| 76/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh | Quyết định | UBND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 21/11/2025 |
| 160/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 160/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Quyết định | UBND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 20/11/2025 |
| 030/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 030/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Quyết định | UBND Tỉnh Đắk Lắk | Hết hiệu lực một phần | 19/11/2025 |
| 144/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh (không bao gồm Văn phòng Tỉnh ủy và các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Tỉnh ủy); các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa | Quyết định | UBND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 17/11/2025 |
| 62/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 17/11/2025 |
| 19/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho các đội văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Điện Biên | Còn hiệu lực | 14/11/2025 |
| 465/NQ-HĐND | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về lĩnh vực y tế | Văn bản hệ thống hóa | UBND Thành phố Hồ Chí Minh | -- | 14/11/2025 |
| 780/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 780/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, tỉnh Thái Bình trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận số 183-KL/TW ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 12/11/2025 |
| 84/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 09/2020/qđ-ubnd ngày 09/4/2020 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc thanh tra tỉnh; chánh thanh tra, phó chánh thanh tra sở, ban, ngành cấp tỉnh; chánh thanh tra, phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh nghệ an. | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực | 07/11/2025 |
| 38/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) | Quyết định | UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh, UBND Tỉnh Tây Ninh | Còn hiệu lực | 06/11/2025 |
| 88/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Quyết định | UBND Tỉnh Phú Thọ | Còn hiệu lực | 05/11/2025 |
| 21/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực | 03/11/2025 |
| 52/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 03/11/2025 |
| 151/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Quyết định | UBND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 30/10/2025 |
| 163/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 163/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 250/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 29/10/2025 |
| 166/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 166/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2024-2025 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 29/10/2025 |
| 160/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 160/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 129/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 29/10/2025 |
| 165/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 165/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực toàn bộ | 29/10/2025 |
| 1568/QĐ-UBND | Quyết định Bãi bỏ 81 Quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hoà Bình ban hành trước khi hợp nhấ | Quyết định | UBND Tỉnh Phú Thọ | Còn hiệu lực | 29/10/2025 |
| 162/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 162/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực toàn bộ | 29/10/2025 |