| 28/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình | Quyết định | UBND tỉnh Thái Bình | Còn hiệu lực | 31/03/2025 |
| số 23/2025/QĐ-UBND | Quyết định số số 23/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam | Quyết định | UBND tỉnh Quảng Nam | Còn hiệu lực | 31/03/2025 |
| 19/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm về hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | Quyết định | UBND tỉnh Bắc Kạn | Còn hiệu lực | 31/03/2025 |
| 25/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Quyết định | UBND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 26/03/2025 |
| 04/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 và Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Nghị quyết | HĐND tỉnh Long An | Hết hiệu lực toàn bộ | 25/03/2025 |
| 19/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND
ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Bắc Ninh | Hết hiệu lực toàn bộ | 21/03/2025 |
| 15/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình | Quyết định | UBND tỉnh Quảng Bình | Còn hiệu lực | 20/03/2025 |
| 34/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Quyết định | UBND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 20/03/2025 |
| 35/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Đặt tên, số hiệu các tuyến đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lào Cai | Quyết định | UBND Tỉnh Lào Cai | Còn hiệu lực | 20/03/2025 |
| 25/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng nai năm 2025 | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Hết hiệu lực toàn bộ | 18/03/2025 |
| 01/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Cao Bằng | Hết hiệu lực toàn bộ | 14/03/2025 |
| 12/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh quy định một số yếu tố ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Quyết định | UBND tỉnh Bình Dương | Còn hiệu lực | 14/03/2025 |
| 09/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 131/2023/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 60/2024//NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo các Nghị quyết thông qua bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Nghị quyết | HĐND tỉnh Nam Định | Còn hiệu lực | 14/03/2025 |
| 14/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lâm Đồng thành Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng | Quyết định | UBND Tỉnh Lâm Đồng | Hết hiệu lực toàn bộ | 13/03/2025 |
| 20/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Quyết định | UBND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 13/03/2025 |
| 33/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai | Quyết định | UBND Tỉnh Lào Cai | Hết hiệu lực toàn bộ | 13/03/2025 |
| 02/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh; tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương và cơ chế hỗ trợ, huy động, lồng ghép
nguồn lực thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 | Nghị quyết | HĐND tỉnh Quảng Nam | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/03/2025 |
| số 07/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số số 07/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 và Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023-2025 | Nghị quyết | HĐND tỉnh Quảng Nam | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/03/2025 |
| 18/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | UBND Tỉnh Quảng Ngãi | Còn hiệu lực | 10/03/2025 |
| 30/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Quyết định | UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Còn hiệu lực | 10/03/2025 |