| '22/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số '22/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ | Nghị quyết | HĐND Thành phố Cần Thơ | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 81/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 32/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025 – 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Quảng Ngãi | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 79/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Phú Thọ | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 82/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hồ Chí Minh | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 38/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND quy định phân loại vùng, mức học phí, mức hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Đồng Nai | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 178/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Hà Tĩnh | Còn hiệu lực | 10/12/2025 |
| 27/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Điện Biên, từ năm học 2025-2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Điện Biên | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 22/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quyết định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông dân lập, tư thục, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm 2025 -2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 22/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, sử dụng và quản lý học phí dạy và học bằng tiếng nước ngoài tại các cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Cà Mau | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 60/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Thanh Hóa | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 30/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Ninh Bình | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 103/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2025-2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Lai Châu | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 37/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Gia Lai | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 20/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 - 2026 | Nghị quyết | HĐND Tỉnh Cà Mau | Còn hiệu lực | 09/12/2025 |
| 19/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP
trên địa bàn tỉnh An Giang | Quyết định | UBND Tỉnh An Giang | Còn hiệu lực | 08/12/2025 |
| 53/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định việc phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Quyết định | UBND Tỉnh Cao Bằng | Còn hiệu lực | 28/11/2025 |
| 01/2025/QĐ-CTUBND | Quyết định số 01/2025/QĐ-CTUBND phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Quyết định | CT UBND Tỉnh Cao Bằng | Còn hiệu lực | 28/11/2025 |
| 048/2025/QĐ-UBND | Quyết định số 048/2025/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, cao đẳng sư phạm và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Quyết định | UBND Tỉnh Cà Mau | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |
| 60/2025/NQ-HĐND | Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội | Nghị quyết | HĐND Thành phố Hà Nội | Còn hiệu lực | 27/11/2025 |