VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số Không số Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
| Số hiệu: | Không số |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 04/02/1993 |
| Hiệu lực: | 15/02/1993 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (20)
- → Nghị định số 78-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- → Quyết định số 125/2000/QĐ/BNN-BVTV Về việc đăng ký đặc cách một loại thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam
- → Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN-VP V/v ban hành Quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và chăn nuôi
- → Chỉ thị số 09-CT.UB Về việc thực hiện kiểm dịch thực vật
- → Quyết định số 29/1999/QĐ-BNN/BVTV Về việc Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 118/2000/QĐ-BNN-BVTV Ban hành quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật
- → Chỉ thị số 07/NN-BVTV-CT Về việc cấm nhập trái phép, lưu hành và sử dụng côn trùng lạ Tenebrio molitor (L.) làm thức ăn cho chim cảnh ở Việt Nam
- → Quyết định số 136/1999/QĐ-BNN-BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào danh mục thuộc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 07/2001/QĐ-BNN-BVTV Về việc Đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 88/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 17/2001/QĐ-BNNPTNT Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- → Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 348/TTg Về chức năng, nhiệm vụ của Cục Thú y trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 49/2000/QĐ-BNN-BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật, tên đơn vị đăng ký sản phẩm trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 33/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 03 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 124/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành Qui định kiểm tra Nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật xuất khẩu, nhập khẩu
- → Quyết định số 1082/NN-BVTV-QĐ về việc cấm nhập khẩu, sử dụng một số thuốc bảo vệ thực vật trong nông nghiệp ở Việt Nam
- → Quyết định số 88/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật trên cây chè
- → Quyết định số 46/2001/QĐ/BNN-BVTV V/v đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
Hướng dẫn (13)
- → Quyết định số 88/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN-VP V/v ban hành Quy định về điều kiện kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc ngành trồng trọt và chăn nuôi
- → Quyết định số 125/2000/QĐ/BNN-BVTV Về việc đăng ký đặc cách một loại thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam
- → Chỉ thị số 07/NN-BVTV-CT Về việc cấm nhập trái phép, lưu hành và sử dụng côn trùng lạ Tenebrio molitor (L.) làm thức ăn cho chim cảnh ở Việt Nam
- → Quyết định số 118/2000/QĐ-BNN-BVTV Ban hành quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật
- → Quyết định số 165/1999/QĐ/BNN-BVTV Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- → Quyết định số 17/2001/QĐ-BNN-BVTV Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
- → Quyết định số 348/TTg Về chức năng, nhiệm vụ của Cục Thú y trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 136/1999/QĐ-BNN-BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung vào danh mục thuộc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121/1999/QĐ-BNN-BVTV ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 49/2000/QĐ-BNN-BVTV Về việc sửa đổi một số tên thuốc bảo vệ thực vật, tên đơn vị đăng ký sản phẩm trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng ở Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 33/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 03 tháng 4 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- → Quyết định số 124/2001/QĐ-BNN Về việc ban hành Qui định kiểm tra Nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật xuất khẩu, nhập khẩu
- → Quyết định số 46/2001/QĐ/BNN-BVTV V/v đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
Quy định chi tiết (6)
- → Chỉ thị số 09/CT-UB-KT Về việc tổ chức quản lý các hoạt động sản xuất, gia công, kinh doanh, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Chỉ thị số 09-CT.UB Về việc thực hiện kiểm dịch thực vật
- → Lệnh số 08-L/CTN Công bố Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực phẩm
- → Chỉ thị số 23/1998/CT-UBND V/v Tăng cường công tác quản lý, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
- → Chỉ thị số 29/1998/CT-TTg Về tăng cường công tác quản lý việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ gây ô nhiễm khó phân huỷ
- → Nghị định số 69/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 39 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +36 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 39 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Pháp lệnh số 36/2001/PL-UBTVQH10 Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 39/39 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |