Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 143/2026/QĐ-UBND | Cơ quan: UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

Số: 143/2026/QĐ-UBND

 

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư

áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;

- VPUB: PCVP;

- Cổng TTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, NNMT.ntph

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Đỗ Tâm Hiển

 

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

 

1. Cây nông nghiệp

1.1. Lúa thuần

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Kg

80-90

Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

Kali nguyên chất (K2O)

kg

70

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi

kg

500

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống lúa

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học.

đồng

600.000

 

4

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

Theo quy trình kỹ thuật 

 

1.3. Cây ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

18

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

160

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

85

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

600.000

 

1.4. Cây khoai lang lấy củ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Hom giống

hom

45.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

đồng

700.000

 

1.5. Cây lạc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (quả giống)

kg

220

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.000

 

3

Vôi bột

kg

500

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

1.6. Măng tây

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

 

Trồng mới

hạt

18.500

 

Trồng dặm

hạt

3.500

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

Vật tư làm giàn

 

 

 

+ Cọc

cây

1.200

 

+ Sợi dây cước PE

kg

160

 

+ Dây buộc (cước PE)

kg

30

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

345

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

288

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

4.000

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

 

Chế phẩm BVTV sinh học

Đồng

1.500.000

1.7. Hành tím

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

3.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

165

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

85

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

95

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

3

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

1.000.000

 

1.8. Cây ớt

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Hạt giống

gam

300-350

 

 

- Cây

cây

22.000-23.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

48

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.9. Cây tỏi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

700

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ

kg

10.000

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

290

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

kg

270

 

3

Thuốc BVTV

 

Theo thực tế

 

1.10. Đậu xanh

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

66

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.11. Đậu nành (Đậu tương)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

90

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

80

 

3

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.12. Cây vừng mè

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

72

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

1.13. Cây dưa hấu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

gam

400-600

Tùy theo đặc điểm giống

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.14. Cây đu đủ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

2.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg/năm

350

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg/năm

250

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg/năm

300

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg/năm

3.000

 

3

Vôi bột

kg/năm

1.000

 

4

Thuốc BVTV

Theo thực tế

 

1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cải xanh ăn lá

kg

6

 

 

Rau dền

kg

15

 

 

Mùng tơi

kg

25

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

35

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

25

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

45

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

500.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

500.000

 

1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Bắp cải

kg

0.3

 

 

Súp lơ

kg

0.3

 

 

Cải thảo

kg

0.3

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

20

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Su hào

kg

0.7

 

 

Hành lá

kg

6

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Cà chua

kg

0,25

 

 

Dưa chuột

kg

0,7

 

 

Mướp đắng

kg

2,5

 

 

Bí xanh

kg

1

 

 

Đậu quả

kg

45

 

 

Đậu tương rau

kg

80

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

 

Phân bón lá

đồng

1.000.000

 

3

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

 

1.19. Cây khoai tây

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.500 – 1.800

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

1.20. Cây khoai sọ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

kg

1.400

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

2. Cây công nghiệp

2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

276

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

18.000 + 900

 

- Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm)

bầu

22.000 + 1.100

2

Cây che bóng (Cho mỗi loại chè)

cây

200

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

7.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.000.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

1.500.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới

 

1

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.500

 

2

Thuốc BVTV sinh học

đồng

2.000.000

2.3. Cây cau

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

2.500

Trồng dặm 5%

cây

125

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

80

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

2.4. Cây hồ tiêu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống: (Trồng mới + trồng dặm)

cây

3.500

 

2

Cây trụ

trụ

1.600

3

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

Chế phẩm Trichoderma

kg

80

4

Vôi bột

kg

500

5

Thuốc BVTV sinh học

Đồng

3.000.000

2.5. Cây ca cao

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

1.000

- Trồng dặm

cây

50

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

170

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

112

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ sinh học

lít

15

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

2.6. Cây dâu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ 1 (Trồng mới)

 

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

Cây

40.000

 

Trồng dặm

Cây

2.000

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.000

3

Vôi bột

kg

1.000

Năm thứ 2 (KTCB)

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

1.500

2.7. Cây gấc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

400

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

55

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống trồng mới

bầu

1.110

 

Giống trồng dặm (5%)

bầu

56

2

Cây che bóng

cây

100

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

42

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.000

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Đồng

1.000.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

Phân bón lá

lit/kg

4

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

130

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

88

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân bón lá

Đồng

600.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Hệ thống tưới tiết kiệm

Hệ thống

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón

 

 

Cảm biến độ ẩm đất không dây

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung

Bộ

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Bộ bút đo PH, EC

Cái

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

 

Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp

Phần mềm

 

Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng mới năm thứ 1

 

 

 

1.1

Giống

 

 

 

Giống trồng mới

cây

1.110

 

Giống trồng dặm

cây

55

 

Cây che bóng

cây

60

1.2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

4.000

1.3

Vôi bột

kg

1000

1.4

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

75

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

150

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

130

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

4

Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- Giống trồng mới

cây

5.000

 

 

- Giống trồng dặm

cây

500

2

Cây che bóng

(+ số cây trồng dặm)

cây

300 (50)

3

Vật tư

 

 

3.1

Năm thứ 1

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

40

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

4.500

 

Vôi bột

kg

1.000

 

Thuốc xử lý mối, côn
trùng

Đồng

700.000

 

Thuốc xử lý nấm

Đồng

1.000.000

 

Thuốc bảo vệ thực vật

Đồng

1.000.000

3.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

50

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

1.500.000

3.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

10

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

 

Thuốc Bảo vệ thực vật

Đồng

2.000.000

2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

2

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

Giống Điều ghép

cây

400

 

 

Giống trồng dặm (5%)

cây

20

 

2

Vật tư

 

 

 

2.1

Năm thứ 1

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Vôi bột

kg

400

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

 

2.2

Chăm sóc năm thứ 2

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

24

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

2.3

Chăm sóc năm thứ 3

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

72

 

 

Lân nguyên chất P2O5)

kg

24

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

 

3. Cây ăn quả

3.1. Cây chuối (các loại)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

 

- Trồng mới

 

 

 

Chuối tiêu

cây

2000 -2.500

 

Chuối tây

cây

1.800 -2.000

 

- Trồng dặm

cây

100

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

260

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

5

Túi bao buồng

túi

2.000

Cho năm thứ 2

3.2. Cây xoài

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2)

 

 

Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm

 

Trồng mới

cây

400

 

 

Trồng dặm

cây

20

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

400

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Năm thứ 4 trở đi

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

250

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

200

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Túi bao trái

cái

70.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

7.000.000

 

3.3. Cây mít

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

240

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

280

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

280

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

280

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.4. Cây bưởi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

 

Trồng mới

cây

400

 

Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Đậu tương hoặc khô dầu

kg

1.200

 

 

Túi bao trái

túi

20.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.5. Cây thanh long

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2)

hom

5.555

 

2

Trụ xi măng

Trụ

1.200

 

3

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

220

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

 

 

Kali nguyên chất (K20)

kg

150

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

4

Vôi bột

kg

550

 

5

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

440

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

440

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

660

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

450

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.6. Cây chôm chôm

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

210

 

 

Trồng dặm

cây

10

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

200

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

110

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

180

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

130

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.7. Cây bơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2

 

1.1

Giống

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

200

Trồng dặm

cây

10

1.2

Phân bón

 

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

50

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

35

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

1.3

Vôi bột

kg

200

1.4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

2

Năm thứ 3

 

 

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.500.000

3.8. Cây cam, quýt

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

625

 

 

Trồng dặm

cây

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

 

Phân hữu cơ

kg

3.000

 

3

Vôi bột

kg

625

 

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

 

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

 

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

3.9. Cây dứa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

3

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

60.000

 

 

Trồng dặm (10%)

cây

3.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

460

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

320

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

840

 

 

Phân hữu cơ vi sinh

kg

5.000

 

3

Vôi bột

kg

1.000

 

4

Thuốc BVTV + Trừ cỏ

Đồng

3.000.000

 

Năm thứ 2

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

 

Điều hoa bảo

lít

5

 

 

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

 

3.10. Cây dừa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

156

- Trồng dặm

cây

8

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

110

Kali nguyên chất (K2O)

kg

70

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

3

Vôi bột

kg

300

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Năm thứ 3

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

110

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

140

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

3

Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

800

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

350

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

200

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

4

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

 

Theo các quy định và thực tế

3.12. Cây sầu riêng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

 

 

Trồng mới

cây

200

Trồng dặm

cây

10

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

Kali nguyên chất (K2O)

kg

40

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

200

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

40

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

3.13. Cây ổi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

 

Trồng mới

cây

1.000

2

Vật tư

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

400

Phân vi sinh

tấn

2

Phân vi lượng

kg

Theo thực tế

3

Vôi bột

kg

1.000

4

 

Thuốc BVTV

 

 

Theo các quy định và thực tế

3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

 

Trồng mới

Cây

1.100

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

3

Vôi bột

kg

1.000

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.000.000

Năm thứ 2 + năm thứ 3

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

230

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

3.15. Cây nhãn, vải

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

 

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

- Trồng mới

cây

400

- Trồng dặm

cây

20

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

400

4

Thuốc BVTV

Đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

65

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

3.16. Cây chanh leo (chanh dây)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới phun

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ 1

 

 

- Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm

1

Giống

 

 

 

- Trồng mới

cây

1.300

 

- Trồng dặm

cây

60

2

Cột bê tông

cột

500

3

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

Kali nguyên chất (K2O)

kg

360

Phân hữu cơ vi sinh

kg

3.000

Chế phẩm sinh học

kg

60

4

Vôi bột

kg

1.000

5

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

Năm thứ 2

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

185

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

660

 

Chế phẩm sinh học

kg

80

 

Thuốc BVTV

kg

2.000.000

3.17. Cây vú sữa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới phun

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy

mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

 

1

Giống

 

 

 

 

Trồng mới

cây

100

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

 

Trồng dặm

cây

5

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

90

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

Kali nguyên chất (K2O)

kg

90

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

200

4

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Năm thứ 3

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Thuốc BVTV

đồng

1.500.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Túi bao trái

túi

50.000

 

 

Thuốc BVTV

đồng

2.000.000

3.18. Cây hồng không hạt theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống

 

 

 

 

Giống trồng mới

cây

600

 

 

Giống trồng dặm

cây

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

92

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

96

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

600

4

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Năm thứ 3

1

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

125

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

138

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

300

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

2

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

4. Cây nguyên liệu

4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh)

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

hom

12.000-14.000

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

3

Thuốc xử lý hom giống

Đồng

2.000.000

4

Thuốc cỏ

Đồng

2.400.000

5

Thuốc BVTV

Đồng

600.000

4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống sắn

Hom

12.000

 

 

 

2

Giống lạc

kg

70

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

55

 

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

110

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

 

3

Vôi bột

Kg

150

 

4

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

4.3. Cây mía

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

 

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Trồng thâm canh

 

Trồng mới + trồng dặm

kg

10.000

- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

300

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

Kali nguyên chất (K2O)

kg

260

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

3

Vôi bột

 

500

4

Thuốc BVTV

Đồng

2.000.000

5. Cây hoa các loại

5.1. Hoa lily

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây)

củ

150.000

 

 

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

500

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

Kali nguyên chất (K2O)

kg

375

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

Đồng

15.000.000

3

Thuốc BVTV

Đồng

7.500.000

4

Chậu trồng 3 cây (22x25cm)

cái

30.000

 

Chậu trồng 5 cây (32x30cm)

cái

50.000

5

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

kg

50.000

6

Lưới đen che nắng 60%

m2

10.000

5.2. Hoa lay ơn

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

 

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

củ

120.000

 

 

 

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

115

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

Kali nguyên chất (K2O)

kg

180

Phân bón lá

đồng

500.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.500

3

Thuốc BVTV

đồng

1.200.000

5.3. Hoa cúc

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

cây

400.000 – 500.000

 

2

Phân bón

 

 

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

140

Lân nguyên chất P2O5)

kg

175

Kali nguyên chất (K2O)

kg

150

Phân bón lá

Đồng

3.000.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

3

Vôi bột

kg

800

4

Thuốc BVTV

Đồng

3.000.000

5

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…)

 

Theo thực tế

5.4. Hoa hồng

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

cây

50.000

 

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

460

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

400

Kali nguyên chất (K2O)

kg

480

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

Đồng

5.000.000

Phân hữu cơ sinh học

kg

5.000

3

Thuốc BVTV

Đồng

5.000.000

5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống (1 chậu trồng 1 cây)

cây

80.000

 

 

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

500

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

375

 

Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng

đồng

5.000.000

3

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

4

Vật tư khác

 

 

 

Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm

cái

80.000

 

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

kg

65.000 (Tương đương 500m3)

 

Lưới đen che nắng 60%

m2

10.000

 

Màng che nilon (diện tích x1,3)

m2

13.000

5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Củ/thân

2.000

 

 

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

70

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

24

Kali nguyên chất (K2O)

kg

60

3

Vôi bột

kg

150

4

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

5

Thuốc BVTV

đồng

3.000.000

6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/cán bộ

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 20-50 tấn/6-10ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống cỏ

 

 

 

 

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

 

 

 

 

 

 

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

2

Phân bón

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

 

 

 

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

 

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

 

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

 

Kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

6.2. Cây Ngô sinh khối

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống ngô lai

kg

25-28

 

2

Đạm nguyên chất (N)

kg

180

3

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

100

4

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

5

Phân hữu cơ sinh học

kg

1.200

6

Thuốc BVTV

đồng

1.000.000

7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm

A. Định mức công lao động

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

công

-

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

tháng

 

 

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

 

 

1

Giống

 

 

 

 

- Nấm Sò (Bào ngư)

kg

45

- Nấm Mộc Nhĩ

chai

40

que

1.500

- Nấm Linh Chi

chai

40

- Nấm Rơm

kg

12

2

Túi P.E

 

 

 

 

- Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa)

kg

12

Kích cỡ túi 30 x 45

- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ)

kg

08

 

Nấm Mộc Nhĩ

kg

10

Kích cỡ túi 19 x 38

Nấm Linh Chi

kg

12

Kích cỡ túi 25 x 35

*Ghi chú:

- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.

- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

 

 

1. Gia súc, gia cầm

1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 150 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

1.1

Giống lợn ngoại

Kg/con

10

1.2

Giống lợn nội

Kg/con

07

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

kg 

225

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin:

Liều/con

06

(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0, 1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 110 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Chuồng nuôi lợn nái chửa

Lồng/con

01

3

Chuồng nuôi lợn nái nuôi con

Lồng/con

01

4

Sàn nuôi lợn con sau cai sữa

m2/con

0,6

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

1.1

Giống hậu bị (giống ngoại)

Kg/con

100

 

1.2

Giống hậu bị (giống nội)

Kg/con

22

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

2.1

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại

Kg/con

534

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

2.2

Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội

Kg/con

482

3

Vắc xin

Liều

12

(2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0, 2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.3. Vỗ béo trâu, bò

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50-70

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

C. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

 

2

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

01

 

3

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

01

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

5

Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

5.1

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,….

5.2

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

1.1

Bò cái giống

Kg/con

220

 

1.2

Trâu cái giống

Kg/con

350

 

2

TAHH cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

TAHH cho trâu cái chửa

Kg/con

660

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.5. Chăn nuôi bò sữa

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Tinh đông lạnh

Liều/con

04

3

TAHH cho bò cái chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

4

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

5

Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)

5.1

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

 

5.2

Muối ăn

Kg/tấn

05

 

5.3

Ủ bằng bể ủ/hố ủ

 

 

 

5.4

Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn

08

 

5.5

Ủ bằng túi ủ

 

 

 

5.6

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn

02

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

15

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu

Kg/con

45

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc-xin

Liều/con

04

(1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

 

 

1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản

A. Định mức lao động

T T

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 40 - 60 con

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

 

1

Dê cái giống ngoại

Kg/con

23-27

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Dê cái giống nội

Kg/con

13 - 17

 

 

3

Dê cái lai

Kg/con

18 - 22

 

 

4

Cừu cái

Kg/con

16 - 20

 

 

5

Dê, cừu đực giống ngoại

Kg/con

30 - 34

 

 

6

Dê, cừu đực giống lai

Kg/con

28 - 32

 

 

7

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống

Kg/con

115

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

8

Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

 

9

Vắc-xin

Liều/con

08

(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu

 

 

10

Tảng đá liếm

Kg/con

02

 

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

6,0

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc -xin

Liều/con

07

(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.9. Chăn nuôi gà sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Lồng tầng

Con/ m2

8 - 12

 

 

2

Sàn nhựa

Con/ m2

6 - 8

 

 

3

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

4

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

5

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

6

Hệ thống thu trứng

Hệ thống

01

7

Hệ thống tải phân

Hệ thống

01

8

Máy phát điện

Chiếc

01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

12,3

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

14

(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi gà sinh sản

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/ MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng gà

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

7-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc -xin

Liều/con

04

(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

A. Định mức lao động

T T

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Sàn nhựa

Con/ m2

3,5 - 4,0

 

 

2

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

3

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

4

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

5

Máy phát điện

Chiếc

01

 

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

30

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

11

(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

7-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.12. Chăn nuôi chim bồ câu

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng bồ câu

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

01

Newcastle

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi bồ câu sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

Số lượng ≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng bồ câu

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

07-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 4.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng chim cút

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy nở

Chiếc

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Chiếc

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Chiếc

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

 

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

 

3

Vắc -xin

Liều/con

04

Newcastle

 

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Mô hình nuôi chim cút sinh sản

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

02

 

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị/MH

01

 

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

Mô hình ấp trứng chim cút

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

 

Số lần

Lần

01

 

 

 

Thời gian

Ngày

07-14

 

 

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

 

1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con

B. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/Con

0,5

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày

Kg

13,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin

Liều/con

01

(1) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/Con

0,5

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày

Kg

13,5

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin

Liều/con

01

(1) Bại huyết

1.15. Chăn nuôi thỏ sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 500 con

B. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/Con

2,5-3

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày

Kg

27

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin

Liều/con

02

(2) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Thỏ giống

Kg/Con

2,5-3

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày

Kg

27

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

3

Vắc xin

Liều/con

02

(2) Bại huyết

2. Vật nuôi khác

2.1. Nuôi ong ngoại

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 100 đàn

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Ong giống

Đàn/điểm/cơ sở

100

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thùng kế

Thùng/điểm/cơ sở

100

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn

30

 

4

Phấn hoa

Kg/đàn

0,3

 

5

Tầng chân

Cái/đàn

10

 

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

 

7

Thùng quay mật

Cái/hộ

01

 

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/hộ

01

 

2.2. Nuôi ong nội

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 100 đàn

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Ong giống

Đàn/điểm/cơ sở

50

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thùng kế

Thùng/điểm/cơ sở

50

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn

18

 

4

Phấn hoa

Kg/đàn

0,2

 

5

Tầng chân

Cái/đàn

04

 

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

 

7

Thùng quay mật

Cái/hộ

01

 

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/hộ

01

 

2.3. Nuôi tằm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3 hecta dâu tương đương 360 vòng trứng

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

 

 

Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn)

Vòng trứng/ ha dâu

120

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

1

MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)

 

 

Nong/khay nuôi tằm

Cái

120

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

 

Máy thái dâu

Cái

01

 

 

Đũi tằm

Cái

10

 

 

Lò sưởi điện

Cái

01

 

 

Quạt bay hơi tăng ẩm

Cái

01

 

 

Bạt phủ lá dâu

m2

20

 

 

Thuốc sát trùng nhà,

dụng cụ

Lít

04

 

 

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

06

 

 

Vôi bột

Kg

20

 

2

MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)

 

 

Tằm con

Vòng/ha

120

 

 

 

Lá dâu

Kg/vòng

200

 

 

 

Né đôi

Né/Vòng

02

Né gỗ, KT: 1m x 1m

 

 

Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ

Lít

04

 

 

 

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

06

 

 

 

Vôi bột

Kg

20

 

 

2.4. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo

- Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 05 ngày; Thực hành: 05 ngày )

- Số lượng học viên 20 người/lớp

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cộng tác viên khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Công giảng bài

ngày/người

10

 

 

 

2

Công thu thập tài liệu

ngày/người

05

 

 

3

Công trợ giảng

ngày/người

10

 

 

4

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

ngày /người

05

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

 

5

Công tổ chức tập huấn

ngày/người

20

 

6

Công quản lý

ngày/người

10

 

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Tinh đông lạnh

Liều/con

02

 

3

Ni tơ lỏng

Lít/con

02

 

4

Găng tay, ống gen

Bộ/con

02

 

5

TAHH cho bò cái có chửa

Kg/con

540

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

6

TAHH cho trâu cái có chửa

Kg/con

660

7

Tảng đá liếm

Kg/con

03

 

8

Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít

Cái/xã

02

 

9

Súng bắn tinh

Cái/xã

06

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

 

1. Nhóm cây lấy gỗ:

1.1. Cây Dầu rái

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

550

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

55

2

Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

110

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

110

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

110

1.2. Cây Sao đen

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

 

1.3. Cây Giổi xanh

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

100

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

1.4. Cây Huỷnh

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

19

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

Năm 2: 6 tháng

Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.250

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

125

2

Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

250

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

250

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

250

1.5. Cây Sưa đỏ

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.660

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

160

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

1.6. Cây Thông (Thông Caribe, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

200

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

1.7. Cây Xoan ta

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.650

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

165

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

1.8. Cây Tếch

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.660

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

160

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

1.9. Cây Gáo

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

625

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

62

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

1.10. Cây Keo các loại (Keo lai, Keo lá tràm, Keo tai tượng)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.660

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

166

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

1.11. Cây Lát hoa

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

100

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

1.12. Cây Phi lao

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

250

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

1.13. Cây Bạch đàn

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.660

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

166

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

 

2. Nhóm cây lâm sản ngào gỗ

 

2.1. Cây Mây

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

19

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

Năm 2: 6 tháng

Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

3.333

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

333

2

Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

666

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

666

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

666

2.2. Cây Trám trắng

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Thuốc chống mối

kg

10

 

 

b

Phân bón

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

c

Phân hữu cơ vi sinh

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

1.000

Theo TCVN

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

500

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

500

 

d

Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

đồng

3.000.000

Lượng sử dụng cho mỗi năm

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

đồng

3.000.000

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

đồng

3.000.000

 

2.3. Luồng, lồ ô

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

300

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

30

2

Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

90

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

90

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

90

2.4. Cây Tre, tre Khổng lồ

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

150

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

150

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

150

2.5. Cây Bời lời

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

3.330

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

333

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

 

 

b

Thuốc chống mối (0,01kg/cây)

kg

33,3

 

 

2.6. Cây Mắc ca (Trồng thuần loài)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

280

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

28

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân bón NPK

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

140

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

56

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

56

 

b

Phân hửu cơ vi sinh

 

 

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

560

TCCS

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

560

 

c

Vôi bột

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

84

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

28

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

28

 

2.7. Cây Mắc ca (Trồng xen)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

110

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

11

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân bón NPK

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

55

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

22

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

22

 

b

Phân hửu cơ vi sinh

 

 

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

220

TCCS

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

220

 

c

Vôi bột

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

33

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

11

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

11

 

2.8. Cây Nứa

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

300

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

30

2

Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

90

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

90

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

90

2.9. Cây Măng Bát độ

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

 

2.10. Cây Sở

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

200

2

Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

400

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

400

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

400

2.11. Cây Sơn tra

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

50

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

+ Phân vi sinh:

kg

 

+ 52,17

+ 150,00

+ 20,00

500

TCCS

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

3. Nhóm cây dược liệu

3.1. Cây Quế (Trồng thuần loài)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Đối với trồng để khai thác tỉa thưa, hoặc trồng trên lập địa xấu (tầng đất mỏng)

 

 

 

- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.

- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.

 

11.

Giống

 

 

 

a

Trồng mới

cây

5.000-6.666

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

b

Trồng dặm

cây

500-666

1.2

Vật tư

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

 

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 -416,25

+ 25,00 - 33,30

 

 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 - 416,25

+ 25,00 - 33,30

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 - 416,25

+ 25,00 - 33,30

 

Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

2.500 -3.333

 

- Chăm sóc năm 2

kg

2.500 -3.333

 

- Chăm sóc năm 3

kg

2.500 -3.333

 

2

Đối với trồng Quế để khai thác tỉa thưa, trồng trên điều kiện lập địa tốt

 

 

 

2.1

Giống

 

 

 

a

Trồng mới

Cây

3.333 - 4.444

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

b

Trồng dặm

Cây

333 - 444

2.2

Vật tư

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

 

 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

 

Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

1.666 - 2.222

 

- Chăm sóc năm 2

kg

1.666 - 2.222

 

- Chăm sóc năm 3

kg

1.666 - 2.222

3

Đối với trồng Quế để khai thác chính hoặc trồng rừng phòng hộ

 

 

 

3.1

Giống

 

 

 

a

Trồng mới

Cây

1.650 - 2.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

b

Trồng dặm

Cây

165 - 200

3.2

Vật tư

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

 

 

 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

 

Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

825 - 1.000

 

- Chăm sóc năm 2

kg

825 - 1.000

 

- Chăm sóc năm 3

kg

825 - 1.000

3.2. Cây Quế (Trồng nông lâm kết hợp)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.

- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.

 

a

Trồng mới

cây

3.300-5.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

b

Trồng dặm

cây

330-500

2

Vật tư

 

 

 

 

Phân bón

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

 

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

TCCS

 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

 

 

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

 

 

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

 

Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

1.650 - 2.500

 

- Chăm sóc năm 2

kg

1.650 - 2.500

 

- Chăm sóc năm 3

kg

1.650 - 2.500

3.3. Cây Sa nhân

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.000

Sạch sâu bệnh

 

b

Trồng dặm

cây

200

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

TCCS

 

 

- Đạm nguyên chất (N)

- Lân nguyên chất (P2O5)

- Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

b

Phân vi sinh

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

1.000

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

1.000

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

1.000

3.4. Cây Ba kích (Trồng xen dưới tán rừng)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.000

Cây không sâu bệnh

 

b

Trồng dặm

cây

300

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân Lân bón lót (0,2kg/cây)

kg

400

TCCS

 

b

Phân vi sinh bón lót
(1 kg/cây)

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

2.000

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

2.000

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

2.000

c

Phân bón

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

d

Chế phẩm sinh học thuốc BVTV

đồng

2.000.000

 

 

3.5. Cây Tràm

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

10.000

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

1.000

2

Vật tư

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

Phân không chảy nước, vón cục, còn hạn sử dụng theo quy định

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

3.6. Cây Đinh lăng

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

25.000

Cây sinh trưởng tốt

 

b

Trồng dặm

cây

1.250

2

Vật tư

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

104

104

78

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

104

104

78

 

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

104

104

78

 

 

b

Phân hữu cơ vi sinh

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

2.500

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

2.500

 

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

2.500

 

 

c

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

đồng

5.000.000

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

đồng

1.000.000

 

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

đồng

1.000.000

 

 

3.7 Cây Gừng

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Củ giống

kg

1.300

Củ không sâu bệnh

 

2

Vật tư: Phân NPK

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

kg

520

 

 

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

kg

520

 

 

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg

520

 

 

3.8 Cây Nghệ

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Áp dụng cho trồng thuần

 

 

 

 

a

Giống

kg

4.000

Củ sạch bệnh, đồng đều

 

b

Vật tư:

 

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

200

TCCS

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

200

 

Phân vi sinh

kg

2.000

2

Áp dụng cho trồng xen

 

 

 

 

a

Giống

kg

2.000

Củ sạch bệnh, đồng đều

 

b

Vật tư:

 

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

TCCS

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

100

 

Phân vi sinh

kg

2.000

3.9. Cây Đương quy

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống trồng mới

cây

125.000

Sạch sâu bệnh

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

Đạm nguyên chất (N)

kg

126,5

TCCS

 

 

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

49,92

 

Kali nguyên chất (K2O)

kg

75

 

Phân hữu cơ vi sinh

tấn

5

b

Chế phẩm sinh học

đồng

5.000.000

3.10. Cây Đảng sâm (Đẳng sâm, sâm dây)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

15

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Cây giống/Củ giống

cây

84.000

Sạch sâu bệnh

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Năm 1

 

 

TCCS

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

Chế phẩm sinh học

đồng

5.000.000

b

Năm 2

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

Chế phẩm sinh học

đồng

5.000.000

3.11. Cây Khôi tía (Khôi nhung tía)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

10.000

 

 

b

Trồng dặm

cây

500

 

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

 

2.000

2.400

TCVN

 

 

- Đạm nguyên chất (N)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

 

100

100

 

 

 

- Lân nguyên chất (P2O5)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

 

90

90

 

 

 

- Kali nguyên chất (K2O)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

 

120

120

 

 

b

Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV

 

 

 

 

 

Trồng mới, năm 2, năm 3

đồng/năm

1.000.000

Lượng sử dụng cho mỗi năm

 

3.12. Cây Sâm Ngọc Linh (Trồng xen dưới tán rừng)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

80.000-10.000

 

 

b

Trồng dặm

cây

400-500

 

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Mùn níu

 

 

 

 

 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

- Năm 5

- Năm 6

kg

2.000

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

 

 

b

Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...)

 

 

 

 

 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

- Năm 5

- Năm 6

kg, lít

 

05

04

04

04

08

04

 

 

3.13. Cây Bảy lá 1 hoa (Thất diệp nhất chi hoa)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

20.000-22.000

 

 

b

Trồng dặm

cây

2.000-2.200

 

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

Đạm nguyên chất (N)

Lân nguyên chất (P2O5)

Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

+ 173,92

+ 500,00

+ 66,66

 

 

b

Phân hữu cơ vi sinh

 

 

 

 

 

- Năm 1 (Trồng mới)

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg/năm

 

3.000

2.000

2.000

 

 

3.14. Cây Đàn hương

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

500

 

 

b

Trồng dặm

cây

50

 

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

 

- Năm 1

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

 

kg

kg

 

100

1.000

TCCS

 

 

- Năm 2

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

 

kg

kg

 

100

1.000

 

 

 

- Năm 3

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

 

kg

kg

 

100

1.000

 

 

3.15. Cây Lan kim tuyến

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 1.000 m2

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

20.000-22.000

 

Trồng dưới tán rừng (20% trồng đông đặc)

b

Trồng dặm

cây

2.000-2.200

 

2

Vật tư:

 

 

 

a

Nguyên liệu giá thể

 

 

 

 

- Phân hữu cơ hoai mục

- Xơ dừa

- Đất mặt

- Vôi

- Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh

- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử lý giá thể)

m3

m3

m3

kg

kg

kg, lít

 

13

13

13

160

39

0,5

 

 

b

Phân hữu cơ sinh học

kg

500

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học

kg

3

 

3.16. Cây Thảo quả

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1660

Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp

 

b

Trồng dặm

cây

166

 

2

Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)

 

 

 

 

 

- Năm 1

kg

332

TCCS

 

 

- Năm 2

kg

332

 

 

- Năm 3

kg

332

 

3.17. Cây Hà thủ ô (đỏ, trắng)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

20.000

Cây không sâu bệnh

 

b

Trồng dặm

cây

2.000

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Phân bón

 

 

 

 

 

 

 

- Năm 1

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Phân Kali nguyên chất (K2O)

+ Phân hữu cơ vi sinh.

 

 

kg

 

360

22

32

1.000

 

 

 

 

 

- Năm 2

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

 

240

88

48

 

 

b

Chế phẩm sinh học

 

 

 

 

 

Năm 1

kg

3

 

 

 

Năm 2

kg

3

 

 

c

Thuốc Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

Năm 1

đồng/ha

1.000.000

 

 

3.18. Cây Dó trầm (trầm hương, dó bầu)

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

1.660

Cây không sâu bệnh

 

b

Trồng dặm

cây

166

 

2

Vật tư: Phân bón NPK

 

 

 

 

 

Năm 1

kg

498

 

 

 

Năm 2

kg

498

 

 

 

Năm 3

kg

498

 

 

3.19. Cây Xạ đen

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

20.000-26.000

 

 

b

Trồng dặm

cây

1.000-1.300

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

Giai đoạn kiến thiết cơ
bản (06 tháng đầu)

- Phân hữu cơ hoai mục

tấn

15

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

 

 

- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

kg, lít

02

 

 

(từ 7 tháng
tuổi trở lên, vật tư tính
cho 01 năm)

- Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

 

- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

Kg, lít

02

 

 

3.20. Cây Ngũ vị tử

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

 

- Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Làm đất bằng cơ giới

Công

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

a

Trồng mới

cây

2.200

 

 

b

Trồng dặm

cây

110

 

2

Vật tư:

 

 

 

 

a

Năm 1: Mùn núi

kg

8.000

 

 

b

Phân hữu cơ sinh học

 

 

 

 

 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

kg

 

2.200

2.200

2.200

2.200

 

 

c

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

- Năm 1: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,…)

- Năm 2: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

- Năm 3: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

- Năm 4: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

 

kg, lít

 

 

 

30

 

 

10

 

10

 

 

10

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

 

I. Nuôi trồng thủy sản

1. Nuôi tôm nước lợ

1.1. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục oxy

Bộ

04-05

 

 

3

Hệ thống quạt nước

Bộ

08-16

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

4

Máy cho tôm ăn

Bộ

04-05

 

 

5

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

100 - 120

Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

1.3

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án.

1.2. Nuôi tôm thẻ chân trắng 2 giai đoạn

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

 

2

Hệ thống sục oxy

Bộ

04-05

 

 

3

Hệ thống quạt nước

Bộ

08-16

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

4

Máy cho tôm ăn

Bộ

04-05

 

 

5

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

 

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01-02

 

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Giai đoạn 1

con/m2

1.000-1.500

Quy cỡ giống P12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Giai đoạn 2

con/m2

100-300

2

Thức ăn

FCR

1.1

Hàm lượng protein 33-38%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

1.3. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh 2 giai đoạn ứng dụng công nghệ 4.0

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục oxy

Bộ

04-05

 

3

Hệ thống quạt nước

Bộ

08-16

 

4

Máy cho tôm ăn

Bộ

04-05

 

5

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

6

- Thiết bị 4.0

- Dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01-02

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Giai đoạn 1

con/m2

1.000-1.500

Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

 

Giai đoạn 2

con/m2

150-200

600-1.200con/kg

2

 

Thức ăn

 

FCR

 

1.2

 

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 39-40%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

1.4. Nuôi tôm sú thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sụ khí

Bộ

02-04

 

3

Hệ thống quạt nước

Bộ

08-16

 

4

Máy cho tôm ăn

Bộ

4-5

 

5

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

25

Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 35-42%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.5. Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sụ khí

Bộ

02-04

 

3

Hệ thống quạt nước

Bộ

08-16

 

4

Máy cho tôm ăn

Bộ

4-5

 

5

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

10-15

Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Hàm lượng protein 35-42%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.6. Nuôi tôm sú 2 giai đoạn trong rừng ngập mặn

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…

 

Cái

 

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

 

 

 

 

Giai đoạn 1

con/m2

2.000-6.000

Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

Giai đoạn 2

con/m2

≤ 15

2

Thức ăn

 

 

Hàm lượng protein 35-42%.

 

Giai đoạn 1

FCR

≤ 1.5

 

Giai đoạn 2

FCR

≤ 0.5

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.7. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…

Bộ

 

 

4

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

≤ 8

Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 0.5

Hàm lượng protein 35-42%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.8. Nuôi tôm sú kết hợp cá, cua

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…

Bộ

 

 

4

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

10-15

Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2. Nuôi cua

2.1. Nuôi cua biển trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…

Bộ

 

 

3

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

0,5-1

Quy cỡ giống 1,2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

5

Cá tạp/tươi sống

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2.2. Nuôi cua biển 2 giai đoạn trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…

Bộ

 

 

3

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

 

Quy cỡ giống 0,5-1cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Giai đoạn 1

Con/m2

30

Giai đoạn 2

 

1

2

Thức ăn

 

 

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Cá tạp: đảm bảo chất lượng.

 

- Giai đoạn 1

 

 

Thức ăn công nghiệp

FCR

1.7

 

- Giai đoạn 2

 

 

Thức ăn công nghiệp

FCR

1.7

Cá tạp

FCR

4

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3. Nuôi ốc hương

3.1. Nuôi ốc hương trong ao/hồ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-06

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

4

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…

Bộ

01 - 02

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

100

Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

5.0

Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

 

3.2. Nuôi ốc hương trong lồng/bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục oxy

Bộ

04-06

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

4

Thiết bị, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

Bộ

01- 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

300

Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 7.0

Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

4. Nuôi vẹm

4.1. Nuôi vẹm theo hình thức giàn cọc

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cọc

Cái

10.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Lưới cước

m2

100

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

400

100 con/dây; 4 cọc/m2 1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

4.2. Nuôi vẹm theo hình thức giàn bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới làm giàn

m2

2000- 5.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

720

300 con/dây; 120 dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

5. Nuôi hàu

5.1. Nuôi hàu theo hình thức giàn cọc

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cọc

Cái

10.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Lưới cước

m2

100

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/cọc

10

Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

5.2. Nuôi hàu theo hình thức giàn bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới làm giàn

m2

2000-

5.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/giá bám

25

Cỡ giống ≥2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

5.3. Nuôi hàu trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6-12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới làm lồng

Cái

3.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/lồng

120

Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

6. Nuôi hàu thái bình dương hình thức giàn treo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới làm lồng

Cái

3.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/giá thể

20

Cỡ giống 0,5 -1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

7. Nuôi sò huyết trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán

bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục oxy

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy…

Bộ

01 - 02

 

4

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

100

Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

8. Nuôi sá sùng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

60-70

Cỡ giống ≥ 1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Hỗn hợp tự chế

3

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

9. Nuôi hải sâm trong ao

A.Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơmnước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Hệthống sục oxy

Cái

02-04

3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu, giỏlưới, vợt…

Bộ

01- 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

3-5

Quy cỡ giống: 3-5cm/con; hải sâm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

 

Thức ăn mùn bã hữu cơ

3

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

 

10. Nuôi cá song (mú) trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

03-04

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

03-04

 

4

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

 

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

03-04

 

6

Hệ thống lồng;

Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô,

chậu, lồnglưới…

Bộ

01 - 02

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

1

Quy cỡ giống: Nuôi lồng ≥8cm/con; nuôi ao : ≥10cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

Con/m3

15-25

2

Thức ăn

FCR

2.0

TACN hàm lượng protein >42%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

3

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

11. Nuôi cá mú chuột trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô

hình

02-03

Phù hợpvớiquy trình kỹthuật, quy mô dự

án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

4

Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

25

Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.2

TACN hàm lượng protein ≥ 42%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học.

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

12. Nuôi cá hồng mỹ trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

1,5

Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

25

2

Thức ăn

FCR

1.5

TACN hàm lượng protein ≥35 %.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

13. Nuôi cá hồng đỏ trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

Con/m2

1,5

Cá giống cỡ: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

15

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

TACN hàm lượng protein ≥ 35%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

14. Nuôi cá chim vây vàng trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

 

Con/m2

3

Quy cỡ giống:6-8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

25-35

2

Thức ăn

 

FCR(ao)

1.5

TACN hàm lượng protein ≥35%.

FCR(lồng)

2.3

TACN hàm lượng protein 30- 35%.

3

 

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

15. Nuôi tôm hùm trong lồng

15.1. Nuôi tôm hùm bông trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn kỹthuật.

Tháng/ cán bộ

18

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bịcho ăn

Bộ/lồng

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Bơm, xịt áp lực

Bộ/mô hình

01

 

3

Thiết bị, máy móc, hệ thống

lồng, dụng cụ: Thuyền,

vợt, xô, chậu…

Bộ

01

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

8-10

Quy cỡ giống: 100-120g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

31.0

Thức ăn tươi sống;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

15.2. Nuôi tôm hùm xanh trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bịcho ăn

Bộ/lồng

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Bơm, xịt áp lực

Bộ/mô hình

01

3

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ:

Thuyền, vợt, xô, chậu…

Bộ

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

15-16

Quy cỡ giống: 50-60g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

31.0

Thức ăn tươi sống;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

16. Nuôi cá bớp (giò) trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầukỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô

hình

02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Thiết bị, máy móc, Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

3

Quy cỡ giống: ≥ 18cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

 

 

 

 

Giai đoạn 1: TACN

FCR

2.5

TACN hàm lượng protein 40-45%.

 

Giai đoạn 2:
Cá tạp

FCR

8.0

Thức ăn tươi sống.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

17. Nuôi cá vược(chẽm) trong ao/ lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

1,5

Cá giống cỡ ≥12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

 

Con/m3

25

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

TACN hàm lượng protein ≥ 35%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

18. Trồng rong sụn bằng giàn căng trên đáy

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu…

Bộ

02-03

 

 

2

Hệ thống khung, giàn căng trên đáy

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy môdựán

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Tấn/ha

≤ 2,5

Rong giống cỡ 30 cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

19. Nuôi cá bè vẫu trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Thiết bị, máy móc, Dụng

cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệthống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

25

Quy cỡ giống: ≥ 8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

20. Nuôi cá tráp vàng trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng bè

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

03-04

6

Hệ thống lồng; thiết bị

Dụng cụ: Thuyền, lưới,

chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác:

Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

1,5

Quy cỡ giống: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

15

2

Thức ăn

FCR

1.5

TACN hàm lượng protein ≥ 35 %;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

21. Nuôi cá bống cát trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

60-80

Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

1.8-2.0

Thức ăn tươi sống.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

22. Nuôi cua dẹp trong bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị, hệ thống bể nuôi, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

01 - 02

Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy môdựán

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

9

Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cua khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 6

- Thức ăn phối trộn(50% nguồn gốc thực vật và 50% nguồn gốc động vật)

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

23. Nuôi nhum sọ trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lồng nuôi (m3/lồng)

Cái

1.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu, giỏlưới, vợt…

Bộ

01 - 02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

80-100

Quy cỡ giống: 3-4 cm/con; nhum khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

10.0-15.0

Thức ăn các loại rong.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

24. Nuôi cá rô phi, điêu hồng

24.1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

5-7

Quy cỡ giống: ≥7g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤1.3

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 28%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

24.2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng bán thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

2,5

Quy cỡ giống: ≥ 5 g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

24.3. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm, xịt nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt …

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

100

Quy cỡ giống: ≥ 6 cm/con cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

 

Thức ăn

 

FCR

 

≤1.8

 

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%

 

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

25. Nuôi ghép cá rô phi/diêu hồng là chính trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

TT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Sốlượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú

1

Công laođộngphổ

thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dânđốiứng

2

Cánbộchỉđạo,hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10

Trungcấptrởlên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …

 

 

T

T

Tên thiếtbị,máy móc

Đơnvịtính

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú

1

Bơmnước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trìnhkỹthuật, quy môdựán

 

2

Hệthống quạtnước

Bộ

01-02

3

Hệthốngsụckhí

Bộ

01-02

4

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăntựđộng

Chiếc

02-03

6

Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu…

Bộ

01-02

7

Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,

thuê máynạovét, giacốbờao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50%

Con/m2

3

Quy cỡ giống:
Cá rô phi/diêu hồng, cá chép, cá chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi, trắm đen ≥ 12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

26. Nuôi cá trắm cỏ

26.1. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …

 

 

C.
Định mức giống, vật

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

20-30

-Cỡ giống: 300-500 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn xanh

FCR

≤ 45

- Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

26.2. Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

5

Máy cho ăntựđộng

Chiếc

02-03

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …

Bộ

01-02

 

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

 

T

T

Tên thiếtbị,máy móc

Đơnvịtính

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú

1

Bơmnước

Bộ/mô hình

01-02

Phùhợp với quy trình kỹ thuật, quy môdựán

 

2

Hệthống quạtnước

Bộ

01-02

3

Hệthốngsụckhí

Bộ

01-02

4

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăntựđộng

Chiếc

02-03

6

Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu…

Bộ

01-02

7

Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,

thuê máynạovét, giacốbờao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50%

Con/m2

2,5

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤1.2

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, ...);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

27. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệthống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%

Con/m2

3

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

28. Nuôi cá lóc bông trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu ...

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

10

Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

130

2

Thức ăn

FCR

≤4.0

Thức ăn tươi sống

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

29. Nuôi cá trê trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô,chậu…

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

20

- Cỡ giống: 3-5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 18%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

30. Nuôi cá chình trong ao, bể/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

 

 

 

 

 

Trong ao, bể

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/100-500m2

 

Trong lồng

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

C. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô

hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt ...

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống bể

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

10

Quy cỡ giống: ≥100g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

20

2

Thức ăn

FCR

≤ 10.0

Thức ăn tươi sống

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

31. Nuôi cá thát lát trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Hệ thống lồng; Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét,

Gia cố bờ ao …

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

9

Quy cỡ giống: nuôi ao ≥ 2 cm/con; nuôi lồng ≥8cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

Con/m3

50

2

Thức ăn

FCR(ao)

≤ 3.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.

FCR(lồng)

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

32. Nuôi cá bống tượng trong ao/bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: thuyền, xô, chậu,vợt…

Bộ

01-02

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

(ao)

2

Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

Con/m2

(bể)

30

2

Thức ăn

FCR

≤ 9.0

Thức ăn tươi sống

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

33. Nuôi cá trắm đen trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

 

 

 

 

 

Trong ao

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

 

Trong lồng

Tháng/

cánbộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

03-04

6

Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

1

Cá giống cỡ: nuôi ao 0,2-0,5kg/con; nuôi lồng 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

10-15

2

Thức ăn

FCR(ao)

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.

FCR(lồng)

≤ 3.0

Hàm lượng protein 38-45% (theo giai đoạn phát triển của cá);

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

34. Nuôi cá chim trắng trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn Kỹ thuật

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

D. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

2-4

Quy cỡ giống: ≥4cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

35. Nuôi cá lăng nha trong lồng bè

A.Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

11

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm, xịt nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

20

Quy cỡ giống: ≥15cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥35%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

 

36. Nuôi ếch trong bể/ lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơmnước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệthốngsụckhí

Bộ

02-04

3

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

4

Dụngcụ: Xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

80

Quy cỡ giống ≥ 20gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

37. Nuôi lươn trong bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: xô, chậu,

vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống bể Thiết bị, máy móc.

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

60

Quy cỡ giống: ≥15cm/con; lươn khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 4.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

38. Nuôi cá nheo Mỹ trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

 

 

 

 

 

Bộ

01-02

 

5

Thiết bị, máy móc, Hệ thống lồng.

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

10

Quy cỡ giống : ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥30%

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

39. Nuôi cá lăng chấm

39.1. Nuôi cá lăng chấm trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

11

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

10

- Cỡ giống: 200-300 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn: cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4.5

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

39.2. Nuôi cá lăng chấm trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

T T

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹ

thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

 

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

 

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

 

5

Máy cho ăntự động

Chiếc

02-03

 

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

 

7

Thiết bị, máy móc ...

 

 

 

C.Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: Lăng chấm

Con/m2

0,3-0,5

- Cỡ giống: 200-300 gr/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn:

 

 

 

Thức ăn: cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4.5

- Đảm bảo chất lượng;

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.7

- Hàm lượng Protein 28-35%;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …);

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

40. Nuôi cá chiên trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm, xịt nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng,

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m3

18-20

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn: cá tạp và phối trộn

FCR

≤ 4.0

- Đảm bảo chất lượng;

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

41. Nuôi cá tầm

41.1. Nuôi cá tầm trong lồng

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm, xịtnước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

1

Giống: cá Tầm

Con/m3 hoặc con/m2

≥ 5 con/m3 tương đương ≥15con/m2

- Cỡ giống: ≥ 50g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

 

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 

41.2. Nuôi cá tầm trong bể/ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Thiết bị, máy móc. Dụng cụ:Thuyền, xô,chậu…

Bộ

01-02

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu

cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: cá Tầm

Con/m2

≥ 8

- Cỡ giống: ≥ 50g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 35%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ……

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

42. Nuôi cá hồi trong bể/ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

4

Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

Bộ

01-02

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: cá Hồi

Con/m2

 

 

20-30

- Cỡ giống: ≥ 10g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

- Hàm lượng Protein ≥ 35%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học……

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

43. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

 

3

Máy phát điện

Mô hình

01

 

4

Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới

 

02-04

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao …

 

 

 

C. Định mức giống, vật

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

15-20

Quy cỡ giống 1-1,3cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.5

Hàm lượng protein 25-35%

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

44. Nuôi ba ba trong ao

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phát điện

Mô hình

01-02

4

Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu,

vợt…

Bộ

01-02

 

5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét,

giacốbờao…

 

 

 

C. Định mức giống, vật

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

2

- Cỡ giống ≥ 100 gr/con; ba ba khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

10

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

45. Nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,

Bộ

01 - 02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

50

- Cỡ giống ≥ 5,1cm/con; Con khỏe mạnh, Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%;

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

46. Nuôi cá chạch lấu trong ao

A. Địnhmứclaođộng

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù bhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

3

Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo

ao…..

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

60-80

- Cỡ giống ≥8cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

2.5

Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

47. Nuôi ốc nhồi (bươu đen) trong ao

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống

Con/m2

70

- Cỡ giống ≥0,5cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

3.1-3.3

Thức ăn gồm: Thức ăn xanh chiếm 2/3 và thức ăn tinh chiếm 1/3

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

48. Nuôi xen canh chạch đồng và cua đồng trong ruộng lúa

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/môhình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01 - 02

3

Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: Tỷ lệ ghép chạch đồng 80-90% còn lại là cua đồng

Con/m2

20-30

Quy cỡ giống cua và chạch: ≥ 4-5gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.3

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

49. Nuôi cá tra/basa trong ao/hồ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹthuật

Tháng/

cánbộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp

1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phùhợpvớiquy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống quạt nước

Bộ

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ

01-02

4

Máy phát điện

Mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Chiếc

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu …

Bộ

01-02

7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: cá Tra/Basa

Con/m2

≤ 40

- Cỡ giống: ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

≤ 1.7

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

50. Nuôi cá niên trong ao, hồ/lồng

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ

thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Nông dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.

Tháng/

cánbộ

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

 

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm, xịt nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Hệ thống sục khí

Bộ

02-04

3

Máy phátđiện

Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 

5

Hệ thống lồng

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Giống: cá niên

Con/m2

10-20

- Cỡ giống: 5-8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 

Con/m3

60 – 100

2

Thức ăn công nghiệp

FCR

1,8 – 2,2

- Hàm lượng Protein 25–35%. Thức ăn bổ sung: cá tạp xay; cám gạo, bột ngô, rau xanh.

3

Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4

vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

II. Khai thác thủy sản

1. Câu vàng cá ngừ đại dương

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án

Chủtàu/ ngư dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6 - 8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộthiết bịlắpđặt mô hình (ghim, deo kéo, thiết bịkeo căng, định hình

thẻo câu, vàng câu…)

Bộ

01

Phù hợp với quy trình

kỹthuật, quy mô dựán

 

2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắpđặtmô hình…)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Dây chính

m

1.000x40

PA mono, ф 2,8 ÷ 3

Dây tết, ф 8

 

2

Dây liên kết

m

1.000x2

3

Thẻo câu

m

1.000x25

Pa mono, ф 1,2 ÷ 2,2

4

Dây phao ganh

m

250x20

PA tết, ф 3

5

Dây phao cờ

m

20

PA tết, ф 10

6

Lưỡi câu

Chiếc

1.000

Inox ф 4, 50x33x30

7

Khóa xoay dây chính

Chiếc

2.000

Inox, M16,5g

8

Khóa xoay thẻo câu

Chiếc

1.000

Inox, M012/15g

9

Kẹp liên kết

Chiếc

1.000

Inox

10

Phao ganh

Quả

250

PVC, PL360, ф 110

11

Phao cờ

Quả

100

PVC, ф 300

12

Chì kẹp

Viên

1.000

Pb, 13g/viên

13

Máy tời thu câu

Bộ

01

Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA

14

Trang thiết bị sơ chế

Bộ

01

Đồng bộ

2. Khai thác ghẹ bằng lồng bẫy

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ ngư dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6 - 8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bthiết blắpđặt
hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…)

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán

 

2

Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thép làm khung lồng

kg

8m

(2,5-3kg)

Thép hoặc Inox ф 6-8mm

PE: 380D/12; 2a = 30-35mm hoặc bằng sợi Inox

 

2

Lưới bao

kg

0,3-0,4

3

Khóa móc mồi

Chiếc

02

 

4

Dây lắp ráp lồng

kg

0,5

Nilon d=0,4mm

5

Hộp đựng mồi

Chiếc

01

Hộp nhựa

6

Khóa xoay

Chiếc

01

M10

7

Dây chủ

m

20-25

PP ф 12mm-16mm

8

Dây phao ganh

m

50

PP ф 8mm

9

Máy thu dây chính

Chiếc

01

Sức kéo >1.000kgf

3. Ứng dụng các trang thiết bị hàng hải trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án

Chủtàu/ngư dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bịlắp ráp cơ khí…)

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển nâng, hạvật tư, thiết bịlắpđặt

mô hình…)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy thông tin tầm xa

Bộ

01

- Công suất phát sóng: ≥ 100w

- Tầm hoạt động: >200 hải lý

- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz

- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz

- Bộ nhớ: 200 kênh

- Có chức nưng điện đàm qua vệ tinh.

 

 

2

Máy định vị vệ tinh

Bộ

01

Hệ thống định vị GPS, tích hợp chức năng nhận dạng (AIS)

3

Radar hàng hải

Bộ

01

- Tầm xa: 48 - 72 hải lý

- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch

- Ngôn ngữ: Tiếng việt

- Búp phát ngang: 1,2-1,80

- Búp phát đứng: 220

- Công suất phát: 4-12kW

- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA.

- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS

- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc

- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn

4

Máy dò ngang (sonar) góc phát 450

Bộ

 

- Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT -15 inch

- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m

- Tần số phát: 160kHz

- Độ mở chùm tia: 450

- Công suất phát: 0,8 - 1,5 KW

- Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 - 120 - 180 hoặc 450.

- Góc nghiêng: +50 - 900

- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

4. Tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

A. Định mức lao động

 

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ngư dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộthiết bịlắpđặt mô hình (Máy hàn, mài, bộlắp ráp cơkhí…)

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán

 

2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô

hình…)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Động cơ lai

Cái

01

Công suất: 20-30cv

 

2

Bộ ly hợp

Bộ

01

- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng

+ Công suất: 30hp

+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút

3

Bơm dầu

Cái

01

- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt

+ Áp suất làm việc: p=100at

+ Lưu lượng TB: Qb-110 lít/phút

+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút.

+ Công suất: 17,4kw

4

Két dầu

Cái

01

- Vật liệu: Inox

- Lượng dầu chưa trong thùng: 120-150 lít

5

Sinh hàn

cái

01

Làm mát bằng nước: 350-600 lít

6

Hệ thống van điều chỉnh

Bộ

01

Đồng bộ

7

Đường dầu đi

Bộ

01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

8

Đường dầu về

Bộ

01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

9

Đường dầu hồi

Bộ

01

- Đường kính: d=16-18mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

10

Con lăn dẫn hướng chính

Bộ

01

- Vật liệu: Inox

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 220-235mm

+ Đường kính giữa: 140-155

+ Đường kính trong: 90-95

11

Con lăn dẫn hướng phụ

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 90-100mm

+ Đường kính giữa: 60-70mm

+ Đường kính trong: 55-60

12

Tang tời

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

13

Con lăn kẹp

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

14

Mâm tời

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

15

Trục tời xoay 3600

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

16

Động cơ thủy lực

Cái

01

- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao

- Áp suất làm việc: p=100at

- Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút

5. Sử dụng đèn Led chuyên dùng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ngư dân đốiứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđođiện

áp, bộthiết bịlắpráp cơkhí…)

Bộ

01

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.

 

2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắpđặt

mô hình…)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống đèn LED

Cái

25 - 50

 

 

 

Thông số kỹ thuật đèn LED

Chiếc

01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200- 300W

- Quang thông: (26000-39000) lm

- Hiệu suất: 130 lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

2

Khung lắp đèn

Bộ

01

- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm

- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm

3

Cần thu/đẩy

Bộ

01

Vật liệu: Ống thép ø 60mm

4

Con lăn

Cái

06

Vật liệu Inox

5

Bu lông

Cái/đèn

02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6

Cầu dao tổng

Cái

02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA

7

Cầu dao tự động

Cái/đèn

01

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10A

- Điện áp định mức:200/400VAC

8

Dây dẫn điện

Mét/đèn

15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

9

Đồng hồ đo điện từng pha

Cái

3

- Công suất (max 22,000 W)

- Cường độ dòng điện (max 100A)

- Hiệu điện thế (110-250V)

- Hệ số công suất; Tần số

- Độ chính xác điện áp: ±1%

- Độ chính xác công suất : ±2%

6. Ứng dụng đèn Led cho nghề lưới chụp khai thác vùng khơi

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổthông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ngư dân đốiứng

2

Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bị lắp ráp cơ khí …)

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.

 

2

Sdụng dịch
vụ: (Vn chuyn,nâng hvật tư, thiết blắp đặt hình …)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Hệ thống đèn LED

Cái

150 - 250

 

 

 

Thông số kỹ thuật đèn LED

Chiếc

01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200- 300W

- Quang thông: (26000-39000) lm

- Hiệu suất: 130 lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

2

Khung lắp đèn

Bộ

01

- Khoảng cách 0,38 m- 0,45m/đèn

- Vật liệu Inox hộp 3 x 6

3

Bu lông

Cái/đèn

02

- Vật liệu: Inox,

- Đường kính Ф6mm

4

Cầu dao tự động

Đèn/cái

03

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10 A

- Điện áp định mức: 200/400 VAC

5

Bu lông

Cái/đèn

02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6

Cầu dao tổng

Cái

02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA

8

Dây dẫn điện

Mét/đèn

15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

7. Bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ ngư dân đốiứng

2

Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

6–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

 

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bộthiết bịlắp đặt mô hình

Bộ

01

Theo thông số công bốcủa nhà sản xuất

 

2

Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình …)

 

 

 

C. Định mức trang bịvật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Thiết bị vật tư chính

Chiếc

01

 

 

-

Máy nén dùng cho hàng hải

Chiếc

01

6,5kw môi chất R404A,

Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw

L x W x H:

1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

-

Bình tách dầu

Bộ

01

Loại 7/8”

-

Relay áp cao + áp thấp

 

 

0.5-2bar; 5-30bar

-

Relay áp suất dầu

Bộ

01

Install with compressor from GEA

-

Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser)

Cái

02

Length908*Width325*Height530 (CM)

-

Van từ 220VAC

Chiếc

01

HV15M7T(5/8)

-

Bình lọc khí đường hồi

Cái

01

DCL-165(16mm)

-

Van tiết lưu

Bộ

01

8.6BAR/125PSI

-

Dry filter

Cái

01

BG-4813 (1-5/8)

-

Kính thăm Gas

Cái

01

SY/H-05 (5/8)

-

Van chặn 2 chiều 650 Psi

Cái

01

GBC16V,650Psi

-

Đồng hồ đo áp cao

Chiếc

01

(1-35 kgf/CM²) (1-18kgf/CM²)

-

Bơm làm mát công suất 0.9 KW chạy môi trường nước biển

Bộ

01

220 V - 0.9 kW

-

Động cơ gạt đá

Bộ

01

Diameter80 ×length 600 (mm)

-

Hộp giảm tốc

Chiếc

02

50/80-750-0.55KW

-

Bơm đá lỏng tuần hoàn

Chiếc

01

0.12 KW

-

Buồng đá

Chiếc

01

 

+

Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h

Bộ

01

Inox 316. φ350×1100(mm)

+

Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h

Bộ

01

Inox 316. φ660×1160(mm)

-

Tủ điều khiển trung tâm

 

 

 

+

Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm.

Bộ

01

Tủ điều khiển PLC

+

Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đá lỏng

Bộ

01

 

8. Hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/

ngư dân đốiứng

2

Cán bộchỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/ cán bộ

4–8

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêucầukỹ thuật

Ghi chú

1

Bộthiết bịchếtạo, lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộthiết bịcơ khí…)

Bộ

01

Theo thông sốcông bố của nhà sản xuất

 

2

Sửdụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)

 

 

 

C. Định mức trang bị vật tư

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Vật liệu Polyurethane foam

kg

1.200 -

1.500

Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3

 

 

2

Xương khung composite

m

≤ 400

Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.

3

Tấm composite

m2

150 -

160

Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.

4

Đinh vít, chấu thép liên kết

kg

20

Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

III. Chế biến thủy sản

1. Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chế biến nước mắm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

 

Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/ ngư dân đốiứng

2

Cán bộchỉđạo,

hướng dẫn kỹthuật.

Tháng/ cán bộ

8 - 12

Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp

 

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệthống thiết bịthủy phân, tăng đạm, giảm mặn.

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán

 

2

Hệthống chiết rót tựđộng

Bộ

01

3

Thiết bịxé nguyên liệu

Bộ

01

4

Thiết bịlọc trong mắm

Bộ

01

5

Vậttư, thiết bịkhác……

 

 

 

C.Định mức trang bị vật tư.

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Đo độ mặn cầm tay

Cái

02

Theo công bố của nhà sản xuất

 

2

Chế phẩm vi sinh vật sinh hương (0.015%)

Kg

225

Theo tiêu chuẩn công bố

3

Nguyên liệu cá cơm, cá nục, cá nhâm,…

Tấn

15

(03 bể x 5 tấn)

4

Muối

Tấn

05

27-30% so với nguyên liệu

5

Enzyme protease

Kg

150

(0,01% so với nguyên liệu)

6

Bao bì, tem nhãn

Bộ

20.000

 

2. Vật tư thiết yếu để chế biến nước mắm

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1

Thùng gỗ

lít

600

- Áp dụng theo quy trình chế biến nước mắm của trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ngãi và tham vấn ý kiến của các hộ dân chuyên chế biến nước mắm.

- Thùng làm bằng gỗ bên trong trắc dầu rái hoặc dầu héc, hay thùng đúc bằng bê tông bên trong áp gạch chống thấm.

- Hỗn hợp cá và muối theo tỷ lệ 3:1 gọi là chượp. - Thời gian ủ: 12 tháng. - Vật tư sản xuất nước mắm phải đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 5107:2018; QCVN 02-16:2012/BNNPTNT.

 

2

Chượp (gồm: cá + muối)

kg

600

 

IV. Nghề muối

1. Mô hình sản xuất muối sạch từ nước mặn ngầm ven biển

A. Định mức lao động

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

 

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)

 

 

 

 

 

2.1

Theo phương pháp từ nước mặn ngầm.

công

500

Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất

2.2

Theo phương pháp từ nước biển.

công

500

3

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Tên máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước 2 pha

cái

10

Công suất

1.000W-220V

 

C. Định mức vật tư

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Nội dung định mức

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư, Thiết bị

 

 

 

1

Bạt nhựa HDPE (0,5 - 1,2 mm)

m2

2.200

2

Máy bơm nước 1.000 w

cái

10

3

Trang cào

cái

10

4

Bàn giằng

cặp

10

5

Rổ gánh

cái

10

6

Trang dọn

cái

10

II

Công xây dựng

 

 

1

Công làm nền

công

400

2

Công trải bạt HDPE

công

100

2. Mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán

A. Định mức lao động

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

 

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối ứng

2

Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)

 

 

 

 

 

2.1

Theo phương pháp từ nước mặn ngầm.

công

500

 

Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất

2.2

Theo phương pháp từ nước biển.

công

500

3

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/ cán bộ

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

-3 can bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Tên máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước 3 pha

cái

1

Công suất 3KW

 

C. Định mức vật tư

Đơn vị tính: 1 ha

TT

Nội dung định mức

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư, Thiết bị

 

 

 

1

Bạt nhựa HDPE (0,5 -1,2 mm)

m2

1.200

2

Máy bơm nước ba pha 3 Kw

cái

1

3

Ống nhựa PVC

m

20

4

Ống nhựa da rắn

cuộn

1

5

Dây điện nhôm

m

60

6

Dây điện đồng

m

5

7

Cầu dao

cái

1

8

Tủ điện

cái

1

9

Ổ cắm

cái

1

10

Cầu chì

cái

1

11

Bảng táp lô nhựa

cái

1

12

Trụ điện

trụ

2

13

Trải bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt

m2

245

II

Công xây dựng

 

 

1

Công làm nền

công

400

2

Công trải bạt HDPE

công

100

 

 

📑 Mục lục (5 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}