| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều đối với các tuyến đê do tỉnh Quảng Ninh quản lý | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Quảng Ninh | Hết hiệu lực một phần | 08/12/2023 |
| 29/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam | Nghị quyết | HĐND tỉnh Quảng Nam | Còn hiệu lực | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định về phí đăng ký và phí cung cấp thông tin biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang | Nghị quyết | HĐND tỉnh Hà Giang | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Quảng Ngãi | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 33/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 180/2019/NQ-HĐND ngày 29/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Nai | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm và mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh | Nghị quyết | HĐND tỉnh Trà Vinh | Còn hiệu lực | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lào Cai | Còn hiệu lực | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam | Nghị quyết | HĐND tỉnh Quảng Nam | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 6 Chương II của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước | Nghị quyết | HĐND tỉnh Bình Phước | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Nai | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ vệ tinh giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Nghị quyết | HĐND tỉnh Bạc Liêu | Còn hiệu lực | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022 ở Thành phố Hồ Chí Minh | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Khánh Hòa | Còn hiệu lực | 07/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong các cuộc thi, kỳ thi học sinh giỏi các cấp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Nghị quyết | HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế | Còn hiệu lực | 07/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ các hoạt động Y tế - Dân số trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Nghị quyết | HĐND tỉnh Bến Tre | Còn hiệu lực | 07/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đắk Lắk | Còn hiệu lực | 07/12/2023 |
| 29/2023/QĐ-UBND | Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu trong việc sử dụng xe ô tô công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận | Quyết định | UBND tỉnh Bình Thuận | Hết hiệu lực toàn bộ | 06/12/2023 |
| 29/2023/NQ-HĐND | Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Cà Mau | Hết hiệu lực toàn bộ | 06/12/2023 |
| 29/2023/QĐ-UBND | Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang | Quyết định | UBND tỉnh Tiền Giang | Còn hiệu lực | 06/12/2023 |
| 29/2023/QĐ-UBND | Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh | Quyết định | UBND Tỉnh Thái Nguyên | Hết hiệu lực toàn bộ | 04/12/2023 |