Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Số hiệu: 25/2026/NQ-HĐND | Cơ quan: HĐND Tỉnh Cao Bằng
Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH CAO BẰNG

 

Số: 25/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT.

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Xét Tờ trình số 1817/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng dự thảo Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ sở chăn nuôi bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn nuôi; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Nghị quyết này.

Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi

Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Tọa độ khu vực không được phép chăn nuôi cố định; đối với địa giới hành chính (thôn/xóm/tổ dân phố) áp dụng tên theo văn bản của cấp có thẩm quyền quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026 -2031, kỳ họp thứ 04 năm 2026 thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các Ban Xây dựng Đảng Tỉnh ủy;

- Các Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;

- Trung tâm Thông tin – Hội nghị tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh;

- Lưu: VT.

 

 

 

 

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Phan Thăng An

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH CAO BẰNG

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

 

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Mô tả phạm vi khu vực không được phép chăn nuôi

Tên điểm góc

Tọa độ

Tọa độ VN-2000 kinh tuyến trục 1050 45’, múi chiếu 30

X (m)

Y (m)

I

Phường Nùng Trí Cao

 

 

 

1

Tổ dân phố 12,13

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Toàn bộ khu Tái định cư 1 Ngọc Xuân)

1

551431

2509030

2

551623

2509100

3

551651

2509029

4

551446

2508968

2

Tổ dân phố 15, 16

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 13 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư dọc 2 bên đường Tỉnh lộ 203 từ vòng xuyến cầu Nà Cáp đến hết địa phận Tổ 16 - Nhà Công vụ tỉnh)

1

551375

2509000

2

551439

2509001

3

551420

2508882

4

551369

2508784

5

551292

2508731

6

551358

2508548

7

551581

2508415

8

551798

2508406

9

551848

2508343

10

551573

2508353

11

551267

2508471

12

551204

2508748

13

551373

2508942

3

Tổ dân phố 18

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực giáp 02 bên Đường tỉnh 203: Từ khu Nhà Công vụ đến đầu Cầu treo; Từ siêu thị Ngọc Xuân đến Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh)

1

551834

2508448

2

551860

2508443

3

551889

2508453

4

551948

2508448

5

552005

2508293

6

552037

2508267

7

552020

2508247

8

551918

2508316

9

551873

2508334

10

551836

2508386

4

Tổ dân phố 19

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên

1

551993

2508228

 

 

(khu vực dọc theo 2 bên Đường tỉnh lộ 203 từ đầu Cầu treo đến khu dân cư từ đường rẽ lên Trường THCS Ngọc Xuân đến đường rẽ vào trụ sở Chi cục Trồng trọt)

2

552013

2508252

3

552082

2508207

4

552104

2508227

5

552110

2508221

6

552119

2508239

7

552222

2508232

8

552262

2508182

9

552193

2508068

5

 

Tổ dân phố 20,21

 

Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường Pác Bó sâu vào 40m từ mép đường)

1

552611.14

2507583.16

2

552631.65

2507594.86

3

552238.82

2508118.79

4

552242.41

2508125.00

6

Tổ dân phố 21, 22, 23

Khu vực 1: Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên đường Lê Lợi sâu vào 40m từ mép đường)

1

552629.35

2507593.82

2

552643.37

2507562.88

3

552832.48

2507830.38

4

552826.39

2507831.16

Khu vực 2: Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư Xây lắp)

1

552623.94

2506814.50

2

552681.93

2506754.72

3

552606.29

2506683.38

4

552580.35

2506714.62

5

552595.12

2506728.70

6

552580.33

2506747.68

7

552566.70

2506758.97

7

Tổ dân phố
24, 25, 26, 27, 28, 29

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường 3/10 sâu vào 40m từ mép đường).

1

552667.55

2507479.85

2

552681.16

2507492.11

3

553189.44

2506245.54

4

553178.71

2506247.65

8

Tổ dân phố 30

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư 2 bên đường: Điểm đầu kết nối Đường 3/10 đến Công ty Cổ phần Xây dựng và chế biến trúc tre xuất khẩu Cao Bằng

 

1

552912.77

2506653.58

2

552919.64

2506648.80

3

552746.14

2506494.50

4

552749.88

2506491.33

5

552577.22

2506878.65

 

 

và Bệnh viện tỉnh Cao Bằng cơ sở 2)

6

552572.95

2506873.79

II

Phường Tân Giang

 

 

 

1

Tổ Duyệt Trung 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tập thể Nhà máy Xi - măng)

1

2505089.97

554199.69

2

2505084.01

554087.09

3

2505023.94

554135.47

4

2505054.64

554173.58

2

Tổ Duyệt Trung 4

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu Tái định cư 2)

1

2503946.10

554992.60

2

2503785.09

554886.75

3

2503738.92

555067.03

4

2503812.48

555112.36

3

Tổ 4, 6, 7

Gồm các khu dân cư dọc tuyến Quốc lộ 4A từ điểm tiếp giáp Phường Thục Phán đến chợ Tân Giang

3.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ tiếp giáp với phường Thục Phán đến đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh)

1

25068.38

5522.29

2

25066.86

5523.28

3

25065.36

5524.79

4

25063.91

5526.13

3.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu vực từ đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh đến đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh)

1

25064.39

5526.10

2

25063.66

5526.17

3

2506311

5526.89

4

25064.47

5525.44

5

25063.72

5526.00

6

25062.76

5527.22

7

25064.24

5528.24

8

25061.89

5529.01

3.3

Khu vực 3

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ đường rẽ đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh đến tiếp giáp với chợ Tân Giang)

1

25061.70

5530.18

2

25061.35

5531.05

3

25061.66

5529.81

4

25061.27

5530.97

4

Tổ Hoà Chung 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường 1-4 từ điểm tiếp giáp địa phận phường

1

2507214.45

551605.66

2

2507214.45

551681.42

3

2507131.16

551652.70

4

2507020.53

551613.40

 

 

Thục Phán đến cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong)

5

2506896.72

551503.60

6

2506850.87

551480.44

7

2506879.90

551578.73

8

2506975.53

551589.12

9

2507068.34

551563.23

5

Tổ Hoà Chung 4

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu vực dân cư thuộc Tổ Hoà Chung 4, từ cổng trụ sở Đảng ủy phường Tân Giang đến cổng Trường THPT Chuyên Cao Bằng)

1

2506831.86

551235.79

2

2506849.11

551305.17

3

2506836.42

551337.58

4

2506772.65

551336.62

5

2506733.37

551316.86

6

2506793.54

551216.88

III

Phường Thục Phán

 

 

 

1

Tổ dân phố
Hợp Giang 1
đến 12

Toàn bộ địa giới 12 tổ dân phố Hợp Giang

 

 

 

2

 

Tổ dân phố
Sông Hiến 9

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tái định cư đường phía Nam và Khu đô thị mới)

 

1

2507959.21

551205.71

2

2507958.63

551223.89

3

2507826.47

551219.68

4

2507687.72

551391.62

5

2507546.52

551352.83

6

2507584.78

550966.94

7

2507768.26

550989.7

8

2507810.51

551187.5

3

Tổ dân phố Sông Hiến 5, 6, 7

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên đường Phai Khắt - Nà Ngần từ ngã tư Nà Cáp đến cầu Gia Cung)

1

2508657.55

550309.17

2

2508572.20

550476.13

3

2508474.93

550584.67

4

2508390.29

550618.76

5

2508341.04

550719.48

6

2508287.58

551092.41

7

2508211.35

551072.11

8

2508239.51

550949.55

9

2508273.96

550692.77

10

2508342.53

55063.66

11

2508454.46

550507.92

12

2508634.43

550237.62

4

Tổ dân phố Sông Hiến 12 và 14, 15 (dọc 2 bên Đường 1-4)

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ diện tích khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 12 và 2 bên Đường 1-4 thuộc tổ dân phố Sông Hiến 14, 15 đoạn đầu cầu Sông Hiến đến đoạn tiếp giáp với phường Tân Giang)

1

2507666.38

551669.09

2

2507674.30

551575.19

3

2507536.25

551452.76

4

2507498.17

551261.44

5

2507417.29

551349.05

6

2507396.82

551466.18

7

2507338.10

551528.53

8

2507171.03

551547.02

9

2507195.63

551603.33

10

2507298.43

551586.59

5

Tổ dân phố Sông Hiến 8, 9

 

 

 

5.1

Khu vực 1 (tổ dân phố Sông Hiến 9)

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô A tổ dân phố Sông Hiến 9)

1

2508230.95

551141.45

2

2508214.53

551202.25

3

2508015.78

551180.17

4

2508004.07

551117.53

5

2508022.24

551095.30

6

2508080.65

551092.74

5.2

Khu vực 2 (tổ dân phố Sông Hiến 8 và 9)

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô B tổ dân phố Sông Hiến 8, 9)

1

2507875.27

551068.94

2

2507814.46

551126.83

3

2507759.61

551068.32

4

2507818.18

550991.86

5

2507865.65

551038.49

6

 

Tổ dân phố Sông Hiến 10

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 10 từ đầu cầu Gia Cung, dọc theo đường Phai Khắt Nà Ngần xuống khu vực bờ kè, dọc 2 bên đường lên dốc trụ sở Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ - Công an tỉnh Cao Bằng)

1

2508309.67

551114.31

2

2508205.08

551468.78

3

2504667.22

551679.82

4

2507673.27

551693.45

5

2507729.74

551566.22

6

2507915.11

551405.57

7

2508002.36

551409.55

8

2508025.98

551392.37

9

2508197.60

551208.44

10

2508269.39

551097.66

7

Tổ dân phố Sông Hiến 5

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (Khu tái định cư II Nà Cáp)

1

2508639.30

550256.46

2

2508570.15

550401.13

 

 

 

3

2508472.19

550366.15

4

2508530.10

550232.32

5

2508620.30

550183.63

8

Tổ dân phố Đề Thám 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư III)

1

2508931

548814

2

2508841

548946

3

2508716

548859

4

2508801

548731

9

Tổ dân phố Đề Thám 2

 

 

 

9.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 2)

1

2508806

548647

2

2508647

548895

3

2508416

548730

4

2508165

548761

5

2508183

548569

6

2508240

548411

7

2508658

548683

8

2508714

548594

9.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu Trung tâm hành chính tỉnh: Lô 15,16, 5A2)

1

2509202.39

548050.14

2

2508684.90

547710.17

3

2508361.90

548216.45

4

2508878.38

548559.19

10

Tổ dân phố Đề Thám 6

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố Đề Thám 6)

1

2509859

548471

2

2509779

548621

3

2509756

548609

4

2509788

548553

5

2509677

548477

6

2509704

548416

7

2509750

548420

8

2509798

548433

IV

Xã Hoà An

 

 

 

 

1

Phố Giữa

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố Giữa)

1

2515649.96

540659.27

2

2515739.85

540746.36

3

2515810.37

540843.84

4

2515432.72

541261.38

5

2515358.15

541211.45

6

2515185.63

541111.94

2

Phố A

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố A)

1

2515810.37

540843.84

2

2515893.73

540984.35

3

2515570.94

541353.94

4

2515432.72

541261.38

3

 

Phố Dạ Hương

 

Giới hạn bởi 4 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu treo Bình Long đến tiếp giáp xóm Khau Gạm)

1

2516315.18

540242.39

2

2516402.72

540336.67

3

2515736.85

540746.36

4

2515649.96

540659.27

4

Phố Hoằng Bó

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Hoằng Bó)

1

2516315.18

540242.39

2

2516402.72

540336.67

3

2515736.85

540746.36

4

2515649.96

540659.27

V

Xã Hạ Lang

 

 

 

 

1

Xóm Thanh Hạ

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm Thanh Hạ)

1

2510044

594066

2

2509989

594190

3

2509990

594264

4

2509948

594331

5

2509974

594411

6

2510046

594431

7

2510039

594506

8

2510063

594511

9

2510110

594522

10

2510124

594443

11

2510122

594421

12

2510123

594355

13

2510114

594273

14

2510099

594179

15

2510078

594094

16

2510071

594071

VI

Xã Tĩnh Túc

 

 

 

 

1

Xóm Hồng Trung

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của xóm Hồng Trung)

1

2505983.20

513756.12

2

2505852.92

513883.31

3

2505659.68

513781.40

 

 

 

4

2505751.84

513690.56

5

2505850.11

513805.60

6

2505952.53

513722.17

VII

Xã Nguyên Bình

 

 

 

1

Xóm 2, Xóm 3

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 2 và Xóm 3)

1

521759.53

2505738.70

2

521755.88

2505696.67

3

521175.84

2505533.72

4

521146.06

2505733.33

5

521447.97

2505728.40

6

521493.78

2503678.71

VIII

Xã Đông Khê

 

 

 

 

1

 

Xóm 1

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên

1

2480801.28

570277.44

2

2481010.75

570169.89

3

2481060.95

570161.98

4

2481154.86

570100.09

2

Xóm 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 2)

1

2481154.86

570100.09

2

2481061.19

569999.16

3

2481080.35

569941.69

4

2481150.28

569873.33

3

Xóm Cốc Mý

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên

1

2481150.28

569873.33

2

2481474.96

569682.81

3

2481060.95

570161.98

4

2481604.26

569856.27

5

2481666.91

569811.34

4

Xóm Nà Báng, xóm Chang Khuyên

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ Trường PTCS Nội trú, Trường Tiểu học Đông Khê đến ngã ba Nhà nghỉ Thiên Việt và khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Quốc lộ 34b đến đường rẽ lên trụ sở Công an xã)

1

2481666.91

569811.34

2

2482338.26

569542.68

3

2482402.25

569546.15

4

2481690.58

569845.75

5

2481853.92

570044.27

5

Xóm Đỏng Lẹng

Được xác định bởi 02 điểm góc có tọa độ như bảng bên (khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Chợ Đông Khê từ ngã ba Phai Pin đến ngã ba Cầu Phai Sạt)

1

2481629.94

570471.37

2

2480854.53

570432.93

IX

Xã Trà Lĩnh

 

 

 

 

1

Xóm Hùng Quốc 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ ngã ba rẽ vào Tảng Rẻng đến ngã tư rẽ vào Cổng trời, đoạn từ đường tròn rẽ vào cửa khẩu đến ngã ba rẽ vào UBND xã Trà Lĩnh, khách sạn Hoa Hồng và phía Nam cổng Bưu điện)

1

558403.45

2525498.99

2

558504.68

2525742.90

3

558768.48

2525807.51

4

558706.31

2525606.79

5

558659.5

2525510.72

2

 

Xóm Hùng Quốc 2

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên

1

558768.48

2525807.51

2

558745.91

2525358.34

3

558688.99

2525368.84

4

558740.949

2525603.04

5

558807.174

2525281.92

3

Xóm Hùng Quốc 3

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên

1

558688.99

2525368.84

2

558762.22

2525076.38

3

558745.91

2525358.34

4

Xóm Nà Khoang

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực xung quanh trường THCS Hùng Quốc, Trường THPT Trà Lĩnh)

1

558176.444

2525619.164

2

559191.276

2525514.178

3

559113.71

2525452.938

4

559252.430

2525412.684

5

559236.334

2525516.656

 

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh trường Tiểu học Hùng Quốc)

1

559289.422

2525639.415

2

559318.616

2525641.839

3

559319.497

2525719.93

4

559268.78

2525709.746

5

Xóm Nam Tuấn

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (gồm Khu Lối mở Nà Đoỏng, Khu tái định cư)

1

558260.827

2529512.445

2

558314.640

2529598.921

3

558182.220

2529635.679

4

558158.347

2529596.211

6

Xóm Bản Hía

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực tái định cư xóm Bản Hía)

1

558696.269

2529895.237

2

558692.244

2530043.495

3

558623.816

2530074.667

4

558623.140

2529974.354

X

Xã Bảo Lâm

 

 

 

 

1

Xóm 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 19 có tọa độ như bảng bên (các hộ hai bên đường từ ngã ba xuống chợ Nông sản và dọc theo Quốc lộ 34 bao gồm các hộ trong chợ Nông sản đến cổng chào cuối xóm 2; Các hộ chăn nuôi dọc hai bên đường từ ngã ba cửa hàng Thế giới di động đến ngã ba lên Trường tiểu học Pác Miầu)

1

2525967

473325

2

2525956

473535

3

2525711

473502

4

2525417

473606

5

2525495

473796

6

2525415

473842

7

2525356

473726

8

2525277

473723

9

2525329

473687

10

2525500

473410

11

2525387

473303

12

2525481

473157

13

2525446

472986

14

2525503

472969

15

2525635

473185

16

2525531

473315

17

2525579

473389

18

2525814

473397

19

2525835

473316

2

Xóm 3

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 3,

1

2526199

473836

2

2526121

473845

3

2526007

473751

 

 

 

 

 

trừ các khu vực phía sau các trụ sở: Công an xã, Chi cục Thuế cơ sở 4, Ban chỉ huy Quân sự, Trung tâm Viễn thông)

4

2525956

473535

5

2525967

473325

6

2525250

473369

7

2526238

473592

3

Xóm 4

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4, trừ khu vực bên sông Pác Pang)

1

2527284

473427

2

2527291

473604

3

2526554

473580

4

2526630

473734

5

2526363

473771

6

2526360

473648

7

2526238

473592

8

2526242

473364

XI

Xã Bảo Lạc

 

 

 

 

1

Xóm 2

 

 

 

 

1.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 24 trên tờ bản đồ số 76a, có tọa độ như bảng bên

1

2538668.63

492698.24

2

2538670.16

492676.26

3

2538669.59

492664.12

4

2538663.92

492662.57

5

2538671.94

492642.33

6

2538677.64

492629.29

7

2538676.70

492613.81

8

2538675.35

492595.61

9

2538673.93

492587.88

10

2538671.16

492583.13

11

2538653.04

492609.81

12

2538647.46

492619.96

13

2538643.98

492627.01

14

2538638.91

492637.16

15

2538635.22

492644.63

16

2538632.81

492650.22

17

2538621.79

492666.16

18

2538617.71

492672.23

19

2538615.09

492679.79

20

2538621.52

492681.32

21

2538627.15

492685.92

22

2538635.25

4926.88.31

23

2538646.20

492694.28

24

2538654.07

492695.84

1.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 11 trên tờ bản đồ số 76b, có tọa độ như bảng bên

1

2538504.31

492502.14

2

2538514.22

492498.28

3

2538529.70

492496.53

4

2538538.99

492466.84

5

2538567.71

492503.53

6

2538550.65

492545.78

7

2538532.55

492539.56

8

2538533.69

492533.78

9

2538521.95

492530.25

10

2538525.36

492515.63

11

2538499.58

492510.42

1.3

Khu vực 3

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 21 trên tờ bản đồ số 80, có tọa độ như bảng bên (Khu vực từ Dinh thự nhà họ Nông đến Kho muối cũ)

1

2538480.54

492510.63

2

2538483.94

492495.55

3

2538498.71

492498.41

4

2538500.77

492489.43

5

2538484.53

492488.55

6

2538502.34

492466.28

7

2538503.21

492449.96

8

2538492.68

492423.76

9

2538483.24

492418.29

10

2538474.30

492416.40

11

2538470.89

492437.10

12

2538452.12

492457.41

13

2538427.21

492467.80

14

2538425.24

492479.45

15

2538406.35

492488.70

16

2538379.17

492500.28

17

2538398.02

492503.81

18

2538412.44

492493.71

19

2538424.94

492500.36

20

2538445.35

492485.14

21

2538476.50

492498.76

2

Xóm 3

 

 

 

 

2.1

 

Khu vực 1

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 25 trên tờ bản đồ số 81, có tọa độ như bảng bên

 

1

2538470.22

492753.07

2

2538478.11

492735.41

3

2538497.75

492695.72

4

2538510.94

492668.05

5

2538492.85

492659.82

6

2538494.99

492633.08

7

2538498.67

492622.18

8

2538508.23

492607.97

9

2538501.13

492598.63

10

2538497.13

492584.23

11

2538492.17

492570.95

12

2538465.85

492557.66

13

2538476.69

492506.07

14

2538445.92

492487.11

15

2538412.44

492493.71

16

2538409.88

492516.94

17

2538429.42

492529.69

18

2538417.51

492574.15

19

2538408.34

492609.62

20

2538411.52

492621.95

21

2538423.71

492690.70

22

2538436.73

492719.39

23

2538446.87

492718.94

24

2538440.19

492742.74

25

2538456.88

492748.24

2.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 trên tờ bản đồ số 82, có tọa độ như bảng bên

1

2538488.99

492798.95

2

2538480.32

492778.61

3

2538476.96

492769.37

4

2538467.21

492766.33

 

 

 

5

2538471.43

492753.59

6

2538456.74

492748.56

7

2538439.56

492742.49

8

2538437.24

492750.34

9

2538440.28

492751.49

10

2538457.70

492771.11

11

2538476.47

492787.79

12

2538481.39

492802.99

3

Xóm 6

 

 

 

 

3.1

 

Khu vực 1

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 16 trên tờ bản đồ số 69, có tọa độ như bảng bên

1

2539080.41

492614.16

2

2539055.12

492600.21

3

2539015.39

492586.20

4

2539009.63

492610.92

5

2539009.37

492652.19

6

2539003.20

492697.63

7

2539008.87

492743.29

8

2539030.45

492742.50

9

2539045.77

492743.84

10

2539065.42

492755.75

11

2539079.46

492746.87

12

2539042.00

492734.81

13

2539035.63

492701.85

14

2539036.80

492654.84

15

2539045.63

492626.92

16

2539076.19

492635.38

3.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 trên tờ bản đồ số 72, có tọa độ như bảng bên

 

1

2538951.15

492595.06

2

2539004.22

492586.65

3

2539003.21

492642.37

4

2539001.01

492724.35

5

2539006.41

492740.80

6

2538994.85

492747.61

 

 

 

7

2538967.38

492743.33

 

 

 

8

2538945.09

492743.33

 

 

 

9

2538931.13

492748.99

 

 

 

10

2538893.16

492753.69

 

 

 

11

2538859.22

492740.97

 

 

 

12

2538865.47

492717.40

 

 

 

13

2538886.47

492690.65

 

 

 

14

2538926.83

492687.53

 

 

 

15

2538946.58

492700.28

 

 

 

16

2538990.62

492692.53

 

 

 

17

2538985.06

492634.30

 

 

 

18

2538963.94

492609.85

XII

Xã Trùng Khánh

 

 

 

 

1

 

Xóm 2

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (từ sân vận động xã Trùng Khánh đến khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh)

 

1

2525648.42

578862.14

2

2526168.19

579121.22

3

2526322.62

579256.78

4

2526314.85

579266.26

5

2526163.13

579133.60

6

2525644.57

578871.54

2

Xóm 4

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4)

1

2526314.88

579266.91

2

2526644.10

579386.53

3

2526439.14

579389.41

4

2526384.67

579353.48

5

2526356.50

579391.38

6

2526345.31

579384.33

7

2526319.22

579422.34

8

2526238.26

579370.12

3

Xóm 5

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 6 có

1

2526331.62

579246.41

2

2526451.39

579351.61

 

 

 

3

2526445.33

579356.92

 

 

tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 5, khu vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh)

4

2526479.43

579393.21

5

2526473.19

579400.56

6

2526324.65

579254.52

4

Xóm 6

Được giới hạn bởi các điểm từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực hai bên đường đoạn từ Bệnh viện đa khoa Trùng Khánh đến đường tròn trung tâm Ủy ban nhân dân xã).

1

2526696.27

579591.20

2

2526689.94

579600.90

3

2526469.67

579462.13

4

2526497.20

579430.54

5

2526439.87

579500.86

XIII

Xã Phục Hoà

 

 

 

 

1

Xóm Hưng Long

 

 

 

 

1.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực cạnh Trường Tiểu học và THCS Tà Lùng)

1

2488588

584275

2

2488687

584372

3

2488543

584571

4

2488414

584490

1.2

Khu vực 2

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư theo trục đường từ cổng xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp đường quốc lộ 3 xóm Tân Thịnh; Khu dân cư trong tái định cư)

1

2488063

584269

2

2488230

584480

3

2488218

584583

4

2488272

584684

5

2488050

584883

6

2487847

584485

7

2486946

584951

8

2486809

584907

2

 

Xóm Tân Thịnh

 

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 18 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực dân cư hai bên trục đường từ ngã ba rẽ vào Khu tái định cư 1 đến trạm Barie; Khu dân cư trong tái định cư)

1

2484727

584889

2

2487462

584964

3

2487454

585168

4

2486756

585108

5

2486621

585176

 

 

 

6

2486550

585030

7

2486809

584907

8

2486837

584977

9

2486936

584930

10

2486953

584981

11

2487254

585009

12

2487215

584880

13

2487249

584867

14

2487290

584963

15

2487414

584896

16

2487364

584797

17

2487611

584670

18

2487662

584779

3

Xóm Hoà Thành 

 

 

 

3.1

Khu vực 1

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh Trung tâm Y tế Phục Hòa)

1

2492626.79

578534.31

2

2492602.67

578554.91

3

2492572.21

578572.17

4

2492530.83

578599.83

5

2492510.38

578636.05

6

2492500.95

578667.36

7

2492492.74

578729.80

8

2492473.70

578765.40

9

2492433.68

578809.60

10

2492339.81

578802.27

11

2492323.77

578649.04

12

2492387.10

578452.09

3.2

Khu vực 2

Giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (hai bên đình chợ đến Trạm Phát

1

2492386.62

578301.40

2

2492660.24

578389.68

3

2492435.61

578338.23

 

 

thanh Truyền hình và Trường Mầm non Phục Hòa)

4

2492387.24

578349.89

5

2492427.19

578217.78

XIV

Xã Quảng Uyên

 

 

 

1

Xóm Phố Cũ

Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 3 như bảng bên (từ đoạn đình số 1 đến Cầu Đỏ sang đến mỏ nước Pác Bó)

1

2511112.55

570638.35

2

2511053.36

571072.01

3

2510152.34

571026.01

2

Xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung

Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 4 như bảng bên (toàn bộ xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung)

1

2509294.06

571959.03

2

2509221.72

571998.45

3

2509188.84

571936.03

4

2510070.12

570989.88

3

Xóm Đông Thái

Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 2 như bảng bên (khu dân cư hai bên trục đường đoạn từ Quảng trường đến ngã ba Pác Cam)

1

2509961.61

570828.90

2

2509879.40

570621.07

4

Xóm Hoà Nam

Được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ từ 1 đến 8 như bảng bên (khu dân cư dọc đường từ Trường THPT Quảng Uyên đến vườn hoa, ngã ba Bệnh viện đến hết xóm Hoà Nam)

1

2509941.87

570572.65

2

2510089.85

570865.04

3

2510451.58

570579.22

4

2510543.66

570395.25

5

2510810.02

570447.81

6

2510829.75

570704.26

7

2511023.76

570727.06

8

2511050.07

570635.07

XV

Xã Trường Hà

 

 

 

1

Xóm Xuân Đại

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung)

1

533196.895

2533859.751

2

533538.5

2533674.02

3

533466.56

2533445.00

2

Xóm Xuân Lộc

Được giới hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung)

1

532438.5

2533877.5

2

53662.676

2533698.243

3

533011.34

2533632.47

4

532689.01

2533609.75

5

532741.69

2533335.62

6

532692.78

2533335.62

7

5326206.82

2533596.39

8

532358.61

2533718.33

 

 

 

📑 Mục lục (4) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi
  3. Điều 3. Tổ chức thực hiện
  4. Điều 4. Hiệu lực thi hành
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}