VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số Không số Thú y
| Số hiệu: | Không số |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 04/02/1993 |
| Hiệu lực: | 15/02/1993 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (17)
- → Quyết định số 1526/QĐ-UB về việc ban hành quy chế vệ sinh thú y tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật
- → Thông tư số 53/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
- → Quyết định số 33/1998/QĐ-BNN-TY Về việc ban hành Quy định về nhập khẩu động vật, sản phẩm động vật từ các nước đang có bệnh bò điên
- → Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN-VP V/v ban hành Quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và chăn nuôi
- → Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND Về việc ngưng thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí dán tem kiểm dịch cho trứng gia cầm
- → Thông tư liên tịch số 17/2003/TTLT/BTC-BNN-BTS Hướng dẫn việc kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, kiểm dịch thuỷ sản
- → Quyết định số 08/1999/QĐ-BNN/TCCB Về hệ thống tổ chức Trạm Kiểm dịch động vật cửa khẩu tại Tỉnh Lạng sơn
- → Quyết định số 276/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phòng chống dịch cúm gà trên địa bàn thành phố
- → Quyết định số 62/2002/QĐ-BNN Về việc ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
- → Quyết định số 1420/1998/QĐ-UB V/v Ban hành Quy định tiêm phòng bắt buộc văcxin đối với gia súc, gia cầm
- → Quyết định số 40/2002/QĐ-BNN Về việc công bố Danh mục thuốc thú y được phép sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, sử dụng và và hạn chế sử dụng tại Việt Nam năm 2002
- → Quyết định số 89/2003/QĐ-BNN Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Cục Thú y
- → Quyết định số 101/2000/QĐ-BNN-TY Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật
- → Quyết định số 12/2003/QĐ-UB Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định vè tổ chức, hoạt động của Ban Thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 43/2000/QĐ-UB ngày 03/5/2000 của UBND Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 1276/QĐ-NN Ban hành bản Quy định về kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú ý sản phẩm động vật trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 144/2003/QĐ-UB Về kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm có nguồn gốc động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 3237/1998/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về quản lý thuốc thú y trên địa bàn tỉnh
Hướng dẫn (2)
- → Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN-VP V/v ban hành Quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và chăn nuôi
- → Quyết định số 101/2000/QĐ-BNN-TY Ban hành Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật
Quy định chi tiết (10)
- → Nghị định số 108/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
- → Quyết định số 1156/1998/QĐ-UB Về việc ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Chỉ thị số 06-CT.UB Về việc chấn chỉnh kiểm soát giết mổ kiểm tra vệ sinh thú ý trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Chỉ thị số 08/1998/CT-UBND Về việc chấn chỉnh công tác kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm có nguồn gốc động vật, lập lại trật tự kỷ cương trong hoạt động giết mổ, buôn bán động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh
- → Chỉ thị số 10/CT-UB V/v chấn chính công tác kiểm soát giết mổ động vật và kiểm tra vệ sinh thú y thực phẩm nguồn gốc động vật
- → Chỉ thị số 09/CT.UB V/v Triển khai tiêm phòng định kỳ cho gia súc
- → Nghị định số 69/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
- → Quyết định số 54/2001/QĐ-BNN/TY Về việc ban hành quy định về phòng chống bệnh lở mồm long móng gia súc
- → Quyết định số 1230/1998/QĐ-UB Về việc ban hành Bản quy định, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thuỷ sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thuỷ sản, đăng ký chất lượng hàng hoá thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Lệnh số 07-L/CTN Công bố Pháp lệnh Thú y
Thay thế (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 49 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +46 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 49 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +55 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 49/49 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |