| 253/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 253/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Càng Long thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 243/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 243/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Vĩnh Long thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 256/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ngũ Lạc thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 251/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 251/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Châu Thành thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 255/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 255/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Trà Vinh thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 245/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 245/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Giồng Trôm thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 238/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 238/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thạnh Phú thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 34/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lạng Sơn | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 252/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 252/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Trà Vinh thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 254/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 254/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Trà Cú thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 235/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 235/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vĩnh Long thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 021/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 021/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú để thực hiện chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Quyết định | UBND Tỉnh Đắk Lắk | Còn hiệu lực | 10/11/2025 |
| 140/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, viên chức, ngườilao động trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh | Quyết định | UBND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 08/11/2025 |
| 85/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực | 07/11/2025 |
| 226/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bến Tre thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 07/11/2025 |
| 82/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh nghệ an | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Còn hiệu lực | 05/11/2025 |
| 62/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Bắc Ninh | Còn hiệu lực | 04/11/2025 |
| 13/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh của cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2025-2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Tháp | Còn hiệu lực | 04/11/2025 |
| 211/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 211/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Giáo dục chuyên biệt Bến Tre thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | Quyết định | UBND Tỉnh Vĩnh Long | Còn hiệu lực | 03/11/2025 |
| 34/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh | Quyết định | UBND Tỉnh Quảng Trị | Hết hiệu lực một phần | 31/10/2025 |