| 118/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Giang | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 40/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 124/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Động | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 131/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳnh Phụ | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 114/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Mỹ | Quyết định | UBND Tỉnh Hưng Yên | Còn hiệu lực | 29/09/2025 |
| 87/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Quyết định | UBND Tỉnh Tuyên Quang | Còn hiệu lực | 24/09/2025 |
| 04/VBHN-BGDĐT | Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BGDĐT VBHN thông tư ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông. | Văn bản hợp nhất | Bộ Giáo dục và Đào tạo | -- | 22/09/2025 |
| '13/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số '13/2025/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quuyết thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo của HĐND tỉnh Ninh Bình | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 18/09/2025 |
| 20/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa | Quyết định | UBND Tỉnh Khánh Hòa | Còn hiệu lực | 15/09/2025 |
| 17/2025/TT-BGDĐT | Thông tư số 17/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Thông tư | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Còn hiệu lực | 12/09/2025 |
| 140/VBHN-VPQH | Văn bản hợp nhất số 140/VBHN-VPQH Giáo dục quốc phòng và an ninh | Văn bản hợp nhất | Văn phòng Quốc hội | -- | 05/09/2025 |
| 16/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí và hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Thái Nguyên | Hết hiệu lực một phần | 29/08/2025 |
| 53/VBHN-BQP | Văn bản hợp nhất số 53/VBHN-BQP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh | Văn bản hợp nhất | Bộ Quốc phòng | -- | 27/08/2025 |
| 88/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ
thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La | Quyết định | UBND Tỉnh Sơn La | Còn hiệu lực | 20/08/2025 |
| 02/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến
trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho
học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có
thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo
Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 15/08/2025 |
| '02/2025/QĐ-UBND | Quyết định số '02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 15/08/2025 |
| 125/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Ngoại ngữ, Tin học Hải Dương trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng | Quyết định | UBND Thành phố Hải Phòng | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/08/2025 |
| 124/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của 12 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng, gồm các trung tâm: Kinh Môn, Kim Thành, Chí Linh, Nam Sách, Tứ Kỳ, Gia Lộc, Thanh Miện, Ninh Giang, Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Hà, Hải Dương | Quyết định | UBND Thành phố Hải Phòng | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/08/2025 |
| 31/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ thực hiện Chương trình “Sữa học đường” trong các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 11/08/2025 |
| 126/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Hải Dương trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng | Quyết định | UBND Thành phố Hải Phòng | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/08/2025 |