoạn 1) Đồng Hới 2010 2014

2705/QĐ- UBND ngày 25/9/2009;

2622/QĐ- UBND ngày 25/10/2013

175.084 - 113.063 2.121 2.121 -
59 Sửa chữa, nâng cấp đường vào xã Hồng Thủy Lệ Thủy 2011 2012

1661/QĐ-

UBND ngày 14/7/2011; 3531/QĐ-

UBND ngày 30/12/2011

18.047 - 3.980 1.980 1.980 -
60 Nâng cấp, sửa chữa ngầm tràn thôn Rồng xã Hồng Hóa Minh Hóa 2011 2012 1805/QĐ- UBND ngày 29/7/2011 5.950 - 492 492 492 -
61 Sửa chữa, nạo vét kênh Xuân Hưng Quảng Trạch 2012 2014 1968/QĐ- UBND ngày 16/8/2011 51.192 - 1.900 1.900 1.900 -
62 Đường vào khu di dân xã Quảng Châu Quảng Trạch 2012 2014 962/QĐ- UBND ngày 28/04/2011 5.364 - 5.364 152 152 -
63 Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn Đập Khe Dỗi xã Trung Hóa (giai đoạn 1: 28.166 triệu đồng) Minh Hóa 2012 2014 246/QĐ- ubNd ngày 06/02/2012 28.166 - 125 125 125 -
64 Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn vào trung tâm các xã: Nhân Trạch - Đại Trạch - Trung Trạch - Hoàn Lão - Hòa Trạch - Liên Trạch - Hạ Trạch - Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2011 2015

738/QĐ- UBND ngày 12/4/2010;

991/QĐ- UBND ngày 04/5/2011

78.000 - 474 474 474 -
65 Đường nội vùng thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy Lệ Thủy 2011 2013 3689/QĐ- UBND ngày 18/10/2010 2.583 - 2.583 436 436 -

68 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

66 Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Thủy Lệ Thủy 2011 2012

1761/QĐ-

UBND ngày 26/7/2011

16.623 - 405 405 405 -
67 Đường ra biên giới từ bản Cà Roòng 2 đi cột mốc O4 Bố Trạch 2008 2014 3134/QĐ-CT ngày 21/12/2012 112.794 88.130 24.664 8.649 8.649 -
68 Dự án khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2010 2016

2388/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

944/QĐ- UBND ngày 26/4/2013

257.147 - 50.000 20.000 20.000 -
69 Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - đoạn từ Chợ Ga đến đường HCM nhánh Đông, thành phố Đồng Hới (giai đoạn 1) Đồng Hới 2013 2014 1727/QĐ-CT ngày 22/7/2013 34.480 - 6.954 209 209 -
70 Đường từ Bắc Sơn, xã Thanh Hóa đi xã Thanh Thạch, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2014 2016 3065/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 3.735 - 3.361 1.061 1.061 -
71 HTKT Khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống cất hạ cánh chính xác ILS cảng Hàng không Đồng Hới Bố Trạch 2011 2014 1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012 18.899 - 18.899 3.191 3.191 -
72 Trả nợ các dự án DPPR Quảng Bình - - - 3.300 3.300 -
73 Sửa chữa, nâng cấp hồ Mù U, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2011 2012

675/QĐ- ubNd ngày 30/3/2011; 2676/QĐ-

UBND ngày 19/10/2011

27.139 - 1.802 1.802 1.802 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 69

74 Kè chống sạt lỡ cấp bách Sông Dinh xã Nhân Trạch Bố Trạch 2011 2013 3152/QĐ- UBND ngày 09/4/2011 61.650 - 148 148 148 -
75

Trại thực nhiệm mặn lợ của Trung tâm giống thủy sản

(GĐ1)

Quảng Ninh 2013 2015

2622/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1471/QĐ-

UBND ngày 26/6/2013

22.981 - 2.981 2.606 2.606 -
76 Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Hóa (giai đoạn 1) Minh Hóa 2013 2015 2829/QĐ-CT ngày 14/11/2012; 1570/QĐ- UBND ngày 18/6/2014 6.545 - 346 346 346 -
77 Cấp nước sinh hoạt xã Hàm Ninh (giai đoạn 1) Quảng Ninh 2013 2015

2831/QĐ-CT; 14/11/2012;

320/QĐ- UbNd;

12/02/2014

6.780 - 10 10 10 -
78 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi hồ Trúc Vực và Khe Ngang xã Liên Trạch, Phúc Trạch, huyện Bố Trạch GĐ1 Bố Trạch 2014 2015

1832/QĐ- UBND ngày 30/7/2010;

271/QĐ-

UBND ngày 27/01/2014

15.029 - 2.791 2.791 2.791 -
79 Sửa chữa nâng cấp cụm hồ huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2014 2015 273/QĐ- UBND ngày 27/01/2014 13.414 - 13.414 1.166 1.166 -
80 Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc) Quảng Trạch 2013 2015

168/QĐ-

UBND ngày 21/01/2014

14.715 - 1.200 1.200 1.200 -

70 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

81 Trại chăn nuôi nhân giống gia cầm Bố Trạch 2014 2016 2580/QĐ- UBND ngày 22/10/2013 11.965 - 1.965 769 769 -
82 Đường và kè bao chống xói lở phía ngoài bờ sông Gianh khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng Trường Quảng Trạch 2015 2017 2780/QĐ- UBND ngày 06/10/2014 10.124 - 2.171 2.171 2.171 -
83 Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Trường Xuân Quảng Ninh 2010 2012 998/QĐ- UBND ngày 14/5/2009 33.857 - 264 264 264 -
84 Kè chống xói lở Mỹ Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2011 2013

1852/QĐ- ubnD

ngày 03/8/2011; 3266/QĐ- ubnD

ngày 28/12/2012.

91.090 - - 14.863 14.863 -
85 Kè chống xói lở sông Kiến Giang (đoạn Phan Xá - Xuân Bồ) Lệ Thủy 2011 2013 2468/QĐ- UBND ngày 27/9/2011 29.493 - - 6.655 6.655 -
86 Nhà giảng đường Trường TC Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình Đồng Hới 2011 2013 2153/QĐ- UBND ngày 31/8/2010 23.476 - 23.476 1.237 1.237 -
87 Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình Đồng Hới 2012 2014 2706/QĐ- UBND ngày 20/10/2011 17.367 - 269 269 269 -
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

76.120 - 43.890 52.588 56.116 3.528
1 Bến xe huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2011 2014

2949/QĐ- UBND ngày 15/11/2010;

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011:

1881/QĐ-

UBND ngày 17/7/2014

6.573 - 6.573 639 604 (35)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 71

2 Nâng cấp hồ Hói Chánh Tuyên Hóa 2010 2013

2392/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

2792/QĐ- UBND ngày 07/11/2013

8.753 - 8.753 2.770 2.479 (291)
3 Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 2014 1299/QĐ- SGTVT ngày 16/12/2014 616 - 616 405 416 11
4 Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2014 2014 2136/QĐ- UBND ngày 08/8/2014 391 - 391 367 391 24
5 Đường phía Đông dọc bờ sông Nhật Lệ (giai đoạn 1), xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2013 2014

225/QĐ- UBND ngày 28/01/2013;

1668/QĐ- UBND ngày 26/6/2014

35.209 - 21.720 2.570 2.306 (264)
6 Cấp nước sinh hoạt xã Thạch Hóa (giai đoạn 1) Tuyên Hóa 2013 2015

1003/QĐ- UBnD;

24/4/2014

7.578 - 1.647 1.647 1.469 (178)
7 Kè chống xói lở sông Kiến Giang (Giai đoạn 1) Lệ Thủy 2009 2012 734/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 17.000 - 4.190 4.190 4.135 (55)
8 Trả nợ XDCB 40.000 44.316 4316

72 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.7: CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, QUYẾT TOÁN NĂM 2015, 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điểu chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ Phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 86.442 - 62.540 17.339 14.619 (2.720)
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

74.007 - 50.105 10.207 10.207 -
1 Đồn Công an Khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 2014 2016 2975/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 10.819 - 5.666 946 946 -
2 Đường vào bản Đìu Đo Quảng Ninh 2013 2015 1900/QĐ- UBND ngày 20/8/2012 14.270 - 14.270 673 673 -
3 Đường liên thôn xã Tiến Hóa Tuyên Hóa 2014 2016 2957/QĐ- UBND ngày 22/10/2014 7.933 - 7.933 3.096 3.096 -
4 Đường Quảng Long đi Ba Đồn Ba Đồn 2014 2016 2115/QĐ-CT ngày 12/9/2012 5.996 - 5.996 - - -
5

Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh 2011 2013 số 622/QĐ- UBND ngày 21/3/2013 6.208 - 6.208 1.408 1.408 -
6

Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh 2013 2015 2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2289/QĐ- UBND ngày 02/8/2016 5.267 - 5.267 3.347 3.347 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 73

7

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Bàu Bàng - Khe Chè, xã Lý Trạch

Bố Trạch 2014 2015 272/QĐ, 27/01/2014 16.625 - - 541 541 -
8

Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh, xã Võ Ninh

Quảng Ninh 2014 2015 2237/QĐ-CT ngày 25/9/2012 6.889 - 4.765 196 196 -
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

12.435 - 12.435 7.132 4.412 (2.720)
1

Đường GTNT xã Quảng Phương theo QH nông thôn mới

Quảng Trạch 2015 2017 2698/QĐ- UBND ngày 01/10/2014 6.507 - 6.507 3.947 3.647 (300)
2

Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu) huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch 2015 2017 2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012 5.928 - 5.928 3.185 765 (2.420)

74 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.8: ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công

Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ Phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 2.151.851 254.004 894.422 385.646 408.387 22.741
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 1.759.405 254.004 738.649 335.606 335.606
1 Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB) Quảng Bình 2013 2017

3099/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099a/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099b/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015

4545 1000 3.545 3.245 3.245
2 Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới quốc gia không đến được (Hàn Quốc) Quảng Bình 2012 2017 3157/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 37.443 26.210 11.233 3.593 3.593
3 Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA) Bố Trạch 2013 2016 3155/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 8.055 5.640 2.415 1.000 1.000
4 Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2016 2021 622/QĐ- BGTVT ngày 02/3/2016 146.500 10.500 7.350 7.350

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 75

5 Dự án Vệ sinh Môi trường TP Đồng Hới (WB) Đồng Hới 2007 2014

796/QĐ- UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ- UBND ngày 23/10/2009;

445/QĐ- UBND ngày 04/3/2010

315.934 221.154 94.780
6 Dự án Thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch)

Quảng Trạch

2010 2018 3149/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 122.095 69.246 60.446 60.446
7 Dự án Hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB) Đồng Hới 2015 2016 5021/VPCP- QHQT ngày 09/7/2012 2.050 2.050 200 200
8 Dự án Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2016 2021 221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015 165.582 165.852 83.000 83.000
9 Dự án Xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (Adb) Đồng Hới 2016 2018

1444/TTg- HQT ngày 19/9/2012

6.000 1.800 1.500 1.500
10 Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Hợp phần tỉnh Quảng Bình (ADB) Quảng Bình 2017 2022 QĐ Danh mục DA HTKT 728/QĐ-TTg ngày 28/04/2016 255.375 122.000 61.000 61.000
11 Dự án Môi trường bền vững thành phố Đồng Hới (WB) Đồng Hới 2017 2022 Quyết định số 528/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 176.000 95.274 48.000 48.000

76 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12 Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB+ AFD) Quảng Bình 2008 2013 1854/QĐ- BNN-KH ngày 13/8/2013 49.036 14.710 1.000 1.000
13 Dự án Bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW- Đức) Quảng Bình 2008 2016 659/QĐ- UBND ngày 07/4/2008 78.575 4.961 2.000 2.000
14 Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary)

Quảng Trạch

2010 2017 129/QĐ- UBND ngày 18/1/2012^14 8/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 56.566 16.970 5.400 5.400
15 Dự án Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB) Quảng Bình 2011 2017

2044/QĐ- UBND ngày 22/8/2013;

3100/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

28141 22.608 16.000 16.000
16 Dự án Đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1) Đồng Hới 2012 2017 3150/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 83.944 55.944 12.169 12.169
17 Dự án Phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2) Quảng Bình 2013 2018 3156/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 141.538 4.627 4.127 4.127
18 Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch HPII (Hungary)

Quảng Trạch

2017 2020 Chưa có QĐ phê duyệt dự án 51.152 29.557 15.000 15.000
19 Dự án Đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia) Quảng Ninh 2013 2018

2901/QĐ- UBND ngày 22/11/2013;

3159/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

24.536 4.237 4.237 4.237

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 77

20 Tiểu Dự án quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng (CBDRM) thuộc Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz/WB5) tỉnh Quảng Bình- HP3 Quảng Bình 2015 2018 77/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 6.339 6.339 6.339 6.339
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 63.198 0 62.198 50.040 40.602 -9.438
1 Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập (WB8) Quảng Bình 2016 2020 4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/2015 14.404 14.404 10.100 14.404 4.304
2 Dự án Phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) Quảng Bình 2012 2020

1828/QĐ- UBND ngày 10/8/2012;

3158/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

30.623 29.623 29.223 19.967 -9.256
3 Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB) Quảng Bình 2015 2017 2178/QĐ- BGĐT ngày 23/6/2014 4217 4.217 3.717 6.231 2.514
4 Dự án Tăng cường quản lý đất đai và xây dựng cơ sở dự liệu đất đai (TDA tỉnh Quảng Bình) Quảng Bình 2017 2021 Quyết định 930/QĐ-TTg ngày 30/5/2016; QĐ 1236/QĐ- BTNMT ngày 30/5/2016 13954 13.954 7.000 -7.000
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 329.248 - 93.575 - 32.179 32.179
1 Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Ba Đồn 2018 2020 3530/QĐ- UBND ngày 23/10/2018 164.669 3.996 3.996 3.996 NQ KH năm 2019

78 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2 Xây dựng củng cố đê, kè chống sạt lở cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2018 2020 3355/QĐ- UBND ngày 10/10/2018
3 Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng truởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2018 2024 3590/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
4 Dự án Phát triển giáo dục Trung học giai đoạn 2 tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2019 2020 4439/QĐ- UBND ngày 19/12/2018
5 Dự án Đầu tu xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở Quảng Bình 2020 2024

1119/QĐ-

UBND ngày 29/3/2019

81.000 6.000 6.000 6.000 NQKH năm 2019
40.710 40.710 10.000 10.000 NQKH năm 2019
7.183 7.183 7.183 7.183 NQKH năm 2020
35.686 35.686 5.000 5.000 NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.9: CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÂN CẤP VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại Nq 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ Phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 110.837 - 43.874 36.616 60.806 24.190
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 89.452 - 36.105 36.616 36.616 -
1 Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép) Bố Trạch 2013 2015 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 6.989 - 500 500 500
2 Trường MN Lâm Thủy (Khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy Lệ Thủy 2016 2018 6682/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 4.454 - 500 500 500
3 Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường Bản Phù Minh, Bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a) Minh Hóa 2014 2016 2720/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 4.187 - 2.221 1.652 1.652
4 Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135) Minh Hóa 2014 2016

791/QĐ- ubNd

24/10/2013

4.967 - 500 500 500
5 Đường GTNT nội vùng bản Cáo-Chuối xã Lâm Hóa Tuyên Hóa 2015 2017 1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014 5.112 - 2.026 749 749
6 Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa Minh Hóa 2012 2015

2408/QĐ- UBND ngày 21/9/2011;

7976/QĐ- UBND ngày 31/12/2014

5.477 - 500 500 500

80 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

7 Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách Minh Hóa 2016 2017 869/QĐ- UBND ngày 10/7/2015 1.996 - 500 500 500
8 Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa Tuyên Hóa 2016 2017 1986/QĐ- UBND ngày 16/7/2015 2.684 - 500 500 500
9 Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (Hạng mục Đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp) Minh Hóa 2015 2017 Số 3153/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 23.728 - 8.728 7.855 7.855
10 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC) Lệ Thủy 2014 2016 1365/QĐ- UBND ngày 28/5/2014 4.550 - 500 500 500
11 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư) Quảng Ninh 2015 2017 730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 3.803 - 500 500 500
12 Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn Quảng Ninh 2015 2017 730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 3.803 - 1.428 1.428 1.428
13 Chương trình theo QĐ 755 (CT 134 kéo dài) Quảng Bình - - - 5.000 5.000
14 Chương trình hỗ trợ nhà ở phòng chống bảo lụt Quảng Bình 17.702 - 17.702 15.932 15.932
B DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 0 24.190 24.190
1 Đối ứng thực hiện Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (5% hỗ trợ từ NSĐP) Quảng Bình 14.139 14.139
2 Đối ứng các xã bãi ngang bị loại khỏi danh mục TƯ hỗ trợ 10.051 10.051
- Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS Ngư Thủy Bắc Lệ Thủy 2015 2017 4402/QĐ- UBND ngày 15/6/2015 3.856 3.856 661 661

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 81

- Nhà lớp học 6 phòng học Trường Tiểu học Ngư Thủy Nam Lệ Thủy 2015 2017 3345/QĐ- UBND ngày 20/11/2015 2.938 2.938 755 755
- Đường bê tông từ quốc lộ 1A đi xóm Phường, xóm Đồn, Nồm. Lệ Thủy 2016 2018 3145/QĐ- UBND ngày 20/10/2015 975 975 73 73
- Đường GTNT xã Ngư Thủy Trung giai đoạn II Lệ Thủy 2016 2018 3120/QĐ- UBND ngày 20/10/2015 2.253 1.228 1.228
- Đường GTNT thôn Phú Xuân, xã Quảng Phú Quảng Trạch 2017 2018 4663/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 2.902 2.210 2.210
- Đường từ cầu nối tuyến bê tông trục chính xã Quảng Hải Quảng Trạch 2017 2018 3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 3.476 2.128 2.128
- Đường bê tông thôn Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc Ba Đồn 2017 2018 3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 4.985 2.996 2.996

82 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.10: CÁC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 108 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 2.158.072 1.102.225 1.023.542 321.018 432.372 111.354
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 1.727.662 1.102.225 625.437 291.018 269.857 (21.161)
1 Cầu Nhật Lệ 2 Đồng Hới 2013 2018

517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011

936.586 618.226 318.360 52.500 52.500
2 Trụ sở Tỉnh ủy Đồng Hới 2013 2018

2429/QĐ-UBND ngày 04/10/2013;

3419/QĐ-UBND 26/11/2014;

3490/QĐ-UBND 04/12/2015

391.940 265.000 126.940 78.336 78.152
4 Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2015 2019

3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

216.625 120.000 96.625 90.245 73.934
3 Hạ tầng kỹ thuật xây dựng Trung tâm văn hóa tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 2016 2652/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 13.963 - 13.963 5.000 5.000
5 Trụ sở làm việc khối cơ quan Huyện ủy và khối Mặt trận đoàn thể huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015 2019

3044/QĐ-UBND ngày 28/10/2014; 3400/QĐ-UBND ngày 25/11/2014

74.989 45.000 29.989 27.787 26.658
6 Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015 2019

3043/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 3401/QĐ-UBND ngày 25/11/2014

93.559 53.999 39.560 37.150 33.613

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 83

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

268.000 - 235.695 30.000 116.515 86.515
1 Trụ sở làm việc Thành ủy Đồng Hới Đồng Hới 2016 2018

3463/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

118.000 101.479 15.000 53.000
2 Trụ sở làm việc HĐND và UBND Thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2016 2018

3464/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

150.000 134.216 15.000 63.515
C

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

- 126.000 46.000
1 Dự án Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân Quảng Bình Đồng Hới 2019 2020

3741/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

78.800 78.800 61.000

NQ KH năm 2019

2 Dự án Hạ tầng Quảng trường trung tâm Đồng Hới 2019 2020

3557/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

83.610 83.610 65.000

NQ kH năm 2019

84 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.11: CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó
NSTW NS tỉnh
TỔNG CỘNG 1.111.119 - 500.239 232.908 264.032 31.124
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 679.510 - 274.145 120.230 120.230
1 Trung tâm huấn luyện chiến đấu LLvT tỉnh Bố Trạch 2014 2019

1851/QĐ-

UBND ngày 02/8/2013

85.119 - 11.400 11.400 11.400 -
2 Nhà điều trị bệnh xá 24-BCH quân sự tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 3884/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 6.214 - 6.214 4.000 4.000 -
3 Đường vào tiểu đoàn huấn luyện và cơ động Bố Trạch 2015 2017 2120/QĐ- UBND ngày 12/9/2012 3.670 - 3.670 2.200 2.200 -
4 Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên Ba Đồn 2013 2017

3704/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1005/QĐ- UBND ngày 04/5/2013

5.302 - 5.302 72 72 -
5 Đường GTNT xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2013 2017 2257/QĐ- UBND ngày 27/9/2012 5.783 - 5.783 155 155 -
6 Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán Hàu Quảng Ninh 2014 2016 3323/QĐ- UBND ngày 20/11/2014 2.462 - 2.462 542 542 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 85

7 Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng Quảng Trạch 2012 2017

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011;

1007/QĐ- UBND ngày 04/5/2012; số 2988/QĐ- UBND ngày 28/11/2013

6.128 - 6.128 139 139 -
8 Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen Ba Đồn 2015 2017 2412/QĐ- UBND ngày 03/9/2014 23.156 - 23.156 13.840 13.840 -
9 Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2015 2017

2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012;

1105/QĐ-

UBND ngày 25/4/2015

4.636 - 4.636 3.072 3.072 -
10 Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương Quảng Trạch 2016 2018 1739/QĐ- UBND ngày 30/6/2014 4.800 - 4.800 4.270 4.270 -
11 Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2017 2019 3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014 8.675 - 8.675 7.808 7.808 -
12

Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa

Lạc xã Quảng Châu

Quảng Trạch 2017 2019 2304/QĐ- UBND ngày 02/10/2012 5.795 - 5.795 5.116 5.116 -
13 Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới Đồng Hới 2013 2015 2837/QĐ- UBND ngày 15/11/2013 5.202 - 5.202 300 300 -
14 Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh) Quảng Trạch 2012 2016

1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012; 3822/QĐ-

UBND ngày 29/12/2014

91.515 - 16.483 1.135 1.135 -

86 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

15 Đường vào khu di dân xã Lý Trạch Bố Trạch 2012 2014

963/QĐ- UBND, ngày 28/4/2011;

1005/QĐ- UBND ngày 24/4/2014

7.372 - 3.700 2.600 2.600 -
16 Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2015 2017 2273/QĐ- UBND, 18/9/2013 2.473 - 2.473 1.084 1.084 -
17 Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnh Đồng Hới 2014 2016 2668/QĐ-CT ngày 25/10/2011 6.186 - 6.186 3.517 3.517 -
18 Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh - thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2015 2017 889/QĐ- UBND ngày 07/4/2015 71.976 - 30.313 5.000 5.000 -
19 Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Quảng Ninh 2014 2016 2729/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 48.302 - 17.180 2.840 2.840 -
20 Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh Quảng Ninh 2014 2016 2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012 5.988 - 2.232 2.119 2.119 -
21 Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnh Đồng Hới 2010 2014 1284/QĐ- UBND ngày 4/6/2013 22.381 - 22.381 8.701 8.701 -
22 Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc Quảng Ninh 2014 2016 2723/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 3.849 - 3.699 1.814 1.814 -
23 Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh Đồng Hới 2014 2016 371/QĐ- UBND ngày 20/2/2014 1.470 - 1.470 270 270 -
24 Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm Hóa Tuyên Hóa 2014 2015 1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014 5.112 - 2.026 699 699 -

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 87

25 Dự án đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú Đồng Hới 2013 2015

2161/QĐ--

UBND ngày 25/6/2015

4.902 - 3.432 1.389 1.389 -
26 Cầu đi bộ nối giữa 2 bờ mương Phóng Thủy tại vị trí giao nhau giữa đường Dương Văn An và đường Phan Bội Châu Đồng Hới 2015 2017 320/QĐ-- UBND ngày 03/2/2015 4.581 - 3.207 1.686 1.686 -
27 Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1 Quảng Trạch 2014 2018 1913/QĐ- UBND ngày 21/7/2014 57.371 - 17.371 11.634 11.634
28 Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1 Quảng Trạch 2014 2018 1224/QĐ- UBND ngày 17/5/2014 52.680 - 12.680 7.412 7.412 -
29 Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2 Quảng Trạch 2015 2017 3042/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 15.567 - 5.567 4.000 4.000 -
30 Cải tạo, mở rộng thị ủy thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2015 2017 1346/QĐ- UBND ngày 25/5/2015 3.945 - 3.945 2.380 2.380 -
31 Sửa chữa trung tâm văn hóa thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2015 2017 2943/QĐ- UBND ngày 21/10/2014 4.416 - 4.416 1.974 1.974
32 Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4 Tuyên Hóa 2012 2014

2778/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 1949/QĐ-CT ngày

21/8/2012

3.109 - 3.109 887 887 -
33 Đê bao Hói Sỏi từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2015 2018

2391/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1130/QĐ- UBND ngày 27/4/2015

6.734 - 6.734 3.840 3.840 -

88 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

34 Đường tránh lũ Cồn Rinh xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2015 2016 QĐ số 262/QĐ- UBND ngày 20/3/2015 2.594 - 2.594 335 335
35 Đê, kè hữu Lý Hòa (Giai đoạn 1: 70 tỷ) Bố Trạch 2013 2018

1702/QĐ- UBND ngày 26/7/2010;

184/QĐ- UBND ngày 24/01/2013

90.045 - 9.725 2.000 2.000 -
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 425.609 - 220.094 112.678 142.302 29.623
1 Xây dựng mới Làng Thanh niên Lập nghiệp Quảng Châu Quảng Trạch 2015 2020

651-

QĐ/TWĐTN

53.939 - 13.046 6.000 12.394 6.394
2 Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh Đồng Hới 2015 2017 2973/QĐ- UBND ngày 23/10/2014 2.398 - 2.398 1.308 1.398 90
3 Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2014 2016 2226/QĐ- UBND ngày 13/9/2013 26.135 - 16.135 12.521 10.721 (1.800)
4 Kè cửa sông biển Nhật Lệ (GĐ1 50 tỷ đồng) Đồng Hới 2014 2018 270/QĐ-CT ngày 31/01/2013 46.489 - 46.489 15.507 44.019 28.512
5 Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2014 2016 3047/QĐ- UBND ngày 05/12/2013 32.732 - 27.732 10.924 11.924 1.000
6 Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến Quảng Trạch 2017 2019 1740/QĐ- UBND ngày 30/6/2014 6.190 - 6.190 5.521 5.836 315
7 Đường liên thôn xã Quảng Trung Ba Đồn 2015 2017

3705/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1884/QĐ- UBND ngày 10/7/2015

6.410 - 6.410 3.703 3.323 (380)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 89

8 Cầu bê tông xã Nam Trạch Bố Trạch 2014 2017 Số 2670/QĐ- UBND ngày 28/10/2013 29.392 - 29.392 10.989 8.910 (2.079)
9 Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2015 2017 1672/QĐ- UBND ngày 19/6/2015 4.957 - 4.957 2.711 2.589 (122)
10 Đường liên thôn xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2015 2017

1011/QĐ-

UBND ngày 16/4/2015

4.632 - 4.632 2.469 1.369 (1.100)
11 Đối ứng cho Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình Quảng Bình 2015 2020

2908/QĐ- UBND ngày 16/10/2014;

3494/QĐ- UBND ngày 04/12/2015

139.630 - 17.000 7.519 13.062 5.543
12 Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) giai đoạn 1 Bố Trạch 2015 2017 3052/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 19.000 - 8.656 8.756 9.457 701
13 Đường vào bản Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2013 2015

2379/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1338/QĐ- UBND ngày 26/5/2014

16.648 - - 6.933 6.526 (407)
14 Đường giao thông nội thị khu phố 5, phường Ba Đồn Ba Đồn 2015 2017 3006/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 10.300 - 10.300 6.770 3.970 (2.800)
15 Hệ thống phòng cháy và hệ thống cảnh báo cháy tự động Trụ sở làm việc Văn phòng Sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Hới 2014 2016 1469/QĐ- UBND ngày 18/10/2013 15.239 - 15.239 3.215 3.183 (33)

90 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

16 Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh Quảng Trạch 2015 2017 3146/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 3.087 - 3.087 1.678 1.621 (57)
17 Bãi chứa và xử lý rác thải thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2010 2014

3238/QĐ- UBND ngày 10/11/2009;

3195/QĐ- UBND ngày 09/11/2015

8.431 - 8.431 6.154 2.000 (4.154)
C DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 6.000 6.000 - 1.500 1.500
1 Tuyến đường liên xã Quảng Xuân - Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 2016 2018 3890/QĐ- UBND ngày 20/10/2016 6.000 6.000 1.500 1.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 91

PHỤ LỤC 3.12: CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành Quyết định đầu tư KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 KH 2016- 2020 điều chỉnh Chênh lệch Ghi chú
QĐ phê duyệt dự án TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NS tỉnh
TỔNG CỘNG 2.751.552 1.157.922 300.723 708.880 408.157
A CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 166.943 144.298 127.866 127.866
1 Hỗ trợ GPMB xây dựng Trụ sở BCH Bộ đội biên phòng tỉnh Đồng Hới 2016 2020 5.305 5.305 4.775 4.775 -
2 Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnh Đồng Hới 2016 2018 01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 14.900 14.900 13.410 13.410 -
3 Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Lệ Thủy 2016 2018 778/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 4.358 4.358 3.922 3.922 -
4 Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kết hợp đường giao thông phường Quảng Phúc Ba Đồn 2016 2018 1986/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 6.508 6.508 5.857 5.857 -
5 Cầu vào thôn Xuân Hòa xã Quảng Xuân Quảng Trạch 2016 2018 1881/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 2.900 2.900 2.610 2.610 -
6 Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kè thôn Tân Thượng, xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2016 2018 3517/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 9.500 9.500 8.550 8.550 -
7 Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Công Thương Quảng Bình Đồng Hới 2017 2018 3518/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 3.190 3.190 2.871 2.871 -
8 Cầu sắt Quảng Văn (cầu Quảng Hòa 2) Ba Đồn 2017 2018 3496/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 12.177 10.924 7.832 7.832 -
9 Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào 2017 2018 3521/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 3.473 3.473 3.125 3.125 -

92 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

10 Tuyến đường 22m (giáp hàng rào phía Nam công trình Trụ sở cơ quan Tỉnh ủy Quảng Bình và công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh) nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến dọc sông Cầu Rào Đồng Hới 2017 2018 3470/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 12.400 12.400 11.160 11.160 -
11 Bổ sung các hạng mục cho công trình cải tạo, sửa chữa Trụ sở TT Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh làm trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Đồng Hới 2017 2019 810 810 729 729 -
12 Xây dựng trạm bơm và kênh dẫn nước Lòi Đình, xã Tân Thủy (NS tỉnh 1 tỷ đồng) Lệ Thủy 2017 2019 5409a/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 2.600 1.000 900 900 -
13 Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Quảng Ninh Quảng Ninh 2017 2019 1069/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 6.995 3.000 2.700 2.700 -
14 Sửa chữa đập Mũi Động, xã Dương Thủy Lệ Thủy 2017 2019 3443/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 3.000 3.000 2.700 2.700 -
15 Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m), TP Đồng Hới Đồng Hới 2017 2019 2224/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 3.492 3.492 3.142 3.142 -
16 Cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Đồng Hới 2017 2019 3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 3.704 3.704 3.333 3.333 -
17 Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - Đường Chu Văn An, Thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2017 2019 3479/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 4.178 4.178 3.760 3.760 -
18 Bê tông hóa đường GTNT xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3514/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 6.000 6.000 5.400 5.400 -
19 Khắc phục khẩn cấp tuyến đường ngập lụt nối từ đường tỉnh lộ 559 đi xã Quảng Hòa Ba Đồn 2017 2019 3513/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 6.100 6.100 5.490 5.490 -
20 Kè chống sạt lở Khe Cát thôn Cừa Thôn và thôn Tân Hải xã Hải Ninh (GĐ 1) Quảng Ninh 2017 2019 3806/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 8.920 8.920 8.028 8.028 -
21 Tuyến kênh kết hợp đường tránh lũ thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung (giai đoạn 1: 5.899 triệu đồng) Ba Đồn 2018 2020 3150/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 11.933 5.899 5.309 5.309

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 93

22 Kè chống sạt lở khu dân cư dọc bờ sông Nan, thôn Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 3.600 triệu đồng) Ba Đồn 2018 2020 3349/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 5.000 3.600 3.240 3.240 -
23 Đường tránh lũ bản Khe Dây đi bản Khe Ngang, xã Trường Xuân (NS tỉnh hỗ trợ chi phí XL: 4.137 triệu đồng) Quảng Ninh 2018 2020 3223/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 5.000 4.137 3.723 3.723 -
24 Chợ thị trấn Nông Trường Lệ Ninh Lệ Thủy 2018 2020 3746/QĐ-UBND ngày 23/11/2016 15.000 7.500 6.750 6.750 -
25 Đường, kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương

Quảng Trạch

2018 2020 3866/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 9.500 9.500 8.550 8.550 -
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 1.317.546 225.794 49.900 176.879 126.979
1 Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - QL 1A Đồng Hới 2016 2018 3103a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 2.107 2.107 1.896 1.340

-

556

2 Sửa chữa khẩn cấp tuyến đường Lê Lợi, đoạn từ QL12A đi thôn Tiền Phong, phường Quảng Long, TX Ba Đồn Ba Đồn 2016 2018 2315/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 8.900 8.900 8.010 6.900

-

1.110

3 Nạo vét cục bộ cửa sông Nhật Lệ đoạn từ km0+350 - km0+950 đảm bảo thông luồng phục vụ tàu cá ra vào Đồng Hới 2017 2018 2952/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 4.784 4.784 4.306 236

-

4.070

4 Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình Đồng Hới 2017 2019 3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 4.500 4.500 4.050 2.275

-

1.775

5 Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn từ Ba Trại đi xã Liên Trạch Bố Trạch 2017 2019 3486/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 14.914 11.380 10.242 9.200

-

1.042

6 Hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải KCN cảng biển Hòn La

Quảng Trạch

2018 2020 3510/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 2.000 2.000 2.000
7 Nút giao thông giao cắt giữa QL1 với tuyến đường nối từ QL1 đi Bàu Sen

Quảng Trạch

2018 2020 3851/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 6.000 6.000 5.400 5.400

94 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

8 Đường Hà Thiệp - Bảo Ninh xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 8.873 triệu đồng) Quảng Ninh 2017 2019 2884/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 12.178 8.873 7.986 6.870

-

1.115

9 Đường liên xã Thuận Hóa - Kim Hóa huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 2991/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 9.986 9.986 - 8.987 8.987
10 Kè chống sạt lở bờ sông, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3668/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 9.000 9.000 - 8.100 8.100
11 Đường giao thông liên xã Nam Hóa - Thạch Hóa, Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 2825/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 9.500 9.500 - 8.550 8.550
12 Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh Đồng Hới 2016 2018 01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 20.077 20.077 13.410 20.077 6.667
13 Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trụ sở Sở Tư pháp Đồng Hới 2018 2020

3857/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;

2855/QĐ-UBND ngày 28/6/2018

6.600 6.600 - 5.940 5.940
14 Xây dựng Hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ GPMB khu CN Tây Bắc Quán Hàu (GĐ 2 - khu B) Quảng Ninh 2018 2020 2556/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 8.710 8.710 - 7.839 7.839
15 Dự án XD mới kho chứa hàng cứu trợ kết hợp Hội trường của UBMTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2018 2020 2636/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 7.657 5.657 - 5.657 5.657
16 Mở rộng đường liên 5 xã từ Quảng Long đi Quảng Phương

Quảng Trạch

2018 2020 3151/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 45.000 16.000 - 14.400 14.400
17 Kè chống xói lở Khe Cát Dinh Thủy, xã Võ Ninh Quảng Ninh 2019 2020 2311/QĐ-UBND ngày 13/7/2018 3.500 2.100 - 1.575 1.575
18 Sửa chữa nâng cấp các tuyến đường từ nhà văn hóa đến nhà Dòng xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2019 2021 3889/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 - 1.365 1.365
19 Đường cấp 3 Ninh Châu đi trạm bơm Rào Bạc Quảng Ninh 2019 2021 3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.500 2.700 - 1.755 1.755
20 Đường liên thôn Tân Sơn - Tam Đăng, xã Sơn Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3968/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 5.000 3.000 1.950 1.950

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 95

21 Đường giao thông liên thôn xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3888/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 - 1.950 1.950
22 Bê tông hóa đường liên thôn xã Cao Quảng Tuyên Hóa 2019 2021 3728/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.500 3.300 - 3.135 3.135
23 Nâng cấp tuyến đường ngập lụt liên thôn xã Phong Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3224/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 6.000 3.600 - 2.340 2.340
24 Nâng cấp sửa chữa hệ thống đường nội vùng tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2019 2021 3886/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 - 3.420 3.420
25 Đường tránh lũ Duy Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019 2021 3869/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.700 4.020 - 2.613 2.613
26 Sửa chữa đường Lộc Long - Hoành Vinh

Quảng Ninh

2019 2021 3794/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 8.000 4.800 - 3.120 3.120
27 Đường giao thông phường Quảng Thuận Ba Đồn 2019 2021 3727/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 8.000 4.800 - 4.560 4.560
28 Đường tránh lũ Nguyệt Áng - Trường Dục, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019 2021 3951/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 8.500 5.100 - 3.315 3.315
29 Xây dựng Đập thôn 8 xã Quảng Thạch

Quảng Trạch

2019 2021 3788/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 9.500 5.700 - 3.705 3.705
30 Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Thanh - Quảng Phương - Quảng Lưu - Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3694/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 15.000 9.000 - 8.550 8.550
31 Tuyến đường trên đê Mỹ Cương, xã Đức Ninh Đồng Hới 2019 2021 3867/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.080 1.080
32 Đường liên xã Võ Tân - Đại Hữu, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019 2021 2756/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 4.500 2.700 - 1.215 1.215
33 Nâng cấp tuyến đường ngập lụt nối thôn 2 và thôn 3, xã Trung Trạch Bố Trạch 2019 2021 3208/QĐ-UBND ngày 26/9/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350
34 Đường giao thông nông thôn xã Vạn Trạch Bố Trạch 2019 2021 3863/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350
35 Kè chống sạt lở bờ hữu sông Long Đại đoạn qua thôn Đồng Tư, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019 2021 3143/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 7.000 4.200 3.990 3.990

96 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

36 Cầu Quy Hậu, xã Liên Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3723/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 13.000 7.800 - 3.510 3.510
37 Kè chống sạt lở bờ tả sông Lý Hòa, đoạn qua thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch Bố Trạch 2019 2021 3707/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 8.000 4.800 - 2.160 2.160
38 Kè chống sạt lở Nam Hói Cùng Lệ Thủy 2019 2021 3792/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 - 2.700 2.700
39 Sửa chữa nâng cấp đường GTNT Bắc Minh Lệ xã Quảng Minh Ba Đồn 2020 2022 3891/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 5.000 3.000 900 900
40 Kênh tưới nước Hồ Vân Tiền

Quảng Trạch

2020 2022 4102/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 5.000 - 1.500 1.500
41 Cấp nước sạch xã Yên Hóa Minh Hóa 2013 2015 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 3.838
42 Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Quảng Ninh 2013 2015

2487/QĐ-CT;

17/10/2012

8.623
43 Công trình nước sạch xã Phú Thủy Lệ Thủy 2013 2015 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 9.728
44 Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh Quảng Ninh 2013 2015 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 5.941
45 Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2013 2015

2475/QĐ-CT;

16/10/2012

4.563
46 Khu lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp Lệ Thủy 2018 2020 3495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 45.000
47 Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Minh Hóa 2017 2020 3264/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 155.000
48 Dự án đầu tư xây dựng hệ thống giao thông trục chính trong khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2017 2021 3099/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 541.686
49 Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu Quảng Ninh 2018 2020 35.000
50 Cầu máng Bưởi Rỏi

Quảng Trạch

2018 2020 3.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 97

51 Tuyến đường từ thôn Đức Thủy vào Nhà máy xử lý nước thải Đức Ninh Đồng Hới 2018 2020 6.000
52 Sửa chữa, nâng cấp đường dây trung thế, hạ thế, TbA 800kVa Cảng cá Sông Gianh Bố Trạch 2018 2020 3.000
53 Ngầm tràn Hang Chinh xã Hóa Sơn Minh Hóa 2018 2020 5.000
54 Đường Mai Thủy - An Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2018 2020 30.000
55 Đầu tư xây dựng hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020 Đồng Hới 2018 2020 8.000
56 Chợ trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 70.000
57 Kè chống xói lở thôn Vĩnh Phước xã Quảng Lộc Ba Đồn 2019 2021 5.000
58 Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 9.554
59 Nhà máy xử lý nước thải KCN Tây Bắc Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 12.000
60 Nhà máy xử lý nước thải KCN Bắc Đồng Hới Đồng Hới 2019 2021 12.000
61 Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 3.000
62 Hệ thống khuôn viên sân Trường tường TC Kinh tế Đồng Hới 2019 2021 5.000
63 Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 3.000
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 1.267.063 787.830 - 404.135 404.135
1 Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình (GĐ 2) Lào 2018 2019 3957/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 4.171 4.171 - 4.171 4.171 NQ KH năm 2018

98 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2 Cơ sở làm việc đội cảnh sát PCCC và CNCH Bắc Quảng Bình Ba Đồn 2018 2019 3975/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 3.000 3.000 - 3.000 3.000 NQ KH năm 2018
3 Xây dựng Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 3

Quảng Trạch

2018 2020 3854/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 5.000 5.000 - 1.500 1.500 NQ KH năm 2018
4 Tuyến điện chiếu sáng từ trạm thu phí Quán Hàu đến khu vực dự án Quần thể resort, biệt thự, nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quảng Bình Quảng Ninh 2018 2020 3846/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 33.795 33.795 - 30.409 30.409 NQ KH năm 2018
5 Hạ tầng và đường vào khu di tích lịch sử Hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2017 2019 3392/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 10.000 3.500 - 3.500 3.500 NQ KH năm 2018
6 Đường điện cao thế, trung thế và trạm biến áp từ Quốc lộ 1A đi vùng nuôi tôm trên cát, xã Trung Trạch Bố Trạch 2015 2018

797/QĐ-UBND ngày 27/3/2015;

2599/QĐ-UBnD

ngày 21/7/2017

5.210 2.000 - 2.000 2.000 NQ KH năm 2018
7 Khu tái định cư thôn Tân Hải và thôn Xuân Hải - Cừa Thôn, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2017 2019 534/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 4.060 1.198 - 1.198 1.198 NQ KH năm 2018
8 Trụ sở làm việc trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2017 2019 3907a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 10.000 2.500 - 2.500 2.500 NQ KH năm 2019
9 Đường vào bản Khe Ngang Quảng Ninh 2018 2020 3952a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 2.100 1.260 - 1.260 1.260 NQ KH năm 2019
10 Xây dựng cống và ngầm tràn bản Tân Ly, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3953/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 4.500 2.700 - 2.430 2.430 NQ KH năm 2019
11 Nhà làm việc và Hội trường Đồn công an Lệ Ninh Lệ Thủy 2018 2020 3895/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 4.700 2.820 - 2.538 2.538 NQ KH năm 2019
12 Đường GTNT liên xã Phong Thủy - Lộc Thủy Lệ Thủy 2018 2020 3936/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 9.000 3.000 2.700 2.700 NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 99

13 Đường vào bản Đìu Đo xã Trường Sơn (Gđ 2) Quảng Ninh 2018 2020 3878a/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 6.000 3.600 - 3.240 3.240 NQ KH năm 2019
14 Đường liên thôn Đồng Giang - Đại Sơn, xã Đồng Hóa Tuyên Hóa 2018 2020 3967/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 9.910 5.946 - 5.351 5.351 NQ KH năm 2019
15 Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông liên tổ dân phố, liên phường thuộc phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2018 2020 3506/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 9.956 5.973 - 5.376 5.376 NQ KH năm 2019
16 Nhà văn hóa cộng đồng xã Tân Trạch (hỗ trợ) Bố Trạch 2019 2020 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 - 1.575 1.575 NQ KH năm 2019
17 Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình Đồng Hới 2017 2019 3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 4.381 4.381 1.775
18 Dự án Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC nối từ đường tránh lũ BOT đến xã Hải Ninh Quảng Ninh 2019 2020 3861/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 67.000 67.000 - 39.655 39.655 NQ KH năm 2019
19 Kè chống sạt lở bờ suối Khe Trẩy, đoạn qua Trạm Y tế xã Hóa Tiến Minh Hóa 2019 2021 3836/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 1.500 900 - 225 225 NQ KH năm 2019
20 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Đồng Hới 2019 2021 3832/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 1.700 1.700 - 1.275 1.275 NQ KH năm 2019
21 Khắc phục khẩn cấp Cầu Lim - Động Hương xã Phong Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3859/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 2.000 2.000 - 1.500 1.500 NQ KH năm 2019
22 Đê bao từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3834/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 - 1.365 1.365 NQ KH năm 2019
23 Nâng cấp tuyến đường từ thôn Sen Đông và tuyến đường từ thôn Xóm Phường đi thôn Thanh Sơn, xã Sen Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3797/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.500 2.100 1.365 1.365 NQ KH năm 2019

100 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

24 Nạo vét kênh và xây dựng bờ kè đoạn đuôi tràn hồ Đồng Sơn về vùng hạ lưu, phường Đồng Sơn Đồng Hới 2019 2021 3881/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.560 1.560 NQ KH năm 2019
25 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước đập Ồ Ồ xã Vạn Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3793/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.560 1.560 NQ KH năm 2019
26 Đường nối từ ngã 3 Khe Dong đến Quốc lộ 9C thuộc xã Kim Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3854a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.560 1.560 NQ KH năm 2019
27 Tuyến đường liên thôn Tùng Giang - Hạ Lý Tân Châu, xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019 2021 3520/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 5.000 3.000 - 1.950 1.950 NQ KH năm 2019
28 Kè hồ Trạm xã Phú Định Bố Trạch 2019 2021 3883/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 - 1.950 1.950 NQ KH năm 2019
29 Nhà văn hóa xã kết hợp hội trường và các phòng chức năng xã Đức Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3823/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 - 1.950 1.950 NQ KH năm 2019
30 Đường QL1A đi dự án FLC, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3735/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 6.500 3.900 - 2.535 2.535 NQ KH năm 2019
31 Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Báo Quảng Bình Đồng Hới 2019 2021 3890a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 3.957 3.957 - 2.572 2.572 NQ KH năm 2019
32 Đường liên xã Thanh - Phương - Lưu đi trung tâm dân cư Tô Xá, xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2019 2021 3041/QĐ-UBND ngày 13/9/2018 6.800 4.000 - 2.600 2.600 NQ KH năm 2019
33 Xây dựng trụ sở làm việc của Hạt kiểm lâm huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 1834/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 7.000 4.200 - 2.730 2.730 NQ KH năm 2019
34 Đường GTNT xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3724/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 7.000 4.200 - 3.990 3.990 NQ KH năm 2019
35 Xây dựng đường GTNT các thôn xã Yên Hóa Minh Hóa 2019 2021 3801/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 7.000 4.200 2.730 2.730 NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 101

36 Kè chống sạt lở kết hợp ngăn mặn đồng Cồn Hoàng huyện Quảng Ninh (GĐ 2) Quảng Ninh 2019 2021 3871/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.500 4.500 - 2.925 2.925 NQ KH năm 2019
37 Nâng cấp tuyến đường trục chính thôn Vĩnh Lộc, xã Quảng Lộc Ba Đồn 2019 2021 3670/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 8.223 4.933 - 4.440 4.440 NQ KH năm 2019
38 Hội trường UBND xã Quảng Thủy Ba Đồn 2019 2021 3805/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.500 3.000 - 1.950 1.950 NQ KH năm 2019
39 Đường kết hợp kè xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3791/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 9.000 5.400 - 5.130 5.130 NQ KH năm 2019
40 Đường tránh lũ Vĩnh Tuy 1,2,3,4 xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 2) Quảng Ninh 2019 2021 3736/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 9.500 5.700 - 5.416 5.416 NQ KH năm 2019
41 Đầu tư cứng hóa đường giao thông liên tổ DP, liên phường thuộc phường Quảng Phong Ba Đồn 2019 2021 3725/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 9.818 5.891 - 3.900 3.900 NQ KH năm 2019
42 Bê tông hóa đường giao thông nội vùng phường Quảng Phúc Ba Đồn 2019 2021 3726/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 9.938 5.963 - 3.900 3.900 NQ KH năm 2019
43 Tuyến đường từ thị trấn Quy Đạt đi xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1) Minh Hóa 2019 2021 3830a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 15.000 6.000 - 3.900 3.900 NQ KH năm 2019
44 Sửa chữa nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Đồng Lê đi xã Sơn Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3830/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 - 3.900 3.900 NQ KH năm 2019
45 Tuyến đường từ xã Yên Hóa đi xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (GĐ 1) Minh Hóa 2019 2021 3891a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 - 3.900 3.900 NQ KH năm 2019
46 Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3857/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 9.000 9.000 - 5.850 5.850 NQ KH năm 2019
47 Hạ tầng nghĩa trang xã Bảo Ninh (GĐ 2) Đồng Hới 2019 2021 3856a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 21.500 10.000 - 6.500 6.500 NQ KH năm 2019

102 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

48 Đường tránh lũ Phúc Nhĩ - Kim Nại xã An Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3734/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 12.000 7.200 - 4.680 4.680 NQ KH năm 2019
49 Đường vào bản Nà Lâm, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3862/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 13.500 8.100 - 5.265 5.265 NQ KH năm 2019
50 Nâng cấp, sửa chữa Sân vận động thành phố Đồng Hới tại phường Đồng Sơn Đồng Hới 2019 2021 3767/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 14.800 14.800 - 9.620 9.620 NQ KH năm 2019
51 Khắc phục khẩn cấp tuyến đường từ xã Châu Hóa đi xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, đoạn từ Km3+260 đến Km6+943,59 Tuyên Hóa 2019 2021 2377/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 14.981 14.981 - 9.741 9.741 NQ KH năm 2019
52 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu Quảng Hải đi các xã Quảng Lộc - Quảng Hòa - Quảng Minh - Quảng Sơn - Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2019 2021 3887/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 27.000 16.200 - 10.530 10.530 NQ KH năm 2019
53 Đường nối thôn Tân Hòa và Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3873/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 2.500 1.500 - 675 675

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

54 Bê tông hóa đường nội thôn xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019 2021 3783/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 - 810 810 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
55 Đường GTNT thôn Công Hòa xã Quảng Trung Ba Đồn 2019 2021 3777/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 3.000 1.800 - 810 810

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 103

56 Đường lò vôi xã Vạn Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3822/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.080 1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

57 Sửa chữa đường sản xuất và dân sinh xã Cam Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3787/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 4.000 2.400 - 1.080 1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

58 Đường nội thôn xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3729/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

59 Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu đi tỉnh lộ 22B

Quảng Trạch

2019 2021 3781/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

60 Đường từ thôn Hồng Giang xã Trường Thủy đi xã Văn Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3731/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
61 Đường liên thôn xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3737/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

104 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

62 Cống cửa ông Lao, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 5.000 3.000 - 1.350 1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

63 Đường giao thông liên thôn xã Nam Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3826/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
64 Các tuyến đường liên thôn La Hà Nam đi La Hà Đông và tuyến đường La Hà Nam đi Văn Phú xã Quảng Văn Ba Đồn 2019 2021 3785/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

65 Xây dựng khẩn cấp hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Vùng Lùng, xã Tân Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3815/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

66 Hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Đập Bể, xã Lộc Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3814/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

67 Hoàn thiện cầu Cà Roòng 2, xã Thượng Trạch Bố Trạch 2019 2021 3533/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 105

68 Nâng cấp tuyến đường ngập lũ nối thôn Trung Thuận về thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch Bố Trạch 2019 2021 3742/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 6.000 3.600 - 1.620 1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

69 Tuyến đường vượt lũ Ba Cồn đi thôn 5, xã Thạch Hóa Tuyên Hóa 2019 2021 3885a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 7.000 4.200 - 1.890 1.890 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
70 Bê tông hóa các tuyến đường GTNT xã Phú Định, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3730/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 7.000 4.200 - 3.990 3.990

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

71 Đường giao thông từ xã Ngư Thủy Nam đi xã Ngư Thủy Trung Lệ Thủy 2019 2021 3790/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 7.000 4.200 - 1.890 1.890 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
72 Đường tránh lũ Long Đại - Hà Kiên Quảng Ninh 2019 2021 3870/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 7.500 4.500 - 2.025 2.025 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
73 Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp một số tuyến đường xung yếu trên địa bàn xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3733/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 7.500 4.500 - 2.025 2.025

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

106 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

74 Kè chống sạt lở Hói Miệu Lệ Thủy 2019 2021 3668/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 7.500 4.500 - 2.025 2.025

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

75 Các tuyến đường nối trục N1 đến Trường Chính trị huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019 2021 3828/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 8.000 4.800 - 2.160 2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

76 Nâng cấp, cải tạo bãi xử lý rác thải huyện Quảng Trạch - giai đoạn II

Quảng Trạch

2019 2021 3829/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 7.954 4.772 - 2.147 2.147

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

77 Đường thôn Quy Hậu đi Quốc lộ 1A xã Liên Thủy Lệ Thủy 2019 2021 3789/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 8.000 4.800 - 2.160 2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

78 Đường giao thông nông thôn tuyến từ thôn 6 đến thôn 2 xã Trung Trạch Bố Trạch 2019 2021 3784/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 9.000 5.400 - 2.430 2.430

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

79 Đường giao thông nông thôn thôn Phúc Đồng, Phúc Khê, Thanh Sơn, Chày Lập xã Phúc Trạch Bố Trạch 2019 2021 3774/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 9.500 5.700 - 2.565 2.565

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 107

80 Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc đi xã Ngư Thủy Trung Lệ Thủy 2019 2021 2282/QĐ-UBND ngày 11/7/2018 10.000 6.000 - 2.700 2.700

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

81 Đường giao thông trên địa bàn phường Quảng Thọ Ba Đồn 2019 2021 3884/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 10.000 6.000 - 2.700 2.700 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
82 Tuyến đường cứu hộ Sen Thủy đi xã Ngư Thủy Nam Lệ Thủy 2019 2021 3132/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 14.940 6.642 - 2.989 2.989

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

83 Đường từ Điện Thành Hoàng Vĩnh Lộc đến Cầu Chợ Ngang xã Quảng Lộc Ba Đồn 2019 2021 3778/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 11.200 6.720 - 3.024 3.024 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
84 Khắc phục tuyến đường UBND xã thôn Bưởi Rõi xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2019 2021 3732/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 12.000 7.200 - 6.840 6.840

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

85 Tuyến đường chính vào trung tâm thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3865/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 15.000 9.000 - 4.050 4.050

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

108 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

86 Quảng trường biển xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2019 2021 3738/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 15.000 9.000 - 4.050 4.050

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

87 Đền thờ Bác Hồ Đồng Hới 2020 2022 10.600 10.600 - - - NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
88 Đường từ bản Nà Lâm xã Trường Xuân đi xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2019 2021 3864/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 20.000 12.000 - 5.400 5.400

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

HĐND tỉnh)

89 Hạ tầng kỹ thuật nối quy hoạch khu vực phía Đông ngã ba thị trấn Hoàn Lão ra biển Trung Trạch Bố Trạch 2019 2021 3856/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 48.800 28.800 - 12.960 12.960 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
97 Nạo vét âu thuyền khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Gianh Bố Trạch 2018 2018 2258/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 2.257 1.000 1.000 1.000
98 Hạ tầng công viên thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4224/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 25.000 15.000 4.500 4.500

NQ KH năm 2020

99 Khắc phục lầy lội 2 tuyến đường hạ tầng từ đường lên 5 xã đi trung tâm huyện lỵ mới Quảng Trạch

Quảng Trạch

2020 2022 4234/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 9.000 9.000 2.700 2.700

NQ KH năm 2020

100 Nâng cấp mở rộng tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến khu hạ tầng di tích lịch sử cấp Quốc gia hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4074/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 14.900 12.000 3.600 3.600

NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 109

101 Đường tránh lũ kết hợp di dân sau hồ Rào Đá, xã Trường Xuân Quảng Ninh 2020 2022 3620/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 6.000 3.600 1.080 1.080

NQ KH năm 2020

102 Bê tông hệ thống đường, cầu bản xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 3711/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 5.000 3.000 900 900

NQ KH năm 2020

103 Xây dựng tuyến đường Tùng - Châu - Hợp đoạn từ thôn Lý Nguyên xã Quảng Châu đến xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2020 2022 3403/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 7.500 4.500 1.350 1.350

NQ KH năm 2020

104 Cầu BTCT và đường hai đầu cầu từ xã Quảng Lộc đi trung tâm cụm các xã vùng Nam Ba Đồn 2020 2022 1016/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 13.500 11.000 2.430 2.430

NQ KH năm 2020

105 Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng Sơn Ba Đồn 2020 2022 4231/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 4.000 2.400 720 720

NQ KH năm 2020

106 Đường bê tông thôn Vĩnh Phước Nam xã Quảng Lộc Ba Đồn 2020 2022 4230/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 6.000 3.600 1.080 1.080

NQ KH năm 2020

107 Đường kết hợp kè chống ngập lụt tại địa bàn xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy (giai đoạn 2) Lệ Thủy 2020 2022 3800/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 6.000 3.600 1.080 1.080

NQ KH năm 2020

108 Ngầm tràn thôn 3 Thanh Long xã Quy Hóa Minh Hóa 2020 2022 4066/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 3.212 1.927 684 684

NQ KH năm 2020

109 Tuyến đường chống ngập lụt và cHcN xã Quảng Hải

Quảng Trạch

2020 2022 4232/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 10.000 6.000 1.800 1.800

NQ KH năm 2020

110 Đường ngăn cản lửa và PCCC rừng phòng hộ ven biển Hải Ninh, Gia Ninh và Võ Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 3882/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 5.500 5.500 1.670 1.670

NQ KH năm 2020

111 Đường cứu hộ, cứu nạn dọc sông Gianh xã Quảng Tiên Ba Đồn 2020 2022 4174/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 6.500 6.500 1.950 1.950

NQ KH năm 2020

112 Bê tông hóa các tuyến đường vùng Cố Bà về Bãi Nghè xã Quảng Thủy Ba Đồn 2020 2022 4172/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 6.700 6.700 2.010 2.010

NQ KH năm 2020

113 Các tuyến đường giao thông xã Quảng Trung Ba Đồn 2020 2022 4170/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 6.500 6.500 1.950 1.950

NQ KH năm 2020

114 Các tuyến đường giao thông xã Lương Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4168/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 10.000 7.500 2.250 2.250

NQ KH năm 2020

110 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

115 Kè chống sạt lở hói Xuân Hồi - Đông Thành xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4157/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 5.000 5.000 1.500 1.500

NQ KH năm 2020

116 Tuyến đường từ thôn Hoàng Viễn đi xã Ngân Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4160/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 7.500 7.500 2.250 2.250

NQ KH năm 2020

117 Đường kết hợp kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương (giai đoạn 2)

Quảng Trạch

2020 2022 4154/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 12.500 11.000 3.300 3.300

NQ KH năm 2020

118 Đường tránh lũ kết đê bao ngăn mặn thông Quảng Xá, xã Tân Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4151/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 8.500 5.000 1.500 1.500

NQ KH năm 2020

119 Đường liên thôn Xuân Dục 1 - Xuân Dục 4, xã Xuân Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4149/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 5.000 5.000 1.500 1.500

NQ KH năm 2020

120 Đường tránh lụt thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa Tuyên Hóa 2020 2022 4103/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 2.500 2.500 720 720

NQ KH năm 2020

121 Xây dựng cầu Sông Trước, xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch Bố Trạch 2020 2022 4188/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 20.000 1.000 1.000 1.000

NQ KH năm 2020

122 Đường phát triển kinh tế kết nối hạ tầng giao thông từ cầu Minh Lệ đi ga Ngân Sơn Ba Đồn 2020 2022 4146/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 11.000 1.000 1.000 1.000

NQ KH năm 2020

123 Đường GTNT xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa Minh Hóa 2020 2022 4182/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 9.000 1.000 1.000 1.000

NQ KH năm 2020

124 Hạ tầng khuôn viên tổ chức hội chợ tỉnh Quảng Bình Đồng Hới 2020 2022 4101/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 26.000 26.000 7.800 7.800

NQ KH năm 2020

125 Hạ tầng xung quanh Nghĩa trang xã Đức Ninh, TP Đồng Hới Đồng Hới 2020 2022 4186/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 9.000 3.900 1.170 1.170

NQ KH năm 2020

126 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đường Phan Đình Phùng rẽ vào Nhà máy phân loại, xử lý rác thải, sản xuất biogas và phân bón khoáng hữu cơ đến Quốc lộ 1A Bố Trạch 2020 2022 4158/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 20.000 1.000 1.000 1.000

NQ KH năm 2020

127 Đường tránh sau khu du lịch núi Thần Đinh xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 2020 2022 4147/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 20.000 1.000 1.000 1.000

NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 111

128 Khắc phục khẩn cấp đường nội thị, thị trấn Đồng Lê Tuyên Hóa 2020 2022 4166/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 15.000 1.000 1.000 1.000 NQ KH năm 2020
129 Tuyền đường nối từ phía Nam hồ Bàu Mây nối với tuyến đường liên xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2020 2022 4137/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 15.000 1.000 1.000 1.000 NQ KH năm 2020
130 Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn từ cầu Phong Xuân đi di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ, xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4143/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 15.000 1.000 1.000 1.000 NQ KH năm 2020
131 Nhà ở công vụ và nâng cấp khuôn viên công an huyện Lệ Thủy Lệ Thủy 2020 2022 4055/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 6.500 6.500 1.950 1.950 NQ KH năm 2020
132 Nhà ăn, nhà ở thường trực cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh Đồng Hới 2020 2022 4162/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 10.000 1.000 1.000 1.000 NQ KH năm 2020
133

Xây dựng cầu kiểm soát cửa sông

Roòn

Quảng Trạch

2020 2022 4106/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 5.000 1.000 1.000 1.000 NQ KH năm 2020
134 Tuyến đường chính từ Quốc lộ 12A đi vùng Nam, đoạn từ xã Quảng Lộc đi cụm trung tâm các xã vùng Nam, thị xã Ba Đồn Ba Đồn 2020 2022 4236/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 70.000 50.000 6.904 6.904 NQ KH năm 2020
135 Hội trường và Nhà làm việc UBND xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2020 2022 4144/QĐ- UIBND ngày 30/10/2019 8.000 3.000 900 900 NQ KH năm 2020
136

Đường giao thông liên thôn tuyến thôn Trằm Mé đi thôn Na xã Sơn

Trạch

Bố Trạch 2020 2022 4176/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 10.000 6.000 1.800 1.800 NQ KH năm 2020

112 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Đăng Quang
📑 Mục lục (3) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
  1. Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản l
  2. Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật
  3. Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}