|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
Số: 143/2026/QĐ-UBND |
|
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư
áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi; - VPUB: PCVP; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, NNMT.ntph |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Cây nông nghiệp
1.1. Lúa thuần
A. Định mức công lao động
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
STT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Kg |
80-90 |
Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
70 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha-15ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống lúa |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học. |
đồng |
600.000 |
|
|
4 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
Theo quy trình kỹ thuật |
|
1.3. Cây ngô thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
18 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
160 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
85 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
600.000 |
|
1.4. Cây khoai lang lấy củ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Hom giống |
hom |
45.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
700.000 |
|
1.5. Cây lạc
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (quả giống) |
kg |
220 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.6. Măng tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó - Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS). |
|
|
Trồng mới |
hạt |
18.500 |
|
|
|
Trồng dặm |
hạt |
3.500 |
|
|
2 |
Vật tư, phân bón |
|
|
|
|
|
Vật tư làm giàn |
|
|
|
|
|
+ Cọc |
cây |
1.200 |
|
|
|
+ Sợi dây cước PE |
kg |
160 |
|
|
|
+ Dây buộc (cước PE) |
kg |
30 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
345 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
288 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
4.000 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|
|
|
Chế phẩm BVTV sinh học |
Đồng |
1.500.000 |
1.7. Hành tím
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
3.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
165 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
85 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
95 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
1.000.000 |
|
1.8. Cây ớt
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Hạt giống |
gam |
300-350 |
|
|
|
- Cây |
cây |
22.000-23.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
138 |
|
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
48 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.9. Cây tỏi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
700 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
10.000 |
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
290 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
3 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
270 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
|
Theo thực tế |
|
1.10. Đậu xanh
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
- |
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
66 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.11. Đậu nành (Đậu tương)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
90 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
80 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.12. Cây vừng mè
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
72 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
1.13. Cây dưa hấu
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
gam |
400-600 |
Tùy theo đặc điểm giống |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.14. Cây đu đủ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
2.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg/năm |
350 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg/năm |
250 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg/năm |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg/năm |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg/năm |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Theo thực tế |
|
|
1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cải xanh ăn lá |
kg |
6 |
|
|
|
Rau dền |
kg |
15 |
|
|
|
Mùng tơi |
kg |
25 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
35 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
25 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
45 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
500.000 |
|
1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Bắp cải |
kg |
0.3 |
|
|
|
Súp lơ |
kg |
0.3 |
|
|
|
Cải thảo |
kg |
0.3 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
20 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
4 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Su hào |
kg |
0.7 |
|
|
|
Hành lá |
kg |
6 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Cà chua |
kg |
0,25 |
|
|
|
Dưa chuột |
kg |
0,7 |
|
|
|
Mướp đắng |
kg |
2,5 |
|
|
|
Bí xanh |
kg |
1 |
|
|
|
Đậu quả |
kg |
45 |
|
|
|
Đậu tương rau |
kg |
80 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
|
|
|
Phân bón lá |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
1.19. Cây khoai tây
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
5 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
kg |
1.500 – 1.800 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
1.20. Cây khoai sọ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 10ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
kg |
1.400 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. Cây công nghiệp 2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap) A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
276 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ) A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
18.000 + 900 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm) |
bầu |
22.000 + 1.100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cây che bóng (Cho mỗi loại chè) |
cây |
200 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
7.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
1.500.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV sinh học |
đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.3. Cây cau A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
cây |
2.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trồng dặm 5% |
cây |
125 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
80 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.4. Cây hồ tiêu A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống: (Trồng mới + trồng dặm) |
cây |
3.500 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cây trụ |
trụ |
1.600 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chế phẩm Trichoderma |
kg |
80 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Thuốc BVTV sinh học |
Đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.5. Cây ca cao A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
- Trồng mới |
cây |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Trồng dặm |
cây |
50 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
170 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
112 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ sinh học |
lít |
15 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.6. Cây dâu A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Năm thứ 1 (Trồng mới) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
Cây |
40.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng dặm |
Cây |
2.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Năm thứ 2 (KTCB) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
130 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
1.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.7. Cây gấc A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
55 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 – 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
bầu |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
bầu |
56 |
|
|
2 |
Cây che bóng |
cây |
100 |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
42 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân bón lá |
lit/kg |
4 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
130 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
88 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân bón lá |
Đồng |
600.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
tính 3 – 5 ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Hệ thống tưới tiết kiệm |
Hệ thống |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón |
|
|
|
Cảm biến độ ẩm đất không dây |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung |
Bộ |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Bộ bút đo PH, EC |
Cái |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
|
|
Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp |
Phần mềm |
|
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Trồng mới năm thứ 1 |
|
|
|
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống trồng mới |
cây |
1.110 |
|
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng |
cây |
60 |
|
|
1.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
60 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
4.000 |
|
|
1.3 |
Vôi bột |
kg |
1000 |
|
|
1.4 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
75 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
150 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
130 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
|
4 |
Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh) |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học/vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
||
2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Giống trồng mới |
cây |
5.000 |
|
|
|
- Giống trồng dặm |
cây |
500 |
|
|
2 |
Cây che bóng (+ số cây trồng dặm) |
cây |
300 (50) |
|
|
3 |
Vật tư |
|
|
|
|
3.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
40 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
30 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
4.500 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý mối, côn |
Đồng |
700.000 |
|
|
|
Thuốc xử lý nấm |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
50 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
10 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc Bảo vệ thực vật |
Đồng |
2.000.000 |
2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 3 - 5ha/vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên máy, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
2 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống Điều ghép |
cây |
400 |
|
|
|
Giống trồng dặm (5%) |
cây |
20 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
2.1 |
Năm thứ 1 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
60 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
2.2 |
Chăm sóc năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
24 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
2.3 |
Chăm sóc năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
72 |
|
|
|
Lân nguyên chất P2O5) |
kg |
24 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
48 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
3. Cây ăn quả
3.1. Cây chuối (các loại)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 10ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. |
|
|
- Trồng mới |
|
|
|
|
|
Chuối tiêu |
cây |
2000 -2.500 |
|
|
|
Chuối tây |
cây |
1.800 -2.000 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
100 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
260 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
|
5 |
Túi bao buồng |
túi |
2.000 |
Cho năm thứ 2 |
3.2. Cây xoài
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2) |
|
|
Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 4 trở đi |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
250 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
200 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Túi bao trái |
cái |
70.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
7.000.000 |
|
3.3. Cây mít
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
200 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
240 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
240 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
280 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
280 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
280 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.4. Cây bưởi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng) |
|
|
Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
20 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Đậu tương hoặc khô dầu |
kg |
1.200 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
20.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.5. Cây thanh long
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2) |
hom |
5.555 |
|
|
2 |
Trụ xi măng |
Trụ |
1.200 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
220 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
300 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K20) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
4 |
Vôi bột |
kg |
550 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
440 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
440 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
6.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
660 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
660 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
450 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
9.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.6. Cây chôm chôm
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
210 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
110 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
180 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
130 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.7. Cây bơ
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2 |
|
||
|
1.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
200 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
||
|
1.2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
50 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
35 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
1.3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
1.4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
2 |
Năm thứ 3 |
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
70 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.500.000 |
|
3.8. Cây cam, quýt
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
625 |
|
|
|
Trồng dặm |
cây |
30 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
kg |
3.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
625 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
120 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.9. Cây dứa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
3 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
60.000 |
|
|
|
Trồng dặm (10%) |
cây |
3.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
460 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
320 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
840 |
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
5.000 |
|
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV + Trừ cỏ |
Đồng |
3.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Điều hoa bảo |
lít |
5 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|
3.10. Cây dừa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
156 |
|
|
- Trồng dặm |
cây |
8 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
110 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
70 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
300 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
110 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
140 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
3 |
Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
800 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
350 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
200 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
tấn |
4 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
|
Theo các quy định và thực tế |
3.12. Cây sầu riêng
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
200 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
10 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
40 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
32 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
40 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.13. Cây ổi
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
1.000 |
|
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
400 |
||
|
Phân vi sinh |
tấn |
2 |
||
|
Phân vi lượng |
kg |
Theo thực tế |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4
|
Thuốc BVTV
|
|
Theo các quy định và thực tế |
3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.
|
|
|
Trồng mới |
Cây |
1.100 |
|
|
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 + năm thứ 3 |
||||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
230 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
240 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.15. Cây nhãn, vải
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
- Trồng mới |
cây |
400 |
|
|
- Trồng dặm |
cây |
20 |
||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
400 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
65 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.16. Cây chanh leo (chanh dây)
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới phun |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Năm thứ 1 |
|
|
- Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm |
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
- Trồng mới |
cây |
1.300 |
|
|
|
- Trồng dặm |
cây |
60 |
|
|
2 |
Cột bê tông |
cột |
500 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
360 |
||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
3.000 |
||
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
60 |
||
|
4 |
Vôi bột |
kg |
1.000 |
|
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
|
|
Năm thứ 2 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
185 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
660 |
|
|
|
Chế phẩm sinh học |
kg |
80 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
kg |
2.000.000 |
|
3.17. Cây vú sữa
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 0,5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống tưới phun |
|
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
|
|||
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Trồng mới |
cây |
100 |
- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm. - Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. |
|
|
Trồng dặm |
cây |
5 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
90 |
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
80 |
||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
90 |
||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
200 |
|
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Năm thứ 3 |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
1.500.000 |
|
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
|
|
||
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
|
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
Túi bao trái |
túi |
50.000 |
|
|
|
Thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
3.18. Cây hồng không hạt theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Người dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
Tính 5ha /vụ/người |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình |
|
|||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giống trồng mới |
cây |
600 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giống trồng dặm |
cây |
30 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
92 |
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
96 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
120 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
600 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Năm thứ 3 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
125 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
138 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
138 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
160 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
300 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. Cây nguyên liệu 4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh) A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
hom |
12.000-14.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
140 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
50 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Thuốc xử lý hom giống |
Đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc cỏ |
Đồng |
2.400.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
600.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống sắn |
Hom |
12.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Giống lạc |
kg |
70 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
120 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
55 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
110 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
Kg |
150 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4.3. Cây mía A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
|
|
Trồng thâm canh |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng mới + trồng dặm |
kg |
10.000 |
- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
300 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
150 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
260 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
|
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
2.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. Cây hoa các loại 5.1. Hoa lily A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây) |
củ |
150.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
500 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
375 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng |
Đồng |
15.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
7.500.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Chậu trồng 3 cây (22x25cm) |
cái |
30.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Chậu trồng 5 cây (32x30cm) |
cái |
50.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) |
kg |
50.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Lưới đen che nắng 60% |
m2 |
10.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5.2. Hoa lay ơn A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
củ |
120.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
115 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
64 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
180 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân bón lá |
đồng |
500.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.500 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.200.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5.3. Hoa cúc |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
cây |
400.000 – 500.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
140 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất P2O5) |
kg |
175 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân bón lá |
Đồng |
3.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
800 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…) |
|
Theo thực tế |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5.4. Hoa hồng |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
cây |
50.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
460 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
400 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
480 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng |
Đồng |
5.000.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
5.000 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Thuốc BVTV |
Đồng |
5.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống (1 chậu trồng 1 cây) |
cây |
80.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
375 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng |
đồng |
5.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Vật tư khác |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm |
cái |
80.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) |
kg |
65.000 (Tương đương 500m3) |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lưới đen che nắng 60% |
m2 |
10.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Màng che nilon (diện tích x1,3) |
m2 |
13.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống |
Củ/thân |
2.000 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
70 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
24 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
60 |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Vôi bột |
kg |
150 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Thuốc BVTV |
đồng |
3.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh 6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống cỏ |
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng bằng hom |
Tấn hom/ha |
3,5 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trồng bằng hạt |
Kg/ha |
12,0 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phân bón |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
250 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) |
Kg/ha |
200 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg/ha |
80 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg/ha |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg/ha |
2.500 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6.2. Cây Ngô sinh khối |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Giống ngô lai |
kg |
25-28 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
180 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.200 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Thuốc BVTV |
đồng |
1.000.000 |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A. Định mức công lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức giống, vật tư |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
- Nấm Sò (Bào ngư) |
kg |
45 |
||
|
- Nấm Mộc Nhĩ |
chai |
40 |
||
|
que |
1.500 |
|||
|
- Nấm Linh Chi |
chai |
40 |
||
|
- Nấm Rơm |
kg |
12 |
||
|
2 |
Túi P.E |
|
|
|
|
|
- Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa) |
kg |
12 |
Kích cỡ túi 30 x 45 |
|
- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ) |
kg |
08 |
|
|
|
Nấm Mộc Nhĩ |
kg |
10 |
Kích cỡ túi 19 x 38 |
|
|
Nấm Linh Chi |
kg |
12 |
Kích cỡ túi 25 x 35 |
*Ghi chú:
- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).
- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.
- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
1. Gia súc, gia cầm 1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.3. Vỗ béo trâu, bò A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, thiết bị, vật tư
D. Định mức triển khai
1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.5. Chăn nuôi bò sữa A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
C. Định mức triển khai
1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
C. Định mức triển khai
1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.9. Chăn nuôi gà sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị 1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị 1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)
2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.12. Chăn nuôi chim bồ câu A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
C. Định mức giống, vật tư
D. Định mức triển khai
1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
C. Định mức triển khai
1.15. Chăn nuôi thỏ sinh sản A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
C. Định mức triển khai
2. Vật nuôi khác 2.1. Nuôi ong ngoại A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
2.2. Nuôi ong nội A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
2.3. Nuôi tằm A. Định mức lao động
B. Định mức giống, vật tư
2.4. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo - Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 05 ngày; Thực hành: 05 ngày ) - Số lượng học viên 20 người/lớp - Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cộng tác viên khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y. A. Định mức lao động
B. Định mức học liệu, vật tư
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Nhóm cây lấy gỗ:
1.1. Cây Dầu rái
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
550 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
55 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
110 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
110 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
110 |
1.2. Cây Sao đen
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 10,86 + 62,50 + 5,00 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 10,86 + 62,50 + 5,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 10,86 + 62,50 + 5,00 |
1.3. Cây Giổi xanh
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
100 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 +125,00 + 10,00 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 +125,00 + 10,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 +125,00 + 10,00 |
1.4. Cây Huỷnh
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
19 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 20-25 ha/cán bộ |
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.250 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
125 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
250 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
250 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
250 |
1.5. Cây Sưa đỏ
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.660 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
160 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
1.6. Cây Thông (Thông Caribe, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
200 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 43,47 + 250,00 + 20,00 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 43,47 + 250,00 + 20,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 43,47 + 250,00 + 20,00 |
1.7. Cây Xoan ta
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.650 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
165 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 + 206,25 + 16,50 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 + 206,25 + 16,50 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 + 206,25 + 16,50 |
1.8. Cây Tếch
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.660 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
160 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,13 + 311,25 + 24,90 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,13 + 311,25 + 24,90 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,13 + 311,25 + 24,90 |
1.9. Cây Gáo
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
625 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
62 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 13,58 + 78,12 + 6,25 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 13,58 + 78,12 + 6,25 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 13,58 + 78,12 + 6,25 |
1.10. Cây Keo các loại (Keo lai, Keo lá tràm, Keo tai tượng)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.660 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
166 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
1.11. Cây Lát hoa
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
100 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 + 125,00 + 10,00 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 + 125,00 + 10,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 21,73 + 125,00 + 10,00 |
1.12. Cây Phi lao
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
250 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 + 312,50 + 25,00 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 + 312,50 + 25,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 + 312,50 + 25,00 |
1.13. Cây Bạch đàn
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.660 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
166 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,08 + 207,50 + 16,60 |
|
|
2. Nhóm cây lâm sản ngào gỗ
2.1. Cây Mây
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
19 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 20-25 ha/cán bộ |
Năm 1: 9 tháng Năm 2: 6 tháng Năm 3: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
3.333 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
333 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
666 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
666 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
666 |
2.2. Cây Trám trắng
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Thuốc chống mối |
kg |
10 |
|
|
|
b |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 86,95 + 250,00 + 33,33 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 86,95 + 250,00 + 33,33 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 86,95 + 250,00 + 33,33 |
|
|
|
c |
Phân hữu cơ vi sinh |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
1.000 |
Theo TCVN |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
500 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
500 |
|
|
|
d |
Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
đồng |
3.000.000 |
Lượng sử dụng cho mỗi năm |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
đồng |
3.000.000 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
đồng |
3.000.000 |
|
2.3. Luồng, lồ ô
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
300 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
30 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
90 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
90 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
90 |
2.4. Cây Tre, tre Khổng lồ
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 5-10 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
150 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
150 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
150 |
2.5. Cây Bời lời
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
3.330 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
333 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 24,13 + 138,75 + 11,10 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 24,13 + 138,75 + 11,10 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 24,13 + 138,75 + 11,10 |
|
|
|
b |
Thuốc chống mối (0,01kg/cây) |
kg |
33,3 |
|
|
2.6. Cây Mắc ca (Trồng thuần loài)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
280 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
28 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón NPK |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
140 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
56 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
56 |
|
|
|
b |
Phân hửu cơ vi sinh |
|
|
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
560 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
560 |
|
|
|
c |
Vôi bột |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
84 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
28 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
28 |
|
2.7. Cây Mắc ca (Trồng xen)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
110 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
11 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón NPK |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
55 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
22 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
22 |
|
|
|
b |
Phân hửu cơ vi sinh |
|
|
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
220 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
220 |
|
|
|
c |
Vôi bột |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
33 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
11 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
11 |
|
2.8. Cây Nứa
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
300 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
30 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
90 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
90 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
90 |
2.9. Cây Măng Bát độ
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 16,30 + 93,75 + 7,50 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 16,30 + 93,75 + 7,50 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 16,30 + 93,75 + 7,50 |
|
2.10. Cây Sở
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
200 |
||
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
400 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
400 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
400 |
2.11. Cây Sơn tra
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 5-10 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) + Phân vi sinh: |
kg |
+ 52,17 + 150,00 + 20,00 500 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 86,95 + 250,00 + 33,33 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg
|
+ 86,95 + 250,00 + 33,33 |
|
3. Nhóm cây dược liệu
3.1. Cây Quế (Trồng thuần loài)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Đối với trồng để khai thác tỉa thưa, hoặc trồng trên lập địa xấu (tầng đất mỏng) |
|
|
|
- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp. - Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.
|
|
11. |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
5.000-6.666 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
500-666 |
||
|
1.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 - 72,39 + 312,50 -416,25 + 25,00 - 33,30 |
|
|
|
|
- Chăm sóc năm 2 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 - 72,39 + 312,50 - 416,25 + 25,00 - 33,30 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 54,34 - 72,39 + 312,50 - 416,25 + 25,00 - 33,30 |
||
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
2.500 -3.333 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 2 |
kg |
2.500 -3.333 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 |
kg |
2.500 -3.333 |
||
|
2 |
Đối với trồng Quế để khai thác tỉa thưa, trồng trên điều kiện lập địa tốt |
|
|
|
|
|
2.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
Cây |
3.333 - 4.444 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
Cây |
333 - 444 |
||
|
2.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,19 - 48,26 + 208,12 - 277,50 + 16,65 - 22,20 |
|
|
|
|
- Chăm sóc năm 2 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,19 - 48,26 + 208,12 - 277,50 + 16,65 - 22,20 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 36,19 - 48,26 + 208,12 - 277,50 + 16,65 - 22,20 |
||
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây) |
|
|
||
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
1.666 - 2.222 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 2 |
kg |
1.666 - 2.222 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 |
kg |
1.666 - 2.222 |
||
|
3 |
Đối với trồng Quế để khai thác chính hoặc trồng rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
3.1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
Cây |
1.650 - 2.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
Cây |
165 - 200 |
||
|
3.2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 17,93 - 21,73 + 103,12 - 125,00 + 8,25 - 10,00 |
|
|
|
|
- Chăm sóc năm 2 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 17,93 - 21,73 + 103,12 - 125,00 + 8,25 - 10,00 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 17,93 - 21,73 + 103,12 - 125,00 + 8,25 - 10,00 |
||
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây) |
|
|
||
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
825 - 1.000 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 2 |
kg |
825 - 1.000 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 |
kg |
825 - 1.000 |
3.2. Cây Quế (Trồng nông lâm kết hợp)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp. - Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
3.300-5.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
330-500 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 - 54,34 + 206,25 - 312,50 + 16,50 - 25,00 |
TCCS |
|
|
|
- Chăm sóc năm 2 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 - 54,34 + 206,25 - 312,50 + 16,50 - 25,00 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 35,86 - 54,34 + 206,25 - 312,50 + 16,50 - 25,00 |
||
|
|
Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
1.650 - 2.500 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 2 |
kg |
1.650 - 2.500 |
||
|
|
- Chăm sóc năm 3 |
kg |
1.650 - 2.500 |
3.3. Cây Sa nhân
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.000 |
Sạch sâu bệnh |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
200 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
TCCS |
|
|
|
- Đạm nguyên chất (N) - Lân nguyên chất (P2O5) - Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 43,47 + 250,00 + 20,00 |
||
|
b |
Phân vi sinh |
|
|
||
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
1.000 |
||
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
1.000 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
1.000 |
3.4. Cây Ba kích (Trồng xen dưới tán rừng)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.000 |
Cây không sâu bệnh |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
300 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân Lân bón lót (0,2kg/cây) |
kg |
400 |
TCCS |
|
|
b |
Phân vi sinh bón lót |
|
|
||
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
2.000 |
||
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
2.000 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
2.000 |
||
|
c |
Phân bón |
|
|
||
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 195,65 - 208,69 + 562,50 - 600,00 + 150,00 - 180,00 |
||
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 195,65 - 208,69 + 562,50 - 600,00 + 150,00 - 180,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 195,65 - 208,69 + 562,50 - 600,00 + 150,00 - 180,00 |
||
|
d |
Chế phẩm sinh học thuốc BVTV |
đồng |
2.000.000 |
|
|
3.5. Cây Tràm
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 10-15 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
10.000 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
1.000 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 217,39 + 1.250,00 + 100,00 |
Phân không chảy nước, vón cục, còn hạn sử dụng theo quy định |
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 217,39 + 1.250,00 + 100,00 |
||
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 217,39 + 1.250,00 + 100,00 |
3.6. Cây Đinh lăng
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng Năm 3: 5 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
25.000 |
Cây sinh trưởng tốt |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
1.250 |
||
|
2 |
Vật tư |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
104 104 78 |
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
104 104 78 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) + Đạm nguyên chất (N) + Lân nguyên chất (P2O5) + Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
104 104 78 |
|
|
|
b |
Phân hữu cơ vi sinh |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
2.500 |
|
|
|
c |
Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
đồng |
5.000.000 |
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
đồng |
1.000.000 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
đồng |
1.000.000 |
|
|
3.7 Cây Gừng
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 9 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Củ giống |
kg |
1.300 |
Củ không sâu bệnh |
|
|
2 |
Vật tư: Phân NPK |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) |
kg |
520 |
|
|
|
|
- Năm 2 (Chăm sóc năm 1) |
kg |
520 |
|
|
|
|
- Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg |
520 |
|
|
3.8 Cây Nghệ
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
12 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Áp dụng cho trồng thuần |
|
|
|
|
|
a |
Giống |
kg |
4.000 |
Củ sạch bệnh, đồng đều |
|
|
b |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
200 |
TCCS |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
200 |
||
|
|
Phân vi sinh |
kg |
2.000 |
||
|
2 |
Áp dụng cho trồng xen |
|
|
|
|
|
a |
Giống |
kg |
2.000 |
Củ sạch bệnh, đồng đều |
|
|
b |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
TCCS |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
90 |
||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
100 |
||
|
|
Phân vi sinh |
kg |
2.000 |
3.9. Cây Đương quy
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
9 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 9 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống trồng mới |
cây |
125.000 |
Sạch sâu bệnh |
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
126,5 |
TCCS |
|
|
|
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
49,92 |
||
|
|
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
75 |
||
|
|
Phân hữu cơ vi sinh |
tấn |
5 |
||
|
b |
Chế phẩm sinh học |
đồng |
5.000.000 |
3.10. Cây Đảng sâm (Đẳng sâm, sâm dây)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
15 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 1: 7 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Cây giống/Củ giống |
cây |
84.000 |
Sạch sâu bệnh |
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Năm 1 |
|
|
TCCS |
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
||
|
|
Chế phẩm sinh học |
đồng |
5.000.000 |
||
|
b |
Năm 2 |
|
|
||
|
|
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
2.000 |
||
|
|
Chế phẩm sinh học |
đồng |
5.000.000 |
3.11. Cây Khôi tía (Khôi nhung tía)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 9 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
10.000 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
500 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh + Năm 1 (Trồng mới) + Năm 2 và Năm 3 |
kg/năm |
2.000 2.400 |
TCVN |
|
|
|
- Đạm nguyên chất (N) + Năm 1 (Trồng mới) + Năm 2 và Năm 3 |
kg/năm |
100 100 |
|
|
|
|
- Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1 (Trồng mới) + Năm 2 và Năm 3 |
kg/năm |
90 90 |
|
|
|
|
- Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1 (Trồng mới) + Năm 2 và Năm 3 |
kg/năm |
120 120 |
|
|
|
b |
Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV |
|
|
|
|
|
|
Trồng mới, năm 2, năm 3 |
đồng/năm |
1.000.000 |
Lượng sử dụng cho mỗi năm |
|
3.12. Cây Sâm Ngọc Linh (Trồng xen dưới tán rừng)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
80.000-10.000 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
400-500 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Mùn níu |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 - Năm 2 - Năm 3 - Năm 4 - Năm 5 - Năm 6 |
kg |
2.000 1.500 1.500 1.500 1.500 1.500 |
|
|
|
b |
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 - Năm 2 - Năm 3 - Năm 4 - Năm 5 - Năm 6 |
kg, lít
|
05 04 04 04 08 04 |
|
|
3.13. Cây Bảy lá 1 hoa (Thất diệp nhất chi hoa)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
20.000-22.000 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
2.000-2.200 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) Đạm nguyên chất (N) Lân nguyên chất (P2O5) Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
+ 173,92 + 500,00 + 66,66 |
|
|
|
b |
Phân hữu cơ vi sinh |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 (Trồng mới) - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) |
kg/năm
|
3.000 2.000 2.000 |
|
|
3.14. Cây Đàn hương
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 5-10 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 1: 7 tháng Năm 1: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
500 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
50 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 + Phân NPK + Phân vi sinh |
kg kg |
100 1.000 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 + Phân NPK + Phân vi sinh |
kg kg |
100 1.000 |
|
|
|
|
- Năm 3 + Phân NPK + Phân vi sinh |
kg kg |
100 1.000 |
|
|
3.15. Cây Lan kim tuyến
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 1.000 m2
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
20.000-22.000 |
|
Trồng dưới tán rừng (20% trồng đông đặc) |
|
b |
Trồng dặm |
cây |
2.000-2.200 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Nguyên liệu giá thể |
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ hoai mục - Xơ dừa - Đất mặt - Vôi - Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh - Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử lý giá thể) |
m3 m3 m3 kg kg kg, lít
|
13 13 13 160 39 0,5
|
|
|
|
b |
Phân hữu cơ sinh học |
kg |
500 |
|
|
|
c |
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học |
kg |
3 |
|
3.16. Cây Thảo quả
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 1: 7 tháng Năm 1: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1660 |
Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
166 |
|
|
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây) |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 |
kg |
332 |
TCCS |
|
|
|
- Năm 2 |
kg |
332 |
|
|
|
|
- Năm 3 |
kg |
332 |
|
3.17. Cây Hà thủ ô (đỏ, trắng)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 3-6 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 1: 7 tháng Năm 1: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
20.000 |
Cây không sâu bệnh |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
2.000 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 + Lân nguyên chất (P2O5) + Đạm nguyên chất (N) + Phân Kali nguyên chất (K2O) + Phân hữu cơ vi sinh. |
kg |
360 22 32 1.000 |
|
|
|
|
- Năm 2 + Lân nguyên chất (P2O5) + Đạm nguyên chất (N) + Phân Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
240 88 48 |
|
|
|
b |
Chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 |
kg |
3 |
|
|
|
|
Năm 2 |
kg |
3 |
|
|
|
c |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 |
đồng/ha |
1.000.000 |
|
|
3.18. Cây Dó trầm (trầm hương, dó bầu)
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
20 |
- Trình độ: Trung cấp trở lên - Quy mô: 5-10 ha/cán bộ |
Năm 1: 8 tháng Năm 1: 7 tháng Năm 1: 5 tháng
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
1.660 |
Cây không sâu bệnh |
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
166 |
|
|
|
2 |
Vật tư: Phân bón NPK |
|
|
|
|
|
|
Năm 1 |
kg |
498 |
|
|
|
|
Năm 2 |
kg |
498 |
|
|
|
|
Năm 3 |
kg |
498 |
|
|
3.19. Cây Xạ đen
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
20.000-26.000 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
1.000-1.300 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
Giai đoạn kiến thiết cơ |
- Phân hữu cơ hoai mục |
tấn |
15 |
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh học |
kg |
1.500 |
|
|
|
|
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học |
kg, lít |
02 |
|
|
|
|
(từ 7 tháng |
- Phân hữu cơ sinh học |
kg |
3.000 |
|
|
|
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học |
Kg, lít |
02 |
|
|
3.20. Cây Ngũ vị tử
A. Định mức công lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng |
|
- Trình độ: Trung cấp trở lên |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Làm đất bằng cơ giới |
Công |
|
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
Độ dốc ≤ 150 |
C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha
|
TT |
Tên giống, vật tư |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, chất lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
a |
Trồng mới |
cây |
2.200 |
|
|
|
b |
Trồng dặm |
cây |
110 |
|
|
|
2 |
Vật tư: |
|
|
|
|
|
a |
Năm 1: Mùn núi |
kg |
8.000 |
|
|
|
b |
Phân hữu cơ sinh học |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1 - Năm 2 - Năm 3 - Năm 4 |
kg
|
2.200 2.200 2.200 2.200 |
|
|
|
c |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
- Năm 1: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,…) - Năm 2: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học - Năm 3: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học - Năm 4: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học |
kg, lít
|
30
10
10
10 |
|
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. Nuôi trồng thủy sản
1. Nuôi tôm nước lợ
1.1. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
|
|
|
2 |
Hệ thống sục oxy |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
3 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
08-16 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
4 |
Máy cho tôm ăn |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
5 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao... |
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
100 - 120 |
Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
1.3 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án. |
|||
1.2. Nuôi tôm thẻ chân trắng 2 giai đoạn
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
|
|
|
2 |
Hệ thống sục oxy |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
3 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
08-16 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
4 |
Máy cho tôm ăn |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
5 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao... |
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 1 |
con/m2 |
1.000-1.500 |
Quy cỡ giống P12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
con/m2 |
100-300 |
||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.1 |
Hàm lượng protein 33-38%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
1.3. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh 2 giai đoạn ứng dụng công nghệ 4.0
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục oxy |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
3 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
08-16 |
|
|
|
4 |
Máy cho tôm ăn |
Bộ |
04-05 |
|
|
|
5 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
6 |
- Thiết bị 4.0 - Dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 1 |
con/m2 |
1.000-1.500 |
Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
con/m2 |
150-200 |
600-1.200con/kg |
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤ 1.2
|
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 39-40%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
1.4. Nuôi tôm sú thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sụ khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
08-16 |
|
|
|
4 |
Máy cho tôm ăn |
Bộ |
4-5 |
|
|
|
5 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
25 |
Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 35-42%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
1.5. Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sụ khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
08-16 |
|
|
|
4 |
Máy cho tôm ăn |
Bộ |
4-5 |
|
|
|
5 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
10-15 |
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.5 |
Hàm lượng protein 35-42%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
1.6. Nuôi tôm sú 2 giai đoạn trong rừng ngập mặn
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm… |
Cái |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 1 |
con/m2 |
2.000-6.000 |
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
con/m2 |
≤ 15 |
||
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Hàm lượng protein 35-42%. |
|
|
|
Giai đoạn 1 |
FCR |
≤ 1.5 |
||
|
|
Giai đoạn 2 |
FCR |
≤ 0.5 |
||
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
1.7. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… |
Bộ |
|
|
|
|
4 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
≤ 8 |
Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 0.5 |
Hàm lượng protein 35-42%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
1.8. Nuôi tôm sú kết hợp cá, cua
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… |
Bộ |
|
|
|
|
4 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
10-15 |
Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
2. Nuôi cua
2.1. Nuôi cua biển trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… |
Bộ |
|
|
|
|
3 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
0,5-1 |
Quy cỡ giống 1,2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 5 |
Cá tạp/tươi sống |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
2.2. Nuôi cua biển 2 giai đoạn trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… |
Bộ |
|
|
|
|
3 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao... |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
|
|
Quy cỡ giống 0,5-1cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
|
Giai đoạn 1 |
Con/m2 |
30 |
||
|
Giai đoạn 2 |
|
1 |
|||
|
2 |
Thức ăn |
|
|
- Hàm lượng Protein ≥ 35%; - Cá tạp: đảm bảo chất lượng. |
|
|
|
- Giai đoạn 1 |
|
|
||
|
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.7 |
|||
|
|
- Giai đoạn 2 |
|
|
||
|
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.7 |
|||
|
Cá tạp |
FCR |
≤ 4 |
|||
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
3. Nuôi ốc hương
3.1. Nuôi ốc hương trong ao/hồ
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-06 |
|
|
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
4 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
|
5 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
100 |
Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 5.0 |
Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|
||
3.2. Nuôi ốc hương trong lồng/bể
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục oxy |
Bộ |
04-06 |
|
|
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
4 |
Thiết bị, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
Bộ |
01- 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
300 |
Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 7.0 |
Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
4. Nuôi vẹm
4.1. Nuôi vẹm theo hình thức giàn cọc
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cọc |
Cái |
10.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Lưới cước |
m2 |
100 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
400 |
100 con/dây; 4 cọc/m2 1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
4.2. Nuôi vẹm theo hình thức giàn bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lưới làm giàn |
m2 |
2000- 5.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
720 |
300 con/dây; 120 dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
5. Nuôi hàu
5.1. Nuôi hàu theo hình thức giàn cọc
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Cọc |
Cái |
10.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Lưới cước |
m2 |
100 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/cọc |
10 |
Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
5.2. Nuôi hàu theo hình thức giàn bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lưới làm giàn |
m2 |
2000- 5.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/giá bám |
25 |
Cỡ giống ≥2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
5.3. Nuôi hàu trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6-12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lưới làm lồng |
Cái |
3.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/lồng |
120 |
Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
6. Nuôi hàu thái bình dương hình thức giàn treo
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lưới làm lồng |
Cái |
3.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/giá thể |
20 |
Cỡ giống 0,5 -1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
7. Nuôi sò huyết trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục oxy |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
|
4 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
100 |
Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
|
|
3 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
8. Nuôi sá sùng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
60-70 |
Cỡ giống ≥ 1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.3 |
Hỗn hợp tự chế |
|
|
3 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
9. Nuôi hải sâm trong ao
A.Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơmnước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Hệthống sục oxy |
Cái |
02-04 |
||
|
3 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏlưới, vợt… |
Bộ |
01- 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
3-5 |
Quy cỡ giống: 3-5cm/con; hải sâm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
|
Thức ăn mùn bã hữu cơ |
|
|
3 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|
||
10. Nuôi cá song (mú) trong ao/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
03-04 |
|
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
03-04 |
|
|
|
4 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
03-04 |
|
|
|
6 |
Hệ thống lồng; Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, lồnglưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1 |
Quy cỡ giống: Nuôi lồng ≥8cm/con; nuôi ao : ≥10cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
Con/m3 |
15-25 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.0 |
TACN hàm lượng protein >42%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|||
|
3 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
11. Nuôi cá mú chuột trong lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
02-03 |
Phù hợpvớiquy trình kỹthuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
25 |
Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.2 |
TACN hàm lượng protein ≥ 42%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học. |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
12. Nuôi cá hồng mỹ trong ao/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1,5 |
Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
25 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
TACN hàm lượng protein ≥35 %. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
13. Nuôi cá hồng đỏ trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1,5 |
Cá giống cỡ: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
15 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
TACN hàm lượng protein ≥ 35%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
14. Nuôi cá chim vây vàng trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
3 |
Quy cỡ giống:6-8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
25-35 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR(ao) |
≤ 1.5 |
TACN hàm lượng protein ≥35%. |
|
|
FCR(lồng) |
≤ 2.3 |
TACN hàm lượng protein 30- 35%. |
|||
|
3
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
|
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
15. Nuôi tôm hùm trong lồng
15.1. Nuôi tôm hùm bông trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn kỹthuật. |
Tháng/ cán bộ |
18 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bịcho ăn |
Bộ/lồng |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Bơm, xịt áp lực |
Bộ/mô hình |
01 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, vợt, xô, chậu… |
Bộ |
01 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
8-10 |
Quy cỡ giống: 100-120g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 31.0 |
Thức ăn tươi sống; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
15.2. Nuôi tôm hùm xanh trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bịcho ăn |
Bộ/lồng |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Bơm, xịt áp lực |
Bộ/mô hình |
01 |
||
|
3 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, vợt, xô, chậu… |
Bộ |
01 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
15-16 |
Quy cỡ giống: 50-60g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 31.0 |
Thức ăn tươi sống; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
16. Nuôi cá bớp (giò) trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
9 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầukỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
02-03 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Thiết bị, máy móc, Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
3 |
Quy cỡ giống: ≥ 18cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
|
|
|
|
Giai đoạn 1: TACN |
FCR |
≤ 2.5 |
TACN hàm lượng protein 40-45%. |
|
|
|
Giai đoạn 2: |
FCR |
≤ 8.0 |
Thức ăn tươi sống. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
17. Nuôi cá vược(chẽm) trong ao/ lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/Mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1,5 |
Cá giống cỡ ≥12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
Con/m3 |
25 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
TACN hàm lượng protein ≥ 35%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
18. Trồng rong sụn bằng giàn căng trên đáy
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
3 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… |
Bộ |
02-03 |
|
|
|
2 |
Hệ thống khung, giàn căng trên đáy |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy môdựán |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Tấn/ha |
≤ 2,5 |
Rong giống cỡ 30 cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Thức ăn tự nhiên |
|
|
3 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
19. Nuôi cá bè vẫu trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
02-03 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệthống lồng |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
25 |
Quy cỡ giống: ≥ 8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
20. Nuôi cá tráp vàng trong ao/lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng bè |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1 cán bộ/ 100-500 m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
03-04 |
||
|
6 |
Hệ thống lồng; thiết bị Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1,5 |
Quy cỡ giống: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
15 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.5 |
TACN hàm lượng protein ≥ 35 %; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
21. Nuôi cá bống cát trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
60-80 |
Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
1.8-2.0 |
Thức ăn tươi sống. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
22. Nuôi cua dẹp trong bể
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị, hệ thống bể nuôi, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới… |
Bộ |
01 - 02 |
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy môdựán |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
9 |
Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cua khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 6 |
- Thức ăn phối trộn(50% nguồn gốc thực vật và 50% nguồn gốc động vật) |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
23. Nuôi nhum sọ trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
12 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Lồng nuôi (m3/lồng) |
Cái |
1.000 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏlưới, vợt… |
Bộ |
01 - 02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
80-100 |
Quy cỡ giống: 3-4 cm/con; nhum khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
10.0-15.0 |
Thức ăn các loại rong. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
24. Nuôi cá rô phi, điêu hồng
24.1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
5-7 |
Quy cỡ giống: ≥7g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.3 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 28%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
24.2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng bán thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
2,5 |
Quy cỡ giống: ≥ 5 g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
24.3. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
7 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt … |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
100 |
Quy cỡ giống: ≥ 6 cm/con cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.8
|
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%
|
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
25. Nuôi ghép cá rô phi/diêu hồng là chính trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐV tính |
Sốlượng |
Tiêu chuẩn, yêucầukỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công laođộngphổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dânđốiứng |
|
2 |
Cánbộchỉđạo,hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trungcấptrởlên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao … |
|
|
|
T T |
Tên thiếtbị,máy móc |
Đơnvịtính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêucầukỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơmnước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trìnhkỹthuật, quy môdựán |
|
|
2 |
Hệthống quạtnước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệthốngsụckhí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăntựđộng |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá, thuê máynạovét, giacốbờao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50% |
Con/m2 |
3 |
Quy cỡ giống: |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
26. Nuôi cá trắm cỏ
26.1. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao … |
|
|
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
20-30 |
-Cỡ giống: 300-500 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn xanh |
FCR |
≤ 45 |
- Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
26.2. Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/ mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
5 |
Máy cho ăntựđộng |
Chiếc |
02-03 |
|
|
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
|
|
T T |
Tên thiếtbị,máy móc |
Đơnvịtính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêucầukỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơmnước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phùhợp với quy trình kỹ thuật, quy môdựán |
|
|
2 |
Hệthống quạtnước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệthốngsụckhí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăntựđộng |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá, thuê máynạovét, giacốbờao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% |
Con/m2 |
2,5 |
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.2 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, ...); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
27. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệthống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% |
Con/m2 |
3 |
- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤1.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
28. Nuôi cá lóc bông trong ao/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu ... |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
10 |
Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
130 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤4.0 |
Thức ăn tươi sống |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
29. Nuôi cá trê trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
Tháng/ Cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô,chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
20 |
- Cỡ giống: 3-5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 18%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
30. Nuôi cá chình trong ao, bể/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
|
|
|
|
|
|
Trong ao, bể |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
|
|
Trong lồng |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
C. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt ... |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống bể Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng. |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
10 |
Quy cỡ giống: ≥100g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
20 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 10.0 |
Thức ăn tươi sống |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
31. Nuôi cá thát lát trong ao/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Hệ thống lồng; Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, Gia cố bờ ao … |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
9 |
Quy cỡ giống: nuôi ao ≥ 2 cm/con; nuôi lồng ≥8cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
Con/m3 |
50 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR(ao) |
≤ 3.5 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%. |
|
|
FCR(lồng) |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%. |
|||
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
32. Nuôi cá bống tượng trong ao/bể
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: thuyền, xô, chậu,vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 (ao) |
2 |
Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m2 (bể) |
30 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 9.0 |
Thức ăn tươi sống |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
33. Nuôi cá trắm đen trong ao/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
|
|
|
|
|
|
Trong ao |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
|
|
Trong lồng |
Tháng/ cánbộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
03-04 |
||
|
6 |
Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
1 |
Cá giống cỡ: nuôi ao 0,2-0,5kg/con; nuôi lồng 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
10-15 |
||||
|
2 |
Thức ăn |
FCR(ao) |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%. |
|
|
FCR(lồng) |
≤ 3.0 |
Hàm lượng protein 38-45% (theo giai đoạn phát triển của cá); |
|||
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
34. Nuôi cá chim trắng trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn Kỹ thuật |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
D. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
2-4 |
Quy cỡ giống: ≥4cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
35. Nuôi cá lăng nha trong lồng bè
A.Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
11 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng. |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
20 |
Quy cỡ giống: ≥15cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥35% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|
||
36. Nuôi ếch trong bể/ lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơmnước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệthốngsụckhí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụngcụ: Xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
80 |
Quy cỡ giống ≥ 20gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình |
|||
37. Nuôi lươn trong bể
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
Tháng/ Cán bộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống bể Thiết bị, máy móc. |
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
60 |
Quy cỡ giống: ≥15cm/con; lươn khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 4.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
38. Nuôi cá nheo Mỹ trong lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Thiết bị, máy móc, Hệ thống lồng. |
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
10 |
Quy cỡ giống : ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥30% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
39. Nuôi cá lăng chấm
39.1. Nuôi cá lăng chấm trong lồng bè
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
Tháng/ Cán bộ |
11 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng. |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
10 |
- Cỡ giống: 200-300 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn: cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4.5 |
- Đảm bảo chất lượng; - Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; - Được chế biến và bảo quản đúng quy định. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
39.2. Nuôi cá lăng chấm trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
T T |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêucầukỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
|
|
|
5 |
Máy cho ăntự động |
Chiếc |
02-03 |
|
|
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
7 |
Thiết bị, máy móc ... |
|
|
|
C.Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: Lăng chấm |
Con/m2 |
0,3-0,5 |
- Cỡ giống: 200-300 gr/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn: |
|
|
|
|
|
Thức ăn: cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4.5 |
- Đảm bảo chất lượng; |
||
|
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.7 |
- Hàm lượng Protein 28-35%; |
||
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
40. Nuôi cá chiên trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT. |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, Yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m3 |
18-20 |
- Cỡ giống: ≥ 100 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn: cá tạp và phối trộn |
FCR |
≤ 4.0 |
- Đảm bảo chất lượng; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
41. Nuôi cá tầm
41.1. Nuôi cá tầm trong lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m3 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm, xịtnước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án |
|
||
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
|
1 |
Giống: cá Tầm |
Con/m3 hoặc con/m2 |
≥ 5 con/m3 tương đương ≥15con/m2 |
- Cỡ giống: ≥ 50g/con; - Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%; |
|
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|
|||
41.2. Nuôi cá tầm trong bể/ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Thiết bị, máy móc. Dụng cụ:Thuyền, xô,chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: cá Tầm |
Con/m2 |
≥ 8 |
- Cỡ giống: ≥ 50g/con; - Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.8 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
42. Nuôi cá hồi trong bể/ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
12 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: cá Hồi |
Con/m2 |
20-30 |
- Cỡ giống: ≥ 10g/con; - Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 1.3 |
- Hàm lượng Protein ≥ 35%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…… |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
43. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/ mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án. |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
|
|
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01 |
|
|
|
4 |
Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới |
|
02-04 |
|
|
|
5 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao … |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
15-20 |
Quy cỡ giống 1-1,3cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn |
FCR |
≤ 2.5 |
Hàm lượng protein 25-35% |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình. |
|||
44. Nuôi ba ba trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
18 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, giacốbờao… |
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
2 |
- Cỡ giống ≥ 100 gr/con; ba ba khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 10 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
45. Nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ Cán bộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
50 |
- Cỡ giống ≥ 5,1cm/con; Con khỏe mạnh, Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 2.0 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
46. Nuôi cá chạch lấu trong ao
A. Địnhmứclaođộng
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù bhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
3 |
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ao….. |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
60-80 |
- Cỡ giống ≥8cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤2.5 |
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
47. Nuôi ốc nhồi (bươu đen) trong ao
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống |
Con/m2 |
70 |
- Cỡ giống ≥0,5cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
3.1-3.3 |
Thức ăn gồm: Thức ăn xanh chiếm 2/3 và thức ăn tinh chiếm 1/3 |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
48. Nuôi xen canh chạch đồng và cua đồng trong ruộng lúa
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/môhình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… |
Bộ |
01 - 02 |
||
|
3 |
Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: Tỷ lệ ghép chạch đồng 80-90% còn lại là cua đồng |
Con/m2 |
20-30 |
Quy cỡ giống cua và chạch: ≥ 4-5gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.3 |
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
49. Nuôi cá tra/basa trong ao/hồ
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹthuật |
Tháng/ cánbộ |
8 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp |
1-2 cán bộ/ha |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phùhợpvớiquy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống quạt nước |
Bộ |
01-02 |
||
|
3 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
01-02 |
||
|
4 |
Máy phát điện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
5 |
Máy cho ăn tự động |
Chiếc |
02-03 |
||
|
6 |
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … |
Bộ |
01-02 |
||
|
7 |
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao… |
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: cá Tra/Basa |
Con/m2 |
≤ 40 |
- Cỡ giống: ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
≤ 1.7 |
- Hàm lượng Protein ≥ 22%; |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
50. Nuôi cá niên trong ao, hồ/lồng
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT. |
Tháng/ cánbộ |
10 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
1-2 cán bộ/100-500m2 |
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bơm, xịt nước |
Bộ/mô hình |
01-02 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|
|
2 |
Hệ thống sục khí |
Bộ |
02-04 |
||
|
3 |
Máy phátđiện |
Mô hình |
01-02 |
||
|
4 |
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… |
Bộ |
01-02 |
|
|
|
5 |
Hệ thống lồng |
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Giống: cá niên |
Con/m2 |
10-20 |
- Cỡ giống: 5-8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. |
|
|
Con/m3 |
60 – 100 |
||||
|
2 |
Thức ăn công nghiệp |
FCR |
1,8 – 2,2 |
- Hàm lượng Protein 25–35%. Thức ăn bổ sung: cá tạp xay; cám gạo, bột ngô, rau xanh. |
|
|
3 |
Thuốc, hóa |
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. |
|||
|
4 |
vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án |
|||
II. Khai thác thủy sản
1. Câu vàng cá ngừ đại dương
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án |
Chủtàu/ ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 - 8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp. |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
Đơnvị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộthiết bịlắpđặt mô hình (ghim, deo kéo, thiết bịkeo căng, định hình thẻo câu, vàng câu…) |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắpđặtmô hình…) |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Dây chính |
m |
1.000x40 |
PA mono, ф 2,8 ÷ 3 Dây tết, ф 8 |
|
|
2 |
Dây liên kết |
m |
1.000x2 |
||
|
3 |
Thẻo câu |
m |
1.000x25 |
Pa mono, ф 1,2 ÷ 2,2 |
|
|
4 |
Dây phao ganh |
m |
250x20 |
PA tết, ф 3 |
|
|
5 |
Dây phao cờ |
m |
20 |
PA tết, ф 10 |
|
|
6 |
Lưỡi câu |
Chiếc |
1.000 |
Inox ф 4, 50x33x30 |
|
|
7 |
Khóa xoay dây chính |
Chiếc |
2.000 |
Inox, M16,5g |
|
|
8 |
Khóa xoay thẻo câu |
Chiếc |
1.000 |
Inox, M012/15g |
|
|
9 |
Kẹp liên kết |
Chiếc |
1.000 |
Inox |
|
|
10 |
Phao ganh |
Quả |
250 |
PVC, PL360, ф 110 |
|
|
11 |
Phao cờ |
Quả |
100 |
PVC, ф 300 |
|
|
12 |
Chì kẹp |
Viên |
1.000 |
Pb, 13g/viên |
|
|
13 |
Máy tời thu câu |
Bộ |
01 |
Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA |
|
|
14 |
Trang thiết bị sơ chế |
Bộ |
01 |
Đồng bộ |
2. Khai thác ghẹ bằng lồng bẫy
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6 - 8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
Đơnvị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộthiết bịlắpđặt
mô hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…)
|
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình… |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, |
Ghi chú |
|
1 |
Thép làm khung lồng |
kg |
8m (2,5-3kg) |
Thép hoặc Inox ф 6-8mm PE: 380D/12; 2a = 30-35mm hoặc bằng sợi Inox |
|
|
2 |
Lưới bao |
kg |
0,3-0,4 |
||
|
3 |
Khóa móc mồi |
Chiếc |
02 |
|
|
|
4 |
Dây lắp ráp lồng |
kg |
0,5 |
Nilon d=0,4mm |
|
|
5 |
Hộp đựng mồi |
Chiếc |
01 |
Hộp nhựa |
|
|
6 |
Khóa xoay |
Chiếc |
01 |
M10 |
|
|
7 |
Dây chủ |
m |
20-25 |
PP ф 12mm-16mm |
|
|
8 |
Dây phao ganh |
m |
50 |
PP ф 8mm |
|
|
9 |
Máy thu dây chính |
Chiếc |
01 |
Sức kéo >1.000kgf |
3. Ứng dụng các trang thiết bị hàng hải trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án |
Chủtàu/ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bịlắp ráp cơ khí…) |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển nâng, hạvật tư, thiết bịlắpđặt mô hình…) |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy thông tin tầm xa |
Bộ |
01 |
- Công suất phát sóng: ≥ 100w - Tầm hoạt động: >200 hải lý - Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz - Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz - Bộ nhớ: 200 kênh - Có chức nưng điện đàm qua vệ tinh. |
|
|
2 |
Máy định vị vệ tinh |
Bộ |
01 |
Hệ thống định vị GPS, tích hợp chức năng nhận dạng (AIS) |
|
|
3 |
Radar hàng hải |
Bộ |
01 |
- Tầm xa: 48 - 72 hải lý - Màn hình: LCD màu: 10,4 inch - Ngôn ngữ: Tiếng việt - Búp phát ngang: 1,2-1,80 - Búp phát đứng: 220 - Công suất phát: 4-12kW - Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA. - Chức năng hiển thị mục tiêu AIS - Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc - Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn |
|
|
4 |
Máy dò ngang (sonar) góc phát 450 |
Bộ |
|
- Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT -15 inch - Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m - Tần số phát: 160kHz - Độ mở chùm tia: 450 - Công suất phát: 0,8 - 1,5 KW - Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 - 120 - 180 hoặc 450. - Góc nghiêng: +50 - 900 - Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện. |
4. Tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp. |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộthiết bịlắpđặt mô hình (Máy hàn, mài, bộlắp ráp cơkhí…) |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô hình…) |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Động cơ lai |
Cái |
01 |
Công suất: 20-30cv |
|
|
2 |
Bộ ly hợp |
Bộ |
01 |
- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng + Công suất: 30hp + Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút |
|
|
3 |
Bơm dầu |
Cái |
01 |
- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt + Áp suất làm việc: p=100at + Lưu lượng TB: Qb-110 lít/phút + Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút. + Công suất: 17,4kw |
|
|
4 |
Két dầu |
Cái |
01 |
- Vật liệu: Inox - Lượng dầu chưa trong thùng: 120-150 lít |
|
|
5 |
Sinh hàn |
cái |
01 |
Làm mát bằng nước: 350-600 lít |
|
|
6 |
Hệ thống van điều chỉnh |
Bộ |
01 |
Đồng bộ |
|
|
7 |
Đường dầu đi |
Bộ |
01 |
- Đường kính: d=20-22mm - Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar |
|
|
8 |
Đường dầu về |
Bộ |
01 |
- Đường kính: d=20-22mm - Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar |
|
|
9 |
Đường dầu hồi |
Bộ |
01 |
- Đường kính: d=16-18mm - Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar |
|
|
10 |
Con lăn dẫn hướng chính |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox - Kích thước: + Đường kính ngoài: 220-235mm + Đường kính giữa: 140-155 + Đường kính trong: 90-95 |
|
|
11 |
Con lăn dẫn hướng phụ |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox, cao su - Kích thước: + Đường kính ngoài: 90-100mm + Đường kính giữa: 60-70mm + Đường kính trong: 55-60 |
|
|
12 |
Tang tời |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox, cao su - Kích thước: Theo thực tế |
|
|
13 |
Con lăn kẹp |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox, cao su - Kích thước: Theo thực tế |
|
|
14 |
Mâm tời |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox, cao su - Kích thước: Theo thực tế |
|
|
15 |
Trục tời xoay 3600 |
Bộ |
01 |
- Vật liệu: Inox, cao su - Kích thước: Theo thực tế |
|
|
16 |
Động cơ thủy lực |
Cái |
01 |
- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao - Áp suất làm việc: p=100at - Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút |
5. Sử dụng đèn Led chuyên dùng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
Đơnvị tính |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđođiện áp, bộthiết bịlắpráp cơkhí…) |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán. |
|
|
2 |
Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắpđặt mô hình…) |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống đèn LED |
Cái |
25 - 50 |
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật đèn LED |
Chiếc |
01 |
- Điện áp: AC 100- 277 V - Công suất: 200- 300W - Quang thông: (26000-39000) lm - Hiệu suất: 130 lm/W - Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K - Ánh sáng: Vàng/trắng - Cấp bảo vệ (IP): 66 - Tuổi thọ: 20.000 h - Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg |
|
|
2 |
Khung lắp đèn |
Bộ |
01 |
- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm - Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm |
|
|
3 |
Cần thu/đẩy |
Bộ |
01 |
Vật liệu: Ống thép ø 60mm |
|
|
4 |
Con lăn |
Cái |
06 |
Vật liệu Inox |
|
|
5 |
Bu lông |
Cái/đèn |
02 |
- Vật liệu Inox - Đường kính ø 6mm |
|
|
6 |
Cầu dao tổng |
Cái |
02 |
- Quy cách: 3 pha - Dòng điện định mức: 200A - Điện áp định mức: 200/400VAC - Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch - Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA |
|
|
7 |
Cầu dao tự động |
Cái/đèn |
01 |
- Quy cách: 2 cực - Dòng điện định mức: 10A - Điện áp định mức:200/400VAC |
|
|
8 |
Dây dẫn điện |
Mét/đèn |
15 |
- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm - Vỏ bọc bằng nhựa PVC |
|
|
9 |
Đồng hồ đo điện từng pha |
Cái |
3 |
- Công suất (max 22,000 W) - Cường độ dòng điện (max 100A) - Hiệu điện thế (110-250V) - Hệ số công suất; Tần số - Độ chính xác điện áp: ±1% - Độ chính xác công suất : ±2% |
6. Ứng dụng đèn Led cho nghề lưới chụp khai thác vùng khơi
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổthông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bị lắp ráp cơ khí …) |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán. |
|
|
2 |
Sửdụng dịch
vụ: (Vận chuyển,nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)
|
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Hệ thống đèn LED |
Cái |
150 - 250 |
|
|
|
|
Thông số kỹ thuật đèn LED |
Chiếc |
01 |
- Điện áp: AC 100- 277 V - Công suất: 200- 300W - Quang thông: (26000-39000) lm - Hiệu suất: 130 lm/W - Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K - Ánh sáng: Vàng/trắng - Cấp bảo vệ (IP): 66 - Tuổi thọ: 20.000 h - Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg |
|
|
2 |
Khung lắp đèn |
Bộ |
01 |
- Khoảng cách 0,38 m- 0,45m/đèn - Vật liệu Inox hộp 3 x 6 |
|
|
3 |
Bu lông |
Cái/đèn |
02 |
- Vật liệu: Inox, - Đường kính Ф6mm |
|
|
4 |
Cầu dao tự động |
Đèn/cái |
03 |
- Quy cách: 2 cực - Dòng điện định mức: 10 A - Điện áp định mức: 200/400 VAC |
|
|
5 |
Bu lông |
Cái/đèn |
02 |
- Vật liệu Inox - Đường kính ø 6mm |
|
|
6 |
Cầu dao tổng |
Cái |
02 |
- Quy cách: 3 pha - Dòng điện định mức: 200A - Điện áp định mức: 200/400VAC - Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch - Dòng cắt ngắn mạch 50kA |
|
|
8 |
Dây dẫn điện |
Mét/đèn |
15 |
- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm - Vỏ bọc bằng nhựa PVC |
7. Bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
6–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT
|
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộthiết bịlắp đặt mô hình |
Bộ |
01 |
Theo thông số công bốcủa nhà sản xuất |
|
|
2 |
Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình …) |
|
|
|
C. Định mức trang bịvật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
|
Thiết bị vật tư chính |
Chiếc |
01 |
|
|
|
- |
Máy nén dùng cho hàng hải |
Chiếc |
01 |
6,5kw môi chất R404A, Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw L x W x H: 1.130 x 1.060 x 1.035(mm) |
|
|
- |
Bình tách dầu |
Bộ |
01 |
Loại 7/8” |
|
|
- |
Relay áp cao + áp thấp |
|
|
0.5-2bar; 5-30bar |
|
|
- |
Relay áp suất dầu |
Bộ |
01 |
Install with compressor from GEA |
|
|
- |
Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser) |
Cái |
02 |
Length908*Width325*Height530 (CM) |
|
|
- |
Van từ 220VAC |
Chiếc |
01 |
HV15M7T(5/8) |
|
|
- |
Bình lọc khí đường hồi |
Cái |
01 |
DCL-165(16mm) |
|
|
- |
Van tiết lưu |
Bộ |
01 |
8.6BAR/125PSI |
|
|
- |
Dry filter |
Cái |
01 |
BG-4813 (1-5/8) |
|
|
- |
Kính thăm Gas |
Cái |
01 |
SY/H-05 (5/8) |
|
|
- |
Van chặn 2 chiều 650 Psi |
Cái |
01 |
GBC16V,650Psi |
|
|
- |
Đồng hồ đo áp cao |
Chiếc |
01 |
(1-35 kgf/CM²) (1-18kgf/CM²) |
|
|
- |
Bơm làm mát công suất 0.9 KW chạy môi trường nước biển |
Bộ |
01 |
220 V - 0.9 kW |
|
|
- |
Động cơ gạt đá |
Bộ |
01 |
Diameter80 ×length 600 (mm) |
|
|
- |
Hộp giảm tốc |
Chiếc |
02 |
50/80-750-0.55KW |
|
|
- |
Bơm đá lỏng tuần hoàn |
Chiếc |
01 |
0.12 KW |
|
|
- |
Buồng đá |
Chiếc |
01 |
|
|
|
+ |
Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h |
Bộ |
01 |
Inox 316. φ350×1100(mm) |
|
|
+ |
Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h |
Bộ |
01 |
Inox 316. φ660×1160(mm) |
|
|
- |
Tủ điều khiển trung tâm |
|
|
|
|
|
+ |
Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm. |
Bộ |
01 |
Tủ điều khiển PLC |
|
|
+ |
Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đá lỏng |
Bộ |
01 |
|
8. Hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉ đạo, hướng dẫn KT |
Tháng/ cán bộ |
4–8 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêucầukỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Bộthiết bịchếtạo, lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộthiết bịcơ khí…) |
Bộ |
01 |
Theo thông sốcông bố của nhà sản xuất |
|
|
2 |
Sửdụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …) |
|
|
|
C. Định mức trang bị vật tư
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Vật liệu Polyurethane foam |
kg |
1.200 - 1.500 |
Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3 |
|
|
2 |
Xương khung composite |
m |
≤ 400 |
Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm. |
|
|
3 |
Tấm composite |
m2 |
150 - 160 |
Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm. |
|
|
4 |
Đinh vít, chấu thép liên kết |
kg |
20 |
Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm). |
III. Chế biến thủy sản
1. Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chế biến nước mắm
A. Định mức lao động
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
Công |
|
Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán |
Chủtàu/ ngư dân đốiứng |
|
2 |
Cán bộchỉđạo, hướng dẫn kỹthuật. |
Tháng/ cán bộ |
8 - 12 |
Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp |
|
B. Định mức máy móc, thiết bị
|
TT |
Tên thiết bị, máy móc |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Hệthống thiết bịthủy phân, tăng đạm, giảm mặn. |
Bộ |
01 |
Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán |
|
|
2 |
Hệthống chiết rót tựđộng |
Bộ |
01 |
||
|
3 |
Thiết bịxé nguyên liệu |
Bộ |
01 |
||
|
4 |
Thiết bịlọc trong mắm |
Bộ |
01 |
||
|
5 |
Vậttư, thiết bịkhác…… |
|
|
|
C.Định mức trang bị vật tư.
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, |
Ghi chú |
|
1 |
Đo độ mặn cầm tay |
Cái |
02 |
Theo công bố của nhà sản xuất |
|
|
2 |
Chế phẩm vi sinh vật sinh hương (0.015%) |
Kg |
225 |
Theo tiêu chuẩn công bố |
|
|
3 |
Nguyên liệu cá cơm, cá nục, cá nhâm,… |
Tấn |
15 |
(03 bể x 5 tấn) |
|
|
4 |
Muối |
Tấn |
05 |
27-30% so với nguyên liệu |
|
|
5 |
Enzyme protease |
Kg |
150 |
(0,01% so với nguyên liệu) |
|
|
6 |
Bao bì, tem nhãn |
Bộ |
20.000 |
|
2. Vật tư thiết yếu để chế biến nước mắm
|
TT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú
|
|
1 |
Thùng gỗ |
lít |
600 |
- Áp dụng theo quy trình chế biến nước mắm của trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ngãi và tham vấn ý kiến của các hộ dân chuyên chế biến nước mắm. - Thùng làm bằng gỗ bên trong trắc dầu rái hoặc dầu héc, hay thùng đúc bằng bê tông bên trong áp gạch chống thấm. - Hỗn hợp cá và muối theo tỷ lệ 3:1 gọi là chượp. - Thời gian ủ: 12 tháng. - Vật tư sản xuất nước mắm phải đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 5107:2018; QCVN 02-16:2012/BNNPTNT. |
|
|
2 |
Chượp (gồm: cá + muối) |
kg |
600 |
|
IV. Nghề muối
1. Mô hình sản xuất muối sạch từ nước mặn ngầm ven biển
A. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Công xây dựng (làm nền, trải bạt…) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo phương pháp từ nước mặn ngầm. |
công |
500 |
Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất |
|
|
2.2 |
Theo phương pháp từ nước biển. |
công |
500 |
||
|
3 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
-2 cán bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Tên máy móc, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy bơm nước 2 pha |
cái |
10 |
Công suất 1.000W-220V |
|
C. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Nội dung định mức |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, Thiết bị |
|
|
|
|
1 |
Bạt nhựa HDPE (0,5 - 1,2 mm) |
m2 |
2.200 |
|
|
2 |
Máy bơm nước 1.000 w |
cái |
10 |
|
|
3 |
Trang cào |
cái |
10 |
|
|
4 |
Bàn giằng |
cặp |
10 |
|
|
5 |
Rổ gánh |
cái |
10 |
|
|
6 |
Trang dọn |
cái |
10 |
|
|
II |
Công xây dựng |
|
|
|
|
1 |
Công làm nền |
công |
400 |
|
|
2 |
Công trải bạt HDPE |
công |
100 |
2. Mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán
A. Định mức lao động
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Diễn giải nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Công lao động phổ thông |
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án |
Nông dân đối ứng |
|
2 |
Công xây dựng (làm nền, trải bạt…) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Theo phương pháp từ nước mặn ngầm. |
công |
500 |
Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất |
|
|
2.2 |
Theo phương pháp từ nước biển. |
công |
500 |
||
|
3 |
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật |
Tháng/ cán bộ |
6 |
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
-3 can bộ |
B. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Tên máy móc, thiết bị |
ĐVT |
Số lượng |
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
Ghi chú |
|
1 |
Máy bơm nước 3 pha |
cái |
1 |
Công suất 3KW |
|
C. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1 ha
|
TT |
Nội dung định mức |
ĐVT |
Số lượng |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, Thiết bị |
|
|
|
|
1 |
Bạt nhựa HDPE (0,5 -1,2 mm) |
m2 |
1.200 |
|
|
2 |
Máy bơm nước ba pha 3 Kw |
cái |
1 |
|
|
3 |
Ống nhựa PVC |
m |
20 |
|
|
4 |
Ống nhựa da rắn |
cuộn |
1 |
|
|
5 |
Dây điện nhôm |
m |
60 |
|
|
6 |
Dây điện đồng |
m |
5 |
|
|
7 |
Cầu dao |
cái |
1 |
|
|
8 |
Tủ điện |
cái |
1 |
|
|
9 |
Ổ cắm |
cái |
1 |
|
|
10 |
Cầu chì |
cái |
1 |
|
|
11 |
Bảng táp lô nhựa |
cái |
1 |
|
|
12 |
Trụ điện |
trụ |
2 |
|
|
13 |
Trải bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt |
m2 |
245 |
|
|
II |
Công xây dựng |
|
|
|
|
1 |
Công làm nền |
công |
400 |
|
|
2 |
Công trải bạt HDPE |
công |
100 |