Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Số hiệu: 10/2012/QĐ-UBND | Cơ quan: HĐND Tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lực
Document Content

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

Số: 10/2012/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày 06 tháng 3 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện;

xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 09 tháng 6 năm 2000;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BKHCN ngày 11 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp nhà nước”;

Căn cứ Quyết định số 11/2007/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành “Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước”;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Quy định về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ; Dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Khánh Hòa”; Quyết định số 65/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng xét duyệt Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh và các quy định khác có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Sơn Hải

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương

nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước.

Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt trong kế hoạch KH&CN hàng năm, 5 năm, dưới hai hình thức: nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn và nhiệm vụ KH&CN giao chủ trì thực hiện, nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh.

Nhiệm vụ KH&CN bao gồm:

a) Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thuộc các chương trình KH&CN cấp tỉnh; Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ độc lập cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài KHCN).

b) Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn thuộc các chương trình khoa học xã hội cấp tỉnh; Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn độc lập cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài KHXH&NV).

c) Dự án sản xuất thử nghiệm thuộc các chương trình và Dự án sản xuất thử nghiệm độc lập cấp tỉnh (gọi tắt là dự án SXTN).

2. Đối tượng áp dụng:

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện, xét duyệt đề cương nhiệm vụ KH&CN.

Điều 2. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ KH&CN.

1. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (gọi tắt là tuyển chọn) là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo đặt hàng của tỉnh thông qua việc xem xét và đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, tiêu chí nêu tại quy định này.

Tuyển chọn được áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện theo hình thức tuyển chọn, trong kế hoạch KH&CN hàng năm, 5 năm của tỉnh.

2. Xét duyệt đề cương nhiệm vụ KH&CN (gọi tắt là xét duyệt) là việc xem xét, đánh giá hồ sơ nhiệm vụ KH&CN của tổ chức được UBND tỉnh giao chủ trì thực hiện và theo những yêu cầu, tiêu chí nêu tại quy định này.

Xét duyệt được áp dụng cho nhiệm vụ KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt thực hiện theo hình thức giao chủ trì thực hiện, trong kế hoạch KH&CN hàng năm, 5 năm của tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc tuyển chọn, xét duyệt.

1. Tuyển chọn, xét duyệt được thực hiện thông qua Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt do UBND tỉnh ra quyết định thành lập đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện từ 1 tỷ đồng trở lên, ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập đối với nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện dưới 1 tỷ đồng.

2. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt được tiến hành bằng cách chấm điểm theo các tiêu chí cụ thể cho đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV và dự án SXTN, theo quy định tại Điều 9 của Quy định này.

3. Các nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn, nếu hồ sơ không đạt theo quy định tại điểm a (đối với đề tài KHCN), điểm c (đối với đề tài KHXH&NV) Khoản 10 Điều 12 và ý kiến đồng ý của Ban Chủ nhiệm chương trình (đối với đề tài, dự án thuộc chương trình) theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 14 của Quy định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình UBND tỉnh cho phép tổ chức tuyển chọn lần II.

4. Đối với nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp, nếu hồ sơ của đơn vị được giao chủ trì thực hiện xây dựng không đạt theo quy định tại Điểm b (đối với đề tài KHCN), điểm d (đối với đề tài KHXH&NV), Điểm đ (đối với dự án SXTN) Khoản 10 Điều 12 và ý kiến đồng ý của Ban Chủ nhiệm chương trình (đối với đề tài, dự án thuộc chương trình) theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 14 của Quy định này, Sở Khoa học và Công nghệ có thể tổ chức họp xét duyệt lần II trên cơ sở hồ sơ đã được đơn vị xây dựng lại. Trong trường hợp xét duyệt lần II vẫn không đạt, tùy tình hình cấp thiết của nhiệm vụ, Sở Khoa học và Công nghệ có thể trình UBND tỉnh cho tuyển chọn và đơn vị được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước đó sẽ không được tham gia tuyển chọn.

5. Khuyến khích việc hợp tác thực hiện nhiệm vụ KH&CN giữa các tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn nhằm huy động tối đa nguồn lực để thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ KH&CN sau khi đã tuyển chọn được tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện.

Điều 4. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét duyệt.

1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

2. Cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:

a) Có chuyên môn cùng lĩnh vực với nhiệm vụ KH&CN đăng ký làm chủ nhiệm; Đạt trình độ từ đại học trở lên.

b) Là người đề xuất ý tưởng chính và chủ trì tổ chức xây dựng thuyết minh đề cương nhiệm vụ KH&CN.

c) Bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ KH&CN.

3. Cá nhân không được tham gia đăng ký tuyển chọn, xét duyệt nếu đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ:

a) Chưa hoàn thành đúng hạn việc quyết toán kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh đã thực hiện trước đó.

b) Chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh đã thực hiện trước đó.

c) Cá nhân đang là chủ nhiệm đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV, dự án SXTN cấp tỉnh.

d) Trước đó đã làm chủ nhiệm đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV, dự án SXTN cấp tỉnh nhưng kết quả thực hiện đề tài, dự án được Hội đồng KH&CN cấp tỉnh đánh giá nghiệm thu xếp loại “Không đạt”, hoặc bị cơ quan quản lý có thẩm quyền quyết định đình chỉ đề tài, dự án trong quá trình thực hiện do sai phạm thì không được tham gia tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN trong hai (02) năm, tính từ thời điểm có Kết luận của Hội đồng KH&CN đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh, hoặc từ thời điểm có quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đình chỉ thực hiện đề tài, dự án.

4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xác nhận các điều kiện quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này khi mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn và nhận hồ sơ xét duyệt.

5. Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ KH&CN trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét duyệt được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì chỉ được lựa chọn chủ trì 01 nhiệm vụ.

Điều 5. Kinh phí tuyển chọn, xét duyệt.

Kinh phí chi cho công tác tuyển chọn, xét duyệt được chi từ kinh phí sự nghiệp khoa học giao cho Sở Khoa học và Công nghệ dự toán trong kế hoạch KH&CN hàng năm, bao gồm các nội dung chi sau:

1. Kinh phí chi cho họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt và tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN, mức chi theo quy định hiện hành.

2. Kinh phí chi mời các chuyên gia ngoài tỉnh về tham dự Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, bao gồm: Chi phí đi lại (máy bay, tàu, xe…); Phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ. Mức chi theo Quy định hiện hành.

3. Kinh phí chi cho văn phòng phẩm, thông tin liên lạc và chi phí khác theo quy định

Chương II

TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ

THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT

Điều 6. Thông báo tuyển chọn, xét duyệt.

Hằng năm, việc thông báo tuyển chọn, xét duyệt được Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện như sau:

1. Thông báo tuyển chọn phải được đăng đầy đủ các thông tin (tên, mục tiêu, sản phẩm, kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN; thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ, thời gian và hình thức nộp hồ sơ) trên các phương tiện thông tin đại chúng, cụ thể: trên trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ, Báo Khoa học và Phát triển (Bộ KH&CN), thông báo chi tiết bằng văn bản gửi trực tiếp…để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể gửi hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn về Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức tuyển chọn.

2. Thông báo xét duyệt được thực hiện bằng phương thức gửi văn bản đến các tổ chức được UBND tỉnh giao chủ trì thực hiện; Trong đó ghi rõ tên, định hướng mục tiêu, dự kiến sản phẩm và kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN; Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ, thời gian và hình thức nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ để tổ chức xét duyệt.

3. Thành phần chính của hồ sơ thực hiện nhiệm vụ KH&CN là Thuyết minh Đề tài KHCN theo Biểu TMĐT-KHCN Phụ lục I của Quy định này; Thuyết minh Đề tài KHXH&NV theo Biểu TMĐT-KHXH&NV Phụ lục II của Quy định này; Thuyết minh Dự án SXTN theo Biểu TMDA Phụ lục III của Quy định này

Điều 7. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.

1. Đối với nhiệm vụ KH&CN thuộc các chương trình: Ban Chủ nhiệm Chương trình phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm mở hồ sơ tuyển chọn. Chủ tịch Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, các cơ quan liên quan và đại diện các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự.

2. Đối các nhiệm vụ KH&CN độc lập: Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm mở hồ sơ tuyển chọn. Chủ tịch Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, các cơ quan liên quan và đại diện các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự.

3. Hồ sơ được đưa vào tuyển chọn là hồ sơ nộp đúng hạn, theo đúng quy định của Sở KH&CN tại thông báo tuyển chọn và đáp ứng được các yêu cầu quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 4 của Quy định này.

4. Trong thời hạn quy định nộp hồ sơ, tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn có quyền rút hồ sơ đã nộp để thay bằng hồ sơ mới hoặc bổ sung hồ sơ đã nộp. Việc thay hồ sơ mới và bổ sung hồ sơ phải hoàn tất trước thời hạn nộp hồ sơ theo quy định; văn bản bổ sung là bộ phận cấu thành của hồ sơ

5. Quá trình mở hồ sơ được ghi thành biên bản theo biểu BBMHS Phụ lục IV của Quy định này.

Điều 8. Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

1. Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt có từ 9 đến 11 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên Hội đồng.

Thành phần của Hội đồng gồm:

- 2/3 thành viên là các chuyên gia khoa học và công nghệ có chuyên môn phù hợp với chuyên ngành được mời tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

- 1/3 thành viên là các chuyên gia về kinh tế, cơ quan quản lý, đại diện các tổ chức sản xuất - kinh doanh có khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và các tổ chức khác có liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, dự án.

Các chuyên gia đã tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN được ưu tiên mời tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

2. Yêu cầu đối với các thành viên Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt:

a) Là các chuyên gia có uy tín, sẵn sàng tham gia Hội đồng đánh giá với tinh thần trách nhiệm cao, trung thực, khách quan.

b) Chủ tịch và Ủy viên phản biện của Hội đồng, ngoài các yêu cầu nêu trên, phải là chuyên gia có kinh nghiệm, am hiểu sâu về chuyên môn, có trình độ khoa học từ kỹ sư/cử nhân trở lên hoặc trong 05 năm gần đây có công trình khoa học liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, dự án công bố. Phó chủ tịch Hội đồng do Chủ tịch Hội đồng chỉ định trong các thành viên Hội đồng.

3. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt:

a) Tuân thủ đúng các nội dung của Quy định này, bảo đảm đánh giá chính xác và công bằng.

b) Chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.

c) Giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình tuyển chọn, xét duyệt.

4. Cá nhân không tham gia Hội đồng trong các trường hợp sau:

a) Cá nhân đăng ký chủ trì và tham gia thực hiện đề tài (KHCN, KHXH&NV), dự án SXTN.

b) Cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn.

c) Thành viên Ban chủ nhiệm Chương trình không tham gia Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt các đề tài thuộc chương trình do mình quản lý.

5. Đối với nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp, thành viên Hội đồng có thể là cán bộ đang công tác tại tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN, nhưng không quá 2 người và không được làm chủ tịch, phó chủ tịch Hội đồng hoặc ủy viên phản biện.

6. Tổ chức các phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt.

a) Ban Chủ nhiệm Chương trình chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức phiên họp Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình.

b) Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét duyệt chủ trì thực hiện các nhiệm vụ KHCN độc lập.

c) Sở Khoa học và Công nghệ cử 02 thư ký hành chính là chuyên viên thuộc phòng quản lý chức năng, giúp việc cho các Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt.

Thư ký hành chính có trách nhiệm: kiểm tra, chuẩn bị tài liệu và các điều kiện cần thiết khác cho phiên họp của Hội đồng; Gửi bản sao phiếu nhận xét đề tài, dự án của hai Ủy viên phản biện, các ủy viên Hội đồng đến Chủ tịch Hội đồng ngay trước phiên họp của Hội đồng; Đọc phiếu nhận xét đề tài, dự án của thành viên Hội đồng vắng mặt (nếu có) để Hội đồng tham khảo; Ghi chép các ý kiến của Hội đồng tại các phiên họp, xây dựng và hoàn thiện biên bản về kết quả tư vấn tuyển chọn, xét duyệt chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

Điều 9. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét duyệt

1. Đề tài khoa học công nghệ:

Hồ sơ tuyển chọn, xét duyệt được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh đề cương của đề tài (phần I); Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài; Năng lực và kinh nghiệm cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài (phần II).

Phần I: Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 100 điểm), theo 19 tiêu chí và thang điểm như sau:

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa

I/ Đánh giá chung về mục tiêu của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 13 & 15.2 của thuyết minh Đề tài)

10
1. Mức độ phù hợp, rõ ràng và cụ thể của mục tiêu đề tài so với yêu cầu đặt ra (định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có). 5
2. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước để đặt ra mục tiêu đề tài. 5

II/ Tổng quan về tình hình nghiên cứu và luận giải về những nội dung nghiên cứu của đề tài cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 15,16 và 17 của thuyết minh Đề tài)

20
3. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước; mức độ cập nhật thông tin mới nhất về lĩnh vực nghiên cứu. 5
4. Tính khoa học, cụ thể, rõ ràng của việc luận giải về sự cần thiết phải nghiên cứu đề tài. 5
5. Tính đầy đủ, phù hợp của các nội dung nghiên cứu cần tiến hành trong khuôn khổ của đề tài để đạt được mục tiêu đề ra. 5
6. Tính khoa học, đầy đủ và logic trong việc luận giải về các nội dung nghiên cứu cần tiến hành của đề tài. 5

III/ Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào Mục 18 của thuyết minh Đề tài)

15
7. Tính khoa học, độc đáo của cách tiếp cận nghiên cứu. 5
8. Tính đầy đủ, phù hợp của các phương pháp nghiên cứu đối với các nội dung nghiên cứu chính để đạt được mục tiêu đề ra. 5
9. Tính phù hợp của kỹ thuật sử dụng. 5

IV/ Sản phẩm khoa học và công nghệ của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào mục 22 của thuyết minh Đề tài)

20
10. Mức độ đầy đủ và phù hợp của các sản phẩm đề tài so với yêu cầu theo đặt hàng và so với mục tiêu, nội dung nghiên cứu đặt ra. 10
11. Mức độ làm rõ sản phẩm chính của đề tài. 5
12. Mức độ tiên tiến về chất lượng và trình độ khoa học và công nghệ của các sản phẩm tạo ra so với sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài. 5

V/ Khả năng ứng dụng các sản phẩm đề tài và tác động của các kết quả nghiên cứu

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 23, 24 và 25 của thuyết minh Đề tài)

15
13. Khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu: có địa chỉ ứng dụng, thị trường, khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, khả năng liên doanh liên kết với doanh nghiệp 5
14. Tính hợp lý và khả thi của phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu đến các địa chỉ dự kiến áp dụng. 5
15. Tác động và lợi ích dự kiến của kết quả nghiên cứu. 5

VI/ Tính khả thi của phương án tổ chức thực hiện đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 17, 19, 20, 21 của thuyết minh Đề tài, Dự toán kinh phí chi tiết thực hiện Đề tài và các bản Tóm tắt hoạt động của Tổ chức, cá nhân tham gia chính thực hiện Đề tài)

20
16. Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp với các tổ chức trong nước và hợp tác quốc tế (nếu có) để thực hiện các nội dung nghiên cứu của đề tài. 5
17. Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch: nội dung, các mốc thời gian phải đạt; khả năng hoàn thành; việc huy động các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) để thực hiện đề tài. 5
18. Mức độ xác thực của tổng dự toán kinh phí so với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài; tính hợp lý trong việc bố trí kinh phí cho các nội dung nghiên cứu. 5
19. Đánh giá chung về tính logic, hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của thuyết minh đề cương đề tài. 5
Tổng cộng: 100

Phần II: Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài; Năng lực và kinh nghiệm cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài - Đây là các tiêu chí khuyến khích (tối đa 15 điểm), theo 2 nhóm tiêu chí như sau:

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa
I/ Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài xét trong 5 năm gần đây của chủ nhiệm đề tài 8
1. Là tác giả của một hoặc nhiều bài báo được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành 2
2. Là tác giả hoặc đồng tác giả của một hoặc nhiều giải pháp kỹ thuật được công nhận 3
3. Là tác giả hoặc đồng tác giả của các công trình nghiên cứu có liên quan 3
II/ Tiềm lực triển khai thực hiện đề tài 7
1. Cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có năng lực chuyên môn, đảm bảo thực hiện tốt đề tài 2
2. Kinh phí đối ứng 3
3. Năng lực của các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài 2
Tổng cộng: 15

2. Đề tài khoa học xã hội và nhân văn:

Hồ sơ tuyển chọn, xét duyệt được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (80 điểm) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài (20 điểm).

Phần I: Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 80 điểm), theo 12 tiêu chí và thang điểm như sau:

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa

I/ Nhóm tiêu chí về mục tiêu nghiên cứu của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 11 của thuyết minh Đề tài)

5
1. Phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu của đề tài 5

II/ Nhóm tiêu chí về tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 13 của thuyết minh Đề tài)

15
2. Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ và rõ ràng mức độ thành công và hạn chế của các công trình nghiên cứu trong nước và ngoài nước có liên quan 7
3. Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài 8

III/ Nhóm tiêu chí về xác định nội dung, phư­ơng án tổ chức thực hiện đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 15, 16, 18, 19, 20 và phần dự toán kinh phí của thuyết minh Đề tài)

30
4. Tính hệ thống, lôgic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu để đạt được mục tiêu đề ra 10
5. Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu và kế hoạch thực hiện của đề tài 5
6. Tính hợp lý, khả thi, rõ ràng của phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia thực hiện đề tài 5
7. Luận giải về việc phân bố và sử dụng hợp lý kinh phí cho các nội dung nghiên cứu và các hoạt động của đề tài, cho sản phẩm của đề tài 10

IV/ Nhóm tiêu chí về tiếp cận đề tài và phương pháp nghiên cứu

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 17 của thuyết minh Đề tài)

10
8. Cách tiếp cận đề tài rõ ràng, thích hợp với đối tượng nghiên cứu 5
9. Các ph­ương pháp nghiên cứu cụ thể, rõ ràng, phù hợp với đối tượng, nội dung nghiên cứu của đề tài 5

V/ Nhóm tiêu chí sản phẩm, lợi ích của đề tài và phư­ơng án chuyển giao kết quả nghiên cứu

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 21 & 22 của thuyết minh Đề tài)

20
10. Các sản phẩm và yêu cầu khoa học của từng sản phẩm rõ ràng, đầy đủ, phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu của đề tài 5
11. Lợi ích của đề tài 10
+ Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, hoàn thiện chính sách, xây dựng pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới). 7
+ Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài 3
12. Tính cụ thể và khả thi của phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu của đề tài 5
Tổng cộng 80

Phần II: Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài (tối đa 20 điểm), như sau:

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa
1. Năng lực, uy tín về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm tổ chức, quản lý của chủ nhiệm đề tài 9
+ Có công trình nghiên cứu công bố ở trong nước và ngoài nước (sách chuyên khảo, bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành) 2
+ Có kết quả nghiên cứu được ứng dụng vào việc xây dựng chủ trương, chính sách, xây dựng pháp luật, phục vụ công tác giảng dạy hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội 3
+ Làm chủ nhiệm các đề tài cấp nhà nước, cấp tỉnh xếp loại Khá trở lên 2
+ Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài 2
2. Năng lực của các cá nhân tham gia thực hiện chính đề tài 6
3. Năng lực của cơ quan chủ trì thực hiện đề tài 3
4. Năng lực của các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài 2
Tổng cộng: 20

3. Dự án sản xuất thử nghiệm.

Hồ sơ xét duyệt được đánh giá theo 20 tiêu chí và thang điểm dưới đây (tối đa 100 điểm)

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa

I/ Giá trị công nghệ của dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.1, 14.1, 14.2, 15.1 và 15.2, 17 của Thuyết minh dự án)

20
1. Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ. 5
2. Trình độ công nghệ chủ yếu của dự án (các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chỉ tiêu bảo vệ môi trường….) so với công nghệ tương tự trong nước và ngoài nước. 5
3. Mức độ tiên tiến của sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án (tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh môi trường…) so sánh với sản phẩm tương tự trong nước và ở ngoài nước. 5
4. Tính hợp lý của quy mô dự án. 5

II/ Tính khả thi của phương án triển khai dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ mục 16 của Thuyết minh dự án)

20
5. Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức thực hiện. 5
6. Khả năng hợp tác, liên kết giữa tổ chức khoa học và công nghệ và doanh nghiệp. 5
7. Tính hợp lý, đầy đủ, xác thực của phương án tài chính. 5
8. Khả năng hoàn trả kinh phí thu hồi (đầy đủ, đúng hạn…). 5

III/ Đầu tư và lợi ích trực tiếp của dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ phần III, các mục 16.2, 13.2 và 13.3 của Thuyết minh dự án)

20
9. Tính hợp lý của tổng vốn đầu tư thực hiện dự án so với kết qủa dự kiến tạo ra. 5
10. Tính khả thi của phương án huy động các nguồn vốn ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học để thực hiện dự án. 5
11. Mức độ xác thực của kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách so với kết quả và mục đích đầu tư, tính hợp lý của việc phân bổ các khoản chi tương ứng để thực hiện dự án. 5
12. Lợi ích trực tiếp dự kiến mang lại (kinh tế, việc làm, đào tạo cán bộ…). 5

IV/ Khả năng thương mại hóa sản phẩm và tác động lâu dài của dự án sau khi kết thúc

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.5 và mục 16.3 của Thuyết minh dự án)

20
13. Tính xác thực của dự báo nhu cầu, đánh giá khả năng cung ứng trên thị trường đối với sản phẩm tạo ra của dự án. 5
14. Tính cụ thể và khả thi của phương án tiêu thụ sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án. 5
15. Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án (giá thành, chất lượng…). 5
16. Khả năng chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án, tự tổ chức sản xuất – kinh doanh, thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 5

V/ Năng lực thực hiện dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.4, 16 và phần III của Thuyết minh dự án và các bản Lý lịch khoa học của các cá nhân thực hiện chính Dự án)

20
17. Năng lực, uy tín về nghiên cứu khoa học và công nghệ và kinh nghiệm, năng lực tổ chức, quản lý của cá nhân chủ trì dự án. 5
18. Năng lực của các cá nhân tham gia chính thực hiện dự án (trình độ, kinh nghiệm, thời gian thực tế có thể tham gia). 5
19. Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và các tổ chức phối hợp chính (khả năng huy động cơ sở vật chất, nhân lực…). 5
20. Đánh giá chung về tính hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của thuyết minh đề cương dự án. 5
Tổng cộng: 100

Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

1. Các thành viên Hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu, phân tích, nhận xét đánh giá từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ, viết nhận xét, đánh giá, luận giải cho việc đánh giá và cho điểm theo các tiêu chí tại các biểu mẫu: đề tài KHCN theo Biểu PNX ĐTKHCN - Phụ lục V; Đề tài KHXH&NV theo Biểu PNX ĐTKHXH&NV - Phụ lục VI; Dự án SXTN theo Biểu PNX DA - Phụ lục VII của Quy định này và gửi thư ký hành chính trước khi họp Hội đồng.

2. Ủy viên phản biện ngoài trách nhiệm quy định tại Khoản 1 Điều này, có trách nhiệm nhận xét phản biện, phân tích đánh giá mặt mạnh, mặt yếu của từng hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét duyệt đối với nhiệm vụ KH&CN.

3. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt thì phải có ủy quyền cho phó chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng. Thư ký Hành chính có trách nhiệm ghi chép các ý kiến về chuyên môn của các thành viên và kết luận của Hội đồng trong các biên bản làm việc và các văn bản liên quan của Hội đồng.

4. Các thành viên của Hội đồng chấm điểm độc lập theo các nhóm chỉ tiêu đánh giá và thang điểm quy định tại Điều 9 của Quy định này. Trước khi chấm điểm Hội đồng thảo luận chung để thống nhất quan điểm, phương thức cho điểm đối với từng tiêu chí.

5. Đối với đề tài KHXH&NV, trong cùng một hồ sơ, nếu có thành viên Hội đồng cho tổng số điểm đánh giá chênh lệch từ 20% trở lên so với tổng số điểm đánh giá trung bình của số thành viên Hội đồng có mặt, thì điểm của thành viên này không được chấp nhận. Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.

Điều 11. Phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

1. Thành phần chính tham dự phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, bao gồm: thành viên Hội đồng; Đại diện Ban Chủ nhiệm Chương trình (đối với đề tài, dự án thuộc chương trình); Đại diện các đơn vị có liên quan.

2. Thành phần chính tham dự các phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt, bao gồm: thành viên Hội đồng; Đại diện Ban Chủ nhiệm Chương trình (đối với đề tài, dự án thuộc chương trình); Đại diện tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; Đại diện các đơn vị có liên quan.

3. Phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt được tiến hành khi có đủ các điều kiện sau đây:

a). Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét duyệt phải được chuyển cho các thành viên Hội đồng trước phiên họp của Hội đồng ít nhất là 07 ngày;

b) Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó có chủ tịch Hội đồng hoặc phó chủ tịch Hội đồng (trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt và có ủy quyền) và phải có mặt ít nhất một ủy viên phản biện.

c) Ủy viên Hội đồng vắng mặt có thể ủy quyền bằng văn bản cho người có cùng chuyên môn tham dự họp Hội đồng. Phiếu nhận xét đánh giá về hồ sơ đề tài, dự án của thành viên Hội đồng vắng mặt (nếu có) chỉ có giá trị tham khảo.

Điều 12. Trình tự làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.

1. Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần đại biểu tham dự và mời chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp.

2. Trường hợp xét duyệt: Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án báo cáo tóm tắt thuyết minh đề cương đề tài, dự án.

3. Trường hợp tuyển chọn: Thư ký hành chính đọc Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn (theo biểu BBMHS Phụ lục IV của Quy định này), thông báo số lượng và danh mục hồ sơ đủ điều kiện được Hội đồng đưa vào xem xét đánh giá.

4. Ủy viên phản biện trình bày ý kiến nhận xét phản biện, đánh giá hồ sơ;

5. Các thành viên Hội đồng có thể nêu câu hỏi đối với các chuyên gia phản biện về từng tiêu chí đánh giá liên quan đến từng Hồ sơ, trình bày ý kiến nhận xét đánh giá hồ sơ và trao đổi thảo luận;

Thư ký đọc ý kiến nhận xét bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) để Hội đồng nghiên cứu, tham khảo.

6. Ban Chủ nhiệm Chương trình và các đại biểu tham dự phát biểu ý kiến (nếu có).

Đối với trường hợp xét duyệt, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án trả lời câu hỏi của Hội đồng.

7. Các thành viên Hội đồng cho điểm đánh giá theo các tiêu chí tại các biểu mẫu: đề tài KHCN theo biểu PĐG ĐTKHCN- Phụ lục VIII, đề tài KHXH&NV theo biểu PĐG ĐTKHXH&NV-Phụ lục IX, dự án SXTN theo biểu PĐG DA-Phụ lục X của Quy định này và gửi thư ký hành chính;

8. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu gồm ba (03) thành viên Hội đồng (trong đó có một trưởng ban). Thư ký hành chính có trách nhiệm giúp Ban kiểm phiếu tổng hợp điểm đánh giá tuyển chọn, xét duyệt.

9. Ban kiểm phiếu tổng hợp điểm đánh giá tuyển chọn, xét duyệt và báo cáo Hội đồng kết quả kiểm phiếu theo biên bản kiểm phiếu và bảng tổng hợp điểm đánh giá tuyển chọn, xét duyệt, theo các biểu mẫu cụ thể như sau:

a) Biên bản kiểm phiếu: đề tài KHCN theo BBKP ĐTKHCN-Phụ lục XI, đề tài KHXH&NV theo biểu BBKP ĐTKHXH&NV-Phụ lục XII, dự án SXTN theo biểu BBKP DA-Phụ lục XIII của Quy định này.

b) Bảng tổng hợp điểm đánh giá tuyển chọn, xét duyệt: đề tài KHCN theo biểu BTHĐ ĐTKHCN-Phụ lục XIV, đề tài KHXH&NV theo biểu BTHĐ ĐTKHXH&NV-Phụ lục XV, dự án SXTN theo biểu BTHĐ DA-Phụ lục XVI của Quy định này.

10. Kết quả đánh giá tuyển chọn, xét duyệt.

a) Đối với đề tài KHCN tuyển chọn:

- Tổ chức, cá nhân đư­ợc Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ với tổng số điểm trung bình (phần I và phần II) được xếp hạng cao nhất, đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây:

Hồ sơ có tổng số điểm trung bình của các tiêu chí trong phần I (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó, điểm trung bình của từng tiêu chí không dưới 3 điểm và phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm từ 3 trở lên.

- Đối với các hồ sơ có tổng điểm trung bình (phần I và phần II) đánh giá bằng nhau thì điểm cao hơn của chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm của phó chủ tịch Hội đồng, trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt) được ưu tiên để xếp hạng.

- Trường hợp điểm của chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm của phó chủ tịch Hội đồng, trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt) đối với các hồ sơ cũng giống nhau, Hội đồng xếp hạng bằng nhau và kiến nghị về phương án lựa chọn.

b) Đối với đề tài KHCN xét duyệt: hồ sơ được Hội đồng tư vấn xét duyệt đề nghị trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm trung bình của các tiêu chí trong phần I (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt từ 70/100 điểm trở lên; Trong đó, điểm trung bình của từng tiêu chí trong phần I không dưới 3 điểm, điểm trung bình của Phần II không dưới 3 điểm, phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm từ 3 trở lên.

c) Đối với đề tài KHXH&NV tuyển chọn:

- Tổ chức, cá nhân đư­ợc Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có Hồ sơ đ­ược xếp hạng với tổng số điểm trung bình tuyển chọn cao nhất, đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây:

Hồ sơ có tổng số điểm trung bình đạt từ 70/100 điểm trở lên; Trong đó tổng điểm trung bình của các tiêu chí trong phần I (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt tối thiểu 60/80 điểm và tổng điểm trung bình của phần II (đánh giá năng lực và kinh nghiệm của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài) đạt tối thiểu 10/20 điểm.

- Đối với các hồ sơ có tổng số điểm trung bình đánh giá bằng nhau thì điểm cao hơn của chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm của phó chủ tịch Hội đồng, trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt) được ưu tiên để xếp hạng.

- Trường hợp điểm của chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm của phó chủ tịch Hội đồng, trong trường hợp chủ tịch Hội đồng vắng mặt) đối với các hồ sơ cũng giống nhau, Hội đồng xếp hạng bằng nhau và kiến nghị về phương án lựa chọn.

d) Đối với đề tài KHXH&NV xét duyệt: hồ sơ được Hội đồng tư vấn xét duyệt đề nghị trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm trung bình đạt từ 70/100 điểm trở lên; Trong đó tổng điểm trung bình của các tiêu chí trong phần I (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt tối thiểu 60/80 điểm và tổng điểm trung bình của phần II (đánh giá năng lực và kinh nghiệm của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài) đạt tối thiểu 10/20 điểm.

đ) Đối với dự án sản xuất thử nghiệm:

- Hồ sơ đư­ợc Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt đề nghị trúng tuyển là Hồ sơ với tổng số điểm trung bình của các tiêu chí phải đạt từ 65/100 điểm trở lên, trong đó, điểm trung bình của từng tiêu chí không dưới 3 điểm và phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm từ 3 trở lên.

11. Hội đồng thông qua Biên bản về kết quả tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, trong đó:

- Kiến nghị tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV, dự án SXTN:

- Kiến nghị những điểm bổ sung, sửa đổi cần thiết đối với từng phần đã nêu trong thuyết minh đề cương đề tài (KHCN, KHXH&NV) hoặc thuyết minh đề cương dự án SXTN, các sản phẩm KH&CN chính với những chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật tương ứng phải đạt và kiến nghị về kinh phí cho việc thực hiện đề tài (KHCN, KHXH&NV), dự án SXTN hoặc nêu những điểm cần lưu ý để hoàn thiện hồ sơ của tổ chức và cá nhân được Hội đồng đề nghị trúng tuyển.

- Biên bản về kết quả tư vấn tuyển chọn, xét duyệt theo các biểu: đề tài KHCN và dự án SXTN theo biểu BBHĐ ĐTKHCN, DA-Phụ lục XVII, Đề tài KHXH&NV theo biểu BBHĐ ĐTKHXH&NV-Phụ lục XVIII của Quy định này.

12. Tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV, dự án SXTN có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trúng tuyển theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt (biên bản về kết quả tư vấn tuyển chọn, xét duyệt của Hội đồng gửi kèm), gửi về Sở Khoa học và Công nghệ.

a) Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét thẩm định hồ sơ trước khi tổ chức thẩm định kinh phí theo quy định tại Điều 13 của Quy định này.

b) Đối với một số trường hợp đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV tuyển chọn phức tạp, có chuyên môn sâu: Sở Khoa học và Công nghệ không thể xem xét thẩm định đề cương đề tài do tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện đã chỉnh sửa gửi về. Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trình UBND tỉnh cho họp lại Hội đồng tư vấn tuyển chọn để xem xét thẩm định đề cương đề tài. Văn bản đồng ý của UBND tỉnh là cơ sở để Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp lại Hội đồng tư vấn tuyển chọn và thanh quyết toán kinh phí đã chi cho Hội đồng được quy định tại Điều 5 của Quy định này. Cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện (chủ nhiệm đề tài) có mặt để giải trình và tiếp thu ý kiến góp ý của Hội đồng.

13. Lưu giữ hồ sơ gốc.

Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, xét duyệt, thư ký hành chính có trách nhiệm tập hợp đầy đủ hồ sơ nhiệm vụ KH&CN (kể cả hồ sơ trúng tuyển và hồ sơ không trúng tuyển) để lưu giữ bộ gốc tại Sở Khoa học và Công nghệ.

CHƯƠNG III

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT

Điều 13. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xem xét thẩm định bởi Tổ thẩm định kinh phí trên cơ sở đề cương đề tài (KHCN, KHXH&NV), dự án SXTN đã được tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện chỉnh sửa hoàn chỉnh (phòng chức năng của Sở Khoa học và Công nghệ đã kiểm tra).

2. Tổ thẩm định kinh phí do UBND tỉnh ra quyết định thành lập đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện từ 1 tỷ đồng trở lên, ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập đối với nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện dưới 1 tỷ đồng.

3. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN có từ 5 - 9 người, gồm 01 tổ trưởng và các thành viên. Thành phần tổ thẩm định kinh phí gồm Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, các nhà khoa học và nhà quản lý có liên quan.

Các thành viên tham gia Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN được ưu tiên mời tham gia tổ thẩm định kinh phí.

4. Nhiệm vụ của tổ thẩm định kinh phí.

a) Tổ thẩm định kinh phí có nhiệm vụ tư vấn về tổng mức kinh phí cần thiết để thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

b) Căn cứ thẩm định:

- Các nội dung và phương pháp nghiên cứu triển khai, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của đề tài, dự án.

- Các định mức kinh tế - kỹ thuật có liên quan tới nội dung thực hiện đề tài, dự án do các bộ, ngành chức năng Trung ương hoặc tỉnh ban hành. Trong trường hợp các khoản chi về vật tư, hóa chất, nguyên nhiên vật liệu hoặc các khoản chi khác không có các định mức kinh tế - kỹ thuật do các bộ, ngành chức năng Trung ương hoặc UBND tỉnh ban hành thì phải có thuyết minh cụ thể chi tiết căn cứ lập dự toán để tổ thẩm định kinh phí xem xét, thẩm định dự toán.

- Các chế độ, chính sách tài chính hiện hành.

5. Trong cuộc họp của tổ thẩm định kinh phí, chủ nhiệm đề tài, dự án hoặc người được ủy quyền phải có mặt để thuyết minh về nội dung và dự toán kinh phí của đề tài, dự án.

Điều 14. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét duyệt.

1. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình:

a) Ban chủ nhiệm chương trình có ý kiến nhận xét cụ thể đối với hồ sơ của tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (trường hợp không đồng ý, nêu rõ lý do và đề xuất biện pháp xử lý) gửi Sở Khoa học và Công nghệ.

b) Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào kết quả làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, kết quả thẩm định kinh phí, ý kiến Ban chủ nhiệm chương trình để tổng hợp hoàn chỉnh hồ sơ, phê duyệt tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương nhiệm vụ KH&CN đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện dưới 1 tỷ đồng theo Biểu QĐ-SKHCN PDNVKH&CN - Phụ lục XX của quy định này; Trình UBND tỉnh phê duyệt tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương nhiệm vụ KH&CN đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện từ 1 tỷ đồng trở lên theo Biểu QĐ-UBND PDNVKH&CN - Phụ lục XIX của Quy định này.

2. Các nhiệm vụ KH&CN độc lập: Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào kết quả làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, kết quả thẩm định kinh phí, tổng hợp hoàn chỉnh hồ sơ, phê duyệt tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương nhiệm vụ KH&CN đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện dưới 1 tỷ đồng theo Biểu QĐ-SKHCN PDNVKH&CN - Phụ lục XX của Quy định này; Trình UBND tỉnh phê duyệt tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương nhiệm vụ KH&CN đối với các nhiệm vụ KH&CN có kinh phí thực hiện từ 1 tỷ đồng trở lên theo Biểu QĐ-UBND PDNVKH&CN - Phụ lục XIX của Quy định này.

3. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ có thể kiểm tra hoặc đề nghị Ban Chủ nhiệm chương trình kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức được đề nghị trúng tuyển trước khi phê duyệt.

4. Căn cứ Quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện và đề cương nhiệm vụ KH&CN (đề tài KHCN, đề tài KHXH&NV, Dự án SXTN) của UBND tỉnh hoặc của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, giao Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt.

5. Kết quả tuyển chọn, xét duyệt sau khi phê duyệt được thông báo đến các tổ chức, cá nhân trúng tuyển và công bố trên trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và tạp chí Khoa học Công nghệ và Môi trường của tỉnh.

Chương IV

XỬ LÝ VI PHẠM TRONG TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT

Điều 15. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét duyệt.

1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng), thành viên Ban Chủ nhiệm Chương trình vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét duyệt sẽ bị xử lý theo các quy định của Luật Cán bộ, công chức, viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, xét duyệt kê khai thông tin không trung thực trong hồ sơ làm sai lệch kết quả đánh giá thì kết quả tuyển chọn, xét duyệt bị huỷ bỏ và bị xử lý theo quy định của pháp luật về KH&CN và các quy định của pháp luật hiện hành.

3. Thành viên Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt đánh giá thiếu khách quan, không công bằng, không trung thực, vi phạm nguyên tắc giữ bí mật của thông tin thì không được mời tham gia các Hội đồng KH&CN và bị xử lý theo quy định của pháp luật về KH&CN và các quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 16. Khiếu nại, tố cáo.

1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, xét duyệt.

2. Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn, xét duyệt tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.

3. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo các quy định của pháp luật.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Triển khai thực hiện

Sở Khoa học và Công nghệ triển khai, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định

Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh với Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định pháp luật hiện hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Sơn Hải

Biểu TMĐT-KHCN-PHỤ LỤC I

THUYẾT MINH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
1

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1 Tên đề tài 2 Mã số
3 Thời gian thực hiện: .......... tháng 4 Cấp quản lý

(Từ tháng /200.. đến tháng /200…

Nhà nước Bộ

Tỉnh Cơ sở

5 Kinh phí ........................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn Tổng số
- Từ Ngân sách sự nghiệp khoa học
- Từ nguồn tự có của tổ chức
- Từ nguồn khác
6 Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số:

Thuộc dự án KH&CN;

Đề tài độc lập;

7 Lĩnh vực khoa học

Tự nhiên; Nông, lâm, ngư nghiệp;

Kỹ thuật và công nghệ; Y dược.

8 Chủ nhiệm đề tài

Họ và tên:....................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ:

Học hàm, học vị: .........................................................

Chức danh khoa học: ...................................................Chức vụ

Điện thoại:

Tổ chức: ................................. Nhà riêng: .............................. Mobile:

Fax: .................................................. E-mail:

Tên tổ chức đang công tác:

Địa chỉ tổ chức:

Địa chỉ nhà riêng:

9 Thư ký đề tài

Họ và tên:

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ:

Học hàm, học vị: .........................................................

Chức danh khoa học: ........................................... Chức vụ:

Điện thoại:

Tổ chức: ............................... Nhà riêng: ............................... Mobile:

Fax: .................................................. E-mail:

Tên tổ chức đang công tác:

Địa chỉ tổ chức:

Địa chỉ nhà riêng:

10 Tổ chức chủ trì đề tài

Tên tổ chức chủ trì đề tài:

Điện thoại: ...................................... Fax:

E-mail:

Website:

Địa chỉ:

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

Tên cơ quan chủ quản đề tài:

11 Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)

1. Tổ chức 1 :

Tên cơ quan chủ quản

Điện thoại: ...................................... Fax:

Địa chỉ:

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

2. Tổ chức 2 :

Tên cơ quan chủ quản

Điện thoại: ...................................... Fax:

Địa chỉ:

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:

Số tài khoản:

Ngân hàng:

12 Các cán bộ thực hiện đề tài
(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài)
Họ và tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc tham gia Thời gian làm việc cho đề tài
(Số tháng quy đổi2)
1
2

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

13 Mục tiêu của đề tài (B¸m s¸t và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)
14

Tình trạng đề tài

Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

15 Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của Đề tài

15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của Đề tài

Ngoài nước (Phân tích đánh giá được những công trình nghiên cứu có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài; nêu được những bước tiến về trình độ KH&CN của những kết quả nghiên cứu đó)

Trong nước (Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài mà các cán bộ tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và đang được thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài đó)

15.2 Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu của Đề tài

(Trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước, phân tích những công trình nghiên cứu có liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những khác biệt về trình độ KH&CN trong nước và thế giới, những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài và những nội dung cần thực hiện trong Đề tài để đạt được mục tiêu)

16 Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan
(Tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn ®Ó luËn gi¶i cho sù cÇn thiÕt nghiªn cøu ®Ò tµi)
17 Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của Đề tài và phương án thực hiện

(Liệt kê và mô tả chi tiết những nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra kèm theo các nhu cầu về nhân lực, tài chính và nguyên vật liệu trong đó chỉ rõ những nội dung mới , những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó ; những hoạt động để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng, dù kiÕn nh÷ng néi dung cã tÝnh rñi ro vµ gi¶i ph¸p kh¾c phôc - nÕu có)

Nội dung 1:

Nội dung 2:

Nội dung 3:

18 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng

(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)

Cách tiếp cận:

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:

19 Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ tầng-nếu có)
20

Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)

(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của Đề tài )

21 Tiến độ thực hiện
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả phải đạt Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
thực hiện*
Dự kiến
kinh phí
1 2 3 4 5 6
1 Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
2 Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 12

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI

22 Sản phẩm KH&CN chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt (Liệt kê theo dạng sản phẩm)
Dạng I: Mẫu (model, maket); Sản phẩm (là hàng hoá, có thể được tiêu thụ trên thị trường); Vật liệu; Thiết bị, máy móc; Dây chuyền công nghệ; Giống cây trồng; Giống vật nuôi và các loại khác;
Số TT Tªn s¶n phÈm cô thÓ vµ
chØ tiªu chÊt l­îng chñ yÕu cña s¶n phÈm
§¬n vÞ ®o Møc chÊt l­îng Dù kiÕn
sè l­îng/
quy m«
s¶n phÈm
t¹o ra
CÇn ®¹t

MÉu t­¬ng tù

(theo c¸c
tiªu chuÈn míi nhÊt)

Trong n­íc ThÕ giíi
1 2 3 4 5 6 7
22.1 Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng I) so với các sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu về chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
Dạng II: Nguyên lý ứng dụng; Phương pháp; Tiêu chuẩn; Quy phạm; Phần mềm máy tính; Bản vẽ thiết kế; Quy trình công nghệ; Sơ đồ, bản đồ; Số liệu, Cơ sở dữ liệu; Báo cáo phân tích; Tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); Đề án, qui hoạch; Luận chứng kinh tế-kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác
TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Ghi chú
1 2 3 4
Dạng III: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
Số TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) Ghi chú
1 2 3 4
22.2 Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng II & III) so với các sản phẩm tương tự hiện có (Làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt của các sản phẩm của đề tài)
22.3 Kết quả tham gia đào tạo trên đại học
Số TT Cấp đào tạo Số lượng Chuyên ngành đào tạo Ghi chú
Thạc sỹ
Tiến sỹ
22.4 Sản phẩm dự kiến đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng:
23 Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

23.1 Khả năng về thị trường (Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường?)

23.2 Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (Khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)

23.3 Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu

23.4 Mô tả phương thức chuyển giao

(ChuyÓn giao c«ng nghÖ trän gãi, chuyÓn giao c«ng nghÖ cã ®µo t¹o, chuyÓn giao theo h×nh thøc tr¶ dÇn theo tû lÖ % cña doanh thu; liªn kÕt víi doanh nghiÖp ®Ó s¶n xuÊt hoÆc gãp vèn-víi ®¬n vÞ phèi hîp nghiªn cøu hoÆc víi c¬ së sÏ ¸p dông kÕt qu¶ nghiªn cøu- theo tû lÖ ®· tho¶ thuËn ®Ó cïng triÓn khai s¶n xuÊt; tù thµnh lËp doanh nghiÖp trªn c¬ së kÕt qu¶ nghiªn cøu t¹o ra, ...)

24 Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của Đề tài
25 Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

25.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan

(Nêu nh÷ng dù kiÕn ®ãng gãp vµo c¸c lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước và quốc tế)

25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu

25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường

(Nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội với môi trường)

V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng

26 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
Nguồn kinh phí Tổng số Trong đó
Trả công lao động (khoa học, phổ thông) Nguyên, vật liệu, năng lượng Thiết bị, máy móc Xây dựng, sửa chữa nhỏ Chi khác
1 2 3 4 5 6 7 8
Tổng kinh phí
Trong đó:
1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

- Năm thứ ba*:

2 Nguồn tự có của cơ quan
3 Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

* Chỉ dự toán khi Đề tài đã được phê duyệt

Đối với Đề tài thuộc Chương trình KH&CN cấp tỉnh

Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Chñ nhiÖm §Ò tµi
(Hä, tªn vµ ch÷ ký)
Tổ chức chñ tr× §Ò tµi
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Sở Khoa học và Công nghệ
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
§¹i diÖn Ban chñ nhiÖm Ch­¬ng tr×nh
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

Đối với Đề tài độc lập cấp tỉnh

Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Chñ nhiÖm §Ò tµi
(Hä, tªn vµ ch÷ ký)
Tổ chức chñ tr× §Ò tµi
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....

Thñ tr­ëng
C¬ quan chñ qu¶n đÒ tµi

(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

Sở Khoa học và Công nghệ
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

Biểu TMDT-KHXH&NV-PHỤ LỤC II

THUYẾT MINH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP TỈNH

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1 Tên đề tài:
2 Mã số của đề tài:
3

Loại đề tài:

- Đề tài thuộc Ch­ương trình Khoa học xã hội và nhân văn (ghi tên ch­ương trình, mã số)

- Đề tài độc lập

4 Thời gian thực hiện: từ tháng /năm đến tháng /năm
5

Kinh phí thực hiện:

Ghi số lư­ợng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó:

  • Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học:

  • Nguồn khác:

6 Chủ nhiệm đề tài:

Họ và tên:.........................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ............................................... Nam/ Nữ: ..................................................

Học hàm, học vị: .............................................................................................................................

Chức danh khoa học: ...................................................Chức vụ:.....................................................

Điện thoại của tổ chức: ....................... Nhà riêng: ...........................Mobile: ................................

Fax: ...................................................... E-mail: .............................................................................

Tên tổ chức đang công tác:..............................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ............................................................................................................................

7 Thư ký đề tài:

Họ và tên:.........................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......................................... Nam/ Nữ: ………............................................

Học hàm, học vị: .............................................................................................................................

Chức danh khoa học: ........................................... Chức vụ: ...........................................................

Điện thoại của tổ chức: ........................Nhà riêng: ..........................Mobile: .................................

Fax: ...................................................................... E-mail: .............................................................

Tên tổ chức đang công tác: .............................................................................................................

Địa chỉ tổ chức: ...............................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng: ............................................................................................................................

8 Tổ chức chủ trì đề tài 3:

Tên tổ chức chủ trì đề tài: ...............................................................................................................

Điện thoại: ................................................ Fax: ..............................................................................

E-mail: .............................................................................................................................................

Website: ..........................................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .........................................................................................................

Số tài khoản: ...................................................................................................................................

Ngân hàng: ......................................................................................................................................

Cơ quan chủ quản đề tài: .................................................................................................................

9 Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)
  1. Tổ chức 1 : ......................................................................................................................

Cơ quan chủ quản ..............................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................

Số tài khoản: ..........................................................................................................................

Ngân hàng: ............................................................................................................................

  1. Tổ chức 2 : ......................................................................................................................

Cơ quan chủ quản ..............................................................................................................

Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................

Số tài khoản: ..........................................................................................................................

Ngân hàng: ............................................................................................................................

3. .......

10 Các cán bộ thực hiện đề tài:
(Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài)
TT Họ và tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc tham gia

Thời gian làm việc cho đề tài

(Số tháng quy đổi3)

1
2

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

11 Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
12

Tình trạng đề tài:

Mới Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

Kế tiếp nghiên cứu của người khác

13 Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài:

13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

(Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài)

13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

(Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)

14 Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:
(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)
15 Nội dung nghiên cứu của đề tài:

(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung)

Nội dung 1:

Nội dung 2:

Nội dung 3:

16 Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài:
(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)
  • S­ưu tầm/ dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)

  • Hội thảo/ toạ đàm khoa học (số l­ượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)

  • Khảo sát/ điều tra thực tế trong nư­ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/ yêu cầu, nội dung, phư­ơng pháp)

  • Khảo sát nư­ớc ngoài (quy mô, mục đích/ yêu cầu, đối tác, nội dung)

  • ........

17 Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

(Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)

Cách tiếp cận:

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

18 Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước:
[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]
19 Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có)
(Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)
20 Kế hoạch thực hiện:
Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu
Kết quả phải đạt Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)
Cá nhân,
tổ chức
thực hiện*
Dự kiến
kinh phí
1 Nội dung 1
- Công việc 1
- Công việc 2
..........
2 Nội dung 2
- Công việc 1
- Công việc 2
......

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI

21 Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt:(liệt kê theo dạng sản phẩm)
21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.
TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt Ghi chú
21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác
Số TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) Ghi chú
22 Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

22.1 Lợi ích của đề tài:

a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước)

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo)

................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

22.2 Phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng

23 Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:
Nguồn kinh phí Tổng số Trong đó
Trả công lao động (khoa học, phổ thông) Nguyên, vật liệu, năng lượng Thiết bị, máy móc Xây dựng, sửa chữa nhỏ Chi khác
Tổng kinh phí
Trong đó:
1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

.........

2 Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

Đối với đề tài thuộc Chương trình KHXH&NV cấp tỉnh

Ngày……tháng …… năm 200… Ngày……tháng …… năm 200…
Chủ nhiệm đề tài
(Hä tªn vµ ch÷ ký)
Tổ chức chủ trì đề tài
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngày……tháng …… năm 200… Ngày……tháng …… năm 200…
Sở Khoa học và Công nghệ4
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
§¹i diÖn Ban chñ nhiÖm Ch­¬ng tr×nh5
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

Đối với đề tài độc lập cấp tỉnh

Ngày……tháng …… năm 200… Ngày……tháng …… năm 200…
Chñ nhiÖm đÒ tµi
(Hä tªn vµ ch÷ ký)
Tổ chức chñ tr× đÒ tµi
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngày……tháng …… năm 200… Ngày……tháng …… năm 200…
Thñ tr­ëng
C¬ quan chñ qu¶n đÒ tµi6
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Sở Khoa học và Công nghệ
(Hä tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

Biểu TMDA - PHỤ LỤC III

ThuyÕt minh dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm1

I. Th«ng tin chung vÒ dù ¸n

1 Tªn dù ¸n 2 M· sè (được cấp khi Hồ sơ tróng tuyển):
3 Thêi gian thùc hiÖn: .......... th¸ng 4 CÊp qu¶n lý
(Tõ th¸ng ....../200.... ®Õn th¸ng ....../200....)

Nhµ n­íc Bé C¬ së

TØnh

5 Thuéc Ch­¬ng tr×nh (ghi râ tªn ch­¬ng tr×nh, nÕu cã)
Thuộc dự ¸n KH&CN
Dù ¸n ®éc lËp
6 Tæng vèn thùc hiÖn dù ¸n: ...................... triÖu ®ång, trong ®ã:
Nguån Kinh phÝ (triÖu ®ång)
- Tõ Ng©n s¸ch sù nghiÖp khoa häc
- Vèn tù cã cña tổ chức chñ tr×
- Kh¸c (liªn doanh...)
7 Kinh phÝ thu håi ........................... triÖu ®ång
(b»ng.............. % kinh phÝ hç trî tõ ng©n s¸ch SNKH)
§ît 1: …………… triÖu ®ång sau khi kÕt thóc ……… th¸ng,
§ît 2: …………… triÖu ®ång sau khi kÕt thóc ……… th¸ng
8 Chñ nhiÖm dù ¸n

Hä vµ tªn:....................................................................

N¨m sinh: ................................................................. Nam/N÷:

Häc hµm: .................................................................. Häc vÞ:

Chøc danh khoa häc: ................................................. Chøc vô:

§iÖn tho¹i: Tæ chøc: ......................... Nhµ riªng: ......................... Mobile:

Fax: .................................................. E-mail:

Tªn tæ chøc ®ang c«ng t¸c:

§Þa chØ tæ chøc:

§Þa chØ nhµ riªng:

8b Th­ ký Dù ¸n

Hä vµ tªn:

N¨m sinh: ................................................................. Nam/N÷:

Häc hµm: ................................................................... Häc vÞ:

Chøc danh khoa häc: ...................................................

Chøc vô: ......................................................................

§iÖn tho¹i: Tæ chøc: ......................... Nhµ riªng: ......................... Mobile:

Fax: .................................................. E-mail:

Tªn tæ chøc ®ang c«ng t¸c:

§Þa chØ tæ chøc:

§Þa chØ nhµ riªng:

9 Tæ chøc chñ tr× thùc hiÖn Dù ¸n

Tªn tæ chøc chñ tr× Dù ¸n:

§iÖn tho¹i: ...................................... Fax:

E-mail:

Website:

§Þa chØ:

Hä vµ tªn thñ tr­ëng tæ chøc:

Sè tµi kho¶n:

Kho b¹c Nhµ n­íc/Ng©n hµng:

Tªn c¬ quan chñ qu¶n Dù ¸n:

10 Tæ chøc tham gia chÝnh

10.1. Tæ chøc chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ c«ng nghÖ

Tªn tæ chøc chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ c«ng nghÖ:

§iÖn tho¹i: ...................................... Fax:

E-mail:

Website:

§Þa chØ:

Hä vµ tªn thñ tr­ëng tæ chøc:

Ng­êi chÞu tr¸ch nhiÖm chÝnh vÒ c«ng nghÖ cña Dù ¸n:

10.2. Tæ chøc kh¸c

Tªn tæ chøc:

...................................................................................................................................................

§iÖn tho¹i: ...................................... Fax:

E-mail:

Website:

§Þa chØ:

Hä vµ tªn thñ tr­ëng tæ chøc:

11 C¸n bé thùc hiÖn Dù ¸n
(Ghi nh÷ng ng­êi dù kiÕn ®ãng gãp khoa häc chÝnh thuéc tæ chøc chñ tr× vµ tæ chøc phèi hîp tham gia thùc hiÖn dù ¸n, kh«ng qu¸ 10 ng­êi kÓ c¶ chñ nhiÖm Dù ¸n - mçi ng­êi cã tªn trong danh s¸ch nµy cÇn khai b¸o lý lÞch khoa häc theo BiÓu B1-4-LLCN)
Hä vµ tªn

Tæ chøc

c«ng t¸c

Néi dung c«ng viÖc tham gia Thêi gian lµm viÖc cho dù ¸n
(Sè th¸ng quy ®æi5)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
12 XuÊt xø

[Ghi râ xuÊt xø cña Dù ¸n tõ mét trong c¸c nguån sau:

- Tõ kÕt qu¶ cña ®Ò tµi nghiªn cøu khoa häc vµ ph¸t triÓn c«ng nghÖ (R&D) ®· ®­îc Héi ®ång khoa häc vµ c«ng nghÖ c¸c cÊp ®¸nh gi¸ nghiÖm thu, kiÕn nghÞ (tªn ®Ò tµi, thuéc Ch­¬ng tr×nh khoa häc vµ c«ng nghÖ cÊp Nhµ n­íc (nÕu cã), m· sè, ngµy th¸ng n¨m ®¸nh gi¸ nghiÖm thu; kÌm theo Biªn b¶n ®¸nh gi¸ nghiÖm thu/ QuyÕt ®Þnh c«ng nhËn kÕt qu¶ ®¸nh gi¸ nghiÖm thu cña cÊp cã thÈm quyÒn)

- Tõ s¸ng chÕ, gi¶i ph¸p h÷u Ých, s¶n phÈm khoa häc ®­îc gi¶i th­ëng khoa häc vµ c«ng nghÖ (tªn v¨n b»ng, chøng chØ, ngµy cÊp)

- KÕt qu¶ khoa häc c«ng nghÖ tõ n­íc ngoµi (hîp ®ång chuyÓn giao c«ng nghÖ; tªn v¨n b»ng, chøng chØ, ngµy cÊp nÕu cã; nguån gèc, xuÊt xø, hå s¬ liªn quan)]

13 LuËn cø vÒ tÝnh cÊp thiÕt, kh¶ thi vµ hiÖu qu¶ cña Dù ¸n

13.1. Lµm râ vÒ c«ng nghÖ lùa chän cña Dù ¸n (TÝnh míi, ­u viÖt, tiªn tiÕn cña c«ng nghÖ; tr×nh ®é c«ng nghÖ so víi c«ng nghÖ hiÖn cã ë ViÖt Nam, kh¶ n¨ng triÓn khai c«ng nghÖ trong n­íc, tÝnh phï hîp cña c«ng nghÖ ®èi víi ph­¬ng ¸n s¶n xuÊt vµ yªu cÇu cña thÞ tr­êng,...).

13.2. Lîi Ých kinh tÕ, kh¶ n¨ng thÞ tr­êng vµ c¹nh tranh cña s¶n phÈm Dù ¸n (HiÖu qu¶ kinh tÕ mang l¹i khi ¸p dông kÕt qu¶ cña Dù ¸n; kh¶ n¨ng më réng thÞ tr­êng ë trong n­íc vµ xuÊt khÈu: nªu râ c¸c yÕu tè chñ yÕu lµm t¨ng kh¶ n¨ng c¹nh tranh vÒ chÊt l­îng, gi¸ thµnh cña s¶n phÈm Dù ¸n so víi c¸c s¶n phÈm cïng lo¹i, ch¼ng h¹n: sö dông nguån nguyªn liÖu trong n­íc, gi¸ nh©n c«ng rÎ, phÝ vËn chuyÓn thÊp, tÝnh ­u viÖt cña c«ng nghÖ...).

13.3. T¸c ®éng cña kÕt qu¶ Dù ¸n ®Õn kinh tÕ-x· héi, an ninh, quèc phßng (T¸c ®éng cña s¶n phÈm Dù ¸n ®Õn ph¸t triÓn KT-XH, m«i tr­êng, kh¶ n¨ng t¹o thªm viÖc lµm, ngµnh nghÒ míi, ¶nh h­ëng ®Õn søc khoÎ con ng­êi, ®¶m b¶o an ninh, quèc phßng...).

13.4. N¨ng lùc thùc hiÖn Dù ¸n (Møc ®é cam kÕt vµ n¨ng lùc thùc hiÖn cña c¸c tæ chøc tham gia chÝnh trong Dù ¸n: n¨ng lùc khoa häc, c«ng nghÖ cña ng­êi thùc hiÖn vµ c¬ së vËt chÊt-kü thuËt, c¸c cam kÕt b»ng hîp ®ång vÒ møc ®ãng gãp vèn, sö dông c¬ së vËt chÊt kü thuËt, lao ®éng, bao tiªu s¶n phÈm, ph©n chia lîi Ých vÒ khai th¸c quyÒn së h÷u trÝ tuÖ, chia sÎ rñi ro)

13.5. Kh¶ n¨ng øng dông, chuyÓn giao, nh©n réng kÕt qu¶ cña Dù ¸n (Nªu râ ph­¬ng ¸n vÒ tæ chøc s¶n xuÊt; nh©n réng, chuyÓn giao c«ng nghÖ; thµnh lËp doanh nghiÖp míi ®Ó s¶n xuÊt-kinh doanh,...).

I. Môc tiªu, néi dung vµ ph­¬ng ¸n triÓn khai Dù ¸n

14 Môc tiªu

14.1 Môc tiªu cña Dù ¸n s¶n xuÊt6 hoÆc chuyÓn giao c«ng nghÖ ®Æt ra (ChÊt l­îng s¶n phÈm; quy m« s¶n xuÊt);

14.2 Môc tiªu cña Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm (Tr×nh ®é c«ng nghÖ, quy m« s¶n phÈm)

15 Néi dung

15.1 M« t¶ c«ng nghÖ, s¬ ®å hoÆc quy tr×nh c«ng nghÖ (lµ xuÊt xø cña Dù ¸n) ®Ó triÓn khai trong Dù ¸n

15.2 Ph©n tÝch nh÷ng vÊn ®Ò mµ Dù ¸n cÇn gi¶i quyÕt vÒ c«ng nghÖ (HiÖn tr¹ng cña c«ng nghÖ vµ viÖc hoµn thiÖn, thö nghiÖm t¹o ra c«ng nghÖ míi; n¾m v÷ng, lµm chñ quy tr×nh c«ng nghÖ vµ c¸c th«ng sè kü thuËt; æn ®Þnh chÊt l­îng s¶n phÈm, chñng lo¹i s¶n phÈm; n©ng cao khèi l­îng s¶n phÈm cÇn s¶n xuÊt thö nghiÖm ®Ó kh¼ng ®Þnh c«ng nghÖ vµ quy m« cña Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm);

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

15.3 LiÖt kª vµ m« t¶ néi dung, c¸c b­íc c«ng viÖc cÇn thùc hiÖn ®Ó gi¶i quyÕt nh÷ng vÊn ®Ò ®Æt ra, kÓ c¶ ®µo t¹o båi d­ìng ®éi ngò c¸n bé, c«ng nh©n kü thuËt ®¸p øng cho viÖc thùc hiÖn Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm.

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

16 Ph­¬ng ¸n triÓn khai

16.1. Ph­¬ng ¸n tæ chøc s¶n xuÊt thö nghiÖm:

a) Ph­¬ng thøc tæ chøc thùc hiÖn:

(- §èi víi ®¬n vÞ chñ tr× lµ doanh nghiÖp: cÇn lµm râ n¨ng lùc triÓn khai thùc nghiÖm vµ hoµn thiÖn c«ng nghÖ theo môc tiªu trong Dù ¸n; ph­¬ng ¸n liªn doanh, phèi hîp víi c¸c tæ chøc KH&CN trong viÖc ph¸t triÓn, hoµn thiÖn c«ng nghÖ;

- §èi víi ®¬n vÞ chñ tr× lµ tæ chøc khoa häc vµ c«ng nghÖ: cÇn lµm râ n¨ng lùc triÓn khai thùc nghiÖm vµ hoµn thiÖn c«ng nghÖ theo môc tiªu trong Dù ¸n; viÖc liªn doanh víi doanh nghiÖp ®Ó tæ chøc s¶n xuÊt thö nghiÖm (kÕ ho¹ch/ph­¬ng ¸n cña doanh nghiÖp vÒ bè trÝ ®Þa ®iÓm, ®iÒu kiÖn c¬ së vËt chÊt, ®ãng gãp vÒ vèn, vÒ nh©n lùc, vÒ kh¶ n¨ng tiªu thô s¶n phÈm cña Dù ¸n phôc vô s¶n xuÊt kinh doanh cña doanh nghiÖp, ph­¬ng thøc ph©n chia lîi nhuËn;...)

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

b) M« t¶, ph©n tÝch vµ ®¸nh gi¸ c¸c ®iÒu kiÖn triÓn khai Dù ¸n:

- §Þa ®iÓm thùc hiÖn Dù ¸n (nªu ®Þa chØ cô thÓ, nªu thuËn lîi vµ h¹n chÕ vÒ c¬ së h¹ tÇng nh­ giao th«ng, liªn l¹c, ®iÖn n­íc.... cña ®Þa bµn triÓn khai Dù ¸n); nhµ x­ëng, mÆt b»ng hiÖn cã (m2), dù kiÕn c¶i t¹o, më réng,.....;

- Trang thiÕt bÞ chñ yÕu ®¶m b¶o cho triÓn khai Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm (lµm râ nh÷ng trang thiÕt bÞ ®· cã, bao gåm c¶ liªn doanh víi c¸c ®¬n vÞ tham gia, trang thiÕt bÞ cÇn thuª, mua hoÆc tù thiÕt kÕ chÕ t¹o; kh¶ n¨ng cung øng trang thiÕt bÞ cña thÞ tr­êng cho Dù ¸n;......);

- Nguyªn vËt liÖu (kh¶ n¨ng cung øng nguyªn vËt liÖu chñ yÕu cho qu¸ tr×nh s¶n xuÊt thö nghiÖm, lµm râ nh÷ng nguyªn vËt liÖu cÇn nhËp cña n­íc ngoµi;.....);

- Nh©n lùc cÇn cho triÓn khai Dù ¸n: sè c¸n bé KHCN vµ c«ng nh©n lµnh nghÒ tham gia thùc hiÖn Dù ¸n; kÕ ho¹ch tæ chøc nh©n lùc tham gia Dù ¸n; nhu cÇu ®µo t¹o phôc vô Dù ¸n (sè l­îng c¸n bé, kü thuËt viªn, c«ng nh©n).

- M«i tr­êng (®¸nh gi¸ t¸c ®éng m«i tr­êng do viÖc triÓn khai Dù ¸n vµ gi¶i ph¸p kh¾c phôc);

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

16.2. Ph­¬ng ¸n tµi chÝnh (Ph©n tÝch vµ tÝnh to¸n tµi chÝnh cña qu¸ tr×nh thùc hiÖn Dù ¸n) trªn c¬ së:

- Tæng vèn ®Çu t­ ®Ó triÓn khai Dù ¸n, trong ®ã nªu râ vèn cè ®Þnh, vèn l­u ®éng cho mét khèi l­îng s¶n phÈm cÇn thiÕt trong mét chu kú s¶n xuÊt thö nghiÖm ®Ó cã thÓ tiªu thô vµ t¸i s¶n xuÊt cho ®ît s¶n xuÊt thö nghiÖm tiÕp theo (trong tr­êng hîp cÇn thiÕt);

- Ph­¬ng ¸n huy ®éng vµ sö dông c¸c nguån vèn ngoµi ng©n s¸ch nhµ n­íc tham gia Dù ¸n (kÌm theo c¸c v¨n b¶n ph¸p lý minh chøng cho viÖc huy ®éng c¸c nguån vèn: b¸o c¸o tµi chÝnh cña doanh nghiÖp trong 2-3 n¨m gÇn nhÊt; cam kÕt cho vay vèn hoÆc b¶o l·nh vay vèn cña ng©n hµng; cam kÕt ph¸p lý vÒ viÖc ®ãng gãp vèn cña c¸c tæ chøc tham gia Dù ¸n,...);

- Ph­¬ng ¸n sö dông nguån vèn hç trî tõ ng©n s¸ch Nhµ n­íc (c¸c néi dung chi b»ng nguån vèn nµy).

- TÝnh to¸n, ph©n tÝch gi¸ thµnh s¶n phÈm cña Dù ¸n (theo tõng lo¹i s¶n phÈm cña Dù ¸n nÕu cã); thêi gian thu håi vèn.

C¸c sè liÖu cô thÓ cña ph­¬ng ¸n tµi chÝnh ®­îc tr×nh bµy t¹i c¸c b¶ng 1-5 vµ c¸c phô lôc 1-7)

16.3. Dù b¸o nhu cÇu thÞ tr­êng vµ ph­¬ng ¸n kinh doanh s¶n phÈm cña Dù ¸n (Gi¶i tr×nh vµ lµm râ thªm c¸c b¶ng tÝnh to¸n vµ phô lôc kÌm theo b¶ng 3-5, phô lôc 9);

- Dù b¸o nhu cÇu thÞ tr­êng (dù b¸o nhu cÇu chung vµ thèng kª danh môc c¸c ®¬n ®Æt hµng hoÆc hîp ®ång mua s¶n phÈm Dù ¸n);

- Ph­¬ng ¸n tiÕp thÞ s¶n phÈm cña Dù ¸n (tuyªn truyÒn, qu¶ng c¸o, x©y dùng trang web, tham gia héi chî triÓn l·m, tr×nh diÔn c«ng nghÖ, tê r¬i,...);

- Ph©n tÝch gi¸ thµnh, gi¸ b¸n dù kiÕn cña s¶n phÈm trong thêi gian s¶n xuÊt thö nghiÖm; gi¸ b¸n khi æn ®Þnh s¶n xuÊt (so s¸nh víi gi¸ s¶n phÈm nhËp khÈu, gi¸ thÞ tr­êng trong n­íc hiÖn t¹i; dù b¸o xu thÕ gi¸ s¶n phÈm cho nh÷ng n¨m tíi); c¸c ph­¬ng thøc hç trî tiªu thô s¶n phÈm Dù ¸n;

- Ph­¬ng ¸n tæ chøc m¹ng l­íi ph©n phèi s¶n phÈm khi ph¸t triÓn s¶n xuÊt quy m« c«ng nghiÖp.

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

17 S¶n phÈm cña Dù ¸n

[Ph©n tÝch, lµm râ c¸c th«ng sè vµ so s¸nh víi c¸c s¶n phÈm cïng lo¹i trong n­íc vµ cña n­íc ngoµi: (i)D©y chuyÒn c«ng nghÖ, c¸c thiÕt bÞ, quy tr×nh c«ng nghÖ ®· ®­îc æn ®Þnh (quy m«, c¸c th«ng sè vµ tiªu chuÈn kü thuËt); (ii)S¶n phÈm ®¨ng ký b¶o hé quyÒn së h÷u c«ng nghiÖp, quyÒn ®èi víi gièng c©y trång; (iii)Ên phÈm; (iv)§µo t¹o c¸n bé; (v)S¶n phÈm s¶n xuÊt thö nghiÖm (chñng lo¹i, khèi l­îng, tiªu chuÈn chÊt l­îng)].

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

18 Ph­¬ng ¸n ph¸t triÓn cña Dù ¸n sau khi kÕt thóc

18.1. Ph­¬ng thøc triÓn khai [M« t¶ râ ph­¬ng ¸n triÓn khai lùa chän trong c¸c lo¹i h×nh sau ®©y: (i)§­a vµo s¶n xuÊt c«ng nghiÖp cña doanh nghiÖp; (ii)Nh©n réng, chuyÓn giao kÕt qu¶ cña Dù ¸n; (iii)Liªn doanh, liªn kÕt; (iv)Thµnh lËp doanh nghiÖp khoa häc vµ c«ng nghÖ míi ®Ó tiÕn hµnh s¶n xuÊt- kinh doanh; (v)H×nh thøc kh¸c: Nªu râ].

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

18.2. Quy m« s¶n xuÊt (C«ng nghÖ, nh©n lùc, s¶n phÈm,...)

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

18.3. Tæng sè vèn cña Dù ¸n s¶n xuÊt.

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

III. Ph©n tÝch tµi chÝnh cña dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm

Tæng kinh phÝ cÇn thiÕt ®Ó triÓn khai Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm = Vèn cè ®Þnh cña Dù ¸n s¶n xuÊt + Gi¸ trÞ cßn l¹i cña thiÕt bÞ vµ nhµ x­ëng ®· cã + Kinh phÝ hç trî c«ng nghÖ + vèn l­u ®éng.

* Vèn cè ®Þnh cña Dù ¸n s¶n xuÊt gåm: (i)ThiÕt bÞ, m¸y mãc ®· cã (gi¸ trÞ cßn l¹i); (ii)ThiÕt bÞ, m¸y mãc mua míi; (iii)Nhµ x­ëng ®· cã (gi¸ trÞ cßn l¹i); (iv)Nhµ x­ëng x©y míi hoÆc c¶i t¹o.

* Vèn l­u ®éng: chØ tÝnh chi phÝ ®Ó s¶n xuÊt khèi l­îng s¶n phÈm cÇn thiÕt cã thÓ tiªu thô vµ t¸i s¶n xuÊt cho ®ît s¶n xuÊt thö nghiÖm tiÕp theo.

* Kinh phÝ hç trî c«ng nghÖ: chi phÝ hoµn thiÖn, æn ®Þnh c¸c th«ng sè kinh tÕ-kü thuËt.

B¶ng 1. Tæng kinh phÝ ®Çu t­ cÇn thiÕt ®Ó triÓn khai Dù ¸n

§¬n vÞ: triÖu ®ång

Nguån vèn

Tæng céng

Trong ®ã

Vèn cè ®Þnh

Kinh phÝ hç trî c«ng nghÖ

Vèn l­u ®éng

ThiÕt bÞ, m¸y mãc mua míi

Nhµ x­ëng x©y dùng míi vµ c¶i t¹o

Chi phÝ lao ®éng

Nguyªn
vËt liÖu,
n¨ng l­îng

Thuª thiÕt bÞ, nhµ x­ëng

Kh¸c

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1

Ng©n s¸ch SNKH:

- N¨m thø nhÊt*:

- N¨m thø hai*:

- N¨m thø ba*:

2

C¸c nguån vèn kh¸c

- Vèn tù cã cña
c¬ së

- Kh¸c (vèn huy ®éng, ...)

Céng:

* Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

B¶ng 2. Tæng chi phÝ vµ gi¸ thµnh s¶n phÈm
(Trong thêi gian thùc hiÖn Dù ¸n)

Néi dung Tæng sè chi phÝ (1000 ®) Trong ®ã theo s¶n phÈm Ghi chó
1 2 3 4 5 6 7
A Chi phÝ trùc tiÕp
1 Nguyªn vËt liÖu, bao b× Phô lôc 1
2 §iÖn, n­íc, x¨ng dÇu Phô lôc 2
3 Chi phÝ lao ®éng Phô lôc 6
4 Söa ch÷a, b¶o tr× thiÕt bÞ Phô lôc 7
5 Chi phÝ qu¶n lý Phô lôc 7
B Chi phÝ gi¸n tiÕp vµ khÊu hao tµi s¶n cè ®Þnh
6

KhÊu hao thiÕt bÞ cho dù ¸n

- KhÊu hao thiÕt bÞ cò

- KhÊu hao thiÕt bÞ míi

Phô lôc 3
7

KhÊu hao nhµ x­ëng cho dù ¸n

- KhÊu hao nhµ x­ëng cò

- KhÊu hao nhµ x­ëng míi

Phô lôc 5
8 Thuª thiÕt bÞ Phô lôc 3
9 Thuª nhµ x­ëng Phô lôc 5
10 Ph©n bæ chi phÝ hç trî c«ng nghÖ Phô lôc 4
11 TiÕp thÞ, qu¶ng c¸o Phô lôc 7
12 Kh¸c (tr¶ l·i vay, c¸c lo¹i phÝ,...) Phô lôc 7
- Tæng chi phÝ s¶n xuÊt thö nghiÖm (A+B):
- Gi¸ thµnh 1 ®¬n vÞ s¶n phÈm:

Ghi chó:

- KhÊu hao thiÕt bÞ vµ tµi s¶n cè ®Þnh: tÝnh theo quy ®Þnh cña Nhµ n­íc ®èi víi tõng lo¹i thiÕt bÞ cña tõng ngµnh kinh tÕ t­¬ng øng.

- Chi phÝ hç trî c«ng nghÖ: ®­îc ph©n bæ cho thêi gian thùc hiÖn Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm vµ 01 n¨m ®Çu s¶n xuÊt æn ®Þnh (tèi ®a kh«ng qu¸ 3 n¨m).

B¶ng 3. Tæng doanh thu
(Cho thêi gian thùc hiÖn Dù ¸n)

TT Tªn s¶n phÈm §¬n vÞ Sè l­îng

Gi¸ b¸n dù kiÕn

(1000 ®)

Thµnh tiÒn

(1000 ®)

1 2 3 4 5 6
1
2
3
4
5
6
7
8
Céng:

B¶ng 4. Tæng doanh thu
(Cho 1 n¨m ®¹t 100% c«ng suÊt)

TT Tªn s¶n phÈm §¬n vÞ Sè l­îng

§¬n gi¸

(1000 ®)

Thµnh tiÒn

(1000 ®)

1 2 3 4 5 6
1
2
3
4
5
6
7
8
Céng:


B¶ng 5. TÝnh to¸n hiÖu qu¶ kinh tÕ Dù ¸n
(cho 1 n¨m ®¹t 100% c«ng suÊt)

TT Néi dung Thµnh tiÒn
(1000 ®)
1 2 3
1
Tæng vèn ®Çu t­ cho Dù ¸n
2 Tæng chi phÝ, trong mét n¨m
3 Tæng doanh thu, trong mét n¨m
4 L·i gép (3) - (2)
5 L·i rßng : (4) - (thuÕ + l·i vay+ c¸c lo¹i phÝ)
6 KhÊu hao thiÕt bÞ, XDCB vµ chi phÝ hç trî c«ng nghÖ trong 1 n¨m
7 Thêi gian thu håi vèn T (n¨m, ­íc tÝnh)
8 Tû lÖ l·i rßng so víi vèn ®Çu t­, % (­íc tÝnh)
9 Tû lÖ l·i rßng so víi tæng doanh thu, % (­íc tÝnh)

Chó thÝch:

- Tæng vèn ®Çu t­ bao gåm: tæng gi¸ trÞ cßn l¹i cña thiÕt bÞ, m¸y mãc vµ nhµ x­ëng ®· cã + tæng gi¸ trÞ cña thiÕt bÞ, m¸y mãc mua míi vµ nhµ x­ëng bæ sung míi (kÓ c¶ c¶i t¹o) + chi phÝ hç trî c«ng nghÖ;

- ThuÕ: gåm thuÕ thu nhËp doanh nghiÖp, thuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng vµ c¸c lo¹i thuÕ kh¸c nÕu cã, trong 1 n¨m;

- L·i vay: lµ c¸c kho¶n l·i vay ph¶i tr¶ trong 1 n¨m.

Thêi gian thu håi vèn T = = = ..... n¨m

Tû lÖ l·i rßng so víi vèn ®Çu t­ = x 100 =x 100 = ..... %;

Tû lÖ l·i rßng so víi tæng doanh thu = x 100 =x 100 = ..... %;

18 HiÖu qu¶ kinh tÕ - x· héi
(TiÕt kiÖm nguyªn nhiªn vËt liÖu, n¨ng l­îng, gi¶m gi¸ thµnh vµ t¨ng søc c¹nh tranh cña s¶n phÈm hµng ho¸, gi¶m nhËp khÈu, t¹o c«ng ¨n viÖc lµm, b¶o vÖ m«i tr­êng....)

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................


IV. KÕt luËn vµ kiÕn nghÞ

§èi víi Dù ¸n SXTN thuéc Ch­¬ng tr×nh KH&CN

Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Chñ nhiÖm Dù ¸n
(Hä, tªn vµ ch÷ ký)
Tæ chøc chñ tr× Dù ¸n
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Sở Khoa học và Công nghệ 4
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
§¹i diÖn Ban chñ nhiÖm Ch­¬ng tr×nh5
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)

§èi víi Dù ¸n SXTN ®éc lËp

Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Chñ nhiÖm Dù ¸n
(Hä, tªn vµ ch÷ ký)
Tæ chøc chñ tr× Dù ¸n
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Ngµy...... th¸ng ...... n¨m 200.... Ngµy ...... th¸ng ...... n¨m 200....
Thñ tr­ëng
C¬ quan chñ qu¶n Dù ¸n6
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)
Sở Khoa học và Công nghệ7
(Hä, tªn, ch÷ ký, ®ãng dÊu)


BBMHS-PHỤ LỤC IV

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (đối với nhiệm vụ KH&CN độc lập)

BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH (đối với nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình)

céng hoµ x· héi chñ nghÜa viÖt nam

§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ

ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ

THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHCN, ĐỀ TÀI KHXH&NV, DẶ ÁN SCTN CẤP TỈNH

1. Tên Đề tài, Dự án SXTN
2. Địa điểm và thời gian mở Hồ sơ

......................................., ngày ..../.. /200...

3. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở Hồ sơ
TT Tên cơ quan, tổ chức Họ và tên đại biểu
1 Đại diện Sở KH&CN
2 Đại diện Ban chủ nhiệm chương trình.
3 Đại diện Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn
4 Đại diện các cơ quan liên quan khác
5 Đại diện tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn (nếu có)
4. Tình trạng của các Hồ sơ

- Tổng số Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì Đề tài, Dự án SXTN: …… hồ sơ

- Về hiện trạng niêm phong của các Hồ sơ

Số Hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở Hồ sơ: …/… (tổng số Hồ sơ đăng ký)

- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn được thể hiện trong bảng sau:

TT Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn TÌNH TRẠNG HỒ SƠ
Nộp đúng hạn 1 Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký, số lượng 2 Tư cách pháp nhân CÓ NHIỆM VỤ CẤP NHÀ NƯỚC4

Cá nhân đang chủ nhiệm đề tài/dự án

3

Nợ kinh phí thu hồi

3

Chưa hoàn thành quyết toán kinh phí các nhiệm vụ KH&CN trước đó 3 Được đánh giá ở mức không đạt đối với các nhiệm vụ KH&CN trước đó 3

Bị đỡnh chỉ đối với các nhiệm vụ KH&CN trước đó

3

1 2 3 4 5 6 7 8 9
1

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân đăng ký chủ nhiệm Đề tài, Sự án SXTN:

2

Ghi chú:

1. Những Hồ sơ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;

2. Hồ sơ gồm đầy đủ các loại tài liệu với số lượng theo quy định;

3. Tính đến thời điểm hết hạn nộp Hồ sơ.

5. Kết luận về nhưng Hồ sơ hợp lệ đề nghị Sở KH&CN đưa vào đánh giá tuyển chọn

Như vậy, trong số …… Hồ sơ đăng ký, có ….. Hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện đề nghị Sở KH&CN đưa vào xem xét đánh giá.

Danh mục Hồ sơ hợp lệ được đánh giá tuyển chọn, xét chọn để chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án SXTN có tên nêu trên đây gồm có:

TT Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì Đề tài, Dự án SXTN Ghi chú
1 2 3
1
2

ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH:

ĐẠI DIỆN SỞ KH&CN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG KH&CN

TƯ VẤN TUYỂN CHỌN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN BAN CHỦ NHIỆM

CHƯƠNG TRÌNH

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN CÁC TỎ CHỨC CÁ NHÂN THAM GIA TUYỂN CHỌN (nếu có)

(Họ, tên và chữ ký)

ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN ĐỘC LẬP:

ĐẠI DIỆN SỞ KH&CN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

(Họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN CÁC TỎ CHỨC CÁ NHÂN THAM GIA TUYỂN CHỌN (nếu có)

(Họ, tên và chữ ký)

PNX §TKHCN-PHỤ LỤC V

Ý KIẾN NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Chuyªn gia/uû viªn ph¶n biÖn:
Uû viªn Héi ®ång:

1. Hä vµ tªn chuyªn gia ®¸nh gi¸:

2. Tªn §Ò tµi:

3. Tªn tæ chøc vµ, nh©n ®¨ng ký chñ tr× §Ò tµi:

Tªn tæ chøc:

Hä vµ tªn c¸ nh©n:

4. C¸c chØ tiªu ®¸nh gi¸ - nhËn xÐt:

Phần 1: Đánh giá thuyết minh Đề tài

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa Điểm dự kiến của chuyên gia

I. Đánh giá chung về mục tiêu của Đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 13 & 15.2 của thuyết minh Đề tài)

10
  1. Mức độ phù hợp, rõ ràng và cụ thể của mục tiêu của Đề tài so với yêu cầu đối với Đề tài (định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)

Nhận xét

5
  1. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước để đặt ra mục tiêu Đề tài

Nhận xét

5

II. Tổng quan về tình hình nghiên cứu và luận giải về những nội dung nghiên cứu của Đề tài cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 15,16 và 17 của thuyết minh Đề tài)

20
  1. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước; mức độ cập nhật thông tin mới nhất về lĩnh vực nghiên cứu

Nhận xét

5
  1. Tính khoa học, cụ thể, rõ ràng của việc luận giải về sự cần thiết phải nghiên cứu Đề tài

Nhận xét

5
  1. Tính đầy đủ, phù hợp của các nội dung nghiên cứu cần tiến hành trong khuôn khổ của Đề tài để đạt được mục tiêu đề ra

Nhận xét

5
  1. Tính khoa học, đầy đủ và logic trong việc luận giải về các nội dung nghiên cứu cần tiến hành của Đề tài

Nhận xét

5
III. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng (Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào Mục 18 của thuyết minh Đề tài) 15
  1. Tính khoa học, độc đáo của cách tiếp cận nghiên cứu

Nhận xét

5
  1. Tính đầy đủ, phù hợp của các phương pháp nghiên cứu đối với các nội dung nghiên cứu chính để đạt được mục tiêu đề ra

Nhận xét

5
  1. Tính phù hợp của kỹ thuật sử dụng

Nhận xét

5
IV. Sản phẩm KHCN của Đề tài (Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào mục 22 của thuyết minh Đề tài) 20
  1. Mức độ đầy đủ và phù hợp của các sản phẩm Đề tài so với yêu cầu theo đặt hàng và so với mục tiêu, nội dung nghiên cứu đặt ra

Nhận xét

10
  1. Mức độ làm rõ sản phẩm chính của Đề tài

Nhận xét

5
  1. Mức độ tiên tiến về chất lượng và trình độ KH&CN của các sản phẩm tạo ra so với sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài

Nhận xét

5

V. Khả năng ứng dụng các sản phẩm đề tài và tác động của các kết quả nghiên cứu

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 23, 24 và 25 của thuyết minh Đề tài)

15
  1. Khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu: có địa chỉ ứng dụng, thị trường, khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, khả năng liên doanh liên kết với doanh nghiệp

Nhận xét

5
  1. Tính hợp lý và khả thi của phương án chuyển giao công nghệ và các địa chỉ dự kiến áp dụng

Nhận xét

5
  1. Tác động và lợi ích dự kiến của kết quả nghiên cứu

Nhận xét

5

VI. Tính khả thi của phương án tổ chức thực hiện Đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 17, 19, 20, 21 của thuyết minh Đề tài, Dự toán kinh phí chi tiết thực hiện Đề tài và các bản Tóm tắt hoạt động của Tổ chức, cá nhân tham gia chính thực hiện Đề tài)

20
  1. Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp với các tổ chức trong nước và hợp tác quốc tế để thực hiện các nội dung nghiên cứu của Đề tài

Nhận xét

5
  1. Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch: nội dung, các mốc thời gian phải đạt; khả năng hoàn thành; việc huy động các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) để thực hiện Đề tài

Nhận xét

5
  1. Mức độ xác thực của tổng dự toán kinh phí so với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của Đề tài; tính hợp lý trong việc bố trí kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

Nhận xét

5
  1. Đánh giá chung về tính logic, hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của Thuyết minh đề tài

Nhận xét

5

Tổng cộng

100

Phần 2: Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài; Năng lực và kinh nghiệm cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài *:

  1. Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài xét trong 5 năm gần đây của chủ nhiệm đề tài: 8 điểm

Tiêu chí Điểm tối đa Điểm dự kiến của chuyên gia

1. Là tác giả hoặc đồng tác giả của một hoặc nhiều Bài báo được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành

Nhận xét

2

2. Là tác giả hoặc đồng tác giả của một hoặc nhiều giải pháp kỹ thuật được công nhận

Nhận xét

3

3. Là tác giả hoặc đồng tác giả của các công trình nghiên cứu có liên quan

Nhận xét

3
  1. Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài: 7 điểm

Tiêu chí Điểm tối đa Điểm dự kiến của chuyên gia

1. Có tiềm lực, cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có năng lực chuyên môn, đảm bảo thực hiện tốt đề tài

Nhận xét

2
  1. Kinh phí đối ứng

Nhận xét

3
  1. Năng lực của các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài

Nhận xét

2

Ghi chó:

1. Kết quả hoạt động khoa học công nghệ (xét trong 05 năm gần đây tính đến thời điểm nộp Hồ sơ) (tối đa 8 điểm):

- Bài báo đăng Tạp chí khoa học chuyên ngành:

+ Tác giả độc lập: 1điểm/ bài báo;

+ Đồng tác giả: 0,5 điểm/bài báo

- Giải pháp kỹ thuật được công nhận:

+ Tác giả độc lập: 1,5 điểm/văn bằng;

+ Đồng tác giả: 1 điểm/văn bằng

- Công trình nghiên cứu có liên quan:

+ Tác giả độc lập: 3 điểm/công trình;

+ Đồng tác giả: 1,5 điểm/công trình

5. Nhận xét, đánh giá tổng hợp chung về Đề tài

5.1 Mặt mạnh của Đề tài:

5.2 Mặt yếu của Đề tài

5.3 Các kiến nghị

CHUYÊN GIA, thµnh viªn Héi ®ång ®¸nh gi¸ - nhËn xÐt

(Họ, tên và chữ ký)

PNX §TKHXH&NV - PHỤ LỤC VI

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

Chuyên gia/ uỷ viên phản biện
Uỷ viên Hội đồng

1. Họ và tên chuyên gia đánh giá

2. Tên Đề tài

3. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì Đề tài

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

4. Các ý kiến nhận xét 

4.1. Về xác định Mục tiêu nghiên cứu (căn cứ Mục 11 của TMĐT):

4.2. Về mô tả, phân tích, đánh giá mức độ thành công và hạn chế của các công trình nghiên cứu liên quan (căn cứ Mục 13.1 của TMĐT) :

4.3. Sự cần thiết, ý nghĩa lý luận và thực tiễn việc triển khai thực hiện (căn cứ Mục 13.2 của TMĐT) :

4.4. Về cách tiếp cận nghiên cứu (căn cứ Mục 17 của TMĐT) :

4.5. Về tính hệ thống, logic, sự hợp lý của các nội dung nghiên cứu (căn cứ Mục 15 của TMĐT) :

4.6. Về các phương pháp nghiên cứu cụ thể (căn cứ Mục 17 của TMĐT) :

4.7. Về phương án - kế hoạch tổ chức thực hiện (của việc kế thừa các kết quả nghiên cứu đã có; trong việc: sưu tầm, dịch tài liệu; hội thảo khoa học, điều tra khảo sát, hợp tác quốc tế, v.v...)

4.8. Sự phù hợp về tổng kinh phí đề xuất, tính hợp lý trong việc giải trình dự toán kinh phí đề tài (căn cứ Mục 23 của TMĐT):

4.9. Về khả năng đạt được các kết quả dự kiến của đề tài (căn cứ Mục 21 của TMĐT) :

4.10. Tính khả thi của việc chuyển giao kết quả nghiên cứu (căn cứ Mục 22 của TMĐT) :

4.11. Tính hợp lý trong lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nội dung nghiên cứu cụ thể (căn cứ Mục 18 và Mục 20 của TMĐT) :

4.12. Về các vấn đề khác có liên quan

5. Nhận xét, đánh giá tổng hợp chung về Thuyết minh đề tài

5.1. Ưu điểm:

5.2.Hạn chế:

5.3. Các kiến nghị:

NGƯỜI NHẬN XÉT

(Họ, tên và chữ ký)

PNXDA-PHỤ LỤC VII

Ý KIẾN NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN

Chuyên gia/ ủy viên phản biện:
Ủy viên Hội đồng:

1. Họ và tên chuyên gia đánh giá

2. Tên Dự án

3. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

4. Các chỉ tiêu đánh giá - nhận xét

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa Điểm dự kiến của chuyên gia

I. Giá trị công nghệ của Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.1, 14.1, 14.2, 15.1 và 15.2,17 của Thuyết minh dự án)

20
1. Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của Dự án so với công nghệ là xuất xứ 5
2. Trình độ công nghệ chủ yếu của Dự án (các chỉ tiêu KT-KT, chỉ tiêu bảo vệ môi trường,….) so với công nghệ tương tự trong nước và ngoài nước 5
3. Mức độ tiên tiến của sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án (tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh môi trường,…) so sánh với sản phẩm tương tự trong nước và ở ngoài nước 5
4.Tính hợp lý của quy mô Dự án 5

II. Tính khả thi của phương án triển khai Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ mục 16 của Thuyết minh dự án)

20
5. Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức thực hiện 5
6. Khả năng hợp tác, liên kết giữa tổ chức KH&CN và doanh nghiệp 5
7. Tính hợp lý, đầy đủ, xác thực của phương án tài chính 5
8. Khả năng hoàn trả kinh phí thu hồi (đầy đủ, đúng hạn,…) 5

III. Đầu tư và lợi ích trực tiếp của Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ phần III, các mục 16.2, 13.2 và 13.3 của Thuyết minh dự án)

20
9. Tính hợp lý của tổng vốn đầu tư thực hiện Dự án so với kết quả dự kiến tạo ra 5
10. Tính khả thi của phương án huy động các nguồn vốn ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học để thực hiện Dự án 5
11. Mức độ xác thực của kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách so với kết quả và mục đích đầu tư, tính hợp lý của việc phân bổ các khoản chi tương ứng để thực hiện Dự án 5
12. Lợi ích trực tiếp dự kiến mang lại ( kinh tế, việc làm, đào tạo cán bộ,…) 5

IV. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và tác động lâu dài của Dự án sau khi kết thúc

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.5 và mục 16.3 của Thuyết minh dự án)

20
13. Tính xác thực của dự báo nhu cầu, đánh giá khả năng cung ứng trên thị trường đối với sản phẩm tạo ra của Dự án 5
14. Tính cụ thể và khả thi của phương án tiêu thụ sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án 5
15. Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án (giá thành, chất lượng,…) 5
16. Khả năng chuyển giao, nhân rộng kết quả của Dự án, tự tổ chức SX-KD, thành lập doanh nghiệp KHCN 5

V. Năng lực thực hiện Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.4, 16 và phần III của Thuyết minh dự áncác bản Lý lịch khoa học của các cá nhân thực hiện chính Dự án)

20
17. Năng lực, uy tín về nghiên cứu KH&CN và kinh nghiệm, năng lực tổ chức, quản lý của cá nhân chủ trì Dự án 5
18. Năng lực của các cá nhân tham gia chính thực hiện Dự án (trình độ, kinh nghiệm, thời gian thực tế có thể tham gia) 5
19. Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và các tổ chức phối hợp chính (khả năng huy động cơ sở vật chất, nhân lực, … ) 5
20. Đánh giá chung về tính hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của Thuyết minh Dự án 5
Tổng cộng 100

5. Nhận xét, đánh giá tổng hợp chung về Dự án

5.1. Mặt mạnh của Dự án:

5.2. Mặt yếu của Dự án

5.3. Các kiến nghị

CHUYÊN GIA, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ - NHẬN XÉT

(Hä, tªn vµ ch÷ ký)

PĐG ĐTKHCN-PHỤ LỤC VIII

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

1. Tên Đề tài:

2. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Họ và tên Chuyên gia/Thành viên Hội đồng đánh giá:

4. Các chỉ tiêu đánh giá

Phần 1: Đánh giá thuyết minh Đề tài (tối đa 100 điểm)

Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa Điểm của chuyên gia

I/ Đánh giá chung về mục tiêu của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 13 & 15.2 của thuyết minh Đề tài)

10
1. Mức độ phù hợp, rõ ràng và cụ thể của mục tiêu đề tài so với yêu cầu đặt ra (định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có). 5
2. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước để đặt ra mục tiêu đề tài. 5

II/ Tổng quan về tình hình nghiên cứu và luận giải về những nội dung nghiên cứu của đề tài cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 15,16 và 17 của thuyết minh Đề tài)

20
3. Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp lý trong việc đánh giá, phân tích tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước; mức độ cập nhật thông tin mới nhất về lĩnh vực nghiên cứu. 5
4. Tính khoa học, cụ thể, rõ ràng của việc luận giải về sự cần thiết phải nghiên cứu đề tài. 5
5. Tính đầy đủ, phù hợp của các nội dung nghiên cứu cần tiến hành trong khuôn khổ của đề tài để đạt được mục tiêu đề ra. 5
6. Tính khoa học, đầy đủ và logic trong việc luận giải về các nội dung nghiên cứu cần tiến hành của đề tài. 5

III/ Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào Mục 18 của thuyết minh Đề tài)

15
7. Tính khoa học, độc đáo của cách tiếp cận nghiên cứu. 5
8. Tính đầy đủ, phù hợp của các phương pháp nghiên cứu đối với các nội dung nghiên cứu chính để đạt được mục tiêu đề ra. 5
9. Tính phù hợp của kỹ thuật sử dụng. 5

IV/ Sản phẩm khoa học và công nghệ của đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào mục 22 của thuyết minh Đề tài)

20
10. Mức độ đầy đủ và phù hợp của các sản phẩm đề tài so với yêu cầu theo đặt hàng và so với mục tiêu, nội dung nghiên cứu đặt ra. 10
11. Mức độ làm rõ sản phẩm chính của đề tài. 5
12. Mức độ tiên tiến về chất lượng và trình độ khoa học và công nghệ của các sản phẩm tạo ra so với sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài. 5

V/ Khả năng ứng dụng các sản phẩm đề tài và tác động của các kết quả nghiên cứu

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 23, 24 và 25 của thuyết minh Đề tài)

15
13. Khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu: có địa chỉ ứng dụng, thị trường, khả năng ứng dụng vào sản xuất kinh doanh, khả năng liên doanh liên kết với doanh nghiệp. 5
14. Tính hợp lý và khả thi của phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu đến các địa chỉ dự kiến áp dụng. 5
15. Tác động và lợi ích dự kiến của kết quả nghiên cứu. 5

VI/ Tính khả thi của phương án tổ chức thực hiện đề tài

(Các chuyên gia đánh giá căn cứ chủ yếu vào các mục 17, 19, 20, 21 của thuyết minh Đề tài, Dự toán kinh phí chi tiết thực hiện Đề tài và các bản Tóm tắt hoạt động của Tổ chức, cá nhân tham gia chính thực hiện Đề tài)

20
16. Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp với các tổ chức trong nước và hợp tác quốc tế (nếu có) để thực hiện các nội dung nghiên cứu của đề tài. 5
17. Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch: nội dung, các mốc thời gian phải đạt; khả năng hoàn thành; việc huy động các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) để thực hiện đề tài. 5
18. Mức độ xác thực của tổng dự toán kinh phí so với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài; tính hợp lý trong việc bố trí kinh phí cho các nội dung nghiên cứu. 5
19. Đánh giá chung về tính logic, hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của thuyết minh đề cương đề tài. 5
Tổng số 100

Phần 2: Đánh giá tiềm lực triển khai thực hiện đề tài; năng lực và kinh nghiệm cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài - Đây là các tiêu chí khuyến khích (tối đa 15 điểm), theo 2 nhóm tiêu chí như sau (tối đa 15 điểm)*

1. Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài xét trong 5 năm gần đây của chủ nhiệm đề tài (tối đa 8 điểm):

Tiêu chí Điểm tối đa Điểm của chuyên gia
1. Là tác giả hoặc đồng tác giả của một hoặc nhiều bài báo được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành 2
2. Là tác giả hoặc đồng tác giả của một hoặc nhiều giải pháp kỹ thuật được công nhận 3
3. Là tác giả hoặc đồng tác giả của các công trình nghiên cứu có liên quan 3

2. Tiềm lực triển khai thực hiện đề tài (tối đa 7 điểm):

Tiêu chí Điểm tối đa Điểm của chuyên gia
1. Có tiềm lực, cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật có năng lực chuyên môn, đảm bảo thực hiện tốt đề tài 2
2. Kinh phí đối ứng 3
3. Năng lực của các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài 2

Ghi chú:

Kết quả hoạt động khoa học công nghệ (xét trong 05 năm gần đây tính đến thời điểm nộp Hồ sơ) (tối đa 8 điểm):

- Bài báo đăng Tạp chí khoa học chuyên ngành:

+ Tác giả độc lập : 1điểm/ bài báo

+ Đồng tác giả : 0,5 điểm/bài báo

- Giải pháp kỹ thuật được công nhận:

+ Tác giả độc lập : 1,5 điểm/văn bằng

+ Đồng tác giả : 1 điểm/văn bằng

- Công trình nghiên cứu có liên quan:

+ Tác giả độc lập : 3 điểm/công trình

+ Đồng tác giả : 1,5 điểm/công trình

5. Khuyến nghị của Chuyên gia/Thành viên Hội đồng về những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong Thuyết minh Đề tài - cả về nội dung và kinh phí (nếu có).

CHUYÊN GIA/ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

PĐG ĐTKHXH&NV-PHỤ LỤC IX

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KHOA HỌC TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KH XH&NV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XH&NV CẤP TỈNH

1. Tên Đề tài:

2. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Họ và tên Chuyên gia/Thành viên Hội đồng đánh giá:

4. Các chỉ tiêu đánh giá

Nhóm tiêu chí Tiêu chí đánh giá

Điểm

tối đa

Điểm của chuyên gia
I Mục tiêu nghiên cứu của đề tài (căn cứ Mục 11 của TMĐT) 5
1. Phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu của đề tài. 5
II Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (căn cứ Mục 13,14 của TMĐT) 15
2. Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ và rõ ràng mức độ thành công/hạn chế các công trình nghiên cứu ở trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề tài. 7
3. Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài. 8
III Xác định nội dung và phương án tổ chức thực hiện đề tài (căn cứ Mục 15, 16, 18, 19, 20, 23 của TMĐT) 30
4. Tính hệ thống, lôgic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu để đạt đ­­ược mục tiêu đề ra. 10
5. Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu và kế hoạch thực hiện của đề tài. 5
6. Tính hợp lý, khả thi, rõ ràng của phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước tham gia thực hiện đề tài. 5
7. Luận giải về việc phân bố và sử dụng hợp lý kinh phí cho các nội dung nghiên cứu và các hoạt động của đề tài, cho sản phẩm của đề tài. 10
IV Tiếp cận đề tài và phương pháp nghiên cứu (căn cứ Mục 17 của TMĐT) 10
8. Cách tiếp cận đề tài rõ ràng, thích hợp với đối tượng nghiên cứu của đề tài. 5
9. Các ph­­­ương pháp nghiên cứu cụ thể, rõ ràng, phù hợp với đối tư­­­ợng, nội dung nghiên cứu của đề tài. 5
V Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phư­­­ơng án chuyển giao kết quả nghiên cứu (căn cứ Mục 21, 22 của TMĐT) 20
10. Các sản phẩm và yêu cầu khoa học của từng sản phẩm rõ ràng, đầy đủ, phù hợp với mục tiêu và các nội dung nghiên cứu của đề tài. 5

11. Lợi ích của đề tài:

- Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng, hoàn thiện chủ tr­­ương, chính sách, xây dựng pháp luật; có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hư­­ớng nghiên cứu mới): tối đa 7 điểm;

- Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài: tối đa 3 điểm. Cụ thể:

+ Dự kiến có các công trình nghiên cứu công bố ở trong nước và ngoài nư­­ớc.

+ Dự kiến có đóng góp cho đào tạo trên đại học

10
12. Tính cụ thể và khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu của đề tài 5
VI Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (căn cứ Phụ lục III-LLTC và Phụ lục IV-LLCN) 20

13. Năng lực, uy tín về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm tổ chức, quản lý của chủ nhiệm đề tài (trong 5 năm gần đây)

- Có các công trình nghiên cứu công bố ở trong nước và ngoài nước (sách chuyên khảo, bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành): tối đa 2 điểm.

- Có kết quả nghiên cứu được ứng dụng vào việc xây dựng chủ trương, chính sách, xây dựng pháp luật, phục vụ công tác giảng dạy hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội: tối đa 3 điểm.

- Chủ trì các đề tài cấp nhà nước, đề tài cấp tỉnh xếp loại Đạt (hoặc tương đương) trở lên: tối đa 2 điểm.

- Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài: tối đa 2 điểm.

9

14. Năng lực của các cá nhân tham gia thực hiện chính đề tài (trong 5 năm gần đây)

- Có công trình nghiên cứu được công bố ở trong nước và ngoài nước (sách chuyên khảo, bài báo đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành): tối đa 4 điểm

- Có kết quả được ứng dụng trong việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật, phục vụ công tác giảng dạy hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội (được cấp có thẩm quyền xác nhận, có địa chỉ ứng dụng cụ thể): tối đa 2 điểm.

6
15. Năng lực của cơ quan chủ trì thực hiện đề tài (chức năng nhiệm vụ liên quan, lực lượng cán bộ khoa học, thành tích nghiên cứu liên quan, cơ sở vật chất). 3
16. Năng lực của các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (uy tín khoa học trong lĩnh vực liên quan). 2
Tổng cộng: 100

Ghi chú: Cách tính điểm cho các tiêu chí 13,14.

- Các công trình nghiên cứu công bố:

+ Sách chuyên khảo: 2 điểm/1 đầu sách;

+ Bài báo: 1 điểm/1 bài báo.

- Các kết quả được ứng dụng:

+ Xây dựng chủ trương, chính sách, xây dựng pháp luật: 2 điểm/ 1 ứng dụng;

+ Phục vụ công tác giảng dạy hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội: 1 điểm/1 ứng dụng.

- Các đề tài đã chủ trì:

+ Chủ trì một (01) đề tài cấp nhà nước đạt kết quả xuất sắc: tối đa 2 điểm;

+ Chủ trì một (01) đề tài cấp nhà nước đạt kết quả khá: tối đa 1 điểm;

+ Chủ trì một (01) đề tài cấp tỉnh đạt kết quả xuất sắc: tối đa 1 điểm;

+ Chủ trì một (01) đề tài cấp tỉnh đạt kết quả khá: tối đa 0,5 điểm.

- Trường hợp tổng số điểm của các công trình, kết quả, đề tài đã chủ trì nêu trên vượt quá điểm tối đa thì chỉ được tính bằng điểm tối đa.

5. Khuyến nghị của chuyên gia/thành viên Hội đồng về những điểm cần bổ sung, sửa đổi về nội dung, kinh phí trong Thuyết minh đề tài - cả về hoàn thiện Hồ sơ của đề tài.

CHUYÊN GIA/THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Họ tên và chữ ký)

PĐG DA - PHỤ LỤC X

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XH&NV CẤP TỈNH

1. Tên Đề tài:

2. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Họ và tên Chuyên gia/Thành viên Hội đồng đánh giá:

4. Các chỉ tiêu đánh giá

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa Điểm đánh giá, của chuyên gia

I. Giá trị công nghệ của Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.1, 14.1, 14.2, 15.1, 15.2 và 17 của Thuyết minh dự án)

20
1. Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của Dự án so với công nghệ là xuất xứ 5
2. Trình độ công nghệ chủ yếu của Dự án (các chỉ tiêu KT-KT, chỉ tiêu bảo vệ môi trường,….) so với công nghệ tương tự trong nước và ngoài nước 5
3. Mức độ tiên tiến của sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án (tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh môi trường,…) so sánh với sản phẩm tương tự trong nước và ở ngoài nước 5
4.Tính hợp lý của quy mô Dự án 5

II. Tính khả thi của phương án triển khai Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ mục 16 của Thuyết minh dự án)

20
5. Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức thực hiện 5
6. Khả năng hợp tác, liên kết giữa tổ chức KH&CN và doanh nghiệp 5
7. Tính hợp lý, đầy đủ, xác thực của phương án tài chính 5
8. Khả năng hoàn trả kinh phí thu hồi (đầy đủ, đúng hạn,…) 5

III. Đầu tư và lợi ích trực tiếp của Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ phần III, các mục 16.2, 13.2 và 13.3 của Thuyết minh dự án)

20
9. Tính hợp lý của tổng vốn đầu tư thực hiện Dự án so với kết qủa dự kiến tạo ra 5
10. Tính khả thi của phương án huy động các nguồn vốn ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học để thực hiện Dự án 5
11. Mức độ xác thực của kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách so với kết quả và mục đích đầu tư, tính hợp lý của việc phân bổ các khoản chi tương ứng để thực hiện Dự án 5
12. Lợi ích trực tiếp dự kiến mang lại (kinh tế, việc làm, đào tạo cán bộ,…) 5

IV. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và tác động lâu dài của Dự án sau khi kết thúc

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.5 và mục 16.3 của Thuyết minh dự án)

20
13. Tính xác thực của dự báo nhu cầu, đánh giá khả năng cung ứng trên thị trường đối với sản phẩm tạo ra của Dự án 5
14. Tính cụ thể và khả thi của phương án tiêu thụ sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án 5
15. Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của Dự án (giá thành, chất lượng,…) 5
16. Khả năng chuyển giao, nhân rộng kết quả của Dự án, tự tổ chức SX-KD, thành lập doanh nghiệp KHCN 5

V. Năng lực thực hiện Dự án

(Các chuyên gia đánh giá tiêu chí này căn cứ các mục 13.4, 16 và phần III của Thuyết minh dự áncác bản Lý lịch khoa học của các cá nhân thực hiện chính Dự án)

20
17. Năng lực, uy tín về nghiên cứu KH&CN và kinh nghiệm, năng lực tổ chức, quản lý của cá nhân chủ trì Dự án 5
18. Năng lực của các cá nhân tham gia chính thực hiện Dự án (trình độ, kinh nghiệm, thời gian thực tế có thể tham gia) 5
19. Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và các tổ chức phối hợp chính (khả năng huy động cơ sở vật chất, nhân lực, … ) 5
20. Đánh giá chung về tính hợp lý, cân đối và khả thi của toàn bộ nội dung của Thuyết minh Dự án 5
Tổng cộng 100

5. KhuyÕn nghÞ cña Chuyªn gia/Thµnh viªn Héi ®ång vÒ nh÷ng ®iÓm cÇn bæ sung, söa ®æi trong ThuyÕt minh Dù ¸n - c¶ vÒ néi dung vµ kinh phÝ (nÕu cã)

CHUYÊN GIA/ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Hä, tªn vµ ch÷ ký)

BBTHĐ ĐTKHCN-PHỤ LỤC XIV

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHCN CẤP TỈNH

Tên Đề tài:

TT

Tên tổ chức và cá nhân

đăng ký chủ trì thực hiện

Đề tài KHCN

Tổng số điểm trung bình của các thành viên Hội đồng

(Theo thứ tự từ cao xuống thấp)

Ghi chú
Tổng số điểm trung bình của nội dung đánh giá thuyết minh đề tài Tổng số điểm trung bình của nội dung đánh giá tiềm lực, năng lực và kinh nghiệm Tổng cộng
1 2 3 4 5 6
1
2
3
4

Các thành viên Ban kiểm phiếu Trưởng Ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký) (Họ, tên và chữ ký)

BTHĐ ĐTKHXH&NV-PHỤ LỤC XV

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI

KHOA HỌC XH&NV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP TỈNH

Tên Đề tài:

TT Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài KHXH&NV

Tổng số điểm trung bình

của các thành viên Hội đồng

Ghi chú
Tổng số điểm trung bình của nội dung đánh giá thuyết minh đề tài Tổng số điểm của nội dung đánh giá năng lực và kinh nghiệm

Tổng số điểm

(thứ tự từ cao xuống thấp)

1
2
3
...

Các thành viên Ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký)

Trưởng Ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký)

BTHĐ DA-PHỤ LỤC XVI

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CẤP TỈNH

Tên Đề tài:

TT

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện

Dự án SXTN

Tổng số điểm trung bình của các thành viên Hội đồng

(theo thứ tự từ cao xuống thấp)

Ghi chú
1 2 3 4
1
2
3
4

Các thành viên Ban kiểm phiếu Trưởng Ban kiểm phiếu

(Họ, tên và chữ ký) (Họ, tên và chữ ký)

BBHĐ ĐTKHCN-PHỤ LỤC XVII

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN,

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN,

XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN,

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN CẤP TỈNH

A. Những thông tin chung

1. Tên Đề tài, Dự án SXTN:

2. Quyết định thành lập Hội đồng

.............../QĐ-BKHCN ngày ..../..../200... của UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở KH&CN

3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng

3.1. Địa điểm:

3.2. Thời gian họp:

4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên (đối với phiên họp đánh giá chấm điểm): ............/...........

Vắng mặt: ........ người, gồm các thành viên:

5. Khách mời tham dự họp Hội đồng (đối với phiên họp đánh giá)

TT Họ và tên Đơn vị công tác

B. Nội dung làm việc của Hội đồng

1. Hội đồng đã thảo luận, nhận định đánh giá khái quát về mặt mạnh, mặt yếu của từng Hồ sơ theo các tiêu chí đã quy định.

1.1. Hội đồng đã nghe các chuyên gia phản biện đọc Bản nhận xét, phân tích từng Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét duyệt chủ trì Đề tài, Dự án SXTN.

Hội đồng đã nêu câu hỏi đối với các chuyên gia phản biện về từng chỉ tiêu đánh giá đã được quy định.

1.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận kỹ từng Hồ sơ theo từng tiêu chí đã được quy định, nhận xét, đánh giá mặt mạnh, mặt yếu của từng Hồ sơ theo các yêu cầu đã quy định và đánh giá so sánh giữa các Hồ sơ tuyển chọn, xét duyệt cùng một (01) Đề tài, Dự án SXTN

2. Hội đồng đã bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

2.1. Trưởng Ban:

2.2. Hai ủy viên:

3. Hội đồng đã bỏ phiếu kín đánh giá từng Hồ sơ đăng ký chủ trì Đề tài, Dự án SXTN.

Kết quả kiểm phiếu đánh giá các Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét duyệt tổ chức cá nhân chủ trì Đề tài, Dự án SXTN được trình bày trong Biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.

4. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:

A: trường hợp có hồ sơ đủ điều kiện trúng tuyển

4.1. Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển chủ trì Đề tài, Dự án SXTN nêu trên:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Hồ sơ có điểm trung bình tuyển chọn, xét duyệt cao nhất và tổng số điểm trung bình của các tiêu chí trong phần I (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt từ 70/100 điểm trở lên; Trong đó, điểm trung bình của từng tiêu chí không dưới 3 điểm và phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm từ 3 trở lên (đối với đề tài KHCN).

Hồ sơ có điểm trung bình tuyển chọn, xét chọn cao nhất và tổng số điểm trung bình của các tiêu chí đạt từ 65/100 điểm trở lên, trong đó, điểm trung bình của từng tiêu chí không dưới 3 điểm và phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm từ 3 trở lên (đối với DA SXTN).

4.2. Hội đồng kiến nghị những điểm sau đây trong quá trình hoàn thiện Hồ sơ của tổ chức và cá nhân được kiến nghị trúng tuyển

- Về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong Thuyết minh Đề tài, Dự án SXTN:

- Những sản phẩm chính và chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật chủ yếu tương ứng phải đạt:

- Về kinh phí cho việc thực hiện Đề tài, Dự án SXTN:

- Về những điểm cần lưu ý khác trong quá trình hoàn thiện Hồ sơ của tổ chức và cá nhân được kiến nghị trúng tuyển

Hội đồng đề nghị UBND tỉnh (Sở KH&CN) xem xét và phê duyệt.

B: Trường hợp không có hồ sơ đủ điều kiện trúng tuyển

Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng không kiến nghị hồ sơ nào trúng tuyển.

Đề nghị UBND tỉnh (Sở KH&CN) không quyết định tổ chức và cá nhân nào trúng tuyển chủ trỡ thực hiện Đề tài

THƯ KÝ

(Họ, tên và chữ ký)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

Phụ lục

NHỮNG Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Ghi chép của thư ký khoa học của Hội đồng)

Thư ký khoa học (ký tên)

BBHĐ ĐTKXH&NV-PHỤ LỤC XVIII

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, XÉT DUYỆT TỔ CHỨC,

CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN,

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI KHOA HỌC XH&NV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG KHOA HỌC TƯ VẤN TUYỂN CHỌN,

XÉT DUYỆT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN,

ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI KHOA HỌC XH&NV CẤP TỈNH

A. Những thông tin chung

1. Tên Đề tài:

2. Quyết định thành lập Hội đồng

.............../QĐ-BKHCN ngày ..../..../200... của UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở KH&CN

3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng

3.1. Địa điểm:

3.2. Thời gian họp:

4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: ........./........

Vắng mặt: ........ người, gồm các thành viên:

5. Khách mời tham dự họp Hội đồng (đối với phiên họp đánh giá)

TT Họ và tên Đơn vị công tác

B. Nội dung làm việc của Hội đồng

1. Hội đồng đã thảo luận, nhận định đánh giá khái quát về ưu điểm và hạn chế của từng Hồ sơ theo các tiêu chí đó quy định.

1.1. Hội đồng đã nghe các chuyên gia phản biện đọc Bản nhận xét, phân tích từng Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét duyệt chủ trì Đề tài.

Hội đồng đã nêu câu hỏi đối với các chuyên gia phản biện về từng chỉ tiêu đánh giá đó được quy định.

1.2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận kỹ từng Hồ sơ theo từng tiêu chí đó được quy định, nhận xét, đánh giá, so sánh ưu điểm và hạn chế giữa các Hồ sơ.

2. Hội đồng đã bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

2.1. Trưởng Ban: ..................................................

2.2. Hai uỷ viên:

3. Hội đồng đã bỏ phiếu cho điểm đánh giá từng Hồ sơ.

Kết quả kiểm phiếu cho điểm đánh giá các Hồ sơ được trình bày trong Biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.

4. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:

A: Trường hợp có hồ sơ đủ điều kiện trúng tuyển 1

4.1. Kết quả đánh giá

- Căn cứ kết quả kiểm phiếu cho điểm đánh giá các Hồ sơ, Hội đồng kiến nghị Hồ sơ của tổ chức, cá nhân dưới đây đủ điều kiện trúng tuyển chủ trì Đề tài:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Hồ sơ có tổng số điểm trung bình đạt từ 70/100 điểm trở lên; trong đó điểm trung bình của các tiêu chí trong phần 1 (đánh giá thuyết minh đề cương) đạt tối thiểu 60/80 điểm và điểm trung bình của phần Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài đạt tối thiểu 10/20 điểm

4.2. Kiến nghị của Hội đồng:

- Đối với tổ chức và cá nhân được đề nghị trúng tuyển, hồ sơ cần bổ sung, chỉnh sửa theo kết luận và kiến nghị của Hội đồng, bao gồm:

1Không ghi vào biên bản

+ Về nội dung chính trong Thuyết minh Đề tài (những nội dung, chuyên đề nghiên cứu trong từng nội dung):

+ Về những điểm cần lưu ý khác (Mục tiêu, đối tượng, phạm vi nghiên cứu; phương pháp sử dụng trong từng nội dung nghiên cứu, v.v):

+ Về kinh phí cho việc thực hiện Đề tài:

- Hội đồng đề nghị UBND tỉnh (Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ) xem xét và phê duyệt tổ chức và cá nhân nêu trên trúng tuyển chủ trì thực hiện Đề tài.

B: Trường hợp không có hồ sơ đủ điều kiện trúng tuyển 2

Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng không kiến nghị hồ sơ nào trúng tuyển.

Đề nghị UBND tỉnh (Sở KH&CN) không quyết định tổ chức và cá nhân nào trúng tuyển chủ trì thực hiện Đề tài

THƯ KÝ

(Họ, tên và chữ ký)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

PHỤ LỤC KÈM THEO BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG

NHỮNG Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Ghi chép của thư ký khoa học của Hội đồng)

Thư ký khoa học (ký tên)

2Không ghi vào biên bản

QĐ-UBND PDNVKHCN - PHỤ LỤC XIX

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

Số: /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; đề cương đề tài/dự án

“……”

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 09 tháng 6 năm 2000;

Căn cứ Quyết định số … /2012/QĐ-UBND ngày …tháng…năm của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy định tuyển chọn, xét duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh;

Căn cứ Quyết định số .../QĐ-UBND ngày.. tháng ... năm ... của UBND Tỉnh Khánh Hòa về việc “Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện thuộc kế hoạch Khoa học và Công nghệ năm .....”;

Xét đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số /TTr-SKHCN ngày tháng năm 20….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; đề cương đề tài/dự án “.....”, với các nội dung sau:

1.1. Cơ quan quản lý và cơ quan chủ trì thực hiện đề tài/dự án:

a) Cơ quan quản lý: UBND tỉnh Khánh Hòa.

b) Cơ quan chủ trì thực hiện đề tài/dự án: …...

c) Chủ nhiệm đề tài/dự án: …….

1.2. Mục tiêu đề tài/dự án: ….

1.3. Nội dung đề tài/dự án: …..

1.4. Địa điểm và thời gian thực hiện đề tài/dự án:…..

1.5. Sản phẩm đề tài/dự án:……

1.6. Tổng kinh phí thực hiện đề tài/dự án: …..

Điều 2. Phân công thực hiện

2.1. Đề tài/dự án được thực hiện theo hình thức hợp đồng giữa Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) Khánh Hòa với đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án. Sở KH&CN căn cứ nội dung đề tài/dự án cụ thể hóa bằng các điều khoản trong hợp đồng để ký với đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án (lưu ý chế tài xử lý khi đề tài/dự án không hoàn thành nội dung theo đề cương đã duyệt).

2.2. Chủ nhiệm đề tài/dự án tổ chức thực hiện đề tài/dự án theo đúng nội dung đề cương đề tài/dự án đã được UBND tỉnh Khánh Hòa phê duyệt và chịu trách nhiệm thanh quyết toán kinh phí đề tài/dự án với đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án theo quy định hiện hành.

2.3. Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án trực tiếp điều hành, chỉ đạo và tạo điều kiện thuận lợi cho chủ nhiệm đề tài cùng các cộng sự thực hiện đề tài/dự án theo đúng đề cương đã được phê duyệt; chịu trách nhiệm về việc thanh quyết toán kinh phí đề tài/dự án với Sở KH&CN Khánh Hòa theo đúng quy định hiện hành, tổ chức đánh giá nghiệm thu từng giai đoạn thực hiện đề tài/dự án làm cơ sở để quyết toán kinh phí theo từng đợt cấp; tổ chức nghiệm thu cấp cơ sở kết quả đề tài/dự án.

2.4. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc hạch toán và thanh quyết toán các khoản kinh phí thực hiện đề tài/dự án theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch Đầu tư; Chủ nhiệm đề tài/dự án, Đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án, thủ trưởng đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận :

-Như điều 3;

-Lưu VT+HN.

QĐ-SKHCN PDNVKH&CN - PHỤ LỤC XX

UBND TỈNH KHÁNH HÒA

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Số: /QĐ-SKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Khánh Hòa, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; đề cương đề tài/dự án

“……”

GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 09 tháng 6 năm 2000;

Căn cứ Quyết định số … /2012/QĐ-UBND ngày …tháng…năm của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy định tuyển chọn, xét duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh;

Căn cứ Quyết định số .../QĐ-UBND ngày.. tháng ... năm ... của UBND Tỉnh Khánh Hòa về việc “Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện thuộc kế hoạch Khoa học và Công nghệ năm .....”;

Căn cứ biên bản họp Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương đề tài/dự án “... ” tại Biên bản họp Hội đồng ngày …tháng…năm và Biên bản thẩm định dự toán kinh phí thực hiện đề tài/dự án ngày …tháng…năm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện, đề cương đề tài/dự án“...” với các nội dung sau:

1.1. Cơ quan quản lý và thực hiện đề tài/dự án:

a) Cơ quan quản lý: Sở Khoa học và Công nghệ Khánh Hòa.

b) Cơ quan chủ trì đề tài/dự án:....

c) Cơ quan thực hiện đề tài/dự án: .....

d) Chủ nhiệm đề tài/dự án: ......

Mục tiêu đề tài/dự án: ...

1.3. Nội dung đề tài/dự án: ....

1.4. Phương pháp thực hiện đề tài/dự án: ….

1.5. Thời gian và địa điểm thực hiện đề tài/dự án:….

1.6. Sản phẩm của đề tài/dự án: .....

1.7. Tổng kinh phí thực hiện đề tài/dự án: .....

Điều 2. Phân công thực hiện:

2.1. Đề tài thực hiện theo hình thức hợp đồng giữa Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) Khánh Hòa với .....(đơn vị chủ trì thực hiện đề tài/dự án).

2.2. Chủ nhiệm đề tài/dự án chịu trách nhiệm ........

2.3. Cơ quan chủ trì thực hiện đề tài/dự án chịu trách nhiệm .......

Điều 3. Chánh Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ nhiệm đề tài/dự án, Cơ quan chủ trì thực hiện đề tài/dự án; thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- UBND tỉnh (b/c);

- Lưu: VT, P.QLKH.

GIÁM ĐỐC


  1. 1 Bản Thuyết minh này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc 4 lĩnh vực khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4↩︎

  2. 2 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng↩︎

  3. 2 Tổ chức chủ trì đăng ký chủ trì đề tài là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài

    3 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng↩︎

  4. ,5,6,7 Chỉ ký tên, đóng dấu khi Đề tài được phê duyệt↩︎

  5. Mét (01) th¸ng quy ®æi lµ th¸ng gåm 22 ngµy lµm viÖc x 8 tiÕng↩︎

  6. 4 Dù ¸n s¶n xuÊt lµ ph­¬ng ¸n triÓn khai sau khi Dù ¸n s¶n xuÊt thö nghiÖm kÕt thóc.↩︎

📑 Mục lục (37) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
  1. Điều 1. Ban hành Quy định tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện; xét duyệt đề cương nhiệm vụ khoa học và công ng
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 76/2006/QĐ-UBND ngày 14
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Các Giám đốc sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu
  4. Điều 4. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét duyệt.
  5. Điều 5. Kinh phí tuyển chọn, xét duyệt.
  6. Điều 6. Thông báo tuyển chọn, xét duyệt.
  7. Điều 7. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.
  8. Điều 8. Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
  9. Điều 9. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét duyệt
  10. Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
  11. Điều 11. Phiên họp của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
  12. Điều 12. Trình tự làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt.
  13. Điều 13. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  14. Điều 14. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét duyệt.
  15. Điều 15. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét duyệt.
  16. Điều 16. Khiếu nại, tố cáo.
  17. Điều 17. Triển khai thực hiện
  18. Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định
  19. Chương I.
  20. Chương II.
  21. Chương III.
  22. Chương IV.
  23. Chương V.
  24. Nguån vèn
  25. Tæng céng
  26. Trong ®ã
  27. Vèn cè ®Þnh
  28. Kinh phÝ hç trî c«ng nghÖ
  29. Vèn l­u ®éng
  30. ThiÕt bÞ, m¸y mãc mua míi
  31. Nhµ x­ëng x©y dùng míi vµ c¶i t¹o
  32. Chi phÝ lao ®éng
  33. Nguyªn vËt liÖu, n¨ng l­îng
  34. Thuª thiÕt bÞ, nhµ x­ëng
  35. Kh¸c
  36. Khánh Hòa, ngày tháng năm
  37. GIÁM ĐỐC
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
⬇ Tải PDF ↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}