| 49/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Quyết định | UBND Tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực toàn bộ | 14/10/2024 |
| 46/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang | Quyết định | UBND tỉnh Tiền Giang | Hết hiệu lực toàn bộ | 14/10/2024 |
| 46/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp cho cá nhân; hạn mức công nhận đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị; hạn mức giao đất tôn giáo; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Quyết định | UBND Tỉnh Cao Bằng | Hết hiệu lực một phần | 14/10/2024 |
| 50/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Quyết định | UBND Tỉnh Gia Lai | Hết hiệu lực toàn bộ | 14/10/2024 |
| 39/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Quyết định | UBND Tỉnh Cà Mau | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/10/2024 |
| 73/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | Quyết định | UBND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 11/10/2024 |
| 41/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn
mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông
nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và
diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình | Quyết định | UBND tỉnh Hòa Bình | Hết hiệu lực toàn bộ | 08/10/2024 |
| 57/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam | Quyết định | UBND tỉnh Hà Nam | Hết hiệu lực toàn bộ | 07/10/2024 |
| 14/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
năm học 2024-2025 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực toàn bộ | 07/10/2024 |
| 15/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc quy định nội dung, mức chi cho hoạt động lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Tháp | Còn hiệu lực | 07/10/2024 |
| 30/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Quyết định | UBND thành phố Đà Nẵng | Hết hiệu lực toàn bộ | 07/10/2024 |
| 19/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Phê duyệt giá dịch vụ giáo dục để thực hiện thí điểm đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 04/10/2024 |
| 33/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND quy định tiêu chí tuyển chọn sinh viên sư phạm ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng theo hình thức giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh | Quyết định | UBND Tỉnh Tây Ninh | Hết hiệu lực toàn bộ | 01/10/2024 |
| 34/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Quyết định | UBND Tỉnh Nghệ An | Hết hiệu lực toàn bộ | 30/09/2024 |
| 82/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm học 2024 - 2025 | Nghị quyết | HĐND tỉnh Yên Bái | Còn hiệu lực | 30/09/2024 |
| 30/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Quảng Ngãi | Hết hiệu lực toàn bộ | 27/09/2024 |
| 43/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, nhận chuyển quyền, công nhận đất ở; tách thửa, hợp thửa đất; giao, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Quyết định | UBND Tỉnh Lai Châu | Còn hiệu lực | 27/09/2024 |
| 28/2024/NQ-HĐND | Nghị quyết số số 28/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi hoạt động Hội giảng Nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Hội thi thiết bị đào tạo tự làm và Thi tay nghề trên địa bàn tỉnh | Nghị quyết | HĐND tỉnh Quảng Nam | Hết hiệu lực toàn bộ | 26/09/2024 |
| 49/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum | Quyết định | UBND tỉnh Kon Tum | Còn hiệu lực | 24/09/2024 |
| 23/2024/QĐ-UBND | Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quyết định | UBND tỉnh Quảng Bình | Hết hiệu lực toàn bộ | 20/09/2024 |