| '29/2025/QĐ-UBND | Quyết định số '29/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | UBND Tỉnh Quảng Ngãi | Hết hiệu lực một phần | 09/10/2025 |
| 83/VBHN-BQP | Văn bản hợp nhất số 83/VBHN-BQP Quy định tiêu chuẩn tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh | Văn bản hợp nhất | Bộ Quốc phòng | -- | 09/10/2025 |
| 06/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND: Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em và giáo viên tại cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 03/10/2025 |
| 92/2025/TT-BTC | Thông tư số 92/2025/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29/01/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 – 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18/10/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT | Thông tư | Bộ Tài chính | Còn hiệu lực | 03/10/2025 |
| 22/2025/TT-BGDĐT | Thông tư số 22/2025/TT-BGDĐT quy định Chương trình giáo dục nâng cao dành cho môn chuyên trong trường trung học phổ thông chuyên | Thông tư | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Còn hiệu lực | 30/09/2025 |
| 41/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 117/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaTrung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Lâm | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 121/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phù Cừ | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 127/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hưng Hà | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 115/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đông Hưng | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 131/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳnh Phụ | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 123/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 123/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mỹ Hào | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 114/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Mỹ | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 130/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thái Thụy | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 125/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kiến Xương | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 122/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phố Hiến | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 132/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ân Thi | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 40/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 128/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thái Bình | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 129/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Khoái Châu | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |