Điều 2. Chức danh, mức phụ cấp từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Số TT
Chức danh
Mức phụ cấp hàng tháng
(Hệ số so với mức lương cơ sở)
Cấp xã loại 1
Cấp xã loại 2
Cấp xã loại 3
1
Văn phòng Đảng ủy
1.40
1.20
0.99
2
Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy
1.35
1.18
0.99
3
Phó Ban Tổ chức Đảng ủy
1.35
1.18
0.99
4
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
1.40
1.18
0.99
5
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
1.35
1.18
0.99
6
Phó Chủ tịch Hội Nông dân ở xã, thị trấn (Trưởng Ban bảo vệ dân phố ở phường)
1.35
1.18
0.99
7
Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ
1.35
1.18
0.99
8
Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1.35
1.18
0.99
9
Đài truyền thanh
1.25
1.15
0.85
10
Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự
1.40
1.18
0.99
11
Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ
1.40
1.18
0.99
12
Chủ tịch Hội Người cao tuổi
1.40
1.18
0.99
13
Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ
1.40
1.18
0.99
14
Phó Chủ tịch Hội Người cao tuổi
0.65
0.47
0.47