Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Nghị quyết số 113/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh Danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2010 - 2011 và danh mục công trình 2012
Số hiệu: 113/2009/NQ-HĐND | Cơ quan: HĐND Tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lực
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 113/2009/NQ-HĐND
Vĩnh Long, ngày 10 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh Danh mục công trình xây dựng cơ bản

giai đoạn 2010 - 2011 và danh mục công trình 2012

_______________________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND, ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 14 về việc phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011;

Sau khi xem xét Tờ trình số 48/TTr-UBND, ngày 23 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII và danh mục công trình 2012.

(Có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. Chuẩn bị các thủ tục cần thiết để trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Đức Hưởng

ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2010 - 2011 VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH

2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 113/2009/NQ-HĐND,

ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long) 

 

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục
công trình

Năng lực thiết kế

Thời gian K/công h/thành

Ước
tổng mức đầu tư

Dự kiến thực hiện đến hết 2009

Kế hoạch điều chỉnh

Cơ quan quản lý dự án

2010-2011

2012

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 3.357.800

  4.550.500

 

A

 NGUỒN VỐN DO TỈNH QUẢN LÝ

 

 

 

 

 2.803.300

  3.842.000

 

a)

 Giao thông

 

 

 

 

 1.077.000

  1.284.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 770.000

  749.000

 

1

 - ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành)

39 km

2005 - 2011

 102.203

  20.000

30.000

50.000

Sở GTVT

2

 - Đường Thành Đông đến đường tỉnh 908

4 km

2010 - 2011

 42.000

  5.000

17.000

20.000

Huyện Bình Tân

3

 - Đường Chòm Yên (từ  QL54  đến sông Hậu)

1 km

2009 - 2010

 45.000

  6.000

15.000

25.000

UBND Bình Tân

4

 - HT giao thông từ cầu Chú Bèn (QL54) ra sông Hậu

1000 m

2010 - 2011

 165.000

 

 

30.000

UBND Bình Tân

5

 - Đường Bờ Kênh

2200 m

2009 - 2011

 187.000

 

80.000

32.000

Sở GTVT

6

 - Đường vào khu HC tỉnh (từ Phạm Hùng vào khu HC)

600 md

2009

 20.000

 

 

20.000

Sở GTVT

7

 - Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận)

7000 md

2008 - 2013

 457.000

  70.000

30.000

50.000

Sở GTVT

8

 - ĐT 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An)

5049 md

2010 - 2011

 107.000

 

50.000

57.000

Sở GTVT

9

 - ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An)

15,24 km

2010 - 2013

 162.000

 

100.000

62.000

Sở GTVT

10

 - Đường 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An)

88 km

2011 - 2012

 1.009.000

 

200.000

200.000

Sở GTVT

11

 - ĐT 908 (GĐ2)

30 km

2011 - 2012

 50.000

 

 

20.000

Sở GTVT

12

 - Đường Hưng Đạo Vương nối dài

2,5 km

2009 - 2011

 218.200

  60.000

120.000

  38.000

Sở GTVT

13

 - Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2)

0,8 km

2009 - 2010

 40.600

  16.000

25.000

 

Sở GTVT

14

 - Đường vào BV lao và bệnh phổi, BV tâm thần

 

2010

 18.000

 

18.000

 

Sở
Y tế

15

 - Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng

20 km

2009 - 2010

 35.000

  5.000

15.000

  15.000

Sở GTVT

16

 - Đường vào trung tâm HC huyện B.Minh (từ QL1A đến đường Phan Văn Năm)

0,6 km

2009 - 2010

 58.000

  15.000

20.000

20.000

Huyện
Bình
Minh

17

 - Đường và cầu vào trung tâm HC huyện B.Minh (từ đường Phan Văn Năm đến đường dẫn vào cầu Cần Thơ)

2 km

2010 - 2012

 180.000

 

  20.000

  30.000

Huyện
Bình Minh

18

 - Đường từ tuyến dân cư khóm 2 đến công viên cây xanh đô thị Bình Minh

1,2 km

2011 - 2013

 60.000

 

  10.000

  50.000

Sở GTVT

19

 - Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ

14,5 km

2010 - 2011

 105.000

 

20.000

30.000

Huyện Long Hồ

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

307.000

535.000

 

20

 - Đường và cầu từ QL 54 đến xã Mỹ Hoà - H.Bình Minh

2,5 km

2010 - 2012

 150.000

 

20.000

30.000

Huyện
Bình Minh

21

 - Đường 910 (Thuận An - Nguyễn Văn Thảnh)

10 km

2011 - 2012

 64.000

 

 

40.000

Sở GTVT

22

 - Bổ sung dự án đường ô tô đến trung tâm xã

44 km

2011 - 2012

 287.000

 

50.000

100.000

Sở GTVT

23

 - Dự án GTNT vùng sâu, vùng xa theo NQ TW 7

158 km

2011 - 2012

 460.000

 

60.000

80.000

Huyện, TP

24

 - Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà

3,1 km

2011 - 2012

 71.000

  20.000

20.000

31.000

Sở VH-TT-DL

25

 - Đường vào khu dân cư Phước Thọ và khu đất mở rộng và khu đất mở rộng trường CĐ XD Miền Tây

0,5 km

2011 - 2012

 40.000

 

 

20.000

Sở GTVT

26

 - Đường vào khu du lịch sinh thái (TP Vĩnh Long)

2,1 km

2011 - 2012

 114.000

 

 

24.000

TP.VL

27

 - Đường Nguyễn Chí Thanh - TP Vĩnh Long

0,6 km

2011

 24.000

 

24.000

 

Sở GTVT

28

 - Đường từ QL54 - TT văn hoá H.Bình Tân

1500 m

2011 - 2012

 50.000

 

5.000

45.000

Huyện
Bình Tân

29

 - Đường Chòm Yên - Nhà máy XM Phúc Sơn (B.Tân)

1000 m

2011 - 2012

 40.000

 

5.000

30.000

Huyện
Bình
Tân

30

 - Đường QL 54 - kênh đào Chú Bèn mới

1200 m

2011 - 2012

 30.000

 

5.000

25.000

Huyện
Bình
Tân

31

 - Bến xe Bình Minh

 

2010 - 2011

 10.000

 

10.000

 

Huyện
Bình
Minh

32

 - Cầu Quới An

0,527 km

2011 - 2012

 250.000

 

100.000

110.000

Sở GTVT

33

 - Cầu Đìa Môn (trên ĐT 903)

 

2010

 8.000

 

8.000

 

Sở GTVT

b)

Nông nghiệp - Tlợi - chống sạt lở đê kè

 

 

 

 

 474.300

  749.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

230.800

177.000

 

1

 - Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình

1300 m

2007 - 2011

 74.640

  16.000

15.000

20.000

Huyện T.Bình

2

 - Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ

959 m dài

2010 - 2011

 62.400

 

15.000

20.000

Huyện
LHồ

3

 - Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn

708 m dài

2009 - 2010

 15.000

  7.000

7.000

8.000

Huyện Trà Ôn

4

 - Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm

9 km

2010 - 2012

 16.000

  3.400

 

5.000

Sở NN và PTNT

5

 - Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà và Hoà Ninh

33 km

2009 - 2010

 13.000

  3.000

8.000

 

Sở NN và PTNT

6

 - Hệ thống cấp nước tập trung các xã

600 m3/h

 

 

 

15.000

20.000

TTNS và VSMT

7

 - Rạch Mương Lộ - Cái Muối

18 km

2009 - 2010

 8.800

  3.000

3.800

 

Sở NN và PTNT

8

 - Kiên cố hoá kênh mương

 

2008 - 2011

 200.000

  120.000

120.000

60.000

Sở NN và PTNT

9

 - Hệ thống cống tưới tiêu (Cầu Lớn, Sáu Mập, Năm Sự, Cây Gáo, Đồn 2, Chùa Tiêm, Bảy Hiệu, Ba Kéo, Hai Thưng, Bông Súng)

4.615 ha

2009 - 2012

 49.000

  3.000

  25.000

  21.000

 Sở NN và PTNT

10

 - Trại giống vật nuôi tỉnh

240 nái SS

2010 - 2011

 35.000

  10.000

15.000

10.000

TT giống NN

11

 - Trại lúa giống tỉnh

5 ha

2010 - 2011

 15.000

 

7.000

8.000

Sở NN và PTNT

12

 - Trại giống thuỷ sản tỉnh

30 ha

2011 - 2013

 50.000

 

 

  5.000

TT giống NN

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

243.500

572.000

 

13

 - Kè bảo vệ bờ sông Cổ Chiên (từ P2 đến chân cầu Mỹ Thuận)

9,075 km

2011 - 2012

 1.417.000

110.000

  200.000

  450.000

 Sở NN và PTNT

14

 - Kè bảo vệ bờ sông Kinh Cụt

1,1 km

2011 - 2012

 40.000

 

 

  20.000

TP.VL

15

 - Kè chống sạt lở sông Tắc Từ Tải - khu vực sông Hậu TT Cái Vồn

4,2 km

2011 - 2012

 320.000

 

 

  20.000

Huyện Bình
Minh

16

 - Nạo vét kênh Rạch Sâu

960 ha

2009 - 2010

 9.000

  5.000

  3.500

 

 Sở NN và PTNT

17

 - Đê bao vườn CAT Tích Thiện - Vĩnh Xuân

1.167 ha

2009 - 2010

 7.000

  2.000

  4.300

 

 Sở NN và PTNT

18

 - Đê bao Giáo Mẹo - Chà Và Lớn - Bình Minh

1500 ha

2010 - 2011

 14.500

  500

  6.000

  8.000

 Sở NN và PTNT

19

 - Đê bao kênh Sa Co - Trà Ôn

1000 ha

2010 - 2011

 6.000

  500

  3.000

  2.500

 Sở NN và PTNT

20

 - Hệ thống thuỷ lợi kênh 19/5 - Tam Bình

1600 ha

2011 - 2012

 10.000

 

 

  6.500

 Sở NN và PTNT

21

- HTTL phục vụ vườn CAT kết hợp thuỷ sản Quới Thiện - Vũng Liêm

1930 ha

2011 - 2012

 22.000

 

 

  7.000

 Sở NN và PTNT

22

 - HTTL phục vụ nuôi tôm cá xen lúa xã Hiếu Thành - Hiếu Nghĩa - Hiếu Nhơn

1500 ha

2010 - 2011

 20.000

 

  5.000

  15.000

 Sở NN và PTNT

23

 - HTTL phục vụ nuôi thuỷ sản xã Hiếu Phụng

776 ha

2010 - 2011

 17.000

 

  7.000

  10.000

 Sở NN và PTNT

24

- HTTL thuỷ lợi nuôi tôm xen lúa xã Nguyễn Văn Thảnh

500 ha

2009 - 2010

 6.900

  1.500

  5.400

 

 Sở NN và PTNT

25

 - HTTL thuỷ lợi nuôi tôm xen lúa xã An Phước - Mỹ Phước

500 ha

2009 - 2010

 8.800

  1.500

  7.300

 

Sở NN và PTNT

26

- HTTL thuỷ lợi nội đồng Cái Tháp - Bà Phủ

2500 ha

2011 - 2012

 15.000

 

  1.000

  14.000

Sở NN và PTNT

27

- HTTL thuỷ lợi Rạch Ranh - Còng Cọc

2500 ha

2011 - 2012

 15.000

 

  1.000

  14.000

Sở NN và PTNT

28

 - Hạ tầng vùng nuôi cá tra tập trung

300 ha

2011 - 2013

 180.000

 

 

  5.000

Sở NN và PTNT

c)

 Giáo dục - đào tạo:

 

 

 

 

 312.000

  573.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 236.000

  374.000

 

1

- Đề án XD Th.thế phòng học tre lá xuống cấp (V/đối ứng)

 

2009 - 2011

 159.000

  30.000

  60.000

  70.000

Các huyện-TP

2

- Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia

 

2009 - 2015

 359.000

  40.000

  70.000

  80.000

Các huyện-TP

3

- Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II)

 

2010 - 2011

 34.000

 

10.000

17.000

Tr CĐCĐ

4

- Trường Cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh

1890 h/s

2009 - 2010

 31.900

  15.000

10.000

20.000

Sở GDĐT

5

- Trường THPT Lưu Văn Liệt

2.025h/s

2010 - 2011

 100.000

 

15.000

20.000

Sở GDĐT

6

- Trường Văn hoá - Nghệ thuật

 

2009

 15.000

 

 

10.000

Sở VHTT-DL

7

- Trường Trung cấp Nghề

1000 h/s

2010 - 2011

 172.000

 

30.000

42.000

Tr TC Nghề

8

- Trường Chính trị Phạm Hùng (12 ph/học, thư viện...)

1000 h/viên

2010 - 2011

 31.000

 

  15.000

  15.000

Trường CT Phạm Hùng

9

- Trường THPT Bình Minh B

1600 h/s

2010

 11.600

 

11.000

 

Sở GDĐT

10

- Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện

500 hv/TT

2010 - 2011

 90.000

  14.000

15.000

20.000

Sở GDĐT

11

- Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng

730 trẻ

2011 - 2012

 26.000

 

 

15.000

UBND TPVL

12

- Trường CĐ Kinh tế Tài chính (cơ sở II)

7000 sv

2011 - 2012

 180.000

 

 

25.000

CĐ KTTC

13

- Trường Cao đẳng Y tế

 

2010 - 2011

 70.000

 

 

20.000

 TH
Y tế

14

- Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm

 

2010 - 2011

 50.000

 

 

20.000

TH LT-TP

 

* Công trình bổ sung

 

 

 

 

76.000

199.000

 

15

- Đề án XD trường mầm non đạt chuẩn QG

40 trường

2011 - 2012

 100.000

 

15.000

15.000

Huyện - TP

16

- Nhà công vụ giáo viên

9000 m2

2011 - 2012

 24.000

 

12.000

12.000

Sở GDĐT

17

- TT Kỹ thuật tổng hợp dạy nghề

700 hv

2011

 17.000

 

 

  10.000

Sở GDĐT

18

- Trường THPT Tân An Luông - Vũng Liêm

1200 hs

2010 - 2011

 28.000

 

  13.000

  15.000

Sở GDĐT

19

- Trường THPT cấp 2,3 Mỹ Phước - Mang Thít

1575 hs

2010 - 2011

 25.000

 

  12.000

  13.000

Sở GDĐT

20

- Trường THPT Tân Lược - Bình Tân (gđ 2)

1500 hs

2011 - 2012

 20.000

 

 

  10.000

Sở GDĐT

21

 - Trường THPT Song Phú - Tam Bình

1200 hs

2011 - 2012

 36.000

 

 

  16.000

Sở GDĐT

22

 - Trường THPT Hoà Bình - Trà Ôn

1200 hs

2011 - 2012

 36.000

 

 

  16.000

Sở GDĐT

23

 - Trường THPT Phú Quới - Long Hồ

1200 hs

2011 - 2012

 36.000

 

 

  16.000

Sở GDĐT

24

- Trường THPT Thanh Bình - Vũng Liêm

1760 hs

2011 - 2012

 45.000

 

 

  25.000

Sở GDĐT

25

 - Trường THPT Vĩnh Long (Bán Công Vĩnh Long cũ)

1500 hs

2011 - 2012

 20.000

 

 

  10.000

Sở GDĐT

26

 - Trường Tiểu học thị trấn Cái Vồn A - huyện Bình Minh

46 phòng

2011 - 2012

 24.000

 

  12.000

  12.000

Sở GDĐT

27

 - Trường Tiểu học Phạm Hùng - thành phố Vĩnh Long

20 phòng

2011 - 2012

 24.000

 

  12.000

  12.000

Sở GDĐT

28

- Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - TPVL

1155 hs

2011 - 2012

 27.000

 

 

  17.000

Sở GDĐT

d)

 Y tế - xã hội - TDTT

 

 

 

 

 382.000

  429.500

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 350.500

  345.500

 

1

 - Bệnh viện Đa khoa thành phố Vĩnh Long

200 giường

2010 - 2011

 225.000

  20.000

40.000

50.000

Sở
Y tế

2

 - Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm

100 giường

2009

 88.000

  40.000

30.000

 

BV V.Liêm

3

 - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh

100 giường

2008 - 2011

 99.600

  40.000

40.000

 

BV B.Minh

4

 - Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình

200 giường

2009 - 2011

 173.000

 

40.000

50.000

BV T.Bình

5

 - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân

100 giường

2010 - 2011

 139.000

 

30.000

40.000

Sở Y tế

6

 - Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít

100 giường

2009

 140.000

 

30.000

40.000

BVĐK M.Thít

7

 - Bệnh viện Đa khoa khu vực Hoà Phú

50 giường

2011 - 2012

 35.000

 

17.000

18.000

Sở Y tế

8

 - Bệnh viện Lao và bệnh phổi

100 giường

2010 - 2011

 42.000

 

20.000

22.000

Sở Y tế

9

 - Bệnh viện Tâm thần

100 giường

2010 - 2011

 37.000

 

15.000

22.000

Sở
Y tế

10

 - Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế

 

2010 - 2011

 60.000

 

10.000

20.000

Sở
Y tế

11

 - Hồ bơi luyện tập và thi đấu

1000 chỗ

2011 - 2012

 40.000

 

 

20.000

Sở VHTT-DL

12

 - Đề án trạm Y tế xã (vốn đối ứng tổ chức AP Hoa Kỳ)

 

2009 - 2012

 124.000

  7.000

37.000

20.000

Huyện, TP

13

 - Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân, Bình Minh

 

2009 - 2010

 25.000

  8.000

7.000

8.000

H.Trà Ôn,  Bình Tân

14

 - Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

 

2010

 15.000

 

7.000

8.000

TT dự phòng

15

 - Trung tâm y tế dự phòng 8 huyện

 

2011 - 2012

 30.000

 

15.000

15.000

Sở
Y tế

16

 - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

 

2010 - 2011

 10.000

 

 

10.000

Sở
Y tế

17

 - Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần - Long Hồ

100 người

2010 - 2011

 10.000

 

10.000

 

Sở LĐ-TBXH

18

 - TT DSKHHGĐ TP.VL, Bình Tân, Bình Minh

 

2010 - 2011

 5.000

 

2.500

2.500

Ban Bảo vệ
SKCB

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

31.500

84.000

 

19

 - Trung tâm Điều dưỡng cán bộ tỉnh Vĩnh Long

50 giường

2010 - 2011

 46.500

 

15.000

30.000

Sở
Y tế

20

 - Nâng cấp cải tạo BVĐK tỉnh

500 giường

2011 - 2013

 100.000

 

 

30.000

BVĐK tỉnh

21

 - Nhà tang lễ

 

2011 - 2012

 5.000

 

 

5.000

Sở LĐ-TBXH

22

 - Xây dựng lò hoả táng (5 lò)

200m2

2010 - 2011

 2.500

 

1.500

1.000

Ban DT

23

 - Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ - Trà Ôn

 

2010 - 2011

 13.542

  2.500

5.000

5.000

Sở LĐ-TBXH

24

 - Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ - Bình Minh

 

2010 - 2011

 21.000

 

10.000

10.000

Sở LĐ-TBXH

25

 - Đài tưởng niệm - nhà bia ghi tên liệt sĩ - Bình Tân

 

2010 - 2011

 3.000

 

 

3.000

Sở LĐ-TBXH

 

* Công trình tạm dừng

 

 

 

 

 

 

 

26

 - Bệnh viện Y học dân tộc tỉnh

150 giường

2010 - 2011

 30.000

 

 

 

Sở
Y tế

27

 - Trung tâm an toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thành phố

 

2010 - 2011

 30.000

 

 

 

Sở
Y tế

28

 - Trung tâm Sức khoẻ lao động và môi trường

 

2010

 10.000

 

 

 

Sở
Y tế

e)

 Văn hoá - thông tin:

 

 

 

 

 72.000

  210.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 47.000

  113.000

 

1

 - Khu liên hợp thể dục - thể thao tỉnh

 

2011 - 2013

 100.000

 

15.000

50.000

Sở VH-TT-DL

2

 - Trung tâm Văn hoá huyện Mang Thít

 

2009 - 2010

 24.000

  12.000

12.000

 

UBND Mang Thít

3

 - Thư viện Khoa học tổng hợp

 

2009 - 2011

 40.000

  10.000

10.000

15.000

Sở VHTT-DL

4

 - Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm

4,3ha

2008 - 2010

 40.000

  10.000

10.000

15.000

Sở VHTT-DL

5

 - TT Văn hoá huyện Bình Tân

2.500 lượt người/ngày

2010 - 2011

 24.000

 

 

  10.000

UBND Bình Tân

6

 - Trung tâm Văn hoá tỉnh (phường 9 - TP. Vĩnh Long)

 

2011

 10.000

 

 

  10.000

Sở VH-TT-DL

7

 - Nhà Văn hoá lao động tỉnh

 

2009 - 2010

 13.000

 

 

  13.000

LĐLĐ tỉnh

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

25.000

97.000

 

8

 - Trung tâm Văn hoá TD-TT  TP. Vĩnh Long

16000m2

2011 - 2012

 52.000

 

 

20.000

TP.VL

9

 - Nhà thi đấu đa năng

 

2011 - 2014

 120.000

 

 

17.000

Sở VH-TT-DL

10

 - Sân vận động huyện Bình Minh

 

2011 - 2012

 10.000

 

5.000

5.000

H.Binh Minh

11

 - Nhà ở vận động viên tỉnh

 

2011

 4.000

 

 

4.000

Sở VH-TT-DL

12

 - Đường chạy luyện tập và thi đấu điền kinh

 

2011

 7.000

 

 

7.000

Sở VH-TT-DL

13

 - Trung tâm Văn hoá huyện Bình Minh

2.500 lượt ng/ngày

2011 - 2012

 24.000

 

 

24.000

Huyện Bình Minh

14

 - Khu tưởng niệm Cố Thủ tướng Võ Văn Kiệt

 

2011 - 2012

 40.000

 

20.000

20.000

Sở VHTT-DL

f)

 Hạ tầng CC - QLNN

 

 

 

 

 417.000

  523.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 217.000

  313.000

 

1

 - Trung tâm Hội nghị tỉnh

 

2010 - 2011

 30.000

 

15.000

15.000

VP-UBND tỉnh

2

 - Xây dựng khu hành chính tỉnh

51.665m2

2009 - 2011

 900.000

 

50.000

100.000

Ban ĐHDA

3

 - XD khu HC huyện Bình Minh

10.330m2

2009 - 2011

 130.000

  50.000

30.000

40.000

Huyện BMinh

4

 - XD khu HC huyện Bình Tân

2.010m2

2009 - 2011

 120.000

 

20.000

30.000

Huyện BTân

5

 - Khu tái định cư huyện Bình Tân

 

2009 - 2011

 28.000

  10.000

 

8.000

Huyện BTân

6

 - Nhà làm việc Uỷ ban nhân dân các xã phường

 

2009 - 2011

 104.000

  4.000

20.000

30.000

Huyện,TP

7

 - Khu tái định cư phường 2 - TPVL

13,2ha

2009 - 2011

 120.000

 

50.000

70.000

UBND TPVL

8

 - Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TPVL

9,4ha

2009 - 2011

 84.000

  63.000

12.000

 

UBND TPVL

9

 - Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước s/hoạt cho đồng bào dân tộc

 

 

 55.000

  35.000

10.000

10.000

Ban TGDT

10

 - Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn

 

2010 - 2011

 40.000

  4.000

10.000

10.000

CC HTX và PTNT

 

* Công trình bổ sung

 

 

 

 

200.000

210.000

 

11

- Xây dựng khu hạ tầng khu HC tỉnh

 

2011-2012

 290.000

 

100.000

100.000

Ban ĐHDA

12

- Xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên và người có thu nhập thấp

22150 hs

2010 - 2020

 385.000

 

15.000

20.000

Sở Xây dựng

13

- Hạ tầng khu nhà ở ngành nông nghiệp và tư pháp

 

2010

 8.000

 

8.000

 

Sở Xây dựng

14

 - Trụ sở các đơn vị trực thuộc ngành NN-PTNT

14000m2

2011 - 2012

 50.000

 

25.000

25.000

Sở NN-PTNT

15

 - Trụ sở làm việc Huyện uỷ Vũng Liêm

3800m2

2010 - 2011

 30.000

 

15.000

15.000

HuyệnVũng Liêm

16

 - Văn phòng Huyện uỷ và khối đoàn thể huyện Mang Thít

2800m2

2011 - 2012

 17.000

 

7.000

10.000

HuyệnMang Thít

17

 - Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Vĩnh Long

1ha

2011

 10.000

 

 

10.000

Sở
Nội vụ

18

 - Hệ thống vỉa hè, thoát nước nội ô TP. Vĩnh Long

 

2009 - 2015

120.000

 

30.000

30.000

Cty CTCC

g)

 Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 11.000

  18.500

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 5.000

  5.000

 

1

 - Dự án ƯD CNTT theo NĐ 64/2007/NĐ-CP,
QĐ 48/2009/QĐ-TTg, QĐ 50/2009/QĐ-TTg

Sở, ngành

2008 - 2011

 14.000

  4.000

5.000

5.000

Sở Thông tin - Truyền thông

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

6.000

13.500

 

2

 - Dự án cơ sở thực nghiệm CN và NC ứng dụng, CNSH

7335m2

2010 - 2011

 13.454

 

6.000

7.000

TT UDTB KH

3

 - Xây dựng cơ sở vật chất đơn vị Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

2011

 3.250

 

 

3.250

CC TC-ĐL-CL-KH và CN

4

 - Xây dựng cơ sở vật chất đơn vị TT Tin học và Thông tin khoa học công nghệ

 

2011

 3.250

 

 

3.250

TT TH Sở KH và CN

h)

 An ninh - quốc phòng

 

 

 124.000

 21.000

 52.000

  49.000

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 52.000

  43.000

 

1

 - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân

 

2010 - 2011

 20.000

  3.000

8.000

9.000

BCH QS tỉnh

2

- NLV Công an huyện Bình Tân

 

2010 - 2011

 25.000

 

8.000

10.000

CA tỉnh

3

 - Đồn Công an KCN Hoà Phú

 

2009

 5.000

  5.000

5.000

 

CA tỉnh

4

- Doanh trại Tiểu đoàn 857

 

2008 - 2010

 20.000

  10.000

10.000

 

BCH QS tỉnh

5

 - Trường Quân sự địa phương

 

2009 - 2010

 40.000

  3.000

17.000

20.000

BCH QS tỉnh

6

 - Nhà làm việc CA phường 2,3,8,9

13 Cb/cs

2011

 8.000

 

4.000

4.000

CA tỉnh

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

0

6.000

 

7

 - Đội CS PCCC trên sông

30 Cb/cs

2011 - 2012

 6.000

 

 

6.000

CA tỉnh

i)

Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA

 

 

 -

 20.000

 6.000

  6.000

 

 

 - Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ

 

 

 

  20.000

6.000

6.000

 

B

NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

 

 

 531.300

 

 139.500

  132.500

 

 

* Công trình giữ nguyên theo NQ 76/2008/NQ-HĐND

 

 

 

 

 70.000

  80.000

 

1

 - Khu liên hợp xử lý chất thải

100 tấn/ngày

2010 - 2012

 150.000

 

50.000

50.000

Cty CTCC

2

 - Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TPVL

 

2010 - 2014

 170.000

 

20.000

30.000

UBND TPVL

 

 * Công trình bổ sung

 

 

 

 

69.500

52.500

 

3

 - Đề án trạm y tế xã (vốn do tổ chức AP Hoa Kỳ tài trợ)

 

2009 - 2012

 124.800

 

37.000

20.000

huyện, TP

4

 - Nâng cấp mở rộng HT cấp nước TP. Vĩnh Long

35.500 m3/ngđ

2010 - 2012

 65.500

 

25.000

25.000

Cty CN

5

 - Mở rộng HTCN thị trấn Long Hồ

1.500m3/ngđ

2010 - 2012

 21.000

 

7.500

7.500

Cty CN

C

NGUỒN VỐN CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ

 

 

 2.810.000

 

  130.000

  180.000

 

1

 - XD cơ sở HT khu CN Hoà Phú (gđ2)

112,9ha

2009 - 2015

 343.000

  80.000

  50.000

  50.000

Cty BiCiCo

2

 - XD cơ sở HT các cụm công nghiệp

700ha

2010-2015

 300.000

 

 

  50.000

 

3

 - Xây dựng nhà ở cho công nhân KCN

45.000ng

2011 - 2020

 1.512.000

 

  50.000

  50.000

 

4

 - XD nhà ở cho người có thu nhập thấp

4200 hộ

2011 - 2020

 655.000

 

  30.000

  30.000

 

D

DỰ ÁN DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

 

 

 

 

 285.000

  396.000

 

I

NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI

 

 

 425.000

 

 60.000

  153.000

 

1

 - Kè chống sạt lở bờ sông Cái Cá - Kinh Cụt, sông cầu Lầu khu vực P1, P2, P3, P4 - TP. Vĩnh Long

3.760m

2011 - 2015

 400.000

 

  3.000

  50.000

 

2

 - Hệ thống thuỷ lợi sông Cái Vồn

2000ha

2011 - 2013

 50.000

 

  25.000

  25.000

 

3

 - Hệ thống thuỷ lợi Tân Long - Tân Long Hội - Tân An Hội

3150ha

2011 - 2012

 40.000

 

  20.000

  20.000

 

4

 - Hệ thống thuỷ lợi Gò Ân - Quang Phú

800ha

2011 - 2012

 15.000

 

  7.000

  8.000

 

5

 - Hệ thống thuỷ lợi các kênh nối sông Tiền - sông Hậu

8600ha

2011 - 2015

 210.000

 

  5.000

  30.000

 

6

 - Hệ thống thuỷ lợi Bắc sông Măng - Nam QL1A

9500ha

2012 - 2016

 110.000

 

 

  20.000

 

II

GIAO THÔNG - VẬN TẢI

 

 

 887.400

 

 190.000

  208.000

 

1

 - Nâng cấp cải tạo QL53 (đoạn qua VL)

24km

2009 - 2012

 649.400

  290.000

  150.000

  150.000

 

2

 - Nâng cấp cải tạo QL54 (đoạn qua VL)

52km

2009 - 2012

 238.000

  140.000

  40.000

  58.000

 

III

CÁC NGÀNH KHÁC

 

 

 

 

 35.000

  35.000

 

 

 - Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn theo QĐ 193/2006/QĐ-TTg

200 hộ

2010 - 2011

 70.000

 

  35.000

  35.000

 

Ghi chú: Tổng vốn đầu tư 3 năm 2010 - 2011 và 2012 là 7.908 tỷ đồng trong đó gồm:

* Nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý: 7.227 tỷ đồng trong đó:

+ Nguồn vốn ngân sách: 2.700 tỷ đồng (lấy bằng năm 2009x15% từng năm).

+ Nguồn vốn TP Chính phủ: 2.400 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn xin hỗ trợ khắc phục lũ lụt khẩn cấp: 320 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn kiên cố hoá kênh mương - giao thông nông thôn: 125 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn nước ngoài: 272 tỷ đồng.

+ Nguồn vốn của các doanh nghiệp đầu tư: 310 tỷ đồng.

+ Nguồn thu từ tiền sử dụng đất (bán các trụ sở cơ quan để xây dựng khu hành chánh): 800 tỷ đồng.

+ Nguồn hỗ trợ các mục tiêu từ trung ương: 300 tỷ đồng.

* Nguồn vốn trung ương quản lý: 681 tỷ đồng./.

📑 Mục lục (3 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}