Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1-B2
Bài số
50
Ngày đăng
—
Lượt xem
1
Dưới đây là bảng tổng hợp 50 lỗi ngữ pháp thực tế mà thí sinh Việt Nam thường mắc phải khi làm bài thi VSTEP. Mỗi lỗi đều có câu sai, câu đúng và giải thích ngắn gọn giúp bạn nhận diện và tránh lặp lại.
Nhóm 1: Hòa hợp chủ ngữ — vị ngữ (S-V Agreement)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 1 | The news are shocking. | The news is shocking. | News là danh từ không đếm được → động từ số ít. |
| 2 | Each of the students have a book. | Each of the students has a book. | Each of → luôn số ít. |
| 3 | The number of accidents are increasing. | The number of accidents is increasing. | The number of → số ít. (A number of → số nhiều.) |
| 4 | Neither Tom nor his friends is coming. | Neither Tom nor his friends are coming. | Neither...nor → chia theo chủ ngữ gần nhất (friends). |
| 5 | Mathematics are my favourite subject. | Mathematics is my favourite subject. | Tên môn học kết thúc -s nhưng là số ít. |
Nhóm 2: Lỗi về thì (Tenses)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 6 | I am living here since 2010. | I have lived here since 2010. | Since + mốc thời gian → hiện tại hoàn thành. |
| 7 | When I arrived, she already left. | When I arrived, she had already left. | Hành động xảy ra trước → quá khứ hoàn thành. |
| 8 | By next year, I will finish my degree. | By next year, I will have finished my degree. | By + thời điểm tương lai → tương lai hoàn thành. |
| 9 | If it will rain, we will stay home. | If it rains, we will stay home. | Mệnh đề if loại 1 → hiện tại đơn, KHÔNG dùng will. |
| 10 | She is working here for five years. | She has been working here for five years. | For + khoảng thời gian → hiện tại hoàn thành tiếp diễn. |
Nhóm 3: Mạo từ (Articles)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 11 | She is a honest person. | She is an honest person. | Honest bắt đầu bằng âm nguyên âm /ɒ/ → dùng an. |
| 12 | He went to the school to study. | He went to school to study. | Go to school (mục đích học) → không dùng the. |
| 13 | A information is very useful. | The information is very useful. | Information là danh từ không đếm được → không dùng a/an. |
| 14 | I like the music in general. | I like music in general. | Nói chung về thể loại → không dùng the. |
| 15 | She plays violin very well. | She plays the violin very well. | Nhạc cụ → dùng the trước tên nhạc cụ. |
Nhóm 4: Giới từ (Prepositions)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 16 | I am interested on history. | I am interested in history. | Interested in → giới từ cố định. |
| 17 | She is good in English. | She is good at English. | Good at → giỏi về lĩnh vực nào đó. |
| 18 | He depends from his parents. | He depends on his parents. | Depend on → phụ thuộc vào. |
| 19 | I arrived to the airport late. | I arrived at the airport late. | Arrive at (địa điểm nhỏ) / arrive in (thành phố, quốc gia). |
| 20 | She married with a doctor. | She married a doctor. | Marry + somebody (không dùng with). |
Nhóm 5: Trật tự từ (Word Order)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 21 | She speaks English fluently very. | She speaks English very fluently. | Very đứng trước trạng từ nó bổ nghĩa. |
| 22 | I always am happy to help. | I am always happy to help. | Trạng từ tần suất đứng sau to be. |
| 23 | She bought a red beautiful dress. | She bought a beautiful red dress. | Thứ tự tính từ: opinion trước color. |
| 24 | He asked me where did I live. | He asked me where I lived. | Câu hỏi gián tiếp → trật tự S + V (không đảo). |
| 25 | Enough old to drive. | Old enough to drive. | Adj + enough (không phải enough + adj). |
Nhóm 6: Gerund và Infinitive
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 26 | I enjoy to read books. | I enjoy reading books. | Enjoy + V-ing. |
| 27 | She suggested to go to the park. | She suggested going to the park. | Suggest + V-ing. |
| 28 | He wants studying abroad. | He wants to study abroad. | Want + to V. |
| 29 | I look forward to hear from you. | I look forward to hearing from you. | Look forward to + V-ing (to là giới từ). |
| 30 | He avoided to answer the question. | He avoided answering the question. | Avoid + V-ing. |
Nhóm 7: So sánh (Comparatives / Superlatives)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 31 | She is more taller than me. | She is taller than me. | Tính từ ngắn dùng -er, KHÔNG thêm more. |
| 32 | This is the most best solution. | This is the best solution. | Best đã là dạng so sánh nhất → không thêm most. |
| 33 | He runs more faster than his brother. | He runs faster than his brother. | Fast → faster (không dùng more). |
| 34 | The more harder you try, the better. | The harder you try, the better. | The + comparative → không cần more trước tính từ ngắn. |
| 35 | She sings as beautiful as a bird. | She sings as beautifully as a bird. | Bổ nghĩa cho động từ → dùng trạng từ (beautifully). |
Nhóm 8: Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 36 | The man which called you is my uncle. | The man who called you is my uncle. | Thay thế cho người → who/that (không dùng which). |
| 37 | The book who I bought is interesting. | The book which/that I bought is interesting. | Thay thế cho vật → which/that. |
| 38 | Ha Noi, that is the capital, is very old. | Ha Noi, which is the capital, is very old. | Mệnh đề quan hệ không xác định → KHÔNG dùng that. |
| 39 | The reason which he failed is unclear. | The reason why he failed is unclear. | The reason + why (hoặc for which). |
| 40 | This is the house where I bought it. | This is the house which/that I bought. | Bought cần tân ngữ → dùng which/that, không dùng where. |
Nhóm 9: Câu bị động và các lỗi khác
| # | Câu SAI | Câu ĐÚNG | Giải thích |
|---|---|---|---|
| 41 | The car was stole last night. | The car was stolen last night. | Bị động: be + V3 (steal-stole-stolen). |
| 42 | This house built in 1990. | This house was built in 1990. | Bị động cần be + V3 (thiếu was). |
| 43 | Despite of the rain, we went out. | Despite the rain, we went out. | Despite + N (không có of). In spite of + N. |
| 44 | Although the rain, we went out. | Although it rained, we went out. | Although + clause (S+V), không dùng với danh từ đơn lẻ. |
| 45 | He said me to wait. | He told me to wait. | Tell + somebody + to V. (Say không dùng + somebody trực tiếp.) |
| 46 | I am agree with you. | I agree with you. | Agree là động từ → không cần be phía trước. |
| 47 | She has much friends. | She has many friends. | Friends là danh từ đếm được → dùng many. |
| 48 | He gave me an advice. | He gave me some advice. | Advice là danh từ không đếm được → không dùng a/an. |
| 49 | The teacher made him to rewrite the essay. | The teacher made him rewrite the essay. | Make + O + V (nguyên mẫu không to). |
| 50 | I have been to Paris last year. | I went to Paris last year. | Last year = mốc quá khứ cụ thể → quá khứ đơn, không dùng HTHT. |
Lời khuyên
Hãy đọc kỹ bảng trên và đánh dấu những lỗi bạn hay mắc phải. Khi làm bài thi VSTEP (đặc biệt phần Use of Language và Writing), hãy rà soát lại bài làm theo từng nhóm lỗi để tránh mất điểm oan.