Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quyết định Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tình hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 13/2026/QĐ-UBND | Cơ quan: CT UBND Tỉnh Phú Thọ
Còn hiệu lực

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2026/QĐ - CTUBND

Phú Thọ, ngày 20 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 158/TTr-STC ngày 10 tháng 4 năm 2026;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.

2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp được nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Các tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Quyết định này không áp dụng đối với các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản đúng quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung các Danh mục tài sản cố định quy định tại Điều 3 Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ; Website Chính phủ;

- Vụ Pháp chế- Bộ Tài chính;

- Cục KTVB&Tổ chức THPL- Bộ Tư pháp;

- TTTU, TTHĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành;

- CVP, các PCVP UBND tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Trung tâm thông tin - Công báo (VP UBND tỉnh);

- Lưu: VT, KT9( b).

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Trọng Tấn

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

STT

Danh mục

Loại 1

Những tài sản không xác định được chi phí hình thành và không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật

1.1

Các Di tích lịch sử cấp quốc gia

1.2

Các Di tích lịch sử cấp tỉnh

1.3

Các bảo vật quốc gia, cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

1.4

Hiện vật trưng bày trong khu di tích, khu tưởng niệm

1.5

Các hiện vật có tính chất lịch sử khác

Loại 2

Các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ

2.1

Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

2.1.1

Quyền đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học

2.1.2

Quyền tác giả khác

2.2

Quyền đối với giống cây trồng

2.2.1

Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ

2.2.2

Bằng bảo hộ giống cây trồng khác

2.3

Quyền sở hữu công nghiệp

2.3.1

Bằng phát minh, sáng chế

2.3.2

Bản quyền phần mềm máy tính thuộc sở hữu của cơ quan, tổ chức, đơn vị

2.3.3

Quyền sở hữu công nghiệp khác

Loại 3

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

STT

Danh mục

Thời gian tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

Loại 1

Sản phẩm phần mềm

1

Phần mềm hệ thống

5

20

2

Phần mềm ứng dụng

5

20

3

Phần mềm công cụ

5

20

4

Phần mềm tiện ích

5

20

5

Phần mềm khác

5

20

Loại 2

Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)

5

20

📑 Mục lục (5) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định v
  4. Điều 4. Hiệu lực thi hành
  5. Điều 5. Tổ chức thực hiện
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}