📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 94/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê
| Số hiệu: | 94/2016/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 01/07/2016 |
| Hiệu lực: | 01/07/2016 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (104)
- → Thông tư số 05/2017/TT-BKHĐT ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê
- → Thông tư số 01/2018/TT-BXD Quy định về chỉ tiêu xây dựng đô thị tăng trưởng xanh
- → Thông tư số 130/2018/TT-BTC quy định chế độ báo cáo thống kê ngành dự trữ quốc gia
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → THÔNG TƯ SỐ 42/2016/TT-BCT QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ CÔNG THƯƠNG
- → Thông tư số 02/2025/TT-BKHĐT Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-TTg Ban hành Bộ chỉ tiêu giám sát, đánh giá về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
- → Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- → Thông tư số 01/2025/TT-BKHĐT Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- → Quyết định số 05/2023/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
- → Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư số 13/2019/TT-BKHĐT quy định năm 2020 làm năm gốc để tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh
- → Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Thông tư số 09/2022/TT-BNV Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 10/2017/TT-BTP Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp
- → Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- → Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm thu thập, tổng hợp và chế độ báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Thông tư số 37/2019/TT-BYT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành y tế
- → Thông tư số 06/2025/TT-BDTTG quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
- → Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- → Thông tư số 73/2017/TT-BTNMT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- → Thông tư số 06/2020/TT-BYT quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê dược - mỹ phẩm
- → Thông tư số 02/2020/TT-BKHĐT Quy định phân loại khu vực thể chế áp dụng trong thống kê Việt Nam
- → Thông tư số 15/2019/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê Ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
- → Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
- → Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Thông tư số 13/2025/TT-BNV Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 15/2017/TT-BTTTT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
- → Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Thông tư số 13/2023/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
- → Thông tư số 91/2024/TT-BTC Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
- → Thông tư số 03/2024/TT-BGDĐT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành giáo dục
- → Thông tư số 11/2021/TT-BVHTTDL quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành văn hóa, thể thao và du lịch
- → Thông tư số 02/2023/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 03/2022/TT-BTTTT quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
- → Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáothống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 20/2019/TT-BYT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam
- → Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Thông tư số 13/2021/TT-BKHĐT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê kinh tế số
- → Thông tư số 52/2020/TT-BTC Hướng dẫn một số biện pháp thực hiện Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- → Thông tư số 12/2021/TT-BKHĐT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê logistics
- → Thông tư 25/2021/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê lĩnh vực dược - mỹ phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục
- → Thông tư số 65/2018/TT-BTC Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính
- → Thông tư số 72/2018/TT-BTC Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành dự trữ quốc gia
- → Thông tư 131/2025/TT-BTC Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
- → Thông tư số 16/2025/TT-BTP Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tư pháp
- → Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê
- → Thông tư số 11/2018/TT-BNV Ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam
- → Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN Ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ
- → Thông tư số 03/2019/tt-bkhđt quy định bộ chỉ tiêu phát triển bền vững của Việt Nam
- → Thông tư số 02/2025/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội
- → Thông tư số 01/2022/TT-BYT Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- → Thông tư số 08/2023/TT-BKHĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành thống kê
- → Thông tư số 89/2025/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
- → Thông tư số 17/2025/TT-BTP Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tư pháp
- → Thông tư số 03/2017/TT-BNV Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 06/2023/TT-BKHĐT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê
- → Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành công thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Thông tư số 25/2024/TT-BGDĐT Ban hành Chế độ báo cáo thống kê ngành giáo dục
- → Thông tư số 03/2018/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 04/2022/TT-BTTTT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
- → Thông tư số 26/2018/TT-NHNN Quy định về điều tra thống kê tiền tệ, ngân hàng và ngoại hối ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia
- → Thông tư số 15/2018/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Thông tư số 34/2022/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Quyết định số 05 /2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Thông tư số 02/2019/TT-BTC Quy định chế độ thống kê ngành tài chính
- → Thông tư số 33/2022/TT-BCT Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công Thương
- → Thông tư số 10/2019/TT-BKHĐT Quy định bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia
- → Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Thông tư số 18/2025/TT-BNV Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ
- → Thông tư số 03/2024/TT-BTC Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính
- → Thông tư số 09/2023/TT-BKHĐT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- → Thông tư số 01/2018/TT-BLĐTBXH Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
- → Thông tư số 04/2024/TT-BLĐTBXH Quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
- → Thông tư số 23/2025/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo thống kê ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Thông tư số 03/2019/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp
- → Thông tư số 10/2023/TT-BKHĐT Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh
- → Thông tư số 13/2021/TT-BLĐTBXH Ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê về tình hình trẻ em và tình hình xâm hại trẻ em, xử lý vi phạm hành chính đối với các hành vi xâm hại trẻ em
- → Quyết định số 11/2018/QĐ-TTg ban hành Bảng phân loại tiêu dùng theo mục đích của hộ gia đình Việt Nam
- → Thông tư số 06/2018/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
- → Thông tư số 07/2018/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng
- → Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp
- → Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
- → Thông tư số 7/2020/TT-BNV Quy định báo cáo thống kê về thanh niên Việt Nam
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg Ban hành Danh mục dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
- → Thông tư 05/2026/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê thi hành án dân sự, theo dõi thi hành án hành chính
- → Thông tư số 22/2022/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí chất lượng thống kê nhà nước đến năm 2030
- → Thông tư số 48/2017/TT-BGTVT Quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải
- → Thông tư số 03/2018/TT-BKHCN Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và phân công thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoa học và công nghệ
- → Thông tư số 04/2018/TT-BKHCN Quy định các cuộc điều tra thống kê khoa học và công nghệ ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia
- → Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
- → Thông tư 129/2025/TT-BTC Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Tài chính
- → Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN Quy định hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ
- → Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- → Thông tư số 6/2020/TT-BYT quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê dược - mỹ phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT Quy định phân loại thống kê theo loại hình kinh tế
- → Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT Quy định Quy trình kiểm tra và sử dụng số liệu và Thông tin thống kê nhà nước
- → Thông tư số 06/2018/TT-BKHĐT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thông kê ASEAN
- → Thông tư số 10/2018/TT-BTTTT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Thông tin và Truyền thông
Hướng dẫn (3)
- → Nghị định số 130/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực thống kê
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị định số 62/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Quy định chi tiết (4)
- → Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp
- → Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 4 văn bản khác, với tổng cộng 30 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 40/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê 15/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-TTg Ban hành Chính sách phổ biến thông tin thống kê Nhà nước 9/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 4 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 30 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Nghị định số 40/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê 15/26 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +23 Điều nữa
- Thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-TTg Ban hành Chính sách phổ biến thông tin thống kê Nhà nước 9/9 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +6 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 62/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 3/15 match • 12 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 40/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê 15/15 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
Thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-TTg Ban hành Chính sách phổ biến thông tin thống kê Nhà nước 9/15 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 62/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 3/15 match • 12 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |