Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 20/2026/NQ-HĐND | Cơ quan: HĐND Tỉnh Ninh Bình
Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2026/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

Theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2026 về dự thảo Nghị quyết sửa đổi một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:

Điều 3. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

2. Mức thu:

Đơn vị tính: đồng/dự án

STT

Nội dung

Mức thu

1

Dự án đầu tư nhóm I thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

14.600.000

2

Dự án đầu tư nhóm II thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

12.000.000

3

Dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định Luật đầu tư công thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

2.800.000

3. Quản lý, sử dụng: số tiền phí thu nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí cho hoạt động thẩm định do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

4. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình”.

Điều 2. Sửa đổi Điều 7 như sau:

Điều 7. Phí thẩm định cấp, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường môi trường

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường.

2. Mức thu

Đơn vị tính: đồng/giấy phép

STT

Nội dung

Mức thu

 

1

Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

 

a

Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định đối với: (1) Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đồng thời không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo quy định; (2) Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.

10.400.000

b

Trường hợp thành lập đoàn kiểm tra đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo quy định.

12.200.000

c

Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

4.400.000

d

Cấp phép đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

2.400.000

2

Phí cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

1.500.000

 

3. Quản lý, sử dụng: số tiền phí thu nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Nguồn chi phí cho hoạt động thẩm định do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

4. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình”.

Điều 3. Sửa đổi Điều 15 như sau:

Điều 15. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

2. Miễn phí thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP.

3. Mức thu, quản lý sử dụng

STT

Nội dung

Mức thu

Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu

Tỷ lệ (%) nộp ngân sách nhà nước

 

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nguồn nước sạch từ tổ chức cung cấp nước sạch

10% giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

6%

94%

4. Tổ chức thu phí: Tổ chức cung cấp nước sạch”.

Điều 4. Bãi bỏ Điều 11

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2026.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;

- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành PL- Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Như Điều 5;

- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Các VP: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh;

- Thường trực Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường;

- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;

- Trung tâm Thông tin -Công báo tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Lê Quốc Chỉnh

 

 

 

 

📑 Mục lục (5 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}