📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
Hướng dẫn (5)
Thay thế (3)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý
| Số hiệu: | 08/2016/TTLT-BTP-BNV |
| Cơ quan: | Bộ Tư pháp |
| Loại: | Thông tư liên tịch |
| Ban hành: | 23/06/2016 |
| Hiệu lực: | 08/08/2016 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Thay thế (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 4 văn bản khác, với tổng cộng 27
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 4 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 27
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Thông tư liên tịch số 23/2011/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn thực hiện chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức trợ giúp pháp lý 7/12 match
• 5 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Thông tư số 15/2010/TT-BTP Quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý 4/12 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Thông tư số 06/2010/TT-BNV Quy định chức danh, mã số các ngạch viên chức Trợ giúp viên pháp lý 4/12 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Thông tư số 05/2022/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý 12/12 match