Điều 19. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
1. Đối tượng áp dụng: Cá nhân có yêu cầu giải quyết các công việc về hộ tịch tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền,
2. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
3. Các trường hợp được miễn:
a) Trẻ em; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; người dân sinh sống tại các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số ở các huyện miền núi.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
c) Các trường hợp đăng ký thay đổi thông tin hộ tịch do sắp xếp đơn vị hành chính.
4. Mức thu
a. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
TT
Nội dung
Mức thu (Đồng/
trường hợp)
1
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
10.000
2
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
10.000
3
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
30.000
4
Nhận cha, mẹ, con
15.000
5
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch
15.000
6
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
10.000
7
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
10.000
b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
TT
Nội dung
Mức thu (Đồng/ trường hợp)
1
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
75.000
2
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
75.000
3
Kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
1.500.000
TT
Nội dung
Mức thu (Đồng/
trường hợp)
4
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
75.000
5
Nhận cha, mẹ, con
1.500.000
6
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài.
30.000
7
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
75.000
8
Đăng ký hộ tịch khác
75.000
5. Quản lý và sử dụng: Nộp ngân sách nhà nước 100% tổng số tiền thu được theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.