📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
- → Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- → Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
- → Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- → Luật Giá số 11/2012/QH13
- → Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
- → Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
- → Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
| Số hiệu: | 96/2018/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 30/06/2018 |
| Hiệu lực: | 01/07/2018 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (182)
- → Quyết định số 78/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND Về việc kéo dài thời gian áp dụng Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2020
- → Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- → Nghị quyết số 184/2018/NQ-HĐND V/v quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 128/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 47/2023/NQ-HĐND Về Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2023
- → Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc thông qua giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 97/2023/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2024
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của 02 công trình Âu Báo Văn và Âu Mỹ Quan Trang, tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số số 40/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2019-2020
- → Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 94/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
- → Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019-2020
- → Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 37/2021/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lơi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- → Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2019-2020
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- → Nghị quyết số 66/2018/NQ-HĐND Về quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 53/2022/NQ-HĐND thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi của Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Quảng Nam quản lý
- → Nghị quyết số 41/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác tổ chức quản lý, khai thác, bảo trì các công trình kết cấu hạ tầng cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 94/2021/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 197/2019/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2024
- → Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời gian và tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020
- → Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020
- → Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2018-2020
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021
- → Nghị quyết số 27/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2019-2020
- → Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 99/2021/NQ-HĐND Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2020
- → Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố
- → Nghị quyết số 214/2019/NQ-HĐND thong qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến năm 2020
- → Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ tiền sửa dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020
- → Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2022
- → Quyết định số 80/2022/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- → Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2022
- → Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý các công trình thủy lợi và vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2019 – 2020
- → Quyết định số 64/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phương thức khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
- → Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến năm 2020
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về đặt hàng quản lý, khai thác công trình thủy lợi, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2018 - 2020
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý và phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 88/2019/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2020
- → Nghị quyết số 90/2022/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện Nghị Quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Về việc Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An năm 2018-2020
- → Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2021
- → Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Định mức Kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
- → Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020
- → Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định lập, cấp phát và thanh quyết toán tiền hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 72/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020, sang năm 2021
- → Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến năm 2020
- →
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2029-2020.
- → Nghị quyết số 32/2019/NQ-HĐND Thông qua giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019-2020
- → Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Quy định mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
- → Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 200/2019/NQ-HĐND về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2023
- → Quyết định số 80/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đặt hàng khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”
- → Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của các địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ- HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2020
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2018-2020 đến hết năm 2021
- → Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2021
- → Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2019-2020
- → Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh tiền giang
- → Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020
- → Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 185/2018/NQ-HĐND Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2024
- → Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2024
- → Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 49/2021/NQ-HĐND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021
- → Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020
- → Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2018-2020
- → Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
- → Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Quy định chi tiết (2)
- → Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 22 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi 22/22 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +19 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 22 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi 22/32 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +29 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định Quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi 22/22 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |