|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 31/2026/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 352/TTr-STC ngày 06 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1, 4 mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Số TT |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế tài nguyên |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
||||
|
I |
II |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
|
II1 |
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
|
|
|
|
|
|
II104 |
|
|
Vật liệu san lấp từ biển |
đồng/m3 |
75.000 |
|
4 |
|
II5 |
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
|
|
|
|
|
|
|
II50101 |
|
Cát san lấp |
đồng/m3 |
74.500 |
|
|
|
|
|
II50102 |
|
Cát nhiễm mặn |
đồng/m3 |
132.000 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XX, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - TT. TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước khu vực XX; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh – Truyền hình tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - LĐVP. UBND tỉnh; Phòng KT; - Lưu: VT, pthoanh. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trung Hồ |