📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số Không số Về Hành nghề y dược tư nhân
| Số hiệu: | Không số |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 30/09/1993 |
| Hiệu lực: | 13/10/1993 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (11)
- → Thông tư số 02/2000/TT-BYT Hướng dẫn kinh doanh thuốc phòng bệnh và chữa bệnh cho người
- → Quyết định số 1450/1998/QĐ-UB Về việc ban hành qui định về trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác quản lý thị trườngthuốc tân dược, thuốc đông dược dùng, cho người trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- → Thông tư số 15/1999/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện pháp lệnh hành nghề Y Dược tư nhân và nghị định số 06/CP ngày 29/1/1994 của Chính phủ về cụ thể hoá một số điều trong pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y
- → Thông tư số 8/BYT-TT Hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân và Nghị định số 7-CP ngày 29-01-1994 của Chính phủ về cụ thể hoá một số Điều của Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân về lĩnh vực hành nghề y, dược cổ truyền dân tộc tư nhân
- → Thông tư số 16/2000/TT-BYT Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, phạm vi hoạt động chuyên môn, hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền thành lập cơ sở khám chữa bệnh bán công
- → Thông tư số 04/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược.
- → Thông tư số 09-BYT/TT Hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân và Nghị định số 06/CP ngày 29/1/1994 của Chính phủ về cụ thể hoá một số điều trong Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân thuộc lĩnh vực dược
- → Quyết định số 05/2003/QĐ-UB Ban hành quy định về quản lý tổ chức và hoạt động dịch vụ xoa bóp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị định số 6/CP Về cụ thể hoá một số Điều trong Pháp lệnh hành nghề y, dược tư nhân
- → Quyết định số 181/2003/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy trình và Danh mục thanh tra hành nghề Y tư nhân
- → Quyết định số 2061/1999/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định việc quản lý sản xuất, cung ứng lưu thông thuốc chữa bệnh và vật tư thiết bị, dụng cụ y tế trong tỉnh
Hướng dẫn (2)
Quy định chi tiết (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 36 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +34 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 36 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +55 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Pháp lệnh số 07/2003/PL-UBTVQH11 Hành nghề y, dược tư nhân 36/37 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |