Bài tập Collocations — 30 câu chọn cụm từ đúng

30 câu trắc nghiệm collocations tiếng Anh thường gặp trong VSTEP, có đáp án và giải thích chi tiết giúp phân biệt make/do/have/take/get/give/pay/keep.

Bài 33/70 trong thread: tu-vung
Bài tập Collocations — 30 câu chọn cụm từ đúng
Ngày đăng: — — Bài 33
B1-B2
Kỹ năng
Từ vựng
Cấp độ
B1-B2
Bài số
33
Ngày đăng
Lượt xem
0

Hoàn thành 30 câu trắc nghiệm dưới đây để kiểm tra kiến thức collocations với make, do, have, take, get, give, pay, keep. Đáp án và giải thích chi tiết ở cuối bài.

Phần 1: Chọn động từ đúng (câu 1-15)

Câu 1. She needs to ______ a decision about which university to attend.
A. do   B. make   C. take   D. have

Câu 2. Could you ______ me a favor and proofread my essay?
A. make   B. give   C. do   D. take

Câu 3. The students ______ notes carefully during the lecture.
A. made   B. did   C. took   D. had

Câu 4. We should ______ attention to the teacher's feedback.
A. give   B. make   C. pay   D. take

Câu 5. He ______ into trouble for cheating on the test.
A. made   B. got   C. took   D. had

Câu 6. The manager ______ a speech at the annual meeting.
A. made   B. did   C. gave   D. took

Câu 7. You must ______ responsibility for your own learning.
A. make   B. do   C. have   D. take

Câu 8. Please ______ in mind that the library closes at 9 PM.
A. take   B. keep   C. have   D. make

Câu 9. She ______ great progress in her VSTEP preparation.
A. did   B. took   C. made   D. got

Câu 10. The company ______ priority to employee training.
A. makes   B. gives   C. pays   D. takes

Câu 11. They ______ a conversation about climate change.
A. made   B. did   C. had   D. gave

Câu 12. We paid a ______ to the Ho Chi Minh Museum last Sunday.
A. trip   B. travel   C. visit   D. tour

Câu 13. Hard work will ______ off eventually.
A. give   B. make   C. keep   D. pay

Câu 14. It is important to ______ track of your study hours.
A. make   B. keep   C. take   D. do

Câu 15. The teacher ______ useful feedback on our writing.
A. made   B. did   C. gave   D. took

Phần 2: Chọn cụm từ đúng (câu 16-25)

Câu 16. Urbanization ______ many social problems.
A. gives rise to   B. makes rise to   C. takes rise to   D. does rise to

Câu 17. Every citizen should ______ part in community activities.
A. make   B. do   C. have   D. take

Câu 18. You should ______ advantage of the free tutoring sessions.
A. make   B. take   C. get   D. have

Câu 19. Small daily habits can ______ a big difference.
A. do   B. have   C. make   D. give

Câu 20. We need to ______ all factors into account before deciding.
A. give   B. keep   C. make   D. take

Câu 21. Technology has ______ a huge impact on modern education.
A. made   B. done   C. had   D. given

Câu 22. The graduation ceremony will ______ place on June 15th.
A. have   B. make   C. take   D. do

Câu 23. She works hard to ______ up with the advanced class.
A. take   B. get   C. make   D. keep

Câu 24. Please ______ me informed about any changes to the schedule.
A. keep   B. make   C. give   D. take

Câu 25. He always ______ his best in every exam.
A. makes   B. does   C. takes   D. gives

Phần 3: Sửa lỗi collocation (câu 26-30)

Câu 26. Tìm lỗi sai: "She did a complaint about the noisy neighbors."
A. did → made   B. did → took   C. did → gave   D. Không có lỗi

Câu 27. Tìm lỗi sai: "You should make your homework before watching TV."
A. make → do   B. make → take   C. make → have   D. Không có lỗi

Câu 28. Tìm lỗi sai: "The exam will have place in the main hall."
A. have → make   B. have → take   C. have → do   D. Không có lỗi

Câu 29. Tìm lỗi sai: "He made harm to the environment by dumping waste."
A. made → did   B. made → gave   C. made → had   D. Không có lỗi

Câu 30. Tìm lỗi sai: "She took a promise to help the community."
A. took → made   B. took → did   C. took → gave   D. Không có lỗi

Đáp án và giải thích

CâuĐáp ánGiải thích
1Bmake a decision — cụm từ cố định nghĩa là "đưa ra quyết định"
2Cdo someone a favor — cụm từ cố định nghĩa là "giúp ai đó một việc"
3Ctake notes — cụm từ cố định nghĩa là "ghi chép"
4Cpay attention to — cụm từ cố định nghĩa là "chú ý đến"
5Bget into trouble — cụm từ cố định nghĩa là "gặp rắc rối"
6Cgive a speech — cụm từ cố định nghĩa là "phát biểu, diễn thuyết"
7Dtake responsibility — cụm từ cố định nghĩa là "chịu trách nhiệm"
8Bkeep in mind — cụm từ cố định nghĩa là "ghi nhớ, lưu ý"
9Cmake progress — cụm từ cố định nghĩa là "tiến bộ"
10Bgive priority to — cụm từ cố định nghĩa là "ưu tiên"
11Chave a conversation — cụm từ cố định nghĩa là "trò chuyện"
12Cpay a visit — cụm từ cố định nghĩa là "đến thăm"
13Dpay off — cụm từ cố định nghĩa là "được đền đáp"
14Bkeep track of — cụm từ cố định nghĩa là "theo dõi"
15Cgive feedback — cụm từ cố định nghĩa là "phản hồi"
16Agive rise to — cụm từ cố định nghĩa là "dẫn đến, gây ra"
17Dtake part in — cụm từ cố định nghĩa là "tham gia"
18Btake advantage of — cụm từ cố định nghĩa là "tận dụng"
19Cmake a difference — cụm từ cố định nghĩa là "tạo ra sự khác biệt"
20Dtake into account — cụm từ cố định nghĩa là "cân nhắc, xem xét"
21Chave an impact on — cụm từ cố định nghĩa là "có tác động đến"
22Ctake place — cụm từ cố định nghĩa là "diễn ra"
23Dkeep up with — cụm từ cố định nghĩa là "bắt kịp"
24Akeep sb informed — cụm từ cố định nghĩa là "thông báo cho ai"
25Bdo one's best — cụm từ cố định nghĩa là "cố gắng hết sức"
26APhải dùng make a complaint (không dùng do a complaint)
27APhải dùng do homework (không dùng make homework)
28BPhải dùng take place (không dùng have place)
29APhải dùng do harm (không dùng make harm)
30APhải dùng make a promise (không dùng take a promise)
← Quay lại danh sách