| 31/2018/QĐ-UBND | Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa. | Quyết định | HĐND Tỉnh Khánh Hòa | Hết hiệu lực toàn bộ | 05/09/2018 |
| 37/2018/QĐ-TTg | Quyết định số 37/2018/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận đạt tiêu chuẩn và bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư; thủ tục xét hủy bỏ công nhận chức danh và miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư | Quyết định | Thủ tướng Chính phủ | Còn hiệu lực | 31/08/2018 |
| 20/2018/TT-BGDĐT | Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT Ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông | Thông tư | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Hết hiệu lực một phần | 22/08/2018 |
| 76/2018/TT-BTC | Thông tư số 76/2018/TT-BTC Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp | Thông tư | Bộ Tài chính | Còn hiệu lực | 17/08/2018 |
| 16/2018/TT-BGDĐT | Thông tư số 16/2018/TT-BGDĐT quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Thông tư | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Còn hiệu lực | 03/08/2018 |
| 07 /2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 07 /2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018 - 2019 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Phú Thọ | Hết hiệu lực toàn bộ | 20/07/2018 |
| 05/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch
bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương | Nghị quyết | HĐND tỉnh Bình Dương | Hết hiệu lực toàn bộ | 20/07/2018 |
| 11/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang | Nghị quyết | HĐND Tỉnh An Giang | Hết hiệu lực toàn bộ | 19/07/2018 |
| 05/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2018 - 2019 | Nghị quyết | HĐND tỉnh Tiền Giang | Hết hiệu lực toàn bộ | 13/07/2018 |
| 154/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 154/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2018 -2019 đến năm học 2020 - 2021 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hưng Yên | Hết hiệu lực toàn bộ | 13/07/2018 |
| 07/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà và giáo dục thường xuyên năm học 2018-2019 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Cao Bằng | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/07/2018 |
| 07/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định mức học phí năm học 2018-2019 đối với các trường công lập (giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên) trên địa bàn thành phố | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hải Phòng | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/07/2018 |
| 152/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 152/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2018-2019; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2018-2019 | Nghị quyết | HĐND thành phố Đà Nẵng | Hết hiệu lực toàn bộ | 12/07/2018 |
| 72/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục
phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2018 - 2019 | Nghị quyết | HĐND tỉnh Trà Vinh | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/07/2018 |
| 04/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2018 - 2019 đến năm học 2020 - 2021 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Cần Thơ | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/07/2018 |
| 03/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Cần Thơ | Hết hiệu lực toàn bộ | 11/07/2018 |
| 21/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 1
Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Ninh Bình quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối
với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ
năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 của tỉnh Ninh Bình | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Ninh Bình | Hết hiệu lực toàn bộ | 10/07/2018 |
| 06/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý năm học 2018-2019 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng | Nghị quyết | HĐND tỉnh Sóc Trăng | Hết hiệu lực toàn bộ | 10/07/2018 |
| 30/2018/QĐ-UBND | Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý công tác cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Quyết định | UBND Tỉnh Điện Biên | Hết hiệu lực toàn bộ | 10/07/2018 |
| 129/2018/NQ-HĐND | Nghị quyết số 129/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2018 - 2019 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Vĩnh Long | Hết hiệu lực toàn bộ | 06/07/2018 |