| 40/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực một phần | 30/10/2024 |
| 58/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Quyết định | UBND tỉnh Kon Tum | Hết hiệu lực toàn bộ | 30/10/2024 |
| 13/2024/TT-BGDĐT | Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông công lập và giáo viên dự bị đại học. | Thông tư | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Còn hiệu lực | 30/10/2024 |
| 44/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng,
hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
trên địa bàn tỉnh Nam Đị | Quyết định | UBND tỉnh Nam Định | Hết hiệu lực toàn bộ | 28/10/2024 |
| 64/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Quyết định | UBND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 28/10/2024 |
| 67/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bình Định | Quyết định | UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH | Hết hiệu lực toàn bộ | 28/10/2024 |
| 44/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất tôn giáo cho tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Quyết định | UBND Tỉnh Đắk Lắk | Hết hiệu lực toàn bộ | 25/10/2024 |
| 41/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Quyết định | UBND Tỉnh Lạng Sơn | Hết hiệu lực một phần | 25/10/2024 |
| 65/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Quyết định | UBND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 24/10/2024 |
| 137/2024/NĐ-CP | Nghị định số 137/2024/NĐ-CP Quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử | Nghị định | Chính phủ | Còn hiệu lực | 23/10/2024 |
| 41/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Quyết định | UBND tỉnh Bến Tre | Hết hiệu lực toàn bộ | 23/10/2024 |
| 17/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí và danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục tại cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Nghị quyết | HĐND tỉnh Hải Dương | Hết hiệu lực toàn bộ | 18/10/2024 |
| 46/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An | Quyết định | UBND tỉnh Long An | Hết hiệu lực toàn bộ | 18/10/2024 |
| 37/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Quyết định | UBND tỉnh Bình Dương | Còn hiệu lực | 18/10/2024 |
| 48/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | Quyết định | UBND tỉnh Bạc Liêu | Còn hiệu lực | 17/10/2024 |
| 38/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp đối với đất nông nghiệp kết hợp đa mục đích; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lào Cai | Quyết định | UBND Tỉnh Lào Cai | Hết hiệu lực toàn bộ | 15/10/2024 |
| 48/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạm mức giao, công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Quảng Ninh | Còn hiệu lực | 15/10/2024 |
| 38/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | UBND Tỉnh Quảng Ngãi | Hết hiệu lực toàn bộ | 15/10/2024 |
| 48/2024/QĐ-UBND. | Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND. Quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Tây Ninh | Hết hiệu lực toàn bộ | 15/10/2024 |
| 92/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực toàn bộ | 14/10/2024 |