Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quyết định số 34/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh
Số hiệu: 34/1998/QĐ-UB | Cơ quan: UBND tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/1998/QĐ-UB Bình Phước, ngày 24 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh.

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Căn cứ luật đất đai ngày 14 tháng 07 năm 1993.

- Xét đề,nghị của sở Địa Chính tại tờ trình số: 06/TT-ĐC ngày 12/3/1998 của Sở Địa Chính.

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I :

Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).

Tổng giá trị phương án : 685.132.185 đ.

(Sáu trăm tám mươi lăm triệu, một trăm ba mươi hai ngàn, một trăm tám mươi lăm đồng chn).

ĐIỀU II:

Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh. Giám Đốc Sở Địa Chính, giám đốc Sở TCVG, giám đốc Sở KHĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký) 

Nguyễn Tấn Hưng

BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LP BẢN Đ
ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ CP GCN QSD ĐT XÃ LỘC KHÁNH, HUYỆN LỘC NINH.
(Kèm theo quyết định số: 34/1998/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 1998
của UBND tnh Bình Phước).

STT

Hạn mục

ĐVT

Loại KK

Klưng

Đgiá (đ)

Thành tiền (đ)

I

ĐĐạc - Lập Bđồ

 

 

 

 

 

01

Lưới tọa độ ĐC II

Điểm

III

49

990.404

48.529.796

02

Đvẽ bản đồ 1/2000

Ha

IV

2.625

161.664

424.368.000

03

Thuế và lãi 13%

 

 

 

 

70.662.889

 

Cộng

 

 

 

 

543.560.685

II

ĐK và cấp GCN

 

 

 

 

 

01

ĐK thống kê

Ha

 

2.625

30.08 1

78.970.500

02

 

Cấp GCN QSD đất

Hộ

 

3.000

20.867

62.601.000

 

Cng

 

 

 

 

141.571.500

 

 

Tổng I + II

 

 

 

 

685.132.185

 

(Sáu trăm tám mươi lăm triệu một trăm ba mươi hai ngàn, một trăm tám mươi m đồng chn).

 

📑 Mục lục (2 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}