📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (11)
- → Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- → Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 Ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
- → Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- → Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13
- → Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- → Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
- → Nghị định số 83/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
- → Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
- → Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
Sửa đổi, bổ sung (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
| Số hiệu: | 174/2016/TT-BTC |
| Cơ quan: | Bộ Tài chính |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 28/10/2016 |
| Hiệu lực: | 12/12/2016 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (131)
- → Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 71/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2019.
- → Quyết định số 34 /2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022
- → Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng nai năm 2025
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2023
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2021
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 27 /2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017
- → Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2022
- → Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2025
- → Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
- → Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giátính thuế tài nguyêntrên địa bàn tỉnh Phú Thọnăm 2020
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2023
- → Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 43/2023/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025
- → Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 36 /2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2019
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2025
- → Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2020
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 02 /2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2018
- → Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 71/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017
- → Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 67/2019/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2024
- → Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024
- → Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 6/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020
- → Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
- → Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2021
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026
- → Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính giá thuế tài nguyên trên đia bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2022.
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024
- → Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Về ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021
- → Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- → Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025
- → Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm 2016
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND V/v Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Quy định chi tiết (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 2 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 2 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +10 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).