📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng
| Số hiệu: | 10/2017/TT-BLĐTBXH |
| Cơ quan: | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 13/03/2017 |
| Hiệu lực: | 26/04/2017 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (5)
- → Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 262/2020/NQ-HĐND Tiếp tục thực hiện và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2017 về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng, giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định
Hướng dẫn (3)
- → Thông tư số 33/2018/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo từ xa, tự học có hướng dẫn
- → Thông tư số 23/2018/TT-BLĐTBXH Quy định về hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
- → Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH Quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học
Quy định chi tiết (2)
Sửa đổi, bổ sung (2)
- → Thông tư số 24/2020/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng
- → Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +19 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +19 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. 3/22 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +19 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 24/2020/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng 3/22 match • 19 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 0/10/2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 quy định về đào tạo thường xuyên, thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017 quy định chuẩn về chuyên mộn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/3/2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học 7/22 match • 15 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. 3/22 match • 19 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |