📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (1)
Thay thế (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số Không số Thi hành án dân sự
| Số hiệu: | Không số |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 21/04/1993 |
| Hiệu lực: | 01/06/1993 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (22)
- → Quyết định số 18/2002/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý kho vật chứng
- → Chỉ thị số 01/2002/CT-UB Về việc tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự
- → Quyết định số 2673/QĐ-UB Về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng
- → Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BCA-BYT Hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục, học sinh trường giáo dưỡng tại bệnh viện của Nhà nước
- → Quyết định số 242-TTg Về việc thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, viên chức trực tiếp tham gia cưỡng chế thi hành án
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 151/2002/QĐ-UB CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH.
- → Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước"
- → Quyết định số 7216/2002/QĐ-UB Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 38/2002/QĐ-UB V/v Thành lập BCĐ thi hành án dân sự tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 2753/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 110/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo ông tác thi hành án Dân sự thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 51/2002/QĐ-BTP Về việc ban hành Chuẩn mực đạo đức chấp hành viên Cơ quan thi hành án dân sự
- → Quyết định số 747/2001/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên
- → Nghị định số 69-CP Quy định thủ tục thi hành án dân sự
- → Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- → Quyết định số 08/2002/QĐ-UB Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo công tác thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng
- → Nghị định số 18/2002/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý kho vật chứng.
- → Quyết định số 3325/2003/QĐ-UB Về việc Ban hành Qui chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 139/2004/QĐ-UB V/v kiện toàn Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 418/TTg Về chế độ trang phục đối với cán bộ, nhân viên thi hành án dân sự
- → Nghị định số 30-CP Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý công tác thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và chấp hành viên
- → Quyết định số 141/QĐ-QLTA-THA Ban hành Quy định về phân cấp quản lý về mặt tổ chức các Toà án nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Phòng thi hành án, Đội thi hành án
Hướng dẫn (8)
- → Nghị định số 69-CP Quy định thủ tục thi hành án dân sự
- → Quyết định số 29/2000/QĐ-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- → Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BCA-BYT Hướng dẫn việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân, trại viên cơ sở giáo dục, học sinh trường giáo dưỡng tại bệnh viện của Nhà nước
- → Quyết định số 1766/1998/QĐ-BTC Của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành "Quy chế quản lý và xử lý tài sản khi có quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu Nhà nước"
- → Thông tư liên tịch số 981/TTLN Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Pháp lệnh Thi hành án dân sự
- → Quyết định số 141/QĐ-QLTA-THA Ban hành Quy định về phân cấp quản lý về mặt tổ chức các Toà án nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và Phòng thi hành án, Đội thi hành án
- → Nghị định số 30-CP Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý công tác thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và chấp hành viên
- → Thông tư liên tịch số 01/TTLN Hướng dẫn việc xử lý và thi hành án về tài sản trong các vụ án hình sự và dân sự
Quy định chi tiết (8)
- → Quyết định số 26/2004/QĐ-UB V/v Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Pháp lệnh Thi hành án dân sự năm 2004
- → Lệnh số 13/L-CTN Công bố Pháp lệnh thi hành án dân sự
- → Nghị định số 69/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- → Pháp lệnh số Không số Thủ tục giải quyết các vụ án kinh tế
- → Nghị định số 30-CP Về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan quản lý công tác thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và chấp hành viên
- → Nghị quyết số 01/2000/NQ-HĐTP Hướng dẫn áp dụng một số quy định trong phần chung của Bộ luật Hình sự năm 1999
- → Chỉ thị số 12/2001/CT-UB Về tăng cường công tác Thi hành án Dân sự trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Pháp lệnh số 48-L/CTN Thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 93 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +47 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +47 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 93 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +67 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +40 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Pháp lệnh số 23-LCT/HĐNN8 Thi hành án dân sự 43/50 match • 7 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Pháp lệnh số 13/2004/PL-UBTVQH11 Thi hành án dân sự 50/50 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |