Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Nghị định 13/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Số hiệu: 13/2026/NĐ-CP | Cơ quan: Chính phủ
Còn hiệu lực

VGP Người ký: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Email: [email protected] Cơ quan: VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CHINHPHU.VN Thời gian ký: 15.01.2026 13:51:28 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Điều 1. Thay thế phụ lục của Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 62/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

"1. Số liệu GDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 03 tháng 4 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 03 tháng 7 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 03 tháng 10 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 03 tháng 01 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 03 tháng 10 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 03 tháng 10 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

2. Số liệu GRDP được công bố như sau:

a) Số liệu ước tính quý I; sơ bộ quý IV năm trước năm báo cáo: ngày 29 tháng 3 năm báo cáo;

b) Số liệu ước tính quý II, 6 tháng và ước tính cả năm lần 1; sơ bộ quý I: ngày 29 tháng 6 năm báo cáo;

c) Số liệu ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng: ngày 29 tháng 9 năm báo cáo;

d) Số liệu ước tính quý IV và ước tính cả năm lần 2; sơ bộ quý III và 9 tháng: ngày 29 tháng 11 năm báo cáo;

đ) Số liệu sơ bộ cả năm: ngày 29 tháng 9 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

e) Số liệu chính thức cả năm và theo quý của năm báo cáo: ngày 29 tháng 9 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo."

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỞNG
THỦ TƯỞNG

Ban Bí thư Trung ương Đảng;

Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ:

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

Văn phòng Tổng Bí thư;

Văn phòng Chủ tịch nước;

Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội:

Văn phòng Quốc hội;

Tòa án nhân dân tối cao;

Viện kiểm sát nhân dân tối cao:

Kiểm toán nhà nước;

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội:

Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;

VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

Phụ lục I
BIẾN MỘT SỐ THÔNG TIN THÔNG KÊ QUAN TRỌNG CỦA CƠ QUAN THÔNG KÊ TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP

STT Thông tin thống kê Loại số liệu Thời gian phổ biến (*)
1 Chi số giá tiêu dùng (CPI) Số liệu chính thức Ngày 03 của tháng kế tiếp sau tháng báo cáo
2 Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo có bằng, chứng chỉ Số liệu ước tính Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo
Số liệu sơ bộ Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
3 Tỷ lệ thất nghiệp Số liệu ước tính Ngày 03 của tháng kế tiếp sau quý báo cáo
Số liệu sơ bộ Ngày 03 của tháng đầu tiên của quý thứ hai sau quý báo cáo
4 Báo cáo kinh tế - xã hội tháng, quý I, quý II và 6 tháng, quý III và 9 tháng; quý IV và cả năm Ngày 03 của tháng kế tiếp sau kỳ báo cáo

(*) Nếu các mốc thời gian phổ biến nêu trên trùng vào các ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước, thời hạn phổ biến sẽ chuyển sang ngày làm việc tiếp theo.

Phụ lục II
BẢN THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOạn CHỈ TIÊU
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM
TẠI BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị định số 13/2026/NĐ-CP

ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)

Danh mục Biểu

STT Biểu số Tên biểu Đơn vị báo cáo
I HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (sau đây viết là UBND tỉnh, thành phố)
1 01/TKQG Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn UBND tỉnh, thành phố
2 02/TKQG Chi ngân sách địa phương UBND tỉnh, thành phố
3 03/NLTS Một số chỉ tiêu về sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản UBND tỉnh, thành phố
4 04/NLTS Sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu UBND tỉnh, thành phố
5 05/CNXD Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm UBND tỉnh, thành phố
6 06/TMDV Doanh thu một số ngành thương mại và dịch vụ UBND tỉnh, thành phố
II BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC (sau đây viết là TCT)
1 01/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội; TCT Viễn thông MobiFone

STT Biểu số Tên biểu Đơn vị báo cáo
2 02/TCT Doanh thu lĩnh vực thông tin truyền thông phân theo tỉnh/thành phố Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội; TCT Viễn thông MobiFone $\hat{n}$
3 03/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh TCT Đường sắt Việt Nam
4 04/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh TCT Hàng không Việt Nam
5 05/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh TCT Cảng Hàng không Vi Nam ệt
6 06/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh TCT Bưu điện Việt Nam
7 07/TCT Một số chỉ tiêu về tình hình sản xuất kinh doanh TCT Cổ phần Bưu chí Viettel ih
8 08/TCT Tình hình sản xuất kinh doanh ngành dầu khí Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam g
9 09/TCT Sản lượng sản xuất than Tập đoàn Công nghiệp Thar Khoáng sản Việt Nam -
10 10/TCT Tình hình sản xuất kinh doanh điện Tập đoàn Điện lực Việt Nam

I. HỆ BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Biểu số: 01/TKQG

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo: UBND tỉnh, thành phố: ... Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Tương ứng ngày 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo, 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo. 6 tháng: - Ước tính: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo.

Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B i 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV) 01
I. Thu nội địa 02
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (Trung ương và địa phương) 03
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ 04

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ 05
Thuế thu nhập doanh nghiệp 06
Thuế tài nguyên 07
2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài 08
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ 09
Thuê tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ 10
Thuế thu nhập doanh nghiệp 11
Thuế tài nguyên 12
3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh 13
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ 14
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ 15
Thuế thu nhập doanh nghiệp 16
Thuế tài nguyên 17
4. Thuế thu nhập cá nhân 18
5. Thuế bảo vệ môi trường 19

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
6. Thu phí, lệ phí 20
Trong đó: Lệ phí trước bạ 21
7. Các khoản thu về nhà, đất 22
Thuế sử dụng đất nông nghiệp 23
Thuê sử dụng đất phi nông nghiệp 24
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 25
Thu tiền sử dụng đất 26
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 27
8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán) 28
Trong đó:
Thuế giá trị gia tăng 29
Thuế tiêu thụ đặc biệt 30
9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển 31
10. Thu khác ngân sách 32
11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác 33
12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước 34

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
II. Thu về dầu thô 35
Trong đó: Thuế tài nguyên 36
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu 37
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 38
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu 39
Thuế xuất khẩu 40
Thuế nhập khẩu 41
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu 42
Thuê bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 43
Thu khác 44
2. Hoàn thuế giá trị gia tăng 45
IV. Thư viện trợ 46

Người lập biểu (Ký, họ tên) 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Hướng dẫn ghi biểu:

1. Số liệu ước tính

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo; Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo; 9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo; Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo; Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

Biểu số: 02/TKQG

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý: - Ước tính: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/9 năm báo cáo.

9 tháng; - Ước tính: Ngày 20/9 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 20/11 năm báo cáo. Cả năm: - Ước tính: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Sơ bộ: Ngày 15/7 năm kế tiếp sau năm báo cáo;

Chính thức: Ngày 15/7 năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III+IV+V+VI+VII) 01
I. Chi đầu tư phát triển 02
1. Chi đầu tư cho các dự án 03
2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định 04
3. Chi đầu tư phát triển còn lại
05

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III. 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
II. Chi trả nợ lãi 06
III. Chi thường xuyên 07
1. Chi quốc phòng 08
2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 09
3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề 10
4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình 11
5. Chi khoa học, công nghệ 12
6. Chi văn hóa, thông tin 13
7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 14
8. Chi thể dục, thể thao 15
9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 16
10. Chi sự nghiệp kinh tế 17
Trong đó:
Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi 18
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể 19
12. Chỉ sự nghiệp đảm bảo xã hội 20
13. Chi khác 21
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 22
V. Chi dự phòng ngân sách - - Recommended 2019 0 000 000 0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 -

Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
VI. Chi viện trợ 24
VII. Các nhiệm vụ chi khác 25

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biêu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu:

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/3 năm báo cáo; Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 15/6 năm báo cáo; 6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/6 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 15/11 năm báo cáo;

Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/6 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 20/11 là số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 15/11 năm báo cáo.

2. Số liệu sơ bộ và chính thức

Biểu số: 03/NLTS

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/3 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 I. Trồng trọt x x x x x x x x x x x x x x
2 1. Cây hằng năm x x x x x x x x x x x . x x x
3 1.1. Lúa Vụ Đông Xuân Tiến độ gieo trồng Ha 01
4 Tiến độ thu hoạch Ha 02
5 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 03
6 Trong đó:
7 Do thiên tai Ha 04
8 Do dịch bệnh Ha 05
9 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 06

Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
10 Vụ Hè Thu Tiến độ gieo trồng Ha 07
11 Tiến độ thu hoạch Ha 08
12 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 09
13 Trong đó:
14 Do thiên tai Ha 10
15 Do dịch bệnh Ha 11
16 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 12
17 Vụ Thu Đông Tiến độ gieo trồng Ha 13
18 Tiến độ thu hoạch Ha 14
19 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 15
20 Trong đó:
21 Do thiên tai Ha 16
22 Do dịch bệnh Ha 17
23 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 18

Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1G 11 12 -13 14
24 Vụ Mùa Tiến độ gieo trồng Ha 19
25 Tiến độ thu hoạch Ha 20
26 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 21
27 Trong đó:
28 Do thiên tai Ha 22
29 Do dịch bệnh Ha 23
30 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 24
31 1.2. Ngô Tiến độ gieo trồng Ha 25
32 Tiến độ thu hoạch Ha 26
33 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 27
34 Trong đó:
35 Do thiên tai Ha 28
36 Do dịch bệnh Ha 29
37 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 30

Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 --10 11 12 13 14
38 1.3. Sắn Tiến độ gieo trồng Ha 31
39 Tiến độ thu hoạch Ha 32
40 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 33
41 Trong đó:
42 Do thiên tai Ha 34
43 Do dịch bệnh Ha 35
44 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 36
45 1.4. Mía Tiến độ gieo trồng Ha 37
46 Tiến độ thu hoạch Ha 38 I
47 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 39
48 Trong đó:
49 Do thiên tai Ha 40
50 Do dịch bệnh Ha 41
51 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 42

Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 }l 12 13 14
52 1.5. Rau các loại Tiến độ gieo trồng Ha 43
53 Tiến độ thu hoạch Ha 44
54 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 45
55 Trong đó:
56 Do thiên tai Ha 46
57 Do dịch bệnh Ha 47
58 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch 48
59 1.6. Hoa các loại Tiến độ gieo trồng .Ha 49
60 Tiến độ thu hoạch 50
61 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 51
62 Trong đó:
63 Do thiên tai Ha 52
64 Do dịch bệnh Ha 53
65 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 54

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
66 1.7. Cây khác: .... Tiến độ gieo trồng Ha 55
67 Tiến độ thu hoạch 56
68 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) Ha 57
69 Trong đó:
70 Do thiên tai Ha 58
71 Đò dịch bệnh Ha 59
72 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 60
73 1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l Ha 61 x x x x x x x x x x
74 2. Cây lâu năm x x x x X x x x X x x X x x
75 2.1. Điều Diện tích trồng tập trung Ha 62 x x x x x x x x x x
76 Diện tích trồng mới Ha 63 x x x x x x x x x x x x
77 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 64 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
78 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) Ha 65 x x x x x x x x x x
79 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 66
80 Trong đó:
81 Do thiên tai Ha 67
82 Do dịch bệnh Ha 68
83 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 69 x x x x x x x x x x
84 2.2. Hò tiêu Diện tích trồng tập trung Ha 70 x x x x x x x x x x
85 Diện tích trồng mới Ha 71 x x x X x x x x x x x x
86 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 72 x x x x x x x x x x
87 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) Ha 73 x x x i^x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
88 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 74
89 Trong đó:
90 Do thiên tai Ha 75
91 Do dịch bệnh Ha 76
92 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 77 x x x x x x x x x x
93 2.3. Cao su Diện tích trồng tập trung Ha 78 x x x x x x x x x x .
94 Diện tích trồng mới Ha 79 x x x x x x x x x x x x
95 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 80 x x x x x x x x x x
96 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) Ha 81
97 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khai phục được Ha 82

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D $\overline{1}$ 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
98 Trong đó:
99 Đo thiên tai Ha 83 x x x X X x x x x x
100 Đo dịch bệnh Ha 84
101 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 85 x x x x x x x x x x
102 2.4. Cà phê Diện tích trồng tập trung Ha 86 x x x X x x x x x x
103 Diện tích trồng mới Ha 87 x x x x x x x x x x x x
104 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 88 . x x x x x x x x x x
105 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) Ha 89
106 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 90
107 Trong đó:
108 Đo thiên tai Ha 91 x x x x x x x x x x
109 Do dịch bệnh Ha 92
110 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 93 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 . 7 8 9 10 11 12 13 14
111 2.5. Chè búp Ha 94 x x x x x x x x' x x
112 Diện tích trồng mới Ha 95 x x x x x x x x x x x x
113 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 96 x x x x x x x x x x .
114 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 97 x x x x x x x x x x
115 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 98
116 Trong đó:
117 Do thiên tai Ha 99
118 Do dịch bệnh Ha 100
119 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 101 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -10 11 12 13 14.
120. 2.6. Dừa Diện tích trồng tập trung Ha 102 x x x x x . x x x x x
121 Diện tích trồng mới Ha 103 x x x x x x x x x $i^{\mathbf{x}}$ i x x
122 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 104 x x x x x x x x x x
123 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) Ha 105 $\dot{x}$ x x x $\dot{x}$ x x x x x
124 Diện tích chi mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 106
125 Trong đó:
126 Do thiên tai Ha 107
127 Do dịch bệnh 108
128 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 109 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
129 2.7. Xoài Diện tích trồng tập trung Ha 110 x x x x x x x x x x
130 Diện tích trồng mới Ha 111 X x x x x x x x x x x x
131 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 112 x x x x x x x x x x
132 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 113 x x x x x x x x x x
133 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 114
134 Trong đó:
135 Do thiên tai Ha 115
136 Do dịch bệnh Ha 116
137 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 117 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1} 12 13 14
138 2.8. Chuối Diện tích trồng tập trung Ha 118 x x x x x x x x x x
139 Diện tích trồng mới Ha 119 x x x x x x x x x x x x
140 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 120 x x x x x x x x x x
141 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) Ha 121 x x x x x x x x x x
142 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 122
143 Trong đó:
144 Do thiên tai Ha 123
145 Do dịch bệnh Ha 124
146 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 125 x x x i x x x x x x x

Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
147 2.9. Thanh long Diện tích trồng tập trung Ha 126 x x x x x x x x x x
148 Diện tích trồng mới Ha 127 x x x x X x x x x x x x
149 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 128 x x x x x x x x x x
150 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) Ha 129 x x x x x x x x x x
151 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 130
152 Trong đó:
153 Do thiên tai Ha 131
154 Do dịch bệnh Ha 132
155 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 133 $\dot{x}$ x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
156 2.10. Dứa Diện tích trồng tập trung Ha 134 x x x x x x x x x x
157 Diện tích trồng mới Ha 135 x x x x x x x x x x x x
158 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 136 x x x x x x x x x x
159 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đồ gãy, chết,...) Ha 137 x x x x x x x x x x
160 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 138
161 Trong đó:
162 Do thiên tai Ha 139
163 Do dịch bệnh Ha 140
164 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 141 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV. Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
165 2.11. Sầu riêng Diện tích trồng tập trung Ha 142 x x x x x x x x x x
166 Diện tích trồng mới Ha 143 x x x x x x x x x x x x
167 Diện tích chuyên đổi sang mục đích khác Ha 144 x x x x x x x x x x
168 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) Ha 145 x x x x . x x x x x x
169 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 146
170 Trong đó:
171 Do thiên tai Ha 147
172 Do dịch bệnh Ha 148
173 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 149 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
174 2.12. Cam Diện tích trồng tập trung Ha 150 x x x x x x x x x x
175 Diên tích trồng mới Ha 151 x , x x x x x x x x x x X
176 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 152 x x x x x x x x x x
177 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 153 x x x .x x x x x x x
178 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 154
179 Trong đó:
180 Do thiên tai Ha 155
181 Do dịch bệnh Ha 156
182 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 157 x x x x . x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
183 2.13. Bưởi Diện tích trồng tập trung Ha 158 x x x x x x x x x x
184 Diện tích trồng mới Ha 159 x x x x x x x x x x x x
185 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 160 x x x x x x x x x x
186 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 161 x x x x x x x x x x
187 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 162
188 Trong đó:
189 Do thiên tai Ha 163
190 Do dịch bệnh Ha 164
191 -- Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 165 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
192 2.14. Nhãn Diện tích trồng tập trung Ha 166 $\dot{x}$ x x x x x x x x x
193 Diện tích trồng mới Ha 167 x x x x x x x x x x x x
194 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 168 x x x x x x x x x x
195 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 169 x x x x x x x x x x
196 Diện tích chỉ mất trăng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 170
197 Trong đó:
198 Do thiên tai Ha 171
199 Do dịch bệnh Ha 172
200 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 173 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
201 Diện tích trồng tập trung Ha 174 x x x x x x x x x x
202 Diện tích trồng mới Ha 175 x x x x x x x x x x x x
203 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 176 x x x x x x x x x x
204 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đỗ gãy, chết,...) Ha 177 x x x x x x x x x x
205 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được Ha 178
206 Trong đó:
207 Do thiên tai Ha 179
208 Do dịch bệnh Ha 180
209 Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch Ha 181 x x . x x x x x x x x

Năm báo cáo
STI Chỉ tiêu Đơn vị tính Năm trước năm báo cáo
Quý I Quy II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quj 6 tháng 9 thán Quý IV Cả năm
A B C D } 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11. 12 13 14
210 Diện tích trồng tật trung Ha 182 x x $-x^2 + 4x - 3$ x $\frac{x}{x}$ x $\mathbb{Z}$ x x A vertical line with a horizontal line intersecting it at the bottom. $\underline{x}$ x x
211 211 Diện tích trồng mới Ha Ha 183 x x x x x x x x x x x x
212 Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác Ha 184 x x x x x x x x x x
I Ha
212 :
213 Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục (đổ gãy, chết,...) Ha 185 x x x x x x x x x x
I : | Ha
213 .
214 Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được. Ha 186
100 1000000
214 Ha
A black square with four straight lines extending from each corner.
215 Trong đó:
$\frac{215}{216}$ Ha
216 Ha 187
217 Ha $\sqrt{ }$ $-\infty$ $\mathbb{N}$ $\overline{m}$ $-\infty$ $\perp$
218 218 Ha Ha 189 x x x x x x x x x x

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 .9 10 11 12 13 14
219 2.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với ranh 4 g/l Ha 190 x x x x x x x x x x
220 II. Chăn nuôi x x X x x x x x x x x x x x
221 1. Cúm gia cầm Số xã có dịch 191
222 Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm) Con 192
223 2. Tả lợn châu Phi Số xã có dịch 193
224 Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn) Con 194
225 3. Lở mồm long móng Số xã có dịch 195
226 Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lon) Con 196
227 4. Viêm da nổi cục Số xã có dịch 197
228 Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò) Con 198
229 5. Bệnh ... Số xã có dịch 199
230 Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy Con 200

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
231 6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ* Trâu Con 201 x x X x x x
232 Con 202 x x x x x x
233 Trong đó: Bò sữa Con 203 x x x x x x
234 Lợn Con 204 x x x x x x
235 Gia cầm (gà, vịt, ngan) Nghìn con 205 x x x x x x
236 Vật nuôi khác: …… (Đặc thù của Tỉnh) 206 x x x x x x
237 III. Lâm nghiệp x x x x x x x x x x x x x x
238 1. Diện tích rừng bị thiệt hại Ha 207
239 Trong đó: Diện tích rừng bị cháy Ha 208
240 IV. Thủy sản x x x x x x x x x x x x x x
241 1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 209
242 2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 210

Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
STT
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
B C D 1 2 .3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
243 3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh Diện tích thả nuôi Ha 211
244 Diện tích thu hoạch Ha 212
245 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 213
246 Trong đó:
247 Do thiên tai Ha 214
248 Do dịch bệnh Ha 215
249 Diện tích bị thiệt hại dưới 70% Ha 216
250. Trong đó: -
251 Do thiên tai Ha 217
252 Do dịch bệnh Ha 218
253 4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh Diện tích thả nuôi Ha 219
254 Diện tích mất trăng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 220
255 Trong đó:
256 Do thiên tai Ha 221
257 Do dịch bệnh Ha 222

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
258 Diện tích bị thiệt hại dưới 70%. Ha 223
Trong đó:
Do thiên tai Ha 224
261 Do dịch bệnh Ha 225
262 5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm canh, bán thâm canh Diện tích thả nuôi Ha 226
263 Chiara:
264 Siêu thâm canh Ha 227
265 Thâm canh, bán thâm canh Ha 228
266 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 229
267 Chiara:
268 Siêu thâm canh Ha 230
269 Thâm canh, bán thâm canh Ha 231
270 Diện tích bị thiệt hại dưới 70% Ha 232
271 Chiara:
272 Siêu thâm canh Ha 233
273 Thâm canh, bán thâm canh Ha 234

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
274 6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến Diện tích mặt nước nuôi Ha 235
275 Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở lên) Ha 236
276 Trong đó:
277 Do thiên tai Ha 237
278 Do dịch bệnh Ha 238
279 Diện tích bị thiệt hại dưới 70%. Ha 239
280 Trong đó:
281 Do thiên tai Ha 240
282 Do dịch bệnh Ha 241
283 7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch Triệu con 242
284 8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch Triệu con 243
285 Trong đó:
286 Tôm sú giống được kiểm dịch Triệu con 244 - نعتيمان 1970 1980 1990 2000 الجامعة الإسلامية 10000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 100 100 100

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý Π 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1I 12 13 14.
287 Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch Triệu con 245
288 9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn Ha 246
289 10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm Chiếc 247 x x x x x x x x x x
290 11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành trình Chiếc 248
291 12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU Chiếc 249

Lưu ý:

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Biểu số: 04/NLTS

SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ
THỦY SẢN CHỦ YÊU
Năm...

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày nhận báo cáo:
Ngày 20/3 hằng năm

Sản phẩm Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo* Kế hoạch năm báo cáo So sánh (%)
A ! B C : 1 2 3=2/1*100
I. Trồng trọt
1. Cây hàng năm
Lúa Tấn 01
Trong đó:
Lúa Đông Xuân Tấn 02
Lúa Hè Thu Tấn 03
Lúa Thu Đông, vụ ba Tấn 04
Lúa mùa Tấn 05
Ngô/bắp Tấn 06
Săn/mỳ Tấn 07
Mía Tấn 08
Rau các loại Tấn 09
Hoa các loại Tấn 10
Cây............. Tấn 11
Cây............. Tấn 12

Sản phẩm Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo* Kế hoạch năm báo cáo So sánh (%)
A B C 1 2. 3=2/1*100
2. Cây lâu năm cho sản phẩm
Điều Tấn 13
Hồ tiêu Tần 14
Cao su Tấn 15
Cà phê Tân 16
Chè búp Tấn 17
Dừa Tấn 18
Xoài Tấn 19
Chuối Tấn 20
Thanh long Tần 21
Dứa/thơm/khóm Tân 22
Sầu riêng Tấn 23
Cam Tân 24
Bưởi Tấn 25
Nhãn Tấn 26
Vải Tấn 27
Cây............. Tấn 28
Cây............. Tấn 29
II. Chăn nuôi
Trâu Tấn 30
Tấn 31
Lọn Tần 32
Gia cầm Tấn 33
Trong đó: Gà Tấn 34

Sản phẩm Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo* Kế hoạch năm báo cáo So sánh (%)
A B C 1 2 3=2/1*100
Trứng gia cầm 1000 quả 35
Sữa bò tươi Lit 36
III. Lâm nghiệp
Diện tích rừng trồng mới tập trung Ha 37
Sản lượng gỗ khai thác 38
IV. Thủy sản
Tổng sản lượng thủy sản Tấn 39
Sản lượng nuôi trồng (**) Tấn 40
Trong đó:
Cá tra Tấn 41
Tôm sú Tấn 42
Tôm thẻ chân trắng Tấn 43
Sản lượng khai thác Tân 44
Trong đó: Khai thác biển Tần 45

Lưu ý:

(*) : Số liệu năm trước năm báo cáo được cập nhật khi có số liệu chính thức từ Bộ Tài chính (Cục Thống kê). (**) : Không bao gồm số lượng con giống.

......, ngày..... tháng......năm... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biêu (Ký, họ tên)

Biểu số: 05/CNXD

NĂNG LỰC MỚI TĂNG CỦA
CÁC DỰ ÁN/CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH/
DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG NĂM
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

STT Tên dự án/công trình Mã ngành đầu tư Tên chủ đầu tư/Ban quản lý dự án Mã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI) Thời gian khởi công Thời gian hoàn thành/ dự kiến hoàn thành Tổng mức đầu tư (Triệu đồng) Năng lực mới tăng Thực hiện quý trước quý báo cáo (Triệu đồng) Dự tính quý báo cáo (Triệu đồng) Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng) Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý báo cáo (Triệu đồng) Ghi chú
Tháng Năm Tháng Năm Năng lực/công suất thiết kế Đơn vị tính
A B c D E F G H I 1 2 3 4 5 6 7 8

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn cách ghi biểu

Phạm vi báo cáo: Báo cáo các dự án, công trình thực hiện từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; nguồn vốn do trung ương quản lý; nguồn vốn từ các tổ chức, cá nhân hoặc nguồn vốn khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

A. Đối với kỳ báo cáo quý I, II, III, IV

1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công trình theo thực tế.

2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong năm báo cáo.

Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu có).

Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn được tính là công trình hoàn thành trong năm.

Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.

Cột 2, 3: Năng lực mới tăng: Là khả năng sản xuất hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).

Ví dụ:

Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột 3): Km.

Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính (cột 3): Triệu sản phẩm/năm.

Tên dự án/công trình: Công trình chung cư 1A Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m² sàn.

Cột 4, 5, 6, 7: Ghi giá trị khối lượng thực hiện theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải ngân).

Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục tiêu (giao thông, thủy lợi,...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: Ghi cụ thể các năng lực mới tăng trong mục ghi chú.

Thực hiện báo cáo thông tin các cột từ cột A đến cột I, cột 1 đến cột 3, cột 8 (không báo cáo thông tin tại các cột 4, 5, 6, 7).

Biểu số: 06/TMDV

DOANH THU MỘT SỐ NGÀNH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

Đơn vị báo cáo:
UBND tỉnh, thành phố: ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Quý...năm...

(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 20/11 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Mã ngành, tên ngành Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 13 14
Phân theo ngành:
1 G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 01
! 2 45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 02
3 Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 03
4 Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 04
5 Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 05
6 46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 06

STT Mã ngành, tên ngành Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14.
7 47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 07
8 H. Vận tải, kho bãi 08
9 49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống 09
10 50. Vận tải đường thủy 10
11 51. Vận tải hàng không 11
12 52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải 12
13 53. Bưu chính và chuyển phát 13
14 I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống 14
15 55. Dịch vụ lưu trú 15
16 56. Dịch vụ ăn uống 16
17 J. Thông tin và truyền thông 17
18 58. Hoạt động xuất bản 18
19 59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 19
20 60. Hoạt động phát thanh, truyền hình 20

STT Mã ngành, tên ngành Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
21 61. Viễn thông 21
22 62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 22
23 63. Hoạt động dịch vụ thông tin 23
24 L. Hoạt động kinh doanh bất động sản 24
25 68. Hoạt động kinh doanh bất động sản 25
26 N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 26
27 77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 27
28 78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 28
29 79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 29
30 80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 30
31 81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan 31

STT Mã ngành, tên ngành Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
32 82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 32
33 S. Hoạt động dịch vụ khác 33
34 94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 34
35 95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình 35
36 96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 36

......, ngày..... tháng......năm. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

II. BIỂU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ,
TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC

Biểu số: 01/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông
Quân đội;
TCT Viễn thông MobiFone.
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9,
20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c D .1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Sản lượng viễn thông
1 Số thuê bao điện thoại cố định (số lũy kế) Thuê bao 01
2 Số thuê bao điện thoại di động (số lũy kế) Thuê bao 02
3 Số thuê bao internet băng rộng cố định (số lũy kế) Thuê bao 03
II Doanh thu hoạt động
1 Doanh thu viễn thông Triệu đồng 04
2 Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin Triệu đồng 05

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
3 Doanh thu các hoạt động khác (thương mại, tài chính, cung cấp thông tin, giáo dục,...) Triệu đồng 06
3.1 Trong đó: Doanh thu thương mại Triệu đồng 07
III Xuất khẩu (Thu)/Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
1 Xuất khẩu dịch vụ viễn thông 1000 USD 08
2 Nhập khẩu dịch vụ viễn thông 1000 USD 09

......, ngày..... tháng.....năm...

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

B. Giải thích chỉ tiêu

I. Sản lượng viên thông

1. Thuê bao điện thoại cố định là số thuê bao điện thoại cố định đang hòa mạng (sử dụng số liệu thống kê trên hệ thống của doanh nghiệp) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2. Thuê bao điện thoại di động là tổng số thuê bao phát sinh lưu lượng thoại, tin nhắn, dữ liệu đang hoạt động hai chiều và thuê bao bị khóa một chiều tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

3. Thuê bao Internet băng rộng cố định là tổng số thuê bao băng rộng cố định đang được duy trì dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

II. Doanh thu hoạt động

1. Doanh thu viễn thông là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động viễn thông (bao gồm cung cấp dịch vụ viễn thông có dây, không dây, vệ tinh và các dịch vụ liên quan như cung cấp dịch vụ truy cập Internet, bán lại hạ tầng viễn thông, tập hợp chọn gói các kênh và phân phối các kênh truyền hình qua dây cáp hoặc qua vệ tinh đến người xem, cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng, điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh) trong kỳ báo cáo.

2. Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin là tổng số tiền doanh nghiệp, cơ sở kinh tế thu được từ cung cấp các loại hình dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.

Loại hình dịch vụ công nghệ thông tin gồm:

Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin.

Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử.

Bảo hành, bảo trì bảo đảm an toàn thông tin mạng và thông tin.

Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin.

Đào tạo công nghệ thông tin.

Chứng thực chữ ký điện tử.

Dịch vụ công nghệ thông tin khác.

3. Doanh thu các hoạt động khác là số tiền mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động thương mại (bán các thiết bị viễn thông, các sản phẩm công nghệ thông tin); hoạt động tài chính (ví điện tử, chuyển tiền, thanh toán,...), dịch vụ thông tin (cung cấp trực tuyến phần mềm và các dịch vụ ứng dụng) hoạt động giáo dục đào tạo và các hoạt động khác trong kỳ báo cáo.

III. Xuất khẩu (thu)/Nhập khẩu (chi) với đối tác nước ngoài

Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ là những giao dịch về dịch vụ phát sinh giữa đơn vị thường trú và không thường trú. Khái niệm đơn vị thường trú và không thường trú được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg ngày 05/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ, theo đó:

Đơn vị thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng tại lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân đóng tại nước ngoài nhưng có trung tâm lợi ích kinh tế tại Việt Nam. Cụ thể bao gồm:

b) Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam hoạt động tại Việt Nam;

c) Văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định tại điểm a và b;

d) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện tại tổ chức quốc tế, đại diện quốc phòng, an ninh, trạm nghiên cứu của Việt Nam ở nước ngoài;

đ) Công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam; công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có thời hạn dưới 12 tháng; công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức quy định tại điểm c, điểm d và cá nhân đi theo họ;

e) Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài

g) Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Đối với người nước ngoài học tập, chữa bệnh, du lịch hoặc làm việc cho cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam không kể thời hạn là những trường hợp không thuộc đối tượng người thường trú.

Đơn vị không thường trú: Là các tổ chức, cá nhân đóng ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân đóng ở Việt Nam có lợi ích kinh tế trung tâm ở nước ngoài, bao gồm các đối tượng không quy định tại đơn vị thường trú ở trên.

Xuất khẩu dịch vụ (thu): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã thu và sẽ phải thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) về các dịch vụ đã cung cấp.

Nhập khẩu dịch vụ (chi): Là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước (đơn vị thường trú của Việt Nam) đã và sẽ phải chi trả (thanh toán) cho các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân nước ngoài (đơn vị không thường trú) do tiêu dùng các dịch vụ đã được cung cấp.

2. Dịch vụ viễn thông (được quy định trong Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam) bao gồm các dịch vụ sau đây:

0901. Dịch vụ viễn thông

Dịch vụ viễn thông là dịch vụ gửi, truyền nhận và xử lý thông tin giữa hai hoặc một nhóm người sử dụng dịch vụ viễn thông, bao gồm: Dịch vụ thoại, dịch vụ fax, dịch vụ truyền dữ liệu, dịch vụ truyền hình ảnh, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ hội nghị truyền hình, dịch vụ thuê kênh riêng, dịch vụ kết nối Internet, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị, dịch vụ truy cập Internet và các dịch vụ viễn thông khác.

Loại trừ:

Dịch vụ xây lắp công trình viễn thông, bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông thu động (nhà, trạm, cột, cống, bể) và thiết bị mạng được lắp đặt vào đó được phân vào dịch vụ xây dựng (mã 05);

Dịch vụ cơ sở dữ liệu được phân vào dịch vụ thông tin (mã 0903).

09011 - 090110 - 0901100. Dịch vụ thoại, fax

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại cố định, di động, dịch vụ điện thoại VoIP, dịch vụ truyền âm thanh, hình ảnh, fax,... được kết nối thông qua hệ thống thiết bị của mạng lưới viễn thông.

09012 - 090120 - 0901200. Dịch vụ truyền số liệu

Bao gồm: Dịch vụ truyền phát vô tuyến và radio như dịch vụ truyền hình hội nghị, dịch vụ truyền hình, dịch vụ số hóa văn bản, dịch vụ lọc web,... được kết nối thông qua hệ thống Internet.

09013 - 090130 - 0901300. Dịch vụ thuê kênh riêng

Dịch vụ thuê kênh riêng là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý dùng riêng để kết nối và truyền thông tin giữa các thiết bị đầu cuối, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng tại hai địa điểm cố định khác nhau; bao gồm các loại kênh điện thoại, điện báo, phát thanh, truyền hình,...

09014 - 090140 - 0901400. Dịch vụ thuê băng tần vệ tinh

Bao gồm: Dịch vụ điện thoại, fax, truyền dữ liệu, âm thanh, hình ảnh, dữ liệu,... sử dụng hệ thống viễn thông vệ tinh.

09015 - 090150 - 0901500. Dịch vụ thuê công kết nối Internet

Dịch vụ thuê công kết nối Internet: Là dịch vụ thuê công trên hệ thống mạng viễn thông quốc tế để cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng.

Bao gồm: Các dịch vụ viễn thông khác chưa được chi tiết ở trên.

C. Phạm vi số liệu

1. Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (bao gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ).

2. Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

Biểu số: 02/TCT

DOANH THU LĨNH VỰC
THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
PHÂN THEO TỈNH/THÀNH PHỐ
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 li 12 13 14
01. Hà Nội
1 Doanh thu viễn thông 01
2 Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin 02
3 Doanh thu các hoạt động khác 03
3.1 Trong đó: Doanh thu thương mại 04
02. Bắc Ninh
1 Doanh thu viễn thông 05
2 Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin 06
3 Doanh thu các hoạt động khác 07

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
3.1 Trong đó: Doanh thu thương mại 08
03.............
1 Doanh thu viễn thông 09
2 Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin 10
3 Doanh thu các hoạt động khác 11
3.1 Trong đó: Doanh thu thương mại 12
04...
...

Hướng dẫn ghi biểu:

Đối với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm số liệu của các chi nhánh hạch toán phụ thuộc Công ty mẹ); Đối với Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội bao gồm số liệu của Công ty mẹ (gồm có các chi nhánh hạch toán trực thuộc Công ty mẹ) và các công ty thành viên.

Biểu số: 03/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Đường sắt Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức cả năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STT Chi tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Tổng doanh thu thuần 01
1 Doanh thu vận chuyển hành khách 02
1 2 Doanh thu vận tải hàng hóa 03
3 Doanh thu vận chuyển hành lý 04
Pi Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố 05
1 Hà Nội 06
2 Bắc Ninh 07

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Biêu số: 04/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Hàng không Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kề tiếp sau năm báo cáo.

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C I 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Tổng doanh thu thuần 01
1 Doanh thu vận chuyển hành khách 02
2 Doanh thu vận tải hàng hóa 03
3 Doanh thu vận chuyển hành lý 04
II Tổng doanh thu thuần chia theo chi nhánh ở các tỉnh 05
1 Hà Nội 06
2 Bắc Ninh 07
:

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cà năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

Biêu số: 05/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Cảng Hàng không Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Chi tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c 1 2 3 4 5. 6 7 8 9 . 10 11 12 ! 13 14
I Tổng doanh thu thuần 01
II Tổng doanh thu thuần chia theo các cảng hàng không 02
Trong đó:
1 Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài 03
2 Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng 04
3 Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất 05
4 Cảng hàng không quốc tế Phú Bài 06
5 Cảng hàng không Chu Lai 07

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
6 Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh 08
7 Cảng hàng không quốc tế Cần Thơ 09
8 Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc 10
9 Cảng hàng không Điện Biên 11 I
10 Cảng hàng không Nà Sản 12
11 Cảng hàng không Cát Bi 13 I
12 Cảng hàng không Vinh 14
13 Cảng hàng không Đồng Hới 15
14 Cảng hàng không Phù Cát 16
15 Cảng hàng không Tuy Hòa 17
16 Cảng hàng không Pleiku 18
17 Cảng hàng không Liên Khương 19
18 Cảng hàng không Buôn Ma Thuột 20
19 Cảng hàng không Côn Đảo 21
20 Cảng hàng không Rạch Giá 22

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c 1 2 3 4 5 6 7 8. 9 10 11 12 13 14
21 Cảng hàng không Cà Mau 23
22 Cảng hàng không Thọ Xuân 24

Biểu số: 06/TCT

MỘT SÓ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH
SẢN XUẤT KINH DOANH
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
TCT Bưu điện Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ll 12 13 14
I Tổng doanh thu thuần Triệu đồng 01
1 Doanh thu dịch vụ bưu chính Triệu đồng 02
2 Doanh thu dịch vụ chuyển phát Triệu đồng 03
3 Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...) Triệu đồng 04
II Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố Triệu đồng 05
1 Hà Nội Triệu đồng 06
2 Bắc Ninh Triệu đồng 07

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
3 Triệu đồng 08
III Xuất khẩu (Thu)/ Nhập khẩu (Chi) với đối tác nước ngoài
1 Xuất khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát 1000 USD ...
2 Nhập khẩu dịch vụ bưu chính, chuyển phát 1000 USD ...

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu:

Loại trừ: Dịch vụ chuẩn bị thư, được phân vào dịch vụ kinh doanh khác (mã 10); dịch vụ tài chính do các đơn vị bưu chính thực hiện như dịch vụ tài khoản tiết kiệm,... được phân vào dịch vụ tài chính (mã 07).

Biểu số: 07/TCT

Đơn vị báo cáo: TCT Cổ phần Bưu chính Viettel Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:
Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Tổng doanh thu thuần 01
1 Doanh thu dịch vụ bưu chính 02
2 Doanh thu dịch vụ chuyển phát 03
3 Doanh thu dịch vụ khác (Data post, phát hành báo chí, bưu chính khác,...) 04
II Doanh thu thuần chia theo tỉnh/thành phố 05
...

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Số liệu ước tính năm thời điểm ngày 20/6 và thời điểm ngày 20/11 là số liệu ước cả năm (từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo).

Biểu số: 08/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
KINH DOANH NGÀNH DẦU KHÍ
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Kế hoạch năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Dầu thô khai thác Triệu tấn 01
1.1 Trong nước Triệu tấn 02
2 Khi khai thác Tỷ m³ 03
3 Đạm Nghìn tấn 04
3.1 Đạm Phú Mỹ Nghìn tấn 05
3.2 Đạm Cà Mau Nghìn tấn 06
4 LPG (C-1920031) Nghìn tấn 07

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Kế hoạch năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
5 . Xăng dầu các loại (C-192002) Nghìn tấn 08
5.1 Xăng các loại Nghìn tấn 09
5.2 Dầu các loại Nghìn tấn 10

Hướng dẫn ghi biểu

1. Báo cáo quý I: Báo cáo cột 1, 8, 9.

3. Báo cáo quý III: Báo cáo từ cột 1 đến cột 5; cột 8 đến cột 14

5. Báo cáo chính thức năm: Báo cáo toàn bộ các cột trong biểu

Biểu số: 09/TCT

SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THAN
Quý...năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;
Chính thức năm: Ngày 15/4 năm kế tiếp sau năm báo cáo.

STT Chỉ tiêu Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Kế hoạch năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
! A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
i 1 Than sạch thành phẩm .01
1.1 Than sạch thành phẩm sản xuất 02
1.2 Than sạch thành phẩm mua ngoài 03
Trong đó: Nhập khẩu 04
2 Than tiêu thụ 05
Trong đó: Xuất khẩu 06

......, ngày..... tháng..... năm.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, họ tên)

Người lập biểu (Ký, họ tên)

Hướng dẫn ghi biểu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

Biểu số: 10/TCT

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
KINH DOANH ĐIỆN

Đơn vị báo cáo:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Bộ Tài chính (Cục Thống kê)

Ngày nhận báo cáo:

Quý I, II, III, IV: Tương ứng ngày 20/3, 20/6, 20/9, 20/11 năm báo cáo;
Cả năm: Ngày 20/6 và ngày 20/11 năm báo cáo;

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý II 9 tháng Quý IV Cả năm Kế hoạch năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 .11 12 13 14 15
1 Doanh thu thuần bán điện Tr. đồng 01
2 Điện sản xuất và mua Tr. KWh 02
2.1 Điện sản xuất của EVN Tr. kWh 03
2.2 Điện mua ngoài Tr. kWh 04
Trong đó: Nhập khẩu Tr. kWh 05
2.3 Điện sản xuất và mua nội địa Tr. KWh 06
Thủy điện Tr. kWh 07
Năng lượng tái tạo Tr. KWh 08
Nhiệt điện than Tr. KWh 09

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Năm trước năm báo cáo Năm báo cáo
Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm Kế hoạch năm Quý I Quý II 6 tháng Quý III 9 tháng Quý IV Cả năm
A B c D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Nhiệt điện khí Tr. kWh 10
Nhiệt điện dầu Tr. kWh 11
3 Điện thương phẩm Tr. kWh 12
Nông, lâm nghiệp và thủy sản Tr. KWh 13
Công nghiệp và xây dựng Tr. kWh 14
Thương nghiệp và khách sạn, nhà hàng Tr. kWh 15
Quản lý và tiêu dùng dân cư Tr. kWh 16
Các hoạt động khác Tr. KWh 17

Hướng dẫn ghi biêu: Tương tự như biểu số 08/TCT.

📑 Mục lục (3 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}