📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị
- → Nghị định số 81/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- → Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị
- → Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- → Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 14/2017/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
| Số hiệu: | 14/2017/TT-BXD |
| Cơ quan: | Bộ Xây dựng |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 28/12/2017 |
| Hiệu lực: | 15/02/2017 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (62)
- → Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Quy định giá tối đa các dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2022 - 2023)
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xử lý phân bùn thải bể tự hoại trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chi phí một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023-2024)
- → Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã An Hòa, An Tân và thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023-2025)
- → Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu liên quan đến đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ chi phí chung trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND.. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức để lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức dư jtoans xây dựng đặc thù và định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại bãi rác Kênh 10, xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định xác định và quản lý các chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023-2024)
- → Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định Quản lý dịch vụ công, dịch vụ công tích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023-2025)
- → Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý dịch vụ công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định và quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 35/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 80/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định xác định và quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nơi xử lý sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý dịch vụ công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 12 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2024/TT-BXD Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành 3/9 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +6 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 12/2024/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị 9/9 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +6 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 11 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2024/TT-BXD Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 12/2024/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị 8/9 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +6 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2024/TT-BXD Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành 3/9 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị 0/9 match • 9 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 2 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 12/2024/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị 9/9 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |