| 35/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Ninh Bình, nhiệm kỳ 2026 -2031 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 54/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của tỉnh Thanh Hóa | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 105/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 105/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lai Châu | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 42/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực một phần | 09/12/2025 |
| 13/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Lào Cai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lào Cai | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 28/VBHN-NHNN | Văn bản hợp nhất số 28/VBHN-NHNN Quy định về hoạt động đại lý thanh toán | Văn bản hợp nhất | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | -- | 08/12/2025 |
| 70/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 05/12/2025 |
| 69/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 05/12/2025 |
| 116/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai và một số Nghị định trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ | Quyết định | UBND Tỉnh Phú Thọ | Còn hiệu lực | 01/12/2025 |
| 82/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của thành phố Hà Nội | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |
| 046/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 046/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Quyết định | UBND Tỉnh Cà Mau | Còn hiệu lực | 24/11/2025 |
| 95/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa văn phòng đăng ký đất đai, chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh nghệ an | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực | 24/11/2025 |
| 88/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan xây dựng, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Quyết định | UBND Tỉnh Lai Châu | Còn hiệu lực | 21/11/2025 |
| 12/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác
bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh An Giang | Nghị quyết | HĐND Tỉnh An Giang | Còn hiệu lực | 14/11/2025 |
| 58/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 12/11/2025 |
| 67/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện chế độ ưu đãi về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở khi được nhà nước giao đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo quy định pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hà Nội | Quyết định | UBND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 05/11/2025 |
| 86/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Quyết định | UBND Tỉnh Phú Thọ | Còn hiệu lực | 05/11/2025 |
| 63/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 04/11/2025 |
| 141/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Quyết định | UBND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 30/10/2025 |
| '24/2025/QĐ-UBND | Quyết định số '24/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ | Quyết định | UBND Thành phố Cần Thơ | Còn hiệu lực | 27/10/2025 |