Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quyết định số 11 /2005/QĐ-UB V/v ban hành Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ ủy ban nhân dân thành phố cần thơ
Số hiệu: 11 /2005/QĐ-UB | Cơ quan: UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ
Document Content

  ủy ban nhân dân                                cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

thành phố cần thơ                                   Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh Phúc                                                                                                                                  

Số : 11 /2005/QĐ-UB                                   TP. Cần Thơ, ngày 31  tháng 01 năm 2005

quyết định của ủy ban nhân dân tp cần thơ

V/v ban hành Quy định mức giá các loại đất

trên địa bàn thành phố Cần Thơ

 
   


ủy ban nhân dân thành phố cần thơ

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bội Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Tư pháp,

quyết định :

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Mức giá quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để :

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định :

1.1 Quyết định số 1279/1998/QĐ.UBT ngày 5/6/1998 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành bản Qui định mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cần Thơ để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi.

1.2 Quyết định số 247/2004/QĐ-UB ngày 03/6/2004 của UBND thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Bản Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Cần Thơ để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi theo Quyết định số 1279/1998/QĐ.UBT ngày 05/6/1998 của UBND tỉnh Cần Thơ.

1.3 Quyết định số 74/2003/QĐ-UB ngày 12/12/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành quy định về giá đất để thu tiền sử dụng đất đối với các dự án đã được chủ trương cho đầu tư xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.

2. Các hồ sơ giao dịch về quyền sử dụng đất có liên quan đến việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính đã nộp tại "Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả" của Sở Tài nguyên & Môi trường, các cơ quan thuế, UBND quận, huyện và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày ký Quyết định này, UBND thành phố sẽ xem xét giải quyết cụ thể, trên cơ sở các quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính.

3. Giao Cục trưởng Cục Thuế thành phố phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng cùng các cơ quan có liên quan, căn cứ các quy định hiện hành, tổ chức hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

4. Đối với các  dự án được Nhà nước giao đất để khai thác quỹ đất, giao cho tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng khu dân cư, xây nhà ở để bán hoặc cho thuê, thì UBND thành phố quyết định giá đất cho từng dự án.  

 Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; các hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                       tm. ủy ban nhân dân tP Cần Thơ

                                                                          chủ tịch

 



     

 

       
   
     

 

quy định mức giá các loại đất

theo luật đất đai năm 2003

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số  11 /2005/QĐ-UB

ngày 31/01/2005 của UBND thành phố Cần Thơ)

 

            a. Nguyên tắc chung :

 

I. Đất Nông nghiệp : bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

 Nguyên tắc xác định :

- Xác định giá đất theo mỗi phường, xã, thị trấn từng quận, huyện.

- Trong từng quận, huyện, chia ra 2 khu vực có mức sinh lợi khác nhau

- Trong từng khu vực có nhiều hạng đất.

 Hạng đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại địa phương theo qui định hiện hành.

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

 

a. Quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Ô Môn, Cái Răng, Thốt Nốt :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

b. Huyện Vĩnh Thạnh, Cờ Đỏ, Phong Điền :

 

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2    

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

2. Đất trồng cây lâu năm :

 

a. Quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Ô Môn, Cái Răng, Thốt Nốt

                                   

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2    

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

b. Huyện Vĩnh Thạnh, Cờ Đỏ, Phong Điền :

 

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

84.000

73.500

Hạng 2

69.700

61.000

Hạng 3

58.800

51.500

Hạng 4

42.000

36.800

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản :

 

a. Quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Ô Môn, Cái Răng, Thốt Nốt :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

b. Huyện Vĩnh Thạnh, Cờ Đỏ, Phong Điền :

 

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

 

           

 

 

 

           

 

II. Đất phi nông nghiệp :

 

            Đất phi nông nghiệp được xác định theo các loại đất như sau :

 

            I. Đất ở tại nông thôn :

 

1. Đối với Quận Ninh Kiều :

 

                                                            Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

600.000

Khu vực 2

300.000

 

2. Quận Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt :

 

                                                            Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

350.000

Khu vực 2

240.000

 

3. Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh :

 

                                                            Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

150.000

Khu vực 2

120.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường (lề đường qua mỗi bên 1,5m).

 

II. Đất ở ngoại ô đô thị ( vùng ven ) :

 

Được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, tỉnh lộ... tính thâm hậu 50 mét.( Đính kèm phụ lục)

 

III. Đất ở nội đô thị  :

 

Mỗi tuyến đường ở đô thị phân thành nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của loại đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao (Đính kèm phụ lục).

 

            Mỗi loại đường chia ra làm 4 vị trí :

 

            + Vị trí 1 : áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

 

            + Vị trí 2 : áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ô tô hoặc xe ba bánh vào tận nơi). Đính kèm danh sách giá đất các hẻm thuộc vị trí 2 của các đường trong phạm vi thành phố Cần Thơ.

 

+ Vị trí 3 : áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2 ( xe ô tô hoặc xe ba bánh không vào được ). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó . Ngoài các hẻm thuộc vị trí 2, các hẻm còn lại giáp mặt tiền là vị trí 3.

           

+ Vị trí 4 : áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt rất kém. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường.

 

            Trường hợp đất ở vị trí 3 sau khi nhân tỷ lệ 20%, vị trí 4 sau khi nhân tỷ lệ 15% mà thấp hơn giá đất ở tại nông thôn được tính bằng giá cao nhất của đất ở tại nông thôn của quận, huyện.

           

            *. Một số quy định khi xác định giá đất trong đô thị :

 

            1. Đối với đất ngay góc ngã ba, ngã tư giao lộ :

           

a. Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (đều thuộc vị trí 1)

           

 - Phần trong thâm hậu 20 mét : giá đất được tính theo vị trí 1 của đọan đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó.

 

 - Phần thâm hậu sau 20 mét : giá đất được xác định theo vị trí 1 của đọan đường còn lại có mức giá thấp hơn đối với thửa đất đó.

 

            b. Đối với đất trong hẻm cũng tính tương tự như trên.

 

            2. Đất thâm hậu :

 

            - Thâm hậu đất ở tại đô thị :

 

Đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi, được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1).

            + Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó.

           

            - Đất thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven) : được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m ( chân đường qua mỗi bên 1,5m ).

 

- Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 20m đối với đất đô thị và 50m đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven) thì  giá đất được xác định theo vị trí 3 hoặc 4 đối với đất ở đô thị và đất ở nông thôn đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven).         

 

3. Đất giáp ranh :

 

- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200 mét (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m.

 

Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.

 

- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.

 

            IV. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn :

 

            Được xác định bằng 40% giá đất ở liền kề tại nông thôn.

 

            V. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị :

 

            Được xác định bằng 50% giá đất ở liền kề tại đô thị.

           

            VI. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp :

 

Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn được xác định theo giá đất ở tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị được xác định theo giá đất ở tại đô thị.

 

VII. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng, đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác do Chính phủ quy định. ( tiết d, khoản 2, mục II, Thông tư 114/2004/TT-BTC ). Cụ thể như sau :

 

- Đối với trường hợp đất liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; liền kề với đất nông nghiệp thì căn cứ vào giá lọai đất nông nghiệp tại đó.

 

- Đối với trường hợp các lọai đất trên liền kề với nhiều lọai đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của lọai đất có mức giá cao nhất.

 

VIII. Đất khu Công nghiệp Trà Nóc I & II :

 

- Khu vực 1 : giá đất 1.500.000 đ/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí  tiếp giáp sông Hậu tính thâm hậu 250m. Phần còn lại sau 250m giá đất bằng khu vực 2 là 1.200.000 đ/m2.

- Khu vực 2 : giá đất 1.200.000 đ/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu Công nghiệp, khu chế xuất.

- Khu vực 3 : giá đất 1.000.000 đ/m2 áp dụng cho các dự án có các vị trí còn lại.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

 

 

 

 

 

 

 

 


quận Ninh Kiều

 

            a. đất nông nghiệp :

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Phú, An Nghiệp, Tân An, An Lạc, Thới Bình, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, Hưng Lợi, tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên A và tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên B phường An Bình.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các tổ và khu vực còn lại phường An Bình, khu vực cồn Khương phường Cái Khế.

                       

            2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Lạc, An Nghiệp, Tân An, An Phú, Thới Bình, An Cư, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, Hưng Lợi, tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên A và tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên B phường An Bình.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các tổ và khu vực còn lại phường An Bình, khu vực cồn Khương phường Cái Khế.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Lạc, An Nghiệp, Tân An, An Phú, Thới Bình, An Cư, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, Hưng Lợi, tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên A và tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên B phường An Bình.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các tổ và khu vực còn lại phường An Bình, khu vực cồn Khương phường Cái Khế.

 

B. Đất phi nông nghiệp :

 

            1. Đất ở ngoại ô giáp các trục giao thông chính:

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

1

Quốc lộ 91B

- Nguyễn Văn Cừ nối dài - Rạch Bà Bộ ( hết ranh phường An Bình)

2.400.000

2

Đường tỉnh 923

 Cầu Cái Răng - Ranh huyện Phong Điền

1.200.000

3

Nguyễn Văn Trường

Đường tỉnh 923- Cầu Ngã Cái

960.000

4

Cái Sơn - Hàng Bàng

Đường tỉnh 923- QL 91B

960.000

5

Sân bóng An Bình

Quốc lộ 1A - Cống Bà Mụ

900.000

 

            Đất ở ngoại ô tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

 

            2. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                            Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

600.000

Khu vực 2

300.000

 

            Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Cư, An Hội, An Lạc, An Nghiệp, Tân An, An Phú, Thới Bình, An Cư, Xuân Khánh, An Hòa, Cái Khế, Hưng Lợi, tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên A và tổ 1,2,3,4,5 khu vực Lợi Nguyên B phường An Bình.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các tổ và khu vực còn lại phường An Bình, khu vực cồn Khương, phường Cái Khế.

 

 

 

 

3. Đất ở tại đô thị :

Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

Nhóm đoạn đường giá lọai I

1

Hai Bà Trưng

Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh

17.500.000

 

 

Châu Văn Liêm - Nguyễn Thị Minh Khai

14.000.000

2

Hòa Bình

Nguyễn Trãi - 30/4

16.800.000

3

Ngô Quyền

Hai Bà Trưng - Hòa Bình

16.800.000

 

 

Hoà Bình - Trương Định

13.500.000

4

Phan Đình Phùng

- Hoà Bình - Ngô Đức Kế

16.800.000

 

 

- Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai

13.500.000

5

Võ Văn Tần

Hai Bà Trưng - Hòa Bình

16.800.000

6

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng - Hòa Bình

16.800.000

7

Phan Bội Châu

Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng

16.800.000

8

Phan Châu Trinh

Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng

16.800.000

9

Lý Tự Trọng

- Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ ( khu III )

16.800.000

 

 

- Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình

13.500.000

10

Nguyễn Trãi

Hoà Bình - Bến xe

16.800.000

11

Trần Hưng Đạo

Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân

16.000.000

12

Mậu Thân

- 30/4 - Trần Hưng Đạo

16.000.000

13

Trục đường Trung tâm thương mại Cái Khế

- Trục đường A1 và trục A2

 

- Các trục đường còn lại

16.000.000

 

  14.800.000

14

Trần Văn Khéo

Nguyễn Trãi - Hết Cty Hội chợ

14.500.000

15

Châu Văn Liêm

Hai Bà Trưng - Hòa Bình

14.000.000

16

Nguyễn An Ninh

Hai Bà Trưng - Hòa Bình

14.000.000

17

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền

14.000.000

18

Hùng Vương

Cầu Nhị Kiều - Bến xe

14.000.000

19

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Phan Đình Phùng - Hòa Bình

13.500.000

20

Tân Trào

Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng

13.500.000

21

Trần Phú

Nguyễn Trãi - Lê Lợi

13.500.000

22

Phan Văn Trị

Trường Đại học Cần Thơ (khu III) - 30/4

13.500.000

23

Cách mạng Tháng 8

- Ngã tư bến xe - Nguyễn Văn Cừ

13.500.000

24

30 tháng 4

- Hoà Bình - Trần Văn Hoài

13.500.000

Nhóm đoạn đường giá loại II

1

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyến - Ngô Gia Tự

12.000.000

2

Ngô Gia Tự

- Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi

12.000.000

3

Ngô Văn Sở

Hoà Bình - Phan Đình Phùng

12.000.000

4

Đồng Khởi

Hòa Bình - Châu Văn Liêm

12.000.000

5

Mậu Thân

- Trần Hưng Đạo - Huỳnh Thúc Kháng ( Cầu Rạch Ngỗng 1 )

- Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Văn Cừ

12.000.000

 

9.500.000

6

Phạm Hồng Thái

Hòa Bình - Lý Thường Kiệt

11.000.000

7

Quang Trung

30/4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung

11.000.000

8

30 tháng 4

- Trần Văn Hoài - Hết đường

11.000.000

9

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng

10.800.000

10

Trần Quốc Toản

Hai Bà Trưng - Hoà Bình

10.800.000

11

Ngô Đức Kế

Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng

10.800.000

12

Đề Thám

Hòa Bình - Nguyễn Khuyến

10.800.000

13

Trần Văn Hoài

30 tháng 4 đến 3 tháng 2

10.500.000

14

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh

10.000.000

15

Võ Thị Sáu

Nguyễn Trãi - Ngô Quyền

10.000.000

16

Trần Quang Khải

Nguyễn Trãi - Chung cư Trung tâm thương mại Cái Khế

10.000.000

17

Điện Biên Phủ

Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế

10.000.000

18

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo

10.000.000

19

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Hoà Bình - Hoàng Văn Thụ

10.000.000

20

Nguyễn Khuyến

Ngô Quyền - Đề Thám

10.000.000

21

Phan Đăng Lưu

Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan

10.000.000

22

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Trãi - Trung tâm thương mại Cái Khế

10.000.000

23

3 tháng 2

- Mậu Thân - Quốc lộ 91B

9.500.000

Nhóm đoạn đường giá loại III

1

Nguyễn Thị Minh Khai

- Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung

8.000.000

 

 

- Cầu Quang Trung - Hết đường

5.000.000

2

Ngô Gia Tự

- Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu

8.000.000

3

Cách mạng Tháng 8

- Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86 CMT8

8.000.000

4

Ngô Hữu Hạnh

Hòa Bình - Trương Định

8.000.000

5

Đường khu bãi cát

- Trần Phú - Trần Văn Khéo

8.000.000

6

Ngô Đức Kế

Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ

8.000.000

7

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Hưng Đạo - Mậu Thân

8.000.000

8

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương - Hết đoạn trải nhựa

8.000.000

9

Bà Huyện Thanh Quan

Cách mạng Tháng 8 - Phan Đăng Lưu

8.000.000

10

Nguyễn Việt Hồng

Phan Văn Trị - Mậu Thân

8.000.000

11

Đề Thám

Nguyễn Khuyến - Cuối đường

8.000.000

12

Đồng Khởi

Châu Văn Liêm- Cuối đường

8.000.000

13

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Hưng Đạo - Mậu Thân

8.000.000

14

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương - Hết đoạn trải nhựa

8.000.000

15

Bà Huyện Thanh Quan

Cách mạng tháng 8 - Phan Đăng Lưu

8.000.000

16

Nguyễn Việt Hồng

Phan Văn Trị - Mậu Thân

8.000.000

17

Đề Thám

Nguyễn Khuyến - Cuối đường

8.000.000

18

Đồng Khởi

Châu Văn Liêm- Cuối đường

8.000.000

19

Trần Phú

Lê Lợi - 2 nhánh bến phà Cần Thơ

8.000.000

20

Quang Trung

Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai

8.000.000

21

3 tháng 2

- Quốc lộ 91B  - Cầu Đầu Sấu

7.500.000

22

Nguyễn Văn Cừ

CMT 8 - Cầu Rạch Ngỗng 2

7.500.000

23

Trần Việt Châu

Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão

7.500.000

24

Phạm Ngũ Lão

- Cách mạng tháng 8 - Hẻm 85

7.500.000

 

 

- Hẻm 85 - phần còn lại

7.000.000

25

Hải Thượng Lãn Ông

Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng

6.800.000

26

Trần Ngọc Quế

30/4 - 3/2

6.500.000

27

Hồ Xuân Hương

Hùng Vương - Bùi Thị Xuân

6.500.000

28

Đoạn Quốc lộ I

Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng

6.000.000

29

Trương Định

Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền

6.000.000

30

 

Cao Bá Quát

 

Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ

 

5.000.000

31

Nguyễn Du

Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế

5.000.000

32

Điện Biên Phủ

Ngô Đức Kế - Cuối đường

5.000.000

33

Bà Triệu

Ngô Gia Tự - Cuối đường

5.000.000

34

Nguyễn Thần Hiến

( Hẻm Thành đoàn )

Lý Tự Trọng - Ngã ba vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị

5.000.000

Nhóm đoạn đường giá loại IV

 

 

 

 

1

Trần Hoàng Na

30/4 - Tầm Vu

4.000.000

 

 

 

 

2

Tầm Vu

- 30/4 - Ngã ba đưỡng lão

- Ngã ba dưỡng lão - Cầu kinh mương lộ

- Ngã 3 dưỡng lão - Thành đội

- Thành đội - Nguyễn Thị Minh Khai

4.000.000

4.000.000

 

2.000.000

3.000.000

3

Mạc Đỉnh Chi

- Trương Định - Cuối đường

4.000.000

4

Mậu Thân

Nguyễn Văn Cừ - Vành đai

3.000.000

5

Ngô Đức Kế

Điện Biên Phủ - Đồng Khởi

3.000.000

6

Lê Lai

Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị

3.000.000

7

Hồ Xuân Hương

Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan

3.000.000

8

Đoàn Thị Điểm

- CMT8 - Ngã ba

- Ngã ba - Cuối đường

3.000.000

2.000.000

9

Mậu Thân

Tầm Vu - 30/4

3.000.000

10

Bùi Thị Xuân

Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng

3.000.000

11

Lê Bình

30 tháng 4 - 3 tháng 2

3.000.000

12

Quản Trọng Hoàng

3/2 - Tập thể Tỉnh ủy ( cũ )

3.000.000

13

Nguyễn Văn Trỗi

Khu nội bộ Mậu Thân

2.500.000

14

Nguyễn Ngọc Trai

Khu nội bộ Mậu Thân

2.500.000

15

Cao Thắng

Khu nội bộ Mậu Thân

2.500.000

16

Đinh Công Tráng

Khu nội bộ Mậu Thân

2.500.000

17

Nguyễn Cư Trinh

Khu nội bộ Mậu Thân

2.500.000

18

Đường khu bãi cát

- Trần Văn Khéo - Vòng Xoay

2.500.000

19

Nguyễn Văn Cừ nối dài

Cầu Rạch Ngỗng 2 - QL 91B

3.000.000

20

Quốc lộ 91B

3/2 - Nguyễn Văn Cừ nối dài

3.000.000

21

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm Đinh Tiên Hoàng - Cuối hẻm

2.000.000

22

Trương Định

Ngô Quyền - Lý Tự Trọng

2.000.000

23

Hậu Giang

Quốc lộ I - Cuối đường

2.000.000

24

Đường Vành đai

Cách mạng Tháng 8 ( cặp nhà hàng Phi Long)- Mậu Thân

2.000.000

           

 


4. Hẻm vị trí 2 :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên hẻm

giới hạn

giá đất

1

65 Lý Tự Trọng

Từ đầu hẻm đến Sở KH&ĐT

5.000.000

2

227 Trần Hưng Đạo

Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa

2.500.000

3

218 Trần Hưng Đạo

Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa

2.500.000

4

93 Trần Hưng Đạo

Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa

2.500.000

5

132 Hùng Vương

Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa

2.500.000

6

54 Hùng Vương

Từ đầu hẻm đến hết trục đường chính

2.500.000

7

95 Mậu Thân

Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa

2.500.000

8

Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư

Các trục đường chính

2.500.000

9

Đường nội bộ khu dân cư ( kề chi cục thú y ) đường 30/4

Các trục đường chính

2.500.000

10

Khu tái định cư Thới Nhựt

- Trục chính

2.000.000

 

 

- Trục phụ

1.500.000

11

Hẻm 138 Trần Việt Châu

- Trần Việt Châu - Hết đoạn trãi nhựa và hệ thống chiếu sáng

2.500.000

12

Khu nội bộ Mậu Thân

Phần đường trãi nhựa còn lại sau khi đổi tên đường

2.000.000

13

Đường nội bộ khu tập thể Công ty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh ( cũ ) đường 30/4

Các trục đường chính

2.000.000

14

Đường nội bộ khu dân cư ( liền kề trường THCS Lương Thế Vinh) đường 30/4

Các trục đường chính

2.000.000

15

Đường nội bộ khu dân cư 91/23 đường 30/4

Từ đường 30/4 đến hết đường trải nhựa

2.000.000

16

Đường nội bộ khu chung cư đường 3/2

Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A,B,C,D do Nhà nước đầu tư

2.000.000

17

148 đường 3/2

Từ đường 3/2 đến hết đường trải nhựa

2.000.000

18

51 đường 3/2

Từ đường 3/2 đến hết đường trải nhựa

1.500.000

19

12 đường 3/2 (bệnh viện da liễu)

Từ đường 3/2 đến hết đường trải nhựa

1.500.000

20

Đường nội bộ khu dân cư 91B  (giai đoạn I, tính từ QL91B - Trần Hoàng Na dự mở

- Trục chính

 

- Trục phụ

2.000.000

 

1.500.000

 

 

 

 

 


quận Bình Thủy

            A. đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy, Trà Nóc.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa, Thới An Đông.

                       

            2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy, Trà Nóc.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa, Thới An Đông.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

           

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy, Trà Nóc.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa, Thới An Đông.

 

 

 

 

           

B. Đất phi nông nghiệp :

 

            1. Đất ở ngoại ô giáp các trục giao thông chính :

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

1

Nguyễn Chí Thanh

- Ngã 3 Trà Nóc - Cầu Rạch Gừa

- Phần còn lại

1.200.000

650.000

2

Quốc lộ 91B

- Rạch Bà Bộ ( hết ranh phường An Bình ) - Hết đường nhựa

1.000.000

3

Nguyễn Văn Trường

Hương lộ 28 - Cầu Ngã Cái

500.000

4

Hương lộ 28

Cống Tư Nhanh - Cầu Rạch Cam

300.000

5

Trà Nóc

Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo

300.000

 

            Đất ở ngoại ô tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

 

2. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                            Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

350.000

Khu vực 2

240.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường An Thới, Bình Thủy, Trà Nóc.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Long Tuyền, Long Hòa, Thới An Đông.

 

3. Đất ở đô thị :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

Nhóm đoạn đường giá lọai III

1

Cách mạng tháng 8

Vành đai phi trường, hẻm 86 - Cầu Bình Thủy

6.500.000

2

Bùi Hữu Nghĩa

- Cầu Bình Thủy - Bệnh viện Lao

5.000.000

Nhóm đoạn đường giá lọai IV

 

 

 

 

1

Lê Hồng Phong

- Cầu Bình Thủy - Cảng Cần Thơ, Huỳnh Phan Hộ

4.500.000

 

Lê Hồng Phong

- Cảng Cần Thơ, Huỳnh Phan Hộ - Nguyễn Chí Thanh, ngã 3 KCN Trà Nóc

- Nguyễn Chí Thanh, ngã 3 KCN Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1

3.500.000

 

 

3.000.000

2

Bùi Hữu Nghĩa

- Bệnh viện Lao - Cống Tư Nhanh

3.000.000

 

 

 

 

3

Trần Quang Diệu

- Cách mạng Tháng 8 - Hết đọan tráng nhựa

- Đọan tráng nhựa - Chợ Ngã Tư

- Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy

3.000.000

 

500.000

1.000.000

4

Nguyễn Thông

- Cách mạng Tháng 8 - Cuối đường

2.000.000

5

Nguyễn Việt Dũng

- Cách mạng tháng 8 - Cuối đường

2.000.000

6

Hùynh Phan Hộ

- Lê Hồng Phong - Cuối đường

1.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


quận cái răng

 

A. Đất nông nghiệp :

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thường Thạnh, Tân Phú, Ba Láng, Phú Thứ.

                       

            2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thường Thạnh, Tân Phú, Ba Láng, Phú Thứ.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thường Thạnh, Tân Phú, Ba Láng, Phú Thứ.

 

B. Đất phi nông nghiệp :

 

            1. Đất ở ngoại ô giáp các trục giao thông chính :

 

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên đường

giới hạn

giá đất

1

Quốc lộ I

- Hàng Gòn - Cầu số 10 ( giáp tỉnh Hậu Giang )

2.700.000

 

 

 

 

2

Lộ Cái Chanh

- Ngã ba số 10 - Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

- Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh

700.000

 

2.000.000

3

Trần Hưng Đạo

Lê Bình - Hàng Gòn

1.200.000

4

2 khu tái định cư cầu Cần Thơ

- Phường Hưng Phú, Ba Láng

1.000.000

5

Lộ Hậu Thạnh Mỹ

Toàn tuyến

900.000

6

Đường cặp sông Cái Răng Bé Yên Hạ

- Nguyễn Trãi - Hàng Gòn

900.000

7

Lộ chợ số 10

- Quốc lộ I - Sông Ba Láng

900.000

8

Lê Bình (Lộ Nước Vận)

- Vàm Nước Vận - Phú Thứ

700.000

9

Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ

Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba sông Vàm Nước Vận

600.000

 

 

 

 

10

Lộ Quang Trung - Cái Cui

- Cầu Quang Trung- Cống số 2   (hết ranh Cty Xây dựng số 8)

- Cống số 2  - Cái Sâu

- Cái Sâu - Cái Cui

1.000.000

 

600.000

400.000

            Đất ở ngoại ô tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

 

2. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                                        Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

350.000

Khu vực 2

240.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính, sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

 

 - Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thường Thạnh, Tân Phú, Ba Láng, Phú Thứ.

 

3. Đất ở tại đô thị :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên đường

giới hạn

giá đất

Nhóm đoạn đường giá lọai IV

 

 

 

 

1

Quốc lộ I

- Cầu Cái Răng - Cuối UBND quận

- Cuối UBND quận - Ban Điều hành GTVT

- Ban Điều hành GTVT - Hàng Gòn

4.700.000

 

3.500.000

 

2.900.000

2

Lý Thường Kiệt

- Ngô Quyền - Cầu Cái Răng

- Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện

3.500.000

2.300.000

3

Lê Thái Tổ

- Lý Thường Kiệt - Trưng Nữ Vương

- Trưng Nũ Vương - Nguyễn Trãi

3.500.000

 

2.900.000

4

Hàm Nghi

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

3.500.000

5

Đinh Tiên Hòang

Quốc lộ I - Ngô Quyền

3.500.000

6

Duy Tân

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

3.500.000

7

Nguyễn Trãi

Quốc lộ I - Ngô Quyền

3.500.000

8

Trần Hưng Đạo

- Đinh Tiên Hòang - Trưng Nữ Vương

- Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trãi

3.500.000

 

3.300.000

9

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ I - Ngô Quyền

3.500.000

10

Võ Tánh

Quốc lộ I - Đại Chủng Viện

3.500.000

11

Ngô Quyền

- Lý Thường Kiệt - Trưng Nữ Vương

- Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trãi

3.500.000

 

2.900.000

12

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi - Lê Bình

2.700.000

 

 

 

 

13

Võ Tánh

- Đại Chủng viện - Nguyễn Việt Dũng

- Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng

2.300.000

 

2.100.000

14

Lê Bình (Lộ Nước Vận)

Quốc lộ I - Vàm Nước Vận

2.300.000

15

Nguyễn Việt Dũng    (Lộ đất Yên Thượng )

Quốc lộ I - Võ Tánh

2.300.000

16

Nguyễn Trãi ( Trung học Kinh tế )

- Quốc lộ I - Trường TH Kinh tế

- Trường Trung học Kinh tế - Ngã ba Rạch Ranh

1.400.000

900.000

17

Lộ Bà Cai

- Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng

- Nguyễn Việt Dũng - Trường Chính trị

1.200.000

1.100.000

18

Lộ trường Chính trị

Quốc lộ I - Sông Ba Láng

900.000

19

Hàng Xòai

Quốc lộ I - Sông Cái Răng Bé

600.000

20

Hàng Gòn

Quốc lộ I - Sông Cái Răng Bé

600.000

21

Đường mới mở

Nối đường trường Chính trị - Chùa Ông Một

600.000

 

 

 


quận ô môn

 

a. Đất nông nghiệp :

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

 

            2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

 

B. Đất phi nông nghiệp :

 

1. Đất ở ngoại ô giáp các trục giao thông chính :

                                                                                               

 

 

 

Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

1

Chợ Phước Thới

Quốc lộ 91 - Cầu Chùa ( trừ hành lang đường sông)

2.700.000

2

Trưng Nữ Vương

Trần Hưng Đạo - Rạch Cây Me

2.000.000

3

Nguyễn Trung Trực

26/3 - Bến Bạch Đằng

2.000.000

4

Trần Nguyên Hãn

26/3 - Bến Bạch Đằng

2.000.000

5

Chợ Bằng Tăng

Cầu Chợ - Cầu Bà Ruôi

2.000.000

8

Chợ Thới An

- Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo

- Trường Mẫu giáo - Đình Thới An

800.000

 

2.000.000

7

Lý Thường Kiệt

26/3 - Bến Bạch Đằng

1.400.000

8

Quốc lộ 91

 

 

 

 

- Cầu Tắc Ông Thục - Cầu Ông Tành

900.000

 

 

- Cầu Ông Tành - Giáp cầu Ông Ô Môn(phía bên trái)

1.400.000

 

 

- Cây Xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu

900.000

 

 

- Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Săng Trắng I - Cầu Săng Trắng II

900.000

 

 

- Cầu Săng Trắng II - Giáp Cả Chôm

1.400.000

 

 

- Cả Chôm - Lộ tẻ Ba Se

800.000

9

Hai bên chợ Ba Se

Sông Tắc Ông Thục - Tỉnh lộ 923

1.400.000

10

Hương lộ Bằng Tăng

Lộ Miễu Ông - Rạch Cây Sung

1.000.000

11

Trần Hưng Đạo

Cầu Huyện đội - Trường Lưu Hữu Phước

900.000

12

Tỉnh lộ 934B

 

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Nhà máy ximăng Hà Tiên 2

800.000

 

 

- Nhà máy ximăng Hà Tiên 2 - Khu Chế xuất

800.000

 

 

- Nhà máy ximăng Hà Tiên 2 - Nhà máy Nhiệt điện

600.000

13

Tỉnh lộ 934A

Hẻm nhà thương - UBND phường Thới An ( phía bên phải)

800.000

14

Quốc lộ 91

 

 

 

 

- Ranh Phước Thới(cây số 41)- Cầu Tắc Ông Thục

500.000

 

 

- Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long(cống Ông Tà - phía bên phải)

800.000

 

 

- Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41)

800.000

 

 

- Cống Ông Tà - Cây xăng Phan Văn Hiếu(phía bên phải)

500.000

 

 

- Lộ Viện lúa ĐBSCL - Cây xăng Phan Văn Liêm (phía bên trái)

500.000

 

 

- Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái)

500.000

 

 

- Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - Thốt Nốt

600.000

15

Tỉnh lộ 923

Quốc lộ 91 - Cầu Giáo Dẫn

600.000

16

Tỉnh lộ 923

 

 

 

 

- Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc :

 

 

 

+ Bên phải

400.000

 

 

+ Bên trái

500.000

 

 

- Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ - Rạch Xẻo Đế)

 

 

 

+ Bên phải

400.000

 

 

+ Bên trái

600.000

17

Tỉnh lộ 934

Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn - Vàm Thới An

600.000

18

Hương lộ Bằng Tăng

Quốc lộ 91 - Lộ Miễu Ông

500.000

19

Trần Hưng Đạo

Trường Lưu Hữu Phước - Cổng chào

500.000

20

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo - Hết xưởng cưa Quốc doanh ( cũ )

500.000

21

Bến Hoa Viên

 

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

500.000

 

 

- Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp - Cầu đúc vào chùa Long Châu

400.000

22

Tỉnh lộ 934A

 

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Ba Rích

 

 

 

+ Bên phải

400.000

 

 

+ Bên trái

400.000

 

 

- Rạch Ba Rích - Rạch CaMy

400.000

 

 

- Rạch CaMy - Rạch Tầm Vu

400.000

 

 

- Rạch Tầm Vu - Hẻm nhà thương(phường Thới An)

400.000

 

 

- Hẻm nhà thương -  UBND phường Thới An ( phía bên trái)

400.000

 

23

 

Bến Bạch Đằng nối dài

 

Cầu Ô Môn - Giáp dãy phố 6 căn

 

400.000

24

Đường Dân tộc Nội trú

Toàn bộ các tuyến đường

400.000

25

Quốc lộ 91B

Phần thuộc dự án đường

400.000

 

            Đất ở ngoại ô tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

 

2. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                                        Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

350.000

Khu vực 2

240.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

Khu vực 1 : áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm.

            Khu vực 2 : áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc.

 

            3. Đất ở nội đô thị :

 

                                                                                               

Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

Nhóm đoạn đường giá loại III

1

Trần Hưng Đạo

Kim Đồng - Cầu Huyện đội

5.300.000

Nhóm đoạn đường giá loại IV

1

Võ Thị Sáu

Kim Đồng - Lưu Hữu Phước

4.700.000

2

Bến Bạch Đằng

Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn

4.700.000

3

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng

4.700.000

4

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng

4.700.000

5

Đường 26/3

Quốc lộ 91 - Kim Đồng

4.700.000

6

Lê Qúy Đôn

Trần Hưng Đạo - Bến Bạch Đằng

4.700.000

7

Châu Văn Liêm

Quốc lộ 91 - Cách mạng Tháng 8

3.900.000

8

Kim Đồng

26/3 - Cách mạng tháng 8

3.900.000

9

Lưu Hữu Phước

26/3 - Châu Văn Liêm

3.900.000

 

 

 

 

10

Quốc lộ 91

 Cầu Ông Tành - Cầu Ông Ô Môn ( phía bên phải)

2.900.000

11

Phan Đình Phùng

Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Toản

2.900.000

12

Nguyễn Du

Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi

2.900.000

13

Cách mạng Tháng 8

Trần Quốc Toản - Kim Đồng

2.900.000

14

3 tháng 2

Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang

2.900.000

15

Nguyễn Trãi

3/2 - Trần Phú

2.900.000

16

Huỳnh Thị Giang

Châu Văn Liêm - 26/3

2.900.000

17

Lê Văn Tám

26/3 - Cách mạng tháng 8

2.900.000

18

Trần Quốc Toản

26/3 - Châu Văn Liêm

2.900.000

19

30 tháng 4

Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn

1.400.000

20

Tỉnh lộ 922

Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (phía bên phải)

1.200.000

21

Tỉnh lộ 922

Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum (phía bên trái)

600.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


huyện Thốt nốt

 

            a. Đất nông nghiệp :

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt, Tân Lộc.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho xã Trung Thạnh.

 

            2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

126.000

105.000

Hạng 2

104.600

87.200

Hạng 3

88.200

73.500

Hạng 4

63.000

52.500

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt, Tân Lộc.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho xã Trung Thạnh.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

108.000

90.000

Hạng 2

89.600

74.700

Hạng 3

75.600

63.000

Hạng 4

54.000

45.000

 

            - Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt, Tân Lộc.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho xã Trung Thạnh.

 

 

 

 

           

B. Đất phi nông nghiệp :

 

1. Đất ở ngoại ô giáp các trục giao thông chính :

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên đường

giới hạn

giá đất

1

Cặp Quốc lộ 80

- Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Zerô

1.500.000

 

 

- Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Cái Sắn

1.500.000

 

 

- Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - Cống Rạch Rạp

1.500.000

2

Ven sông Hậu

- Lộ Ông Ba - Vàm Lò gạch Mũi Tàu

1.500.000

 

 

- Vàm Lò Gạch - Cầu Cái Sắn

500.000

 

 

- Lộ Ông Ba - Giáp Ô Môn

250.000

 

 

- Vàm Cái Sắn - Cầu Cái Sắn

500.000

 

 

- Vàm Cái Sắn - Cầu ZeRô

1.000.000

 

 

- Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay   ( 921)

1.000.000

 

 

- Cầu Thốt Nốt - Cầu Trà Bay    ( phía Phụng 2 )

500.000

3

Cặp Quốc lộ 91

- Quốc lộ 91 - Phần còn lại của Thới Thuận

750.000

 

 

- Cầu Cái Sơn - Cầu Trà Uối

750.000

4

Khu dân cư chợ Bò ót

- Toàn khu

750.000

5

Khu dân cư vực chợ ấp Qui Thạnh 1 Trung Kiên

- Đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc ( trừ thâm hậu lộ và sông )

400.000

 

 

- Lộ Sân banh - Cai Tư

750.000

6

Quốc lộ 91

Cai Tư - Cầu Cái Ngãi

650.000

7

Tỉnh lộ 921

 

 

 

 

- Cầu Trà ếch - Cống Chùa ( kể cả thâm hậu vào chợ 110m )

500.000

 

 

- Cầu Trà ếch - Trường cấp III hướng Thốt Nốt

500.000

 

 

- Trung tâm chợ Bắc Đuông - Chùa Vi Phước

300.000

 

 

- Trung tâm chợ Bắc Đuông - Về Trung An 100m

300.000

 

 

- Chợ ấp qua mỗi bên 100m      ( chợ Rạch Rích )

300.000

 

 

- Cầu Chùa - Cầu Trà Bay

300.000

8

Trung tâm cầu Cần Thơ Bé

- Cầu - Lộ tẻ Thuận Hưng

450.000

 

 

- Cầu - Lộ Bích vàm

450.000

9

Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm

- Cầu - Thửa Hoàng Lâm

450.000

 

 

- Cầu - Trường học  (1 bên)

450.000

10

Quốc lộ 91

- Các đoạn đường còn lại của Trung Kiên+Thuận Hưng

400.000

11

Hương lộ Tân Lộc

- Cầu Xoài Tượng - Rạch Ông Chủ

300.000

 

 

- Trung tâm chợ xã qua mỗi bên 150m

400.000

12

Trung tâm chợ xã Thuận Hưng

Trung tâm chợ ra 4 phía (200m)

300.000

13

Lộ Sĩ Cuông

Toàn tuyến

300.000

 

            Đất ở ngoại ô tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50 mét.

 

2. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                                        Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

350.000

Khu vực 2

240.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

 

- Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhất, Tân Lộc.

            - Khu vực 2 : áp dụng cho xã Trung Thạnh.

 

            3. Đất ở tại đô thị :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên đường

giới hạn

giá đất

Nhóm đoạn đường giá loại IV

1

Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo

4.000.000

2

Nguyễn Thái Học nối dài

Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim

4.000.000

3

Hòa Bình

Lê Lợi - Nguyễn Thái Học

4.000.000

4

Tự Do

Lê Lợi - Nguyễn Thái Học

4.000.000

5

Bạch Đằng

Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc

4.000.000

6

Lê Lợi

Quốc lộ 91 - Bến đò Tân Lộc

4.000.000

7

Đường Bờ kè

Cầu Thốt Nốt - Bến đò Tân Lộc

4.000.000

8

Lê Thị Tạo

Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực

4.000.000

9

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt - Cống Lò Heo

4.000.000

10

Lê Lợi

Quốc lộ 91 - Cầu Chùa

3.000.000

11

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo

3.000.000

12

Nguyễn Công Trứ

Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo

3.000.000

13

Đường Lộ mới

Quốc lộ 91 - Cổng trường Thị trấn Thốt Nốt 1

3.000.000

14

Đường Lộ mới

Nguyễn Thái Học - Nguyễn Công Trứ

3.000.000

15

Lê Thị Tạo

Nguyễn Trung Trực - Cổng trường cấp III

3.000.000

16

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt - Lộ Ông Ba

3.000.000

17

Quốc lộ 91

Cống Lò Heo - Mũi Tàu

3.000.000

18

Quốc lộ 91

Mũi Tàu - Cái Sơn     (Văn phòng ấp )

2.000.000

19

Quốc lộ 91

Lộ Ông Ba - Lộ sân banh

2.000.000

20

Đường lộ mới

Quốc lộ 91 - Kho Mai Anh

2.000.000

21

Đường lộ mới

Cầu Thốt Nốt - Đường lộ mới

2.000.000

22

Lê Thị Tạo

Cổng trường cấp III - Mũi Tàu

2.000.000

23

Nguyễn Văn Kim

Lê Lợi - 30/4

1.500.000

24

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim

1.500.000

25

30 tháng 4

Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim

1.500.000

26

Đường Lộ Chùa

Quốc lộ 91 - Sông Hậu

1.500.000

27

Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh

Lê Thị Tạo - Sông Hậu

1.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


huyện cờ đỏ

 

a. đất nông nghiệp :

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông, Trường Xuân A.

 

2. Đất trồng cây lâu năm :

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2    

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

84.000

73.500

Hạng 2

69.700

61.000

Hạng 3

58.800

51.500

Hạng 4

42.000

36.800

 

Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông, Trường Xuân A.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông, Trường Xuân A.

B. Đất phi nông nghiệp :

 

1. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

150.000

Khu vực 2

120.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông, Trường Xuân A.

 

2. Đất ở tại đô thị :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

1

Tỉnh lộ 922

- Rạch Nhum - Tắc Cà Đi ( từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)

 

 

 

+ Bên trái

200.000

 

 

+ Bên phải

300.000

2

Chợ thị trấn Thới Lai

- Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào

 

 

 

+ Bên trái

400.000

 

 

+ Bên phải

600.000

 

 

- Hai bên phố từ cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt lớn

1.000.000

 

 

- Sông phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ

1.000.000

3

Tỉnh lộ 922

- Hai bên tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt lớn

1.000.000

 

 

- Bên kia sông chợ TT Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà thờ

300.000

 

 

- Cầu sắt lớn - Cầu Cồn Chen

 

 

 

+ Bên trái

400.000

 

 

+ Bên phải

500.000

 

 

- Từ ranh khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp - Hết ranh đất trường THCS Đông Hiệp

400.000

 

 

- Ranh Đông Hiệp - Cầu Kinh Ngang Cờ Đỏ

 

 

 

+ Bên trái

400.000

 

 

+ Bên phải

500.000

 

 

- Cầu Cồn Chen - Ranh TT Cờ Đỏ - Đông Hiệp ( trừ các đoạn nói trên )

 

 

 

+ Bên trái

200.000

 

 

+ Bên phải

300.000

 

 

- Cầu Kinh Ngang - Giáp huyện Vĩnh Thạnh

600.000

4

Thị trấn Thới Lai

- Ngã ba ( Thới Lai - Trường Xuân ) - Ranh xã Thới Lai

 

 

 

+ Bên trái

400.000

 

 

+ Bên phải

500.000

5

Chợ thị trấn Cờ Đỏ

- Khu vực trung tâm chợ và dãy phố chính

600.000

 

 

- Cầu Thạnh Phú - Cầu Năm Như

600.000

 

 

- Cầu Năm Như - Kho Nông trường Cờ Đỏ

600.000

 

 

- Bên kia sông đối diện chợ Cờ Đỏ ( ngang cầu Thạnh Phú - Cầu số 1 ụ tàu )

600.000

 

 

- Phần còn lại chợ thị trấn Cờ Đỏ

400.000

 

 

 

 

 

 

 

 

huyện vĩnh thạnh

 

a. đất nông nghiệp :

 

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

            Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

2. Đất trồng cây lâu năm :

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

84.000

73.500

Hạng 2

69.700

61.000

Hạng 3

58.800

51.500

Hạng 4

42.000

36.800

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

            Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

            Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

B. Đất phi nông nghiệp :

 

1. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

150.000

Khu vực 2

120.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

 

Khu vực 1 : áp dụng cho đất cặp quốc lộ 80 thuộc các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, thị trấn Thạnh An.

            Khu vực 2 : áp dụng cho phần còn lại.

 

            2. Đất ở tại đô thị :

 

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Xã Vĩnh Trinh

 

 

 

 

+Cầu Đường Xuông - Cầu Bờ Ao ( khu vực chợ xã )

500.000

 

 

+ Cầu Bờ Ao - Ranh tỉnh An Giang

250.000

 

- Xã Thạnh Mỹ

 

 

 

 

+ Ranh tỉnh An Giang - cầu Lý Chiêu

250.000

 

 

+ Cầu Lý Chiêu - Cầu Bốn Tổng, thâm hậu đến hết cụm DCVL số 10

400.000

 

- Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

+ Cầu Bốn Tổng - Cống Nhà Thờ

250.000

 

 

+ Cống Nhà Thờ - Cầu Láng Sen ( chợ xã )

400.000

 

 

+ Cầu Láng Sen - Cống 12

200.000

 

- Xã Thạnh An

 

 

 

 

+ Cống 12 - Hết thửa 809

200.000

 

 

+ Thửa 808 - Hết thửa 782 ( chợ ấp )

250.000

 

 

+ Thửa 781 - Cống 16

200.000

 

- Thị trấn Thạnh An

 

 

 

 

+ Cống 16 - Cống Sao Mai

250.000

 

 

+ Cống Sao Mai - Cầu Thầy Ký, thâm hậu hết cụm DCVL TT Thạnh An

600.000

 

 

+ Cầu Thầy Ký - Bến xe ( củ ) Kinh B

250.000

 

 

+ Bến xe ( củ ) Kinh B - Kinh B ( ranh Kiên Giang )

400.000

2

Tỉnh lộ 921

 

 

 

- Xã Trung Hưng

 

 

 

 

+ Ranh huyện Thốt Nốt - Cầu Cái He

180.000

 

 

+ Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư ) chợ xã ), thâm hậu hết cụm DCVL Trung Hưng )

400.000

 

 

+ Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú

150.000

 

- Xã Thạnh Phú

 

 

 

 

+ Ranh xã Trung Hưng - Ranh huyện Cờ Đỏ

150.000

3

Tỉnh lộ 922

 

 

 

- Xã Thạnh Phú

 

 

 

 

+ Ranh xã Thạnh Quới - Ranh huyện Cờ Đỏ

120.000

 

- Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

+ Ranh xã Thạnh Phú - Cầu Kinh KH

120.000

 

 

+ Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 9 chợ ấp ), thâm hậu tới kinh Bốn Tổng

180.000

 

 

+ Bưu cục Lân Quới - Cầu Láng Chim

120.000

 

 

+ Cầu Láng Chim - Quốc lộ 80 ( trừ phần thâm hậu 50m)

200.000

4

Các cụm dân cư vượt lũ

 

 

 

- Xã Thạnh Thắng

 

150.000

 

- Xã Thạnh An

 

150.000

 

- Xã Thạnh Lộc

 

 

 

 

+ Cụm DCVL Sáu Bọng

150.000

 

 

+ Cụm DCVL xã Thạnh Lộc

150.000

5

Đường Kinh E

 

 

 

 

+ Bờ Kinh Cái Sắn - Ranh tỉnh An Giang

120.000

6

Đường Sĩ Cuông

 

 

 

 

+ Ranh huyện Thốt Nốt - Kinh Bà Chiêu

120.000

 


huyện Phong Điền

A. đất nông nghiệp.

1. Đất trồng cây hàng năm :

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn ái.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long, Nhơn Nghĩa.

 

2. Đất trồng cây lâu năm :

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

84.000

73.500

Hạng 2

69.700

61.000

Hạng 3

58.800

51.500

Hạng 4

42.000

36.800

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn ái.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long, Nhơn Nghĩa.

 

            3. Đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Hạng 1

72.000

63.000

Hạng 2

59.800

52.300

Hạng 3

50.400

44.000

Hạng 4

36.000

31.500

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn ái.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long, Nhơn Nghĩa.

 

B. Đất phi nông nghiệp :

 

1. Đất ở tại nông thôn :

 

                                                Đơn vị tính : đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Khu vực 1

150.000

Khu vực 2

120.000

 

Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.

 

Khu vực 1 : áp dụng cho các xã Mỹ Khánh, Nhơn ái.

            Khu vực 2 : áp dụng cho xã Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long, Nhơn Nghĩa.

 

2. Đất ở tại đô thị :

                                                                                   

                                                                                    Đơn vị tính : đồng/m2

tt

tên đường

giới hạn

giá đất

1

Đường tỉnh 923

 

 

 

 

- Giáp phường An Bình - Cầu Mỹ Khánh

1.000.000

 

 

- Cầu Mỹ Khánh - Nhà máy Ngọc Hiển

1.200.000

 

 

- Nhà máy Ngọc Hiển - Cầu Ông Đề

1.000.000

 

 

- Cầu Ông Đề - Cầu Rạch Chuối

1.200.000

 

 

- Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền(nội ô )

1.400.000

 

 

- Cầu Trà Niền - khu vực chợ Phong Điền - Cống Ba Lù

2.500.000

 

 

- Cống Ba Lù hướng về cầu Nhiếm 1.200m( nội ô )

800.000

 

 

- Hết nội ô - Ranh xã Nhơn ái

400.000

 

 

- Ranh xã Nhơn ái - Trường Mẫu giáo

600.000

 

 

- Trường Mẫu giáo - Cầu Xẻo Tre

400.000

2

Hương lộ 28

- Cầu Xẻo Tre - Giáp ranh Ô Môn

200.000

 

 

- Cầu Xẻo Tre - Lộ Bức

200.000

3

Đường 926

- Lộ Bức - Ranh phường Long Tuyền

300.000

 

 

- Cầu Tây Đô hướng về Cây Cẩm 1.200m(nội ô )

500.000

 

 

- Hết nội ô - Cầu Cây Cẩm

400.000

 

 

- Cầu Cây Cẩm - Cầu Mương Cao

200.000

 

 

- Cầu Mương Cao - Cầu Cần Đước

200.000

4

Đường 932

- Trường TH Nhơn Nghĩa - Cầu Mương Khai

200.000

 

 

- Cầu Mương Khai - Giáp huyện Châu Thành A

180.000

 

 

- Đường Trường Long - Vàm Bi

180.000

 

 

- Đường án Khám Ông Hào

180.000

 

 

- Đường 926 - Giáp xã Trường Long A

180.000

Các tuyến đường giao thông nông thôn bê tông trải nhựa

1

Tuyến Rạch Sung - Vàm Mương Khai

Giáp tỉnh lộ 932

160.000.

2

Tuyến So Đũa Lớn

Giáp tỉnh lộ 932

160.000

3

Tuyến Cây Cẩm - Trường Khương

Giáp tỉnh lộ 926

170.000

4

Tuyến Xẻo Trần - Rạch Chùa - Trà Béc

Giáp Hương lộ 28

170.000

5

Tuyến Thới Hưng - Thới An A

Giáp Hương lộ 28

170.000

6

Tuyến Cái Tắc - Cả Lang

Giáp tỉnh lộ 932

170.000

7

Tuyến Rạch Chuối - Rau Muôi

Giáp tỉnh lộ 932

170.000

         

 

 

 

📑 Mục lục (4 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}