1. Tại sao 50 động từ thông dụng lại "quyền lực" đến vậy?
Trong tiếng Anh, động từ (verb) là xương sống của mọi câu. Một nghiên cứu từ Oxford English Corpus cho thấy, 50 động từ phổ biến nhất chiếm hơn 60% tổng số lần xuất hiện trong văn viết và giao tiếp hằng ngày. Điều này đồng nghĩa với việc nếu bạn thành thạo nhóm từ này, bạn đã có nền tảng vững chắc để đọc hiểu văn bản, nghe nói trôi chảy và đạt điểm cao trong các kỳ thi tiêu chuẩn tiếng Anh.
Đối với thí sinh thi công chức, viên chức, yêu cầu trình độ ngoại ngữ được quy định cụ thể tại Thông tư 02/2021/TT-BNV và tiêu chuẩn chứng chỉ B1 theo khung 6 bậc Việt Nam. Trong bài thi tiếng Anh VSTEP và các bài kiểm tra tiếng Anh công chức, động từ chiếm tỷ trọng lớn ở phần Đọc hiểu, Viết và Nói. Do đó, việc nắm chắc 50 động từ cốt lõi giúp bạn tiết kiệm thời gian ôn tập và tăng điểm số đáng kể.
Bạn có biết? Bộ đề thư viện thuật ngữ VSTEP của tuyencongchuc.com tổng hợp hơn 2.000 từ vựng trọng tâm, trong đó phần lớn là các động từ thông dụng bạn sẽ học trong bài này.
2. Bảng 50 động từ tiếng Anh thông dụng nhất
Dưới đây là bảng tổng hợp 50 động từ tiếng Anh được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp và thi cử. Mỗi động từ kèm nghĩa tiếng Việt, ví dụ minh họa và ghi chú bất quy tắc (nếu có).
| STT | Động từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Bất quy tắc? |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Be | Thì, là | I am a teacher. | Có |
| 2 | Have | Có | She has a certificate. | Có |
| 3 | Do | Làm | They do the test. | Có |
| 4 | Say | Nói | He said the truth. | Có |
| 5 | Get | Lấy, nhận | I got the result. | Có |
| 6 | Make | Làm, tạo ra | She made a decision. | Có |
| 7 | Go | Đi | We went to school. | Có |
| 8 | Know | Biết | I knew the answer. | Có |
| 9 | Take | Lấy, mang | He took the exam. | Có |
| 10 | See | Nhìn, thấy | I saw the notice. | Có |
| 11 | Come | Đến | They came early. | Có |
| 12 | Think | Nghĩ | I thought about it. | Có |
| 13 | Want | Muốn | She wanted a job. | Không |
| 14 | Look | Nhìn | He looked at me. | Không |
| 15 | Use | Sử dụng | We use computers. | Không |
| 16 | Find | Tìm thấy | I found the file. | Có |
| 17 | Give | Cho, đưa | She gave me a book. | Có |
| 18 | Tell | Kể, nói | He told the story. | Có |
| 19 | Work | Làm việc | I work in the city. | Không |
| 20 | Call | Gọi | They called me back. | Không |
| 21 | Try | Thử, cố gắng | She tried her best. | Không |
| 22 | Ask | Hỏi, yêu cầu | I asked a question. | Không |
| 23 | Need | Cần | You need a B1 certificate. | Không |
| 24 | Feel | Cảm thấy | I felt happy. | Có |
| 25 | Become | Trở thành | He became a manager. | Có |
| 26 | Leave | Rời khỏi | She left the office. | Có |
| 27 | Put | Đặt, để | He put the document here. | Có |
| 28 | Mean | Có nghĩa là | It meant a lot. | Có |
| 29 | Keep | Giữ | Keep the secret. | Không |
| 30 | Let | Để cho | Let me help you. | Không |
| 31 | Begin | Bắt đầu | The class began at 8 a.m. | Có |
| 32 | Help | Giúp đỡ | She helped her colleague. | Không |
| 33 | Talk | Nói chuyện | We talked for hours. | Không |
| 34 | Turn | Quay, trở | He turned the page. | Không |
| 35 | Start | Khởi đầu | The meeting started late. | Không |
| 36 | Show | Cho thấy | She showed the result. | Có |
| 37 | Move | Di chuyển | They moved to Hanoi. | Không |
| 38 | Live | Sống | I live in HCMC. | Không |
| 39 | Believe | Tin tưởng | I believe in you. | Không |
| 40 | Bring | Mang đến | He brought the files. | Có |
| 41 | Write | Viết | She wrote a letter. | Có |
| 42 | Sit | Ngồi | I sat on the chair. | Có |
| 43 | Stand | Đứng | He stood up. | Có |
| 44 | Lose | Mất, thua | She lost her ID. | Có |
| 45 | Pay | Trả tiền | I paid the fee. | Có |
| 46 | Meet | Gặp | We met yesterday. | Có |
| 47 | Include | Bao gồm | The form includes 3 parts. | Không |
| 48 | Continue | Tiếp tục | Please continue reading. | Không |
| 49 | Set | Đặt, thiết lập | He set the rules. | Có |
| 50 | Learn | Học | She learned English fast. | Có |
Như bạn thấy, trong 50 động từ trên có tới 27 động từ bất quy tắc (chiếm 54%). Đây là điều thí sinh cần đặc biệt lưu ý khi ôn thi, vì VSTEP và các bài thi tiếng Anh công chức thường xuyên kiểm tra thì quá khứ,