Câu điều kiện Type 2 và Type 3 — Giả định không có thật ở hiện tại và quá khứ kèm 20 câu bài tập

Học chi tiết câu điều kiện loại 2 (Second Conditional) và loại 3 (Third Conditional): cấu trúc, cách dùng, were thay was, kèm 20 câu bài tập trắc nghiệm có đáp án giải thích.

Bài 12/55 trong thread: ngu-phap
Câu điều kiện Type 2 và Type 3 — Giả định không có thật ở hiện tại và quá khứ kèm 20 câu bài tập
Ngày đăng: — — Bài 12
B1
Kỹ năng
Ngữ pháp
Cấp độ
B1
Bài số
12
Ngày đăng
Lượt xem
3

Tổng quan câu điều kiện Type 2 và Type 3

Nếu Type 0 và Type 1 nói về sự thậttương lai có thể xảy ra, thì Type 2 và Type 3 nói về giả định không có thật — những điều trái ngược với thực tế hiện tại hoặc quá khứ.

Trong đề thi VSTEP, Type 2 và Type 3 là chủ đề hay ra nhất trong phần Use of English vì thí sinh dễ nhầm lẫn giữa các thì. Nắm vững 2 loại này giúp bạn tránh mất điểm đáng tiếc.

1. Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)

a) Cấu trúc

Mệnh đề IfMệnh đề chính
If + S + V (quá khứ đơn)S + would + V (nguyên mẫu)

b) Cách dùng

Dùng để diễn tả điều giả định không có thật ở hiện tại — tưởng tượng, ước muốn, hoặc giả sử một điều trái ngược thực tế.

c) Ví dụ

Câu tiếng AnhNghĩa tiếng ViệtThực tế
If I had a million dollars, I would travel the world.Nếu tôi có một triệu đô, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.Thực tế: Tôi không có một triệu đô.
If she spoke English well, she would get that job.Nếu cô ấy nói tiếng Anh giỏi, cô ấy sẽ được việc đó.Thực tế: Cô ấy không nói giỏi.
If I were you, I would study harder.Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học chăm hơn.Thực tế: Tôi không phải là bạn.
If we lived in Da Nang, we would go to the beach every day.Nếu chúng tôi sống ở Đà Nẵng, chúng tôi sẽ đi biển mỗi ngày.Thực tế: Chúng tôi không sống ở Đà Nẵng.

d) Were thay cho Was

Quy tắc quan trọng: Trong câu điều kiện Type 2, dùng were cho tất cả các ngôi (kể cả I, he, she, it):

  • If I were rich... (KHÔNG nói "If I was rich" trong văn viết trang trọng)
  • If he were taller...
  • If she were here...

Lưu ý: Trong giao tiếp hàng ngày, nhiều người dùng was thay were, nhưng trong đề thi VSTEP và văn viết, were là đáp án chuẩn.

2. Câu điều kiện loại 3 (Third Conditional)

a) Cấu trúc

Mệnh đề IfMệnh đề chính
If + S + had + V3/Ved (quá khứ hoàn thành)S + would have + V3/Ved

b) Cách dùng

Dùng để diễn tả điều giả định không có thật ở quá khứ — hối tiếc, nuối tiếc về những gì đã xảy ra (hoặc không xảy ra) trong quá khứ.

c) Ví dụ

Câu tiếng AnhNghĩa tiếng ViệtThực tế (quá khứ)
If I had studied harder, I would have passed the exam.Nếu tôi đã học chăm hơn, tôi đã đậu rồi.Thực tế: Tôi không học chăm → trượt.
If she had left earlier, she would have caught the train.Nếu cô ấy đi sớm hơn, cô ấy đã kịp tàu.Thực tế: Cô ấy đi muộnlỡ tàu.
If they had known the truth, they would have acted differently.Nếu họ biết sự thật, họ đã hành động khác.Thực tế: Họ không biết → hành động sai.
If we had saved money, we would have bought that house.Nếu chúng tôi tiết kiệm, chúng tôi đã mua được nhà đó.Thực tế: Chúng tôi không tiết kiệm.

3. Bảng so sánh Type 2 và Type 3

Tiêu chíType 2Type 3
Mệnh đề IfIf + quá khứ đơnIf + quá khứ hoàn thành
Mệnh đề chínhwould + Vwould have + V3
Thời gianHiện tại (không có thật)Quá khứ (không có thật)
Có thể thay đổi?Không (chỉ tưởng tượng)Không (đã qua rồi)
Tâm trạngƯớc muốn, tưởng tượngHối tiếc, nuối tiếc

4. Biến thể với Could và Might

Ngoài would, mệnh đề chính có thể dùng:

ModalType 2Type 3
couldIf I had time, I could help you.If I had known, I could have helped.
mightIf she asked, he might agree.If she had asked, he might have agreed.

5. Lỗi thường gặp trong đề thi VSTEP

  • Lỗi 1: Dùng would trong mệnh đề If. Sai: If I would have money... → Đúng: If I had money...
  • Lỗi 2: Nhầm Type 2 và Type 3. Type 2 = hiện tại (had + V, would + V). Type 3 = quá khứ (had + V3, would have + V3).
  • Lỗi 3: Quên have trong Type 3. Sai: I would passed → Đúng: I would have passed.
  • Lỗi 4: Dùng was thay were trong Type 2. Sai: If I was you → Đúng: If I were you (trang trọng/thi cử).

6. Bài tập trắc nghiệm — 20 câu

Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) cho mỗi câu sau.

Câu 1. If I ______ rich, I would buy a big house.

A. am   B. were   C. will be   D. had been

Câu 2. If she had studied harder, she ______ the exam.

A. would pass   B. would have passed   C. will pass   D. passed

Câu 3. If I ______ you, I would accept the offer.

A. am   B. was   C. were   D. had been

Câu 4. If they ______ earlier, they would have caught the flight.

A. left   B. had left   C. leave   D. would leave

Câu 5. She ______ the job if she spoke better English.

A. will get   B. would get   C. gets   D. would have got

Câu 6. If he ______ the truth, he would have been angry.

A. knew   B. had known   C. knows   D. would know

Câu 7. If we lived in the city, we ______ more job opportunities.

A. will have   B. would have   C. have   D. had had

Câu 8. If I ______ about the meeting, I would have attended.

A. knew   B. know   C. had known   D. would know

Câu 9. What would you do if you ______ a million dollars?

A. win   B. won   C. had won   D. will win

Câu 10. If she ______ the bus, she would not have been late.

A. didn't miss   B. hadn't missed   C. doesn't miss   D. won't miss

Câu 11. If I ______ taller, I would play basketball.

A. am   B. were   C. had been   D. will be

Câu 12. They ______ the project if they had had more time.

A. would finish   B. would have finished   C. will finish   D. finished

Câu 13. If he ______ a car, he would drive to work.

A. has   B. had   C. had had   D. will have

Câu 14. If we ______ the weather forecast, we would have brought umbrellas.

A. checked   B. had checked   C. check   D. would check

Câu 15. She would travel more if she ______ more free time.

A. has   B. had   C. had had   D. will have

Câu 16. If I ______ you were in town, I would have visited you.

A. knew   B. know   C. had known   D. would know

Câu 17. If he ______ harder, he would earn more money.

A. works   B. worked   C. had worked   D. will work

Câu 18. We ______ that mistake if we had been more careful.

A. wouldn't make   B. wouldn't have made   C. won't make   D. didn't make

Câu 19. If the weather ______ better, we would go for a walk.

A. is   B. were   C. had been   D. will be

Câu 20. If you ______ me, I would have helped you.

A. asked   B. ask   C. had asked   D. would ask

7. Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. wereType 2: giả định không có thật ở hiện tại → If + quá khứ đơn. Dùng "were" cho mọi ngôi.
2B. would have passedType 3: "had studied" → mệnh đề chính dùng would have + V3.
3C. wereType 2: "If I were you" là cấu trúc cố định. Dùng "were" không dùng "was".
4B. had leftType 3: "would have caught" → mệnh đề If dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).
5B. would getType 2: "spoke" (quá khứ đơn) → mệnh đề chính dùng would + V.
6B. had knownType 3: "would have been angry" → mệnh đề If dùng had + V3.
7B. would haveType 2: "lived" (quá khứ đơn) → mệnh đề chính dùng would + V.
8C. had knownType 3: "would have attended" → mệnh đề If dùng had + V3.
9B. wonType 2: "would you do" → mệnh đề If dùng quá khứ đơn.
10B. hadn't missedType 3: "would not have been late" → mệnh đề If dùng had + V3 (phủ định).
11B. wereType 2: giả định không có thật ở hiện tại. Dùng "were" cho I.
12B. would have finishedType 3: "had had more time" → mệnh đề chính dùng would have + V3.
13B. hadType 2: "would drive" → mệnh đề If dùng quá khứ đơn.
14B. had checkedType 3: "would have brought" → mệnh đề If dùng had + V3.
15B. hadType 2: "would travel" → mệnh đề If dùng quá khứ đơn.
16C. had knownType 3: "would have visited" → mệnh đề If dùng had + V3.
17B. workedType 2: "would earn" → mệnh đề If dùng quá khứ đơn.
18B. wouldn't have madeType 3: "had been more careful" → mệnh đề chính dùng would have + V3.
19B. wereType 2: "would go" → mệnh đề If dùng quá khứ đơn. "were" cho mọi ngôi.
20C. had askedType 3: "would have helped" → mệnh đề If dùng had + V3.
← Quay lại danh sách