| 37/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Gia Lai | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 60/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 33/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lào Cai | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 19/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
trên địa bàn tỉnh An Giang | Quyết định | UBND Tỉnh An Giang | Còn hiệu lực | 08/12/2025 |
| 53/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định việc phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Quyết định | UBND Tỉnh Cao Bằng | Còn hiệu lực | 28/11/2025 |
| 01/2025/QĐ-CTUBND | Quyết định số 01/2025/QĐ-CTUBND phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Quyết định | CT UBND Tỉnh Cao Bằng | Còn hiệu lực | 28/11/2025 |
| 60/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |
| 048/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 048/2025/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cao đẳng sư phạm và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Quyết định | UBND Tỉnh Cà Mau | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |
| 58/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao; cơ sở giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2025-2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |
| 75/NQ-HĐND | Nghị quyết số 75/NQ-HĐND Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mức chi cho các tập thể cá nhân, đạt các danh hiệu, giải thưởng, đạt thanh tích tham gia các kỳ thi, cuộc thi thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, thể dục- thể thao, văn học- nghệ thuật, thông tin- truyền thông | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Thái Nguyên | Còn hiệu lực | 14/11/2025 |
| 81/2025/NQ-UBND | Nghị quyết số 81/2025/NQ-UBND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Quảng Ninh | Còn hiệu lực | 14/11/2025 |
| 09/2025/NQ- HĐND | Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND Quy định mức học phí và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lào Cai | Còn hiệu lực | 14/11/2025 |
| 47/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí, mức cấp bù tiền miễn học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông từ năm học 2025-2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 13/11/2025 |
| 28/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn thành phố Hải Phòng từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hải Phòng | Còn hiệu lực | 13/11/2025 |
| 28/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn thành phố Hải Phòng từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hải Phòng | Còn hiệu lực | 13/11/2025 |
| 17/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Tuyên Quang | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/11/2025 |
| 295/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 295/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cầu Ngang thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 11/11/2025 |
| 278/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 278/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Bến Tre thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 11/11/2025 |
| 276/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 276/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mỏ Cày Bắc thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 11/11/2025 |
| 282/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 282/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ba Tri thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 11/11/2025 |