Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận:
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Chính phủ;
Bộ Tài chính;
Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp:
Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Các đại biểu HĐND tỉnh;
Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Triệu Đình Lê
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Băng
(Kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Băng)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức, tham dự và khen thưởng các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng cụ thể như sau:
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính •
Mức chi
I
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
1
Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi
1.1
Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh
Trưởng ban
Người/ngày
340
Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
ủy viên, thư ký
Người/ngày
240
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mửc chi
1.2
Hội đồng thi
Chủ tịch
Người/ngày
340
Phó Chủ tịch
Người/ngày
300
ủy viên
Người/ngày
240
1.3
Các Ban của Hội đồng thi (Ban Thư ký, Ban In sao, Ban Vận chuyển, Ban Coi thỉ/Đỉếm thỉ, Ban Làm phách, Ban Chấm thỉ trắc nghiệm, Ban Chấm thỉ tự luận, Ban Phúc khảo)
Trưởng ban/Trưởng điểm
Người/ngày
340
Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm
Người/ngày
300
Cán bộ chấm thi trắc nghiệm, cán bộ chấm thi tự luận, thư ký
Người/ngày
280
ủy viên, cán bộ coi thi/giám thị, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h
Người/ngày
240
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài
Người/ngày
140
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ châm thi (ngoài tiền công chấm thỉ)
Người/đợt
250
2
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ỉy)
2.1
Chi tiền ăn
Người/ngày
150
2.2
Chi tiền giải khát giữa giờ
Người/buổi
20
3
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)
Trưởng đoàn Thanh tra
Người/ngày
340
Phó Trưởng đoàn Thanh tra
Người/ngày
300
Thành viên Đoàn Thanh tra
Người/ngày
240
II
Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa
1
Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
1.1
Chi cho các chức danh của Hội đồng coi thi/Ban coi thi
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng Ban coi thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.3)
1.2
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (4 tỉết/ngày)
1.2.1
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quả 13 ngày)
Người/ngày
170
1.2.2
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 25 ngày)
Người/ngày
250
1.2.3
Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) (không quả 10 ngày)
Người/ngày
170
1.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 25 ngày)
Người/ngày
150
2
Thi chọn đội tuyến tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia/Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh
2.1
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng thi; Các Ban/Hội đồng: Thư ký, Ra đề thi và in sao đề thi, Vận chuyển đề thi và bài thi, Coi thi, Làm phách, Chấm thi, Phúc khảo
Áp dụng bằng 80% cho các chức danh tương ứng của Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2.2
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)
Áp dụng bằng 80% chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
2.3
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đồng/Ban In sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (m ục 1.2)
2.4
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyêt/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh cấp tỉnh; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tỉết/ngày, không quá 15 ngày)
Áp dụng bằng 80% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (mục 11.1.2.2)
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
2.5
Chi cho học sinh tham gia tập huấn đế tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)
Người/ngày
150
3
Thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện
3.1
Chi tiên công cho các chức danh các Ban/Hội đồng: Thư ký; Ra đề thi, in sao đề thi; Vận chuyển đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo
Áp dụng bằng 70% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
3.2
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh: Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu +1/2 ngày giảng dạy (4 tiết/ ngày, không quá 10 ngày)
Áp dụng bằng 70% mức chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.4)
3.3
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự các kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện (không quả 10 ngày)
Người/ngày
120
III
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo/Hội đồng tuyển sinh và các Hội đồng/Ban: Thư ký, Ra đề thi, In sao đề thi; Vận chuyển và bàn giao đề thi và bài thi; Coi thi; Làm phách; Chấm thi; Phúc khảo
Áp dụng bàng 80% mức chi cho các chức danh tương ứng của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.1.2; 1.1.3)
2
Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiêm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ tính cho thanh tra kiểm nhiệm)
Áp dụng bằng 80% mức chi cho công tác thanh tra, kiểm tra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.3)
3
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban Ra đề và in sao đề thi; Ban Làm phách; thanh tra công tác in sao; làm phách (thực hiện cách ly)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
IV
Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
1
Tố chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật câp tỉnh
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo thi, Hội đồng thẩm định hồ sơ, Ban Giám khảo
Áp dụng bằng mức chi cho các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.Ỉ)
2
Tham gia thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia
2.1.
Chi cho công tác tập huấn cho học sinh
2.1.1
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tỉết/ngày)
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự cấp quốc gia; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 10 ngày)
Người/ngày
250
2.1.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn (không quá 10 ngày)
Người/ngày
, 150
2.2
Chi đồng phục cho đoàn (nếu có)
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chúng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3
Tổ chức cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức chi của cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (mục IV. 1)
V
Hội khỏe phù đổng cấp huyện, cấp tỉnh và tham gia thi khu vực, toàn quốc
1
Tổ chức Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh
1.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban Trọng tài và các tiểu ban
Áp dụng bằng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1)
1.2
Chi trang phục cho Ban Tổ chức, thư ký, trọng tài
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2
Tập huấn cho học sinh và tham gia thi đấu khu vực, toàn quốc
2.1
Chi cho công tác tập huấn
2.1.1
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh tham dự (4 tỉết/ngày)
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lớp tập huấn (không quá 13 ngày)
Người/ngày
170
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự ; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quá 25 ngày)
Người/ngày
250
2.1.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự thi đấu (không quá 25 ngày)
Người/ngày
150
2.2
Phương tiện đi lại, đưa đón học sinh và giáo viên; Chi trang phục cho huấn luyện viên, học sinh phục vụ tập luyện
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2.3
Trang phục cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên, vận động viên tham dự kỳ thi
Căn cứ theo chê độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3
Hội khỏe phù đổng cấp huyện
Áp dụng bằng 70% các mức chi tương ứng của Hội khỏe Phù đổng cấp tỉnh (mục v.l)
VI
Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp trường, cấp sỏ’ và tham gia hội thao toàn quốc
1
Tổ chức Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp sở
1.1
Chi tiền công cho các chức danh của Ban Tổ chức, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Giám khảo và các tiểu ban
Áp dụng bàng 80% mức chi các chức danh tương ứng kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II. 2.1)
1.2
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục là. 3.3)
2
Tập huấn và tham dự Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp toàn quốc
2.1
Chi cho công tác tập huấn
2.1.1
Chi cho giáo viên tập huấn học sinh (4 tiết/ngày)
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính •
Mửc chi
Tiền công cán bộ phụ trách lóp tập huấn (không quả 08 ngày)
Người/ngày
170
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết/thực hành ôn luyện học sinh tham dự; 1 ngày =1/2 ngày biên soạn tài liệu + 1/2 ngày giảng dạy (không quả 15 ngày)
Người/ngày
250
2.1.2
Chi cho học sinh tham gia tập huấn để tham dự kỳ thi (không quá 15 ngày)
Người/ngày
150
2.2
Chi cho công tác tham dự kỳ thi
Trang phục cho các thành viên đoàn tập luyện và tham dự thi đấu
Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
VII
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tống phụ trách đội giỏi cấp huyện, cấp tỉnh
1
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh
1.1
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban Thư ký, Ban ra đề thi, Ban Coi thi
- Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lóp giỏi áp dụng bằng các mức chi cho các chức danh tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục II.2.1) - Hội thi giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi áp dụng bằng 80% các mức chi cho các chức danh tương ứng tương úng của kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục 11.2.1)
1.2
Tiền công ra đề thi chính thức, dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Áp dụng bằng 80% mức chi ra đề chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, thang điểm kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (mục XI. 3.3)
2
Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp huyện
Áp dụng bằng 70% các mức chi của Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên làm Tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh (mục VII. 1)
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
VIII
Kỳ thi tuyển, xét tuyển viên chức/Kỳ thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
1
Chi tiền công cho các chức danh của Hội đồng tuyển dụng viên chức/Hội đồng thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên và các Ban của Hội đồng (Ban Thư kỷ, Ban Kiểm tra phiếu đăng kỷ dự tuyển/Kỉểm tra hả sơ dự xét thăng hạng, Ban Chấm hồ sơ, Ban Đe thỉ, Ban In sao, Ban Coi thỉ, Ban phách, Ban Phỏng vấn, Ban Chấm thỉ, Ban Chấm phúc khảo, Ban Giảm sát)
1.1
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
340
1.2
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
Người/ngày
300
1.3
Thư ký, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, chấm thi tự luận, chấm phúc khảo, chấm hồ sơ dự xét thăng hạng, kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển
Người/ngày
280
1.4
Úy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên, công an bảo vệ 24h/24h
Người/ngày
240
1.5
Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, công an vòng ngoài
Người/ngày
140
1.6
Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)
Người/đợt
250
2
Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho Hội đông/Ban đê thi, Ban In sao, Ban Làm phách; thành viên Ban Giám sát công tác ra đề, in sao, làm phách (thực hiện cách ỉy)
Áp dụng bằng mức chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục 1.2)
3
Chi cho công tác ra đề thi/Đề kiểm tra, sát hạch
Áp dụng bằng mức chi cho công tác ra đề kỳ thi tuyển sinh lóp 10 trung học phổ thông (mục XI. 3.5)
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính •
Mức chi
IX
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác (nếu có)
1
Cấp tỉnh
Áp dụng tối đa 80% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
2
Cấp huyện
Áp dụng tối đa 50% mức chi của các nội dung tương ứng với kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
X
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường (nếu có)
Áp dụng bằng 50% mức chi của kỳ thi cấp huyện tương úng
XI
Chi cho công tác ra đề
1
Chi xây dựng, phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
5)
1.1
Chủ trì
Người/ngày
340
1.2
ủy viên
Người/ngày
240
2
Chi ra đề đề xuất đối với môn tự luận (đoi với môn thi không có ngân hàng câu hỏi)
2.1
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Đề theo phân môn
800
2.2
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Đe theo phân môn
700
2.3
Thi học sinh giỏi cấp huyện
Đe theo phân môn
560
2.4
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
Đe theo phân môn
480
3
Tiền công ra đề thi chính thức, đề thi dự bị của đề thi tự luận hoặc đề thi trắc nghiệm có kèm theo đáp án, thang điếm (soạn thảo: 70%), phản biện: 20%, thẩm định: 10%))
3.1
Thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Người/ngày
740
3.2
Thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông
Người/ngày
550
3.3
Thi học sinh giỏi cấp tỉnh
Người/ngày
650
3.4
Thi học sinh giỏi cấp huyện
Người/ngày
520
3.5
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông
Người/ngày
550
số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
4
Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
4.1
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Chủ trì
Người/ngày
340
Thành viên
Người/ngày
240
4.2
Chi soạn thảo câu hỏi thô
Câu
56
4.3
Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Câu
48
4.4
Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Câu
40
4.5
Tổ chức thi thử nghiệm
Áp dụng bằng 70% mức chi cho công tác tổ chức thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mục I)
4.6
Phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi
Báo cáo/môn
800
4.7
Chi chỉnh sửa lại câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Câu
28
4.8
Chi rà soát, lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo huớng chuẩn hóa
Câu
8
4.9
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Chủ trì
Người/ngày
340
Thành viên
Người/ngày
240
XII
Chi khen thưởng học sinh, giáo viên
1
Thưởng đối với học sinh
1.1
Thưởng cá nhân thi học sinh giỏi các môn văn hoá
a
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp quôc gia
- Giải nhất
mức thưởng
1.000
- Giải nhì
mức thưởng
800
- Giải ba
mức thưởng
600
- Giải khuyến khích
mức thưởng
400
b
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp tỉnh
- Giải nhất
mức thưởng
450
- Giải nhì
mức thưởng
300
số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
- Giải ba
mức thưởng
200
- Giải khuyến khích
mức thưởng
150
c
Học sinh đoạt giải trong kỳ thi cấp huyện
- Giải nhất
mức thưởng
250
- Giải nhì
mức thưởng
200
- Giải ba
mức thưởng
150
- Giải khuyến khích
mức thưởng
100
1.2
Thuởng cho các dụ án đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật
a
Cấp quốc gia
- Giải nhất
mức thưởng
2.400
- Giải nhì
mức thưởng
1.600
- Giải ba
mức thưởng
1.200
- Giải tư
mức thưởng
800
b
Cấp tỉnh
Áp dụng bằng 80% mức thưởng các giải tương úng cấp quốc gia
c
Cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3
Thưởng Giải điền kinh, bóng rổ, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh, Hội khỏe Phù đổng và các giải thể thao khác
1.3.1
Đối với cá nhân
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
350
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
300
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
200
b
Cấp huyện
Ap dụng băng 70% mức thưởng các giải tương úng cấp tỉnh
1.3.2
Giải đồng đội, Giải đôi các môn thể thao
1.3.2.1
Môn điền kinh và các môn thể thao
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
600
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
450
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
350
b
Cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
1.3.2.2
Môn bóng rố, bóng đá, Hội thao Giáo dục quốc phòng và an ninh
a
Cấp tỉnh
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
1.400
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
1.200
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
850
Giải khuyến khích
mức thưởng
450
b
Cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.3
Giải toàn đoàn
a
Cấp tỉnh
Giải nhất
mức thưởng
1.700
Giải nhì
mức thưởng
1.400
Giải ba
mức thưởng
1.200
Giải khuyến khích
mức thưởng
600
Giải phong trào thể thao trường học
mức thưởng
1.200
Giải phong cách môn bóng rổ, bóng đá
mức thưởng
700
Giải cho cầu thủ xuất sắc nhất môn bóng rổ, bóng đá
mức thưởng
450
b
Cấp huyện
Áp dụng bằng 70% mức thưởng các giải tương ứng cấp tỉnh
1.3.4
Khen thưởng đối với tập thể, cá nhân tham gia và đạt giải khu vực, quốc gia
a
Giải cá nhân
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
800
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
650
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
500
b
Giải đôi, chạy tiếp sức
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
1.200
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
800
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
650
c
Giải đồng đội
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
2.400
Giải nhì/Huy chưong bạc
mức thưỏng
1.600
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
800
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính •
Mức chi
d
Giải toàn đoàn
Giải nhất/Huy chương vàng
mức thưởng
3.200
Giải nhì/Huy chương bạc
mức thưởng
2.400
Giải ba/Huy chương đồng
mức thưởng
1.600
1.4
Thưởng đối với giáo viên
a
Thưởng đối với giáo viên dự thi đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm giỏi, giáo viên tổng phụ trách Đội giỏi
- Cấp tỉnh
mức thưởng
450
- Cấp huyện
mức thưởng
300
b
Thưởng cho tố giáo viên tập huấn/ôn luyện có học sinh đoạt giải và giáo viên trực tiếp giảng dạy có học sinh đoạt giải (chỉ được hưởng mức thưởng đôi với giải cao nhất mà học sinh đạt được trong một kỳ thỉ)
- Cấp khu vực/quốc gia
+ Giải nhất
mức thưởng
2.000
+ Giải nhì
mức thưởng
1.700
+ Giải ba
mức thưởng
1.400
- Cấp tỉnh
+ Giải nhất
mức thưởng
450
+ Giải nhì
mức thưởng
350
+ Giải ba
mức thưởng
300
- Cấp huyện
+ Giải nhất
mức thưởng
350
+ Giải nhì
mức thưởng
300
+ Giải ba
mức thưởng
200
XIII
Chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
1
Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng và các Ban phục vụ công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu có)
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
Số TT
Nội dung chi
Đon vị tính Mức chi
2
Chi mua, thuê, vận chuyển lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư văn phòng phẩm, chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ ra công tác đề thi, ỉn sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn và tham dự của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (nếu cỏ).
Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu họp pháp, họp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
3
Chi công tác phí, giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi (nếu có), giáo viên trong quá trình tập huấn và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
Thực hiện theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày
08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tồ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày
19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.
4
Chi tiền ăn, ở, đi lại, giải khát giữa giờ của học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huân và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
Vận dụng mức chi theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/10/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do nhà ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày
19/9/2019 của HĐND tỉnh sửa đối, bổ sung một số điều Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngay 08/10/2017.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Quy định này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
Khi các văn bản viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.