📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (8)
- → Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
- → Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
- → Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- → Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
- → Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- → Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Thay thế (4)
- → Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Thông qua quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- → Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh
- → Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- → Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Thông qua quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh
| Số hiệu: | 13/2015/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND tỉnh Bình Phước |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 14/12/2015 |
| Hiệu lực: | 24/12/2015 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Sửa đổi, bổ sung (3)
- → Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Thay thế / Bãi bỏ (8)
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phí trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 16 văn bản khác, với tổng cộng 32 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Thông qua quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí về thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phí trên địa bàn tỉnh 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 16 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 32 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Thông qua quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí về thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phí trên địa bàn tỉnh 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 17 và Điều 28 của Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Thông qua quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí về thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về phí trên địa bàn tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |