📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
Thay thế / Bãi bỏ (4)
- → Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 củaNghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 16/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm, khu; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu; mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu: | 22/2023/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 12/12/2023 |
| Hiệu lực: | 22/12/2023 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Thay thế / Bãi bỏ (2)
- → Ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu phố; số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu phố và mức khoán kinh phí chi phục vụ hoạt động của ấp, khóm, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được tiếp tục bố trí công tác vào vị trí hỗ trợ công việc cho hoạt động của hệ thống chính trị của xã, phường; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu, khu phố và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 6 văn bản khác, với tổng cộng 14 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 3/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 5 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 12 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 củaNghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 16/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 3/7 match • 4 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 3/7 match • 4 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Ban hành Quy định chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu phố; số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu phố và mức khoán kinh phí chi phục vụ hoạt động của ấp, khóm, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được tiếp tục bố trí công tác vào vị trí hỗ trợ công việc cho hoạt động của hệ thống chính trị của xã, phường; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu, khu phố và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |